Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Dịch vụ phi tư vấn Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878391 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 (dự án trồng cây xanh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:26:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,007,638,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 741.609.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.210.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trồng chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (24 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) về việc tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ công suất 3CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn tưới nước ≥ 05 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang (hoặc xe có chức năng tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang (hoặc xe có chức năng tương đương) giúp người làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ phi tư vấn Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh công trình: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh năm 2021 – 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 (dự án trồng cây xanh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: địa chỉ: Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC 1: KHUÔN VIÊN TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN MỎ CÀY BẮC - Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 152 | |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 152 | |
| 3 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 3,55 | |
| 4 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ lần | 852 | |
| 5 | Duy trì cây leo (175 lần/năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 10 cây/ lần | 700 | |
| 6 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/năm | 0,14 | |
| 7 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/lần | 33,6 | |
| 8 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 2,625 | |
| 9 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 270,0516 | |
| 10 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 270,0516 | |
| 11 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 19,8793 | |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 5.401,032 | |
| 13 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 29.133,6 | |
| 14 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 1.456,68 | |
| 15 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 1.456,68 | |
| 16 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 1.456,68 | |
| 17 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 728,34 | |
| 18 | HẠNG MỤC 2: TIỂU ĐẢO GIAO THÔNG -Duy trì cây cảnh tạo hình | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 0,19 | |
| 19 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ lần | 45,6 | |
| 20 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,134 | |
| 21 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 17,3136 | |
| 22 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 17,3136 | |
| 23 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 1,3088 | |
| 24 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 346,272 | |
| 25 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 285,12 | |
| 26 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 14,256 | |
| 27 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 14,256 | |
| 28 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 14,256 | |
| 29 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 7,128 | |
| 30 | HẠNG MỤC 3: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN - Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 20 | |
| 31 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 20 | |
| 32 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/năm | 0,08 | |
| 33 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/lần | 19,2 | |
| 34 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 32,688 | |
| 35 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 26,232 | |
| 36 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 2,724 | |
| 37 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 653,76 | |
| 38 | HẠNG MỤC 4: BIA TƯỞNG NIỆM XÃ TÂN BÌNH - Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 7 | |
| 39 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 7 | |
| 40 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 0,15 | |
| 41 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ lần | 36 | |
| 42 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/năm | 0,17 | |
| 43 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/lần | 40,8 | |
| 44 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,123 | |
| 45 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 1,476 | |
| 46 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 1,476 | |
| 47 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 29,52 | |
| 48 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 386,304 | |
| 49 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 19,3152 | |
| 50 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 19,3152 | |
| 51 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 19,3152 | |
| 52 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 9,6576 | |
| 53 | HẠNG MỤC 5: PANO DỐC CẦU HÀM LUÔNG - Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 5 | |
| 54 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 5 | |
| 55 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 0,43 | |
| 56 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ lần | 103,2 | |
| 57 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,256 | |
| 58 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,135 | |
| 59 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 4,692 | |
| 60 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 4,692 | |
| 61 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 93,84 | |
| 62 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 819,6 | |
| 63 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 40,98 | |
| 64 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 40,98 | |
| 65 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 40,98 | |
| 66 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 20,49 | |
| 67 | HẠNG MỤC 6: TRƯỚC UBND XÃ THÀNH AN - Duy trì cây cảnh tạo hình | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 0,28 | |
| 68 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 67,2 | |
| 69 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,181 | |
| 70 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 2,32 | |
| 71 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 30,012 | |
| 72 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 30,012 | |
| 73 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 600,24 | |
| 74 | HẠNG MỤC 7: TRƯỚC UBND XÃ TÂN THANH TÂY - Duy trì cây cảnh tạo hình | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 0,45 | |
| 75 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ lần | 108 | |
| 76 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 272,64 | |
| 77 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 13,632 | |
| 78 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 13,632 | |
| 79 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 13,632 | |
| 80 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 6,816 | |
| 81 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 31,44 | |
| 82 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,131 | |
| 83 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 1,572 | |
| 84 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (12 lần/ năm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 1,572 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 741.609.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 741.609.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.210.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trồng chăm sóc cây xanh | 2 | Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (24 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) về việc tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Máy cắt cỏ công suất 3CV | 2 |
| 2 | Xe bồn tưới nước | Xe bồn tưới nước ≥ 05 m3 | 1 |
| 3 | Xe thang (hoặc xe có chức năng tương đương) | Xe thang (hoặc xe có chức năng tương đương) giúp người làm việc trên cao | 1 |
| 4 | Máy cưa cầm tay | Máy cưa cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi