Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm hóa chất năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877730-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BUÔN ĐÔN
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210842677
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:24:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,573,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3605965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.147462E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặt tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.(i) Số lượng và giá trị hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND, tổng giá trị hợp đồng tương tự cộng lại ≥ 2.370.000.000 VND. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, và biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết thu hồi các hàng hóa không đạt chất lượng hoặc bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 03 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hoá, Dược, hoặc kỹ thuật, kỹ sư (Kèm theo bằng đại học, CMND/CCCD, hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm hóa chất năm 2021
Mua sắm hóa chất năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên bên mời thầu: Trung Tâm Y tế huyện Buôn Đôn Địa chỉ: Thôn EaDuât, xã EaWer, huyện BUôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 02623.789.460 Email: [email protected]; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn , địa chỉ: Thôn Ea Duất, Xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Trung Tâm Y tế huyện Buôn Đôn Địa chỉ: Thôn EaDuât, xã EaWer, huyện BUôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 02623.789.460 Email: [email protected]; [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Công văn xác nhận tiến độ khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư. - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; - Bản sao có công chứng bằng cấp và hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu (công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải đáp ứng các thông số quy định hoặc tương đương E- HSĐX, đáp ứng tính hợp lệ và đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa theo quy định E- HSĐX. - Bản gốc hoặc bản sao có công chứng giấy ủy quyền của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu, nhà phân phối hoặc văn bản chứng nhận quan hệ đối tác (gọi chung là giấy ủy quyền). Giấy ủy quyền được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc nhà phân phối hoặc nhà phân phối trung gian (nếu có) và đến nhà thầu (theo khoản 6 điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Tài liệu chứng minh hàng hóa thuộc phân nhóm dự thầu (theo điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Hàng hóa phải đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng quốc tế ISO hoặc tương đương. - Đối với các trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc B hoặc C hoặc D theo quy định tại NĐ 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ thì Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng (đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A) hoặc số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (đối với trang thiết bị thuộc loại B,C,D) A) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Có giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc bảng phân loại trang thiết bị và các giấy chứng nhận khác ... (nếu có). B) Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không yêu cầu giấy phép hoặc có tờ khai hải quan. Trong trường hợp chưa có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành nhưng đã nộp hồ sơ xin phê duyệt thì phải nộp giấy biên nhận nộp hồ sơ và cung cấp giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi công nhận trúng thầu và các giấy chứng nhận khác ... (nếu có). + Trường hợp hàng hóa thuộc danh mục không cần cấp giấy phép nhập khẩu theo quy định tại thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh được thông quan hợp pháp (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực của hồ sơ hàng hóa, cung cấp trong E- HSĐX). - Đối với hàng hóa ngoài trường hợp A, B nói trên: Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau (Còn hiệu lực) đạt một trong các yêu cầu sau: TCVN hoặc TCCS hoặc GMP áp dụng tại Việt Nam, hoặc bản công bố tiêu chuẩn chất lượng hoặc phiếu kiểm nghiệm của cơ quan chức năng về mặt hàng dự thầu, hoặc giấy đủ điều kiện sản xuất kinh doanh (hàng Việt Nam). - Nhà thầu cung cấp Catalogue, tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa, giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất, hướng dẫn sử dụng…. cho danh mục hàng hóa chào thầu của nhà thầu để chứng minh hàng hóa do mình chào thầu là đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến kho của Khoa dược trung tâm y tế huyện Buôn Đôn và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Hạn dùng tối thiểu 18 tháng đối với các hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên và còn 12 tháng đối với hàng có hạn dùng bằng hoặc dưới 24 tháng tính từ thời điểm giao hàng. Với những hàng có hạn dùng ngắn hơn quy định trên, bên bán chỉ được giao hàng khi bên mua đồng ý.
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV; - Bản gốc hoặc bản sao có công chứng giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Trung Tâm Y tế huyện Buôn Đôn Địa chỉ: Thôn EaDuât, xã EaWer, huyện BUôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 02623.789.460 Email: [email protected]; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk – 68 Lê Duẩn, P.Tân Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk – Điện thoại: 02623 843770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Y Tế Huyện Buôn Đôn - Địa chỉ: Thôn Ea Duất, Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.789.460
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và Đầu tư - Địa chỉ : Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851.462
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Diatro Clenz (1l/lọ)HC120LọLà dung dịch nước rửa , dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần WBC.Quy cách :1L/lọBảo quản ở nhiệt độ :15 - 30 ° CNhóm 3
2Diatro Dil Diff (20 lít)HC255ThùngLà dung dịch pha loãng , dùng cho máy phân tích huyết học 3,5 thành phần WBC.Quy cách :20L/thùngBảo quản ở nhiệt độ :15 - 30 ° CNhóm 3
3Dung dịch ly giải có khóaHC350LọLà dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu trong máu người , dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần WBC.Quy cách :1L/lọBảo quản ở nhiệt độ :15 - 30 ° CNhóm 3
4Diatro Hypoclean CC (100ml)HC420LọLà dung dịch rửa đậm đặc , dùng cho máy phân tích huyết học 3,5 thành phần WBC.Quy cách :100mL/lọBảo quản ở nhiệt độ :15 - 30 ° CNhóm 3
5Isotonac3HC530CanDùng để pha loãng máu cho đếm tế bàoTrạng thái vật lí: chất lỏng Màu: khôngMùi: khôngĐộ pH: 7,35 đến 7,55 Tính tan: tan trong nướcThành phần: 2 -Hydroxymethyl-2- nitro-1, 3-propanediol, 0,01% Natri clorid, Sulfate, đệm Tris, muối EDTANhóm 3
6Hemolynac 3NHC625CanDùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin Trạng thái vật lí: chất lỏngMàu: không Mùi: nhẹĐộ pH: 5 đến 7Tính tan: tan trong nướcThành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dươngNhóm 3
7CleanacHC75CanDùng để rửa đường dịch Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh láMùi: nhẹĐộ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nướcThành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether 0,05%, Ethylen glycol monophenyl ether 0,33%Nhóm 3
8Cleanac-3HC85CanDùng để rửa đường dịch trongtrường hợp đặc biệtTrạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạtMùi: nhẹĐộ pH: 10 đến 13Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dung dịch Natri hypocloritNhóm 3
9Pack ISE 3000HC1612Hộp1 Hộp (gồm: Waste, Std A: 650 ml;Std B: 350 ml)Nhóm 3
10ISECalibrationHC171LọDung dịch calib sử dụng cho máy điện giảiNhóm 3
11WeeklyCleaning solutionHC181LọDung dịch rửa máy, sử dụng cho máy điện giảiNhóm 3
12Na ConditionerHC191LọDung dịch rửa điện cực, sử dụngcho máy điện giải (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
13ISE control (Na+, K+, Cl‐,Li+)HC201LọDung dịch chuẩn máy, sử dụng cho máy điện giảiNhóm 3
14K+ Electrode Filling SolutionHC211LọDung dịch châm nước cho điện cực K+, sử dụng cho máy điện giảiNhóm 3
15Na+, Cl-Electrodes filling solutionHC221LọDung dịch châm nước cho điện cực Na+,CL-, sử dụng cho máy điện giảiNhóm 3
16Referenceelectrode filling solutionHC231LọDung dịch châm nước cho điện cực tham chiếu, sử dụng cho máy điện giảiNhóm 3
17AlbuminBCG (300ml)HC244hộpALBUMIN - HR II BCGNhóm 3
18L-TYPEALT J2 (520+260ml)HC256HộpL-TYPE ALT J2 BUFFERNhóm 3
19L-TYPEAST J2 (520+260ml)HC265HộpL-TYPE AST J2 SUBSTRATENhóm 3
20DIRECTBILIRUBI N E-HR (540+135ml)HC272HộpDIRECT BILIRUBIN E-HR BUFFERNhóm 3
21TOTAL BILIRUBI N E-HR (540+135ml)HC281HộpT-BILL E-HR Vanadate là hóa chất xét nghiệm sinh hóa Bilirubin toàn phần, dùng để đánh giá chức năng gan. .Là dạng dung dịch lỏng .Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách :R1:540+135ml Bảo quản:2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS.Nhóm 3
22CALCIUM-HR2300mlHC291HộpCalcium-HR2 là hóa chất xétnghiệm sinh hóa, dùng để đánh giá chức năng thận.Là dạng dung dịch lỏng Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóaQuy cách:R1:300+ R2:300 ml Bảo quản: 2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO,CFS.Nhóm 3
23L-TYPE CHO M ENZYME COLOR (540+180ml)HC301HộpL-Type CHO M Enzyme là hóa chất xét nghiệm sinh hóa có chức năng kiểm tra mỡ trong máu..Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa. Quy cách :R1:300+300mlBảo quản :2-10 độ CĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS.Nhóm 3
24L-TYPE CREATINI NE M ENZYME (270+90ml)HC315HộpL-Type Creatinine M Enzyme làhóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng để đánh giá chức năng thận. Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách :R1:300+300ml Bảo quản :2-10 độ CĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO,CFS.Nhóm 3
25AmylaseHC322Hộp5x 22mlNhóm 3
26L-TYPE GAMA - GT J (540+135ml)HC331HộpL-TYPE ᵧ-GT J2 là hóa chất xétnghiệm sinh hóa Gamma glutamyl transferase, dùng để đánh giá chức năng gan.Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách :R1:540+135ml Bảo quản:2-10Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO,CFS.Nhóm 3
27L-TYPE GLU 2 (540ml + 135ml)HC347HộpL-TYPE GLU 2 là hóa chất xét nghiệm đường (Glucose) kiểm tra lượng đường trong máuLà dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách: R1:540+R2:135 ml Bảo quản :2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS.Nhóm 3
28TOTAL PROTEIN 2-HA BIURET REAGENT(76ml)HC357LọTP 2-HA là hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần , dùng để đánh giá chức năng thận.Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa. Quy cách: 76 mlBảo quản :2-25ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS.Nhóm 3
29L-TYPE TRIGLYC ERIDE M ENZYME (540+180ml)HC362HộpL- type Triglyceride M Enzyme là hóa chất xét nghiệm sinh hóa có chức năng kiểm tra mỡ trong máu. Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách: R1:520+R2:180 ml Bảo quản :2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS.Nhóm 3
30L-TYPE UN (540+135ml)HC376HộpL-type UN là hóa chất xét nghiệm sinh hóa , dùng để đánh giá chức năng thận. Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách: R1:540+R2:135 ml Bảo quản :2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS.Nhóm 3
31L-TYPE UA M ENZYME (540+180 ml)HC381HộpL-type UA M Enzyme là hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng để đánh giá chức năng thận. Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa. Quy cách: R1:540+R2:135 ml Bảo quản :2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS.Nhóm 3
32Additive for washing waterHC403HộpAdditive for washing water lànước rửa máy , dùng cho máy sinh hóa tự độngQuy cách: 2x250 ml Bảo quản :15-30ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO,CFS.Nhóm 3
33Cleaning solutionHC413hộpCleaning solution1,2(Hypochlorite Cleaning solution và Rinsing solution) là nước rửa máy , dùng cho máy sinh hóa tự độngQuy cách: 2x250 ml Bảo quản :15-30ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO,CFS.Nhóm 3
34AlcoholHC424hộpĐược chế xuất cho chuyên môn,sử dụng chẩn đoán trong phòng xét nghiệmNhóm 3
35L-TYPE HDL-C M3(270+90ml)HC433HộpL-TYPE HDL-C M3 là hóa chất xét nghiệm sinh hóa có chức năng kiểm tra mỡ trong máu.Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách: R1:270+R2:90 ml Bảo quản :2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS.Nhóm 3
36Hum Asy Control 2 (nội kiểm) 5mlHC443HộpHộp/20 x 5 mlNhóm 3
37Hum Asy Control 3 (nội kiểm) 5mlHC453HộpHộp/20 x 5 mlNhóm 3
38Para 12 Extend, LNHHC463HôpDung dịch chuẩn (control) chocác máy xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu- Là dung dịch đặc biệt nhạy, phát hiện những trục trặc của máy một cách nhanh chóng và chínhxácNhóm 3
39Uric AcidHC474HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm acid uric.Dải đo: 6.5 - 1487 μmol/L. Phương pháp: URICASE/PEROXIDASE ThànhphầnA. Reagent. 10 x 50 mL. Phosphate 100 mmol/L, detergent1.5 g/L, dichlorophenolsulfonate 4 mmol/L, uricase > 0.12 U/mL, ascorbate oxidase > 5 U/mL, peroxidase > 1 U/mL,4-aminoantipyrine 0.5 mmol/L, pH 7.8. Đạt tiêu chuẩn ISO, CFSNhóm 3
40AlbuminHC485HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin.Dải đo: 1.1 - 70 g/L.Phương pháp: BROMOCRESOL GREENThành phầnA. Reagent. 5 x 50 mL. Acetate buffer 100 mmol/L, bromocresol green 0.27 mmol/L, detergent,pH 4.1. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
41Bilirubin (Total)HC493HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin (Total) Dải đo: 0.201 - 38 mg/dL Phương pháp: DICHLOROPHENYL DIAZONIUMThành phần:A. Reagent: 5 x 40 mL. Hydrochloric acid 170 mmol/L, cetrimide 40 mmol/L, pH 0,9.B. Reagent: 5 x 10 mL. 3,5- dichlorophenyl diazonium 1,5 mmol/L (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
42CholesterolHC503HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm CholesterolDải đo: 0.023 - 26 mmol/L. Phương pháp: CHOLESTEROL OXIDASE/PEROXIDASE ThànhphầnA. Reagent. 10 x 50 mL. Pipes 35 mmol/L, sodium cholate 0.5 mmol/L, phenol 28 mmol/L, cholesterol esterase > 0.2 U/mL, cholesterol oxidase > 0.1 U/mL, peroxidase > 0.8 U/mL,4-aminoantipyrine 0.5 mmol/L, pH 7.0. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
43CreatinineHC526HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm creatinine.Dải đo: 3.5 - 1768 μmol/L. Phương pháp: JAFFÉ COMPENSATEDThành phầnA. Reagent. 5 x 50 mL. Sodium hydroxide 0.4 mol/L, detergent.B. Reagent. 5 x 50 mL. Picric acid 25 mmol/L.Nhóm 3
44GlucoseHC537HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm đường huyết.Dải đo:: 0.08 - 27.5 mmol/L. Phương pháp: GLUCOSE OXIDASE/PEROXIDASEThành phầnA. Reagent: 10 x 50 mL. Phosphate 100 mmol/L, phenol 5 mmol/L, glucose oxidase > 10 U/mL,peroxidase > 1 U/mL, 4- aminoantipyrine 0.4 mmol/L, pH7.5. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
45Protein (Total)HC544HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein (Total) Dải đo: 1.6 - 150 g/L.Phương pháp: BIURET Thành phầnA. Reagent. 10 x 50 mL. Copper(II) acetate 6 mmol/L, potassium iodide 12 mmol/L, sodium hydroxide 1.15 mol/L, detergent. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
46Triglycerid esHC551HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm triglycerides.Dải đo: 0.062 - 6.78 mmol/L. Phương pháp: GLYCEROL PHOSPHATE OXIDASE/PEROXIDASE ThànhphầnA. Reagent: 10 x 50 mL. Pipes 45 mmol/L, magnesium chloride 5 mmol/L, 4-chlorophenol 6 mmol/L, lipase > 100 U/mL, glycerol kinase > 1.5 U/mL, glycerol-3-phosphate oxidase > 4 U/mL, peroxidase > 0.8 U/mL,4- aminoantipyrine 0.75 mmol/L, ATP 0.9 mmol/L, pH 7.0. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
47Urea/BUN- UVHC567HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm urea.Dải đo: 0.7 - 50 mmol/L Phương pháp: UREASE / GLUTAMATE DEHYDROGENASEThành phầnA. Reagent: 5 x 40 mL Tris 100 mmol/L, 2-oxoglutarate 5.6 mmol/L, urease > 140 U/mL, glutamate dehydrogenase > 140 U/mL, ethyleneglicol 220 g/L, sodium azide 0.95, pH 8.0.B. Reagent: 5 x 10 mL. NADH1.5 mmol/L, sodium azide 9.5 g/L. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
48Calcium- ArsenazoHC574HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùngcho xét nghiệm Calcium- Arsenazo.Dải đo: 0.06 - 4.5 mmol/L. Phương pháp: ARSENAZO III Thành phầnA. Reagent. 10 x 50 mL. Arsenazo III 0.2 mmol/L, imidazole 75 mmol/L. (đạt tiêuchuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
49Iron - FerrozineHC581HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron-Ferrozine.Dải đo: 1.1 - 179 μmol/L. Phương pháp: FERROZINE Thành phầnA. Reagent: 5 x 40 mL. Guanidinium chloride 1.0 mol/L, acetate buffer 0.4 mol/L, pH 4.0.B. Reagent: 5 x 10 mL. Ferrozine 8 mmol/L, ascorbic acid 200 mmol/L. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
50Alanine Aminotrans ferase (ALT/GPT)HC597HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/GPT. Loại xét nghiệm động học, bước sóng 340 nmDải đo: 3.1 - 500 U/L Phương pháp: IFCC Thành phầnA. Reagent: 5 x 40 mL Tris 150 mmol/L, L-alanine 750 mmol/L, lactate dehydrogenase > 1350 U/L, pH 7.3.B. Reagent: 5 x 10 mL. NADH1.9 mmol/L, 2-oxoglutarate 75 mmol/L, sodium hydroxide 148 mmol/L, sodium azide 9.5 g/L. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
51Aspartate Aminotrans ferase (AST/GOT)HC607HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT.Dải đo: 2.2 - 500 U/L Phương pháp: IFCC Thành phầnA. Reagent: 5 x 40 mL. Tris 121 mmol/L, L-aspartate 362 mmol/L, malate dehydrogenase > 460 U/L, lactate dehydrogenase > 660 U/L, pH 7.8.B. Reagent: 5 x 10 mL. NADH1.9 mmol/L, 2-oxoglutarate 75 mmol/L, sodium hydroxide 148 mmol/L, sodium azide 9.5 g/L. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
52Alpha- Amylase - DirectHC615HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase trực tiếp.Dải đo: 10.9 - 1300 U/LPhương pháp: DIRECT SUBSTRATEThành phầnA. Reagent: 5 x 20 mL. MES 50 mmol/L, calcium chloride 5 mmol/L, sodium chloride 300 mmol/L, sodium thiocyanate 450 mmol/L, CNP-G3 2.25 mmol/L, pH 6.1. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
53Gamma- Glutamyltra nsferase (Gamma-GT)HC622HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùngcho xét nghiệm γ-GT. Dải đo: 5.8 - 600 U/L Phương pháp: IFCC Thành phầnA. Reagent: 5 x 40 mL. Glycylglycine 206.25 mmol/L, sodium hydroxide 130 mmol/L, pH 7.9.B. Reagent: 5 x 10 mL. g- Glutamyl-3-carboxy-4- nitroanilide 32.5 mmol/L. (đạttiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
54Bilirubin (Direct)HC633HộpMục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin (Direct) Dải đo: 0.16 - 15 mg/dLPhương pháp: DICHLOROPHENYL DIAZONIUMThành phần:A. Reagent: 5 x 40 mL. Phosphoric acid 90 mmol/L, HEDTA 4.5 mmol/L, sodium chloride 50 mmol/L, pH 1.5.B. Reagent: 5 x 10 mL. 3.5- dichlorophenyl diazonium 1.5 mmol/L. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS). (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS)Nhóm 3
55Concentrate d System LiquidHC642HộpMục đích sử dụng: Concentrated system liquid là dung dịch rửa dùng cho các máy phân tích sinh hóa của hãng BioSystemsThành phần: Triton X-100 10 %Nhóm 3
56Concentrate d Washing SolutionHC651HộpMục đích sử dụng: Dung dịch rửa thường quyThành phần: Sodium hydroxide 4%, Triton X-100 10%Nhóm 3
57Biochemist ry CalibratorHC662HộpMục đích sử dụng: Dung dịchchuẩn xét nghiệm: Albumin, Bilirubin, Creatinine, Glucose, Proteins , Urea, Uric acid, Cholesterol, Triglycerides, ACP, ALP, a-Amylase, ALT, AST, CK, g-GT, LDH, Lipase, Ca, Cl,Fe, Mg, P, K, NaNhóm 3
58Ammonia/ Ethanol/ CO2CalibratorHC671HộpMục đích sử dụng: Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia/Ethanol/CO2Nhóm 3
59EthanolHC684Hộp2X20ML+2X7MLNhóm 3
60Hóa chất xét nghiệm PTHC691Hộp- Sử dụng để xác định thời gian prothrombin (PT)- Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thromboplastin nhau thai người (Nhóm 3
61Hóa chất chính xét nghiệm APTTHC701Hộp- Sử dụng để xác định thời gianthromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)- Đóng gói dạng lỏng, thành phần chứa phosphatides não thỏ và đậu nành tinh khiết trong 1 x 0,0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn định- Độ ổn định của hóa chất sau mởnắp: ≥ 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +15 °C (đóng nắp lọ)Nhóm 3
62AlcoholacidHC7420ChaiThành phần của thuốc nhuộmZiehl NeelsenNhóm 5
63CarbonFucshinHC7510ChaiThành phần của thuốc nhuộmZiehl NeelsenNhóm 5
64MethylenblueHC7610ChaiThành phần của thuốc nhuộmZiehl NeelsenNhóm 5
65PTrecombinan tHC774HộpLà chất nhằm xác định một thành phần yếu tố đông máu cơ bản PTNhóm 3
66APTTHC784HộpLà chất nhằm xác định một thànhphần yếu tố đông máu cơ bản APTTNhóm 3
67Calcium chlorideHC793HộpLà chất nhằm xác định một thànhphần yếu tố đông máu cơ bản Calcium ChlorideNhóm 3
68Diatro- lyse-5PHC8015ThùngDiatro-lyse-5P là dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu trong máu người , dùng cho máy phân tích huyết học 5 thành phần WBC. Quy cách :1L/lọBảo quản ở nhiệt độ :15 - 30 ° C Đạt tiêu chuẩn : ISO,CFSNhóm 3
69Diatro- Diff-5PHC8120LọDiatro-Diff-5P là dung dịch dùng để khóa bước ly giải trong xét nghiệm định lượng WBC trong máu người, dùng cho máy phân tích huyết học 5 thành phần WBC. Quy cách :1L/lọBảo quản ở nhiệt độ :15 - 30 ° C Đạt tiêu chuẩn : ISO,CFSNhóm 3
70Diacon 5 hematology control (L- N-H)HC824HộpDiacon 5 hematology control là dung dịch kiểm chuẩn máy phân tích huyết học 5 thành phần WBC. Quy cách:3x2x3.0mLBảo quản ở nhiệt độ :2 - 8 ° C Đạt tiêu chuẩn : ISO,CFSNhóm 3
71Diatrocal Hemotolog y CalibratorHC834HộpDiatrocal Hemotology Calibrator là dung dịch dùng để hiệu chuẩn các thông số của máy phân tích huyết học 5 thành phần WBC. Quy cách:2x3.0mLBảo quản ở nhiệt độ :2 - 8 ° C Đạt tiêu chuẩn : ISO,CFSNhóm 3
72EasyBlood GarHC845HộpHộp/800mlNhóm 3
73Nước rửaHC854Hộp1 lọ Rinse 90 m + 6 lọ PepsinNhóm 3
74EasyQCLevel 1/2/3 BloodGas and Electrolyte Quality ControlHC864Hộp9 x 1,7 mlNhóm 3
75Dung dịch Cresyl bảo hòaHC872ChaiHóa chất Xanh cresyl ánh Đóngchai 100 ml; Tỷ trọng: 1.01g/cm3 (20 °C) pH 3.7 (H₂O, 20°C) Dung môi là nướcKhông phân nhóm
76ASO LatexHC883HôpAnti-Streptolysin O (ASO)Nhóm 6
77CRP LatexHC8910HôpC-Reactive Protein (CRP)Nhóm 6
78RF LatexHC905HôpRheumatoid Factor (RF)Nhóm 6
79Bộ nhuộm GramHC918BộThực hiện xét nghiệm soi nhuộmGram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol vàSafranineNhóm 5
80Giêm saHC922ChaiChai 500mlNhóm 5
81Anti AHC9310LọAnti ANhóm 6
82Anti BHC9410LọAnti BNhóm 6
83Anti ABHC952LọAnti ABNhóm 6
84Anti DHC968LọAnti DNhóm 6
85Môi trường vận chuyển VirusHC9710TubeChuyên chở và bảo quản mẫu bệnh phẩm dùng trong xét nghiệm vi sinh.Nhóm 5
86Dầu soi kính hiển viHC9810ChaiChai 500mlKhông phân nhóm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3605965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.147462E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặt tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.(i) Số lượng và giá trị hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND, tổng giá trị hợp đồng tương tự cộng lại ≥ 2.370.000.000 VND. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, và biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết thu hồi các hàng hóa không đạt chất lượng hoặc bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 03 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp 3 - Phải tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hoá, Dược, hoặc kỹ thuật, kỹ sư (Kèm theo bằng đại học, CMND/CCCD, hoặc tài liệu tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->