Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Sửa chữa hàng rào bảo vệ Điện lực Cai Lậy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình Sửa chữa hàng rào bảo vệ Điện lực Cai Lậy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:06:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 679,635,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.019452802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0389056E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 475.744.641 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bản chụp chứng thực tài liệu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường, khoan bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn hồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bêtông, vữa ximăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp công trình Sửa chữa hàng rào bảo vệ Điện lực Cai Lậy Sửa chữa hàng rào bảo vệ Điện lực Cai Lậy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang.
Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210 203 (Văn phòng).
Số fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 203 Số Fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 203 Số Fax: 0273 3876 233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý đấu thầu EVN: Email ([email protected]) - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ số: 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – Điện thoại: (028) 3829 0980). – Fax: (028) 3829 0388) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG (Bao gồm tất cả các chi phí) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng. | 1 | khoán | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | 1 | khoán | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công. | 1 | khoán | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường. | 1 | khoán | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp, vệ sinh công trường khi hoàn thành. | 1 | khoán | |
| 8 | Chi phí thử nghiệm vật liệu xây dựng chính của nhà thầu cấp, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, thí nghiệm cấp phối bêtông, nén mẫu bêtông, thép,...,chi phí điện, nước thi công. | 1 | khoán | |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới thép B40 cao 2m , (trọn bộ, vật tư thu hồi, Nhà thầu vận chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho, Tiền Giang) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m2 |
| 2 | Phá dỡ toàn bộ hàng rào hiện hữu (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đem đi đổ) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mương nước hiện hữu (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đem đi đổ) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường ống nước hiện hữu làm móng tường rào (kể cả vận chuyển đất thừa đem ra ngoài công trình đem đi đổ) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 5 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp I, (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đem đi đổ) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố móng, gốc D8-10cm; L=5m | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | 100m |
| 7 | BT lót móng đá 4x6, M100(B7.5) (luôn ván khuôn | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 200 (luôn ván khuôn) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,214 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B15 (luôn ván khuôn) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng+cột d | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng+cột d | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà giằng, tấm giằng d | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép neo tường d | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 10cm, M75 | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,595 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, M75 | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,329 | m3 |
| 17 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,3 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 19 | Trát tấm giằng 100x200 | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 20 | Bả matic vào tường, cột, đà giằng | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,72 | m2 |
| 21 | Sơn tường 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn phủ | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,72 | m2 |
| 22 | Ốp gạch cermic trang trí loại 50x200 | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt chông sắt tường rào đoạn tường AB (theo bản vẽ thiết kế, luôn phụ kiện, trọn bộ) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (theo bản vẽ thiết kế), (Hàng rào đoạn tường AB) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép B40, (kể cả sơn sắt thép 3 nước theo bản vẽ thiết kế), (luôn phụ kiện, trọn bộ), (hàng rào đoạn tường B-C-D-E), | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m2 |
| 27 | Bu lông giãn chân M12x100 (luôn công), (luôn phụ kiện, trọn bộ) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | bộ |
| 28 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 (kể cả sơn sắt thép 3 nước theo bản vẽ thiết kế), (luôn phụ kiện, trọn bộ) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương máy đào | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| 30 | Đổ bê tông lót mương cáp đá 4x6, M100 (luôn ván khuôn) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2, M200 (luôn ván khuôn) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m3 |
| 32 | Cốt thép mương cáp đúc sẵn d | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các đoạn mương cáp đúc sẵn >50kg | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | cấu kiện |
| 34 | Láng vữa tạo dốc M75 | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| 36 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 (nắp đan bêtông), (luôn ván khuôn) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép tấm đan D | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép tấm đan D>10 | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan beton | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 40 | Sản xuất thép viền mương cáp | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép hình (theo BVTKTC) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (theo BVTKTC, trọn bộ) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,914 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D220 (luôn phụ kiện, kể cả gối đỡ cho đường ống thẳng, đảm bảo độ dốc thoát nước, đạt yêu cầu kỹ thuật, trọn bộ) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 44 | Bê tông lót đá 4x6, M100, dày 100mm, (luôn ván khuôn), (tái lập hiện trạng) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 45 | Bê tông mặt sân đá 1x2, M200, dày 150mm, (luôn ván khuôn), (tái lập hiện trạng) | Theo Bản vẽ TKKTTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.019452802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0389056E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 475.744.641 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bản chụp chứng thực tài liệu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Khoan tường, khoan bêtông | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi bêtông | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Cắt sắt thép | 1 |
| 5 | Máy trộn hồ | Trộn bêtông, vữa ximăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi