Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm hóa chất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BUÔN ĐÔN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842677 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:24:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3605965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.147462E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặt tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.(i) Số lượng và giá trị hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND, tổng giá trị hợp đồng tương tự cộng lại ≥ 2.370.000.000 VND. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, và biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thu hồi các hàng hóa không đạt chất lượng hoặc bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 03 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hoá, Dược, hoặc kỹ thuật, kỹ sư (Kèm theo bằng đại học, CMND/CCCD, hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm hóa chất năm 2021 Mua sắm hóa chất năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Công văn xác nhận tiến độ khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư. - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; - Bản sao có công chứng bằng cấp và hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu (công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải đáp ứng các thông số quy định hoặc tương đương E- HSĐX, đáp ứng tính hợp lệ và đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa theo quy định E- HSĐX. - Bản gốc hoặc bản sao có công chứng giấy ủy quyền của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu, nhà phân phối hoặc văn bản chứng nhận quan hệ đối tác (gọi chung là giấy ủy quyền). Giấy ủy quyền được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc nhà phân phối hoặc nhà phân phối trung gian (nếu có) và đến nhà thầu (theo khoản 6 điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Tài liệu chứng minh hàng hóa thuộc phân nhóm dự thầu (theo điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Hàng hóa phải đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng quốc tế ISO hoặc tương đương. - Đối với các trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc B hoặc C hoặc D theo quy định tại NĐ 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ thì Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng (đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A) hoặc số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (đối với trang thiết bị thuộc loại B,C,D) A) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Có giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc bảng phân loại trang thiết bị và các giấy chứng nhận khác ... (nếu có). B) Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không yêu cầu giấy phép hoặc có tờ khai hải quan. Trong trường hợp chưa có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành nhưng đã nộp hồ sơ xin phê duyệt thì phải nộp giấy biên nhận nộp hồ sơ và cung cấp giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi công nhận trúng thầu và các giấy chứng nhận khác ... (nếu có). + Trường hợp hàng hóa thuộc danh mục không cần cấp giấy phép nhập khẩu theo quy định tại thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh được thông quan hợp pháp (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực của hồ sơ hàng hóa, cung cấp trong E- HSĐX). - Đối với hàng hóa ngoài trường hợp A, B nói trên: Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau (Còn hiệu lực) đạt một trong các yêu cầu sau: TCVN hoặc TCCS hoặc GMP áp dụng tại Việt Nam, hoặc bản công bố tiêu chuẩn chất lượng hoặc phiếu kiểm nghiệm của cơ quan chức năng về mặt hàng dự thầu, hoặc giấy đủ điều kiện sản xuất kinh doanh (hàng Việt Nam). - Nhà thầu cung cấp Catalogue, tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa, giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất, hướng dẫn sử dụng…. cho danh mục hàng hóa chào thầu của nhà thầu để chứng minh hàng hóa do mình chào thầu là đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến kho của Khoa dược trung tâm y tế huyện Buôn Đôn và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn dùng tối thiểu 18 tháng đối với các hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên và còn 12 tháng đối với hàng có hạn dùng bằng hoặc dưới 24 tháng tính từ thời điểm giao hàng. Với những hàng có hạn dùng ngắn hơn quy định trên, bên bán chỉ được giao hàng khi bên mua đồng ý. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV; - Bản gốc hoặc bản sao có công chứng giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Trung Tâm Y tế huyện Buôn Đôn
Địa chỉ: Thôn EaDuât, xã EaWer, huyện BUôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
Điện thoại: 02623.789.460
Email: [email protected]; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk – 68 Lê Duẩn, P.Tân Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk – Điện thoại: 02623 843770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Y Tế Huyện Buôn Đôn - Địa chỉ: Thôn Ea Duất, Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.789.460 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và Đầu tư - Địa chỉ : Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851.462 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diatro Clenz (1l/lọ) | HC1 | 20 | Lọ | Là dung dịch nước rửa , dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần WBC.Quy cách :1L/lọBảo quản ở nhiệt độ :15 - 30 ° C | Nhóm 3 |
| 2 | Diatro Dil Diff (20 lít) | HC2 | 55 | Thùng | Là dung dịch pha loãng , dùng cho máy phân tích huyết học 3,5 thành phần WBC.Quy cách :20L/thùngBảo quản ở nhiệt độ :15 - 30 ° C | Nhóm 3 |
| 3 | Dung dịch ly giải có khóa | HC3 | 50 | Lọ | Là dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu trong máu người , dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần WBC.Quy cách :1L/lọBảo quản ở nhiệt độ :15 - 30 ° C | Nhóm 3 |
| 4 | Diatro Hypoclean CC (100ml) | HC4 | 20 | Lọ | Là dung dịch rửa đậm đặc , dùng cho máy phân tích huyết học 3,5 thành phần WBC.Quy cách :100mL/lọBảo quản ở nhiệt độ :15 - 30 ° C | Nhóm 3 |
| 5 | Isotonac3 | HC5 | 30 | Can | Dùng để pha loãng máu cho đếm tế bàoTrạng thái vật lí: chất lỏng Màu: khôngMùi: khôngĐộ pH: 7,35 đến 7,55 Tính tan: tan trong nướcThành phần: 2 -Hydroxymethyl-2- nitro-1, 3-propanediol, 0,01% Natri clorid, Sulfate, đệm Tris, muối EDTA | Nhóm 3 |
| 6 | Hemolynac 3N | HC6 | 25 | Can | Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin Trạng thái vật lí: chất lỏngMàu: không Mùi: nhẹĐộ pH: 5 đến 7Tính tan: tan trong nướcThành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương | Nhóm 3 |
| 7 | Cleanac | HC7 | 5 | Can | Dùng để rửa đường dịch Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh láMùi: nhẹĐộ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nướcThành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether 0,05%, Ethylen glycol monophenyl ether 0,33% | Nhóm 3 |
| 8 | Cleanac-3 | HC8 | 5 | Can | Dùng để rửa đường dịch trongtrường hợp đặc biệtTrạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạtMùi: nhẹĐộ pH: 10 đến 13Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dung dịch Natri hypoclorit | Nhóm 3 |
| 9 | Pack ISE 3000 | HC16 | 12 | Hộp | 1 Hộp (gồm: Waste, Std A: 650 ml;Std B: 350 ml) | Nhóm 3 |
| 10 | ISECalibration | HC17 | 1 | Lọ | Dung dịch calib sử dụng cho máy điện giải | Nhóm 3 |
| 11 | WeeklyCleaning solution | HC18 | 1 | Lọ | Dung dịch rửa máy, sử dụng cho máy điện giải | Nhóm 3 |
| 12 | Na Conditioner | HC19 | 1 | Lọ | Dung dịch rửa điện cực, sử dụngcho máy điện giải (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 13 | ISE control (Na+, K+, Cl‐,Li+) | HC20 | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn máy, sử dụng cho máy điện giải | Nhóm 3 |
| 14 | K+ Electrode Filling Solution | HC21 | 1 | Lọ | Dung dịch châm nước cho điện cực K+, sử dụng cho máy điện giải | Nhóm 3 |
| 15 | Na+, Cl-Electrodes filling solution | HC22 | 1 | Lọ | Dung dịch châm nước cho điện cực Na+,CL-, sử dụng cho máy điện giải | Nhóm 3 |
| 16 | Referenceelectrode filling solution | HC23 | 1 | Lọ | Dung dịch châm nước cho điện cực tham chiếu, sử dụng cho máy điện giải | Nhóm 3 |
| 17 | AlbuminBCG (300ml) | HC24 | 4 | hộp | ALBUMIN - HR II BCG | Nhóm 3 |
| 18 | L-TYPEALT J2 (520+260ml) | HC25 | 6 | Hộp | L-TYPE ALT J2 BUFFER | Nhóm 3 |
| 19 | L-TYPEAST J2 (520+260ml) | HC26 | 5 | Hộp | L-TYPE AST J2 SUBSTRATE | Nhóm 3 |
| 20 | DIRECTBILIRUBI N E-HR (540+135ml) | HC27 | 2 | Hộp | DIRECT BILIRUBIN E-HR BUFFER | Nhóm 3 |
| 21 | TOTAL BILIRUBI N E-HR (540+135ml) | HC28 | 1 | Hộp | T-BILL E-HR Vanadate là hóa chất xét nghiệm sinh hóa Bilirubin toàn phần, dùng để đánh giá chức năng gan. .Là dạng dung dịch lỏng .Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách :R1:540+135ml Bảo quản:2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS. | Nhóm 3 |
| 22 | CALCIUM-HR2300ml | HC29 | 1 | Hộp | Calcium-HR2 là hóa chất xétnghiệm sinh hóa, dùng để đánh giá chức năng thận.Là dạng dung dịch lỏng Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóaQuy cách:R1:300+ R2:300 ml Bảo quản: 2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO,CFS. | Nhóm 3 |
| 23 | L-TYPE CHO M ENZYME COLOR (540+180ml) | HC30 | 1 | Hộp | L-Type CHO M Enzyme là hóa chất xét nghiệm sinh hóa có chức năng kiểm tra mỡ trong máu..Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa. Quy cách :R1:300+300mlBảo quản :2-10 độ CĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS. | Nhóm 3 |
| 24 | L-TYPE CREATINI NE M ENZYME (270+90ml) | HC31 | 5 | Hộp | L-Type Creatinine M Enzyme làhóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng để đánh giá chức năng thận. Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách :R1:300+300ml Bảo quản :2-10 độ CĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO,CFS. | Nhóm 3 |
| 25 | Amylase | HC32 | 2 | Hộp | 5x 22ml | Nhóm 3 |
| 26 | L-TYPE GAMA - GT J (540+135ml) | HC33 | 1 | Hộp | L-TYPE ᵧ-GT J2 là hóa chất xétnghiệm sinh hóa Gamma glutamyl transferase, dùng để đánh giá chức năng gan.Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách :R1:540+135ml Bảo quản:2-10Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO,CFS. | Nhóm 3 |
| 27 | L-TYPE GLU 2 (540ml + 135ml) | HC34 | 7 | Hộp | L-TYPE GLU 2 là hóa chất xét nghiệm đường (Glucose) kiểm tra lượng đường trong máuLà dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách: R1:540+R2:135 ml Bảo quản :2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS. | Nhóm 3 |
| 28 | TOTAL PROTEIN 2-HA BIURET REAGENT(76ml) | HC35 | 7 | Lọ | TP 2-HA là hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần , dùng để đánh giá chức năng thận.Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa. Quy cách: 76 mlBảo quản :2-25ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS. | Nhóm 3 |
| 29 | L-TYPE TRIGLYC ERIDE M ENZYME (540+180ml) | HC36 | 2 | Hộp | L- type Triglyceride M Enzyme là hóa chất xét nghiệm sinh hóa có chức năng kiểm tra mỡ trong máu. Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách: R1:520+R2:180 ml Bảo quản :2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS. | Nhóm 3 |
| 30 | L-TYPE UN (540+135ml) | HC37 | 6 | Hộp | L-type UN là hóa chất xét nghiệm sinh hóa , dùng để đánh giá chức năng thận. Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách: R1:540+R2:135 ml Bảo quản :2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS. | Nhóm 3 |
| 31 | L-TYPE UA M ENZYME (540+180 ml) | HC38 | 1 | Hộp | L-type UA M Enzyme là hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng để đánh giá chức năng thận. Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa. Quy cách: R1:540+R2:135 ml Bảo quản :2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS. | Nhóm 3 |
| 32 | Additive for washing water | HC40 | 3 | Hộp | Additive for washing water lànước rửa máy , dùng cho máy sinh hóa tự độngQuy cách: 2x250 ml Bảo quản :15-30ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO,CFS. | Nhóm 3 |
| 33 | Cleaning solution | HC41 | 3 | hộp | Cleaning solution1,2(Hypochlorite Cleaning solution và Rinsing solution) là nước rửa máy , dùng cho máy sinh hóa tự độngQuy cách: 2x250 ml Bảo quản :15-30ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO,CFS. | Nhóm 3 |
| 34 | Alcohol | HC42 | 4 | hộp | Được chế xuất cho chuyên môn,sử dụng chẩn đoán trong phòng xét nghiệm | Nhóm 3 |
| 35 | L-TYPE HDL-C M3(270+90ml) | HC43 | 3 | Hộp | L-TYPE HDL-C M3 là hóa chất xét nghiệm sinh hóa có chức năng kiểm tra mỡ trong máu.Là dạng dung dịch lỏng . Sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa.Quy cách: R1:270+R2:90 ml Bảo quản :2-10ºCĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS. | Nhóm 3 |
| 36 | Hum Asy Control 2 (nội kiểm) 5ml | HC44 | 3 | Hộp | Hộp/20 x 5 ml | Nhóm 3 |
| 37 | Hum Asy Control 3 (nội kiểm) 5ml | HC45 | 3 | Hộp | Hộp/20 x 5 ml | Nhóm 3 |
| 38 | Para 12 Extend, LNH | HC46 | 3 | Hôp | Dung dịch chuẩn (control) chocác máy xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu- Là dung dịch đặc biệt nhạy, phát hiện những trục trặc của máy một cách nhanh chóng và chínhxác | Nhóm 3 |
| 39 | Uric Acid | HC47 | 4 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm acid uric.Dải đo: 6.5 - 1487 μmol/L. Phương pháp: URICASE/PEROXIDASE ThànhphầnA. Reagent. 10 x 50 mL. Phosphate 100 mmol/L, detergent1.5 g/L, dichlorophenolsulfonate 4 mmol/L, uricase > 0.12 U/mL, ascorbate oxidase > 5 U/mL, peroxidase > 1 U/mL,4-aminoantipyrine 0.5 mmol/L, pH 7.8. Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS | Nhóm 3 |
| 40 | Albumin | HC48 | 5 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin.Dải đo: 1.1 - 70 g/L.Phương pháp: BROMOCRESOL GREENThành phầnA. Reagent. 5 x 50 mL. Acetate buffer 100 mmol/L, bromocresol green 0.27 mmol/L, detergent,pH 4.1. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 41 | Bilirubin (Total) | HC49 | 3 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin (Total) Dải đo: 0.201 - 38 mg/dL Phương pháp: DICHLOROPHENYL DIAZONIUMThành phần:A. Reagent: 5 x 40 mL. Hydrochloric acid 170 mmol/L, cetrimide 40 mmol/L, pH 0,9.B. Reagent: 5 x 10 mL. 3,5- dichlorophenyl diazonium 1,5 mmol/L (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 42 | Cholesterol | HC50 | 3 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm CholesterolDải đo: 0.023 - 26 mmol/L. Phương pháp: CHOLESTEROL OXIDASE/PEROXIDASE ThànhphầnA. Reagent. 10 x 50 mL. Pipes 35 mmol/L, sodium cholate 0.5 mmol/L, phenol 28 mmol/L, cholesterol esterase > 0.2 U/mL, cholesterol oxidase > 0.1 U/mL, peroxidase > 0.8 U/mL,4-aminoantipyrine 0.5 mmol/L, pH 7.0. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 43 | Creatinine | HC52 | 6 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm creatinine.Dải đo: 3.5 - 1768 μmol/L. Phương pháp: JAFFÉ COMPENSATEDThành phầnA. Reagent. 5 x 50 mL. Sodium hydroxide 0.4 mol/L, detergent.B. Reagent. 5 x 50 mL. Picric acid 25 mmol/L. | Nhóm 3 |
| 44 | Glucose | HC53 | 7 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm đường huyết.Dải đo:: 0.08 - 27.5 mmol/L. Phương pháp: GLUCOSE OXIDASE/PEROXIDASEThành phầnA. Reagent: 10 x 50 mL. Phosphate 100 mmol/L, phenol 5 mmol/L, glucose oxidase > 10 U/mL,peroxidase > 1 U/mL, 4- aminoantipyrine 0.4 mmol/L, pH7.5. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 45 | Protein (Total) | HC54 | 4 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein (Total) Dải đo: 1.6 - 150 g/L.Phương pháp: BIURET Thành phầnA. Reagent. 10 x 50 mL. Copper(II) acetate 6 mmol/L, potassium iodide 12 mmol/L, sodium hydroxide 1.15 mol/L, detergent. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 46 | Triglycerid es | HC55 | 1 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm triglycerides.Dải đo: 0.062 - 6.78 mmol/L. Phương pháp: GLYCEROL PHOSPHATE OXIDASE/PEROXIDASE ThànhphầnA. Reagent: 10 x 50 mL. Pipes 45 mmol/L, magnesium chloride 5 mmol/L, 4-chlorophenol 6 mmol/L, lipase > 100 U/mL, glycerol kinase > 1.5 U/mL, glycerol-3-phosphate oxidase > 4 U/mL, peroxidase > 0.8 U/mL,4- aminoantipyrine 0.75 mmol/L, ATP 0.9 mmol/L, pH 7.0. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 47 | Urea/BUN- UV | HC56 | 7 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm urea.Dải đo: 0.7 - 50 mmol/L Phương pháp: UREASE / GLUTAMATE DEHYDROGENASEThành phầnA. Reagent: 5 x 40 mL Tris 100 mmol/L, 2-oxoglutarate 5.6 mmol/L, urease > 140 U/mL, glutamate dehydrogenase > 140 U/mL, ethyleneglicol 220 g/L, sodium azide 0.95, pH 8.0.B. Reagent: 5 x 10 mL. NADH1.5 mmol/L, sodium azide 9.5 g/L. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 48 | Calcium- Arsenazo | HC57 | 4 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùngcho xét nghiệm Calcium- Arsenazo.Dải đo: 0.06 - 4.5 mmol/L. Phương pháp: ARSENAZO III Thành phầnA. Reagent. 10 x 50 mL. Arsenazo III 0.2 mmol/L, imidazole 75 mmol/L. (đạt tiêuchuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 49 | Iron - Ferrozine | HC58 | 1 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron-Ferrozine.Dải đo: 1.1 - 179 μmol/L. Phương pháp: FERROZINE Thành phầnA. Reagent: 5 x 40 mL. Guanidinium chloride 1.0 mol/L, acetate buffer 0.4 mol/L, pH 4.0.B. Reagent: 5 x 10 mL. Ferrozine 8 mmol/L, ascorbic acid 200 mmol/L. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 50 | Alanine Aminotrans ferase (ALT/GPT) | HC59 | 7 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/GPT. Loại xét nghiệm động học, bước sóng 340 nmDải đo: 3.1 - 500 U/L Phương pháp: IFCC Thành phầnA. Reagent: 5 x 40 mL Tris 150 mmol/L, L-alanine 750 mmol/L, lactate dehydrogenase > 1350 U/L, pH 7.3.B. Reagent: 5 x 10 mL. NADH1.9 mmol/L, 2-oxoglutarate 75 mmol/L, sodium hydroxide 148 mmol/L, sodium azide 9.5 g/L. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 51 | Aspartate Aminotrans ferase (AST/GOT) | HC60 | 7 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT.Dải đo: 2.2 - 500 U/L Phương pháp: IFCC Thành phầnA. Reagent: 5 x 40 mL. Tris 121 mmol/L, L-aspartate 362 mmol/L, malate dehydrogenase > 460 U/L, lactate dehydrogenase > 660 U/L, pH 7.8.B. Reagent: 5 x 10 mL. NADH1.9 mmol/L, 2-oxoglutarate 75 mmol/L, sodium hydroxide 148 mmol/L, sodium azide 9.5 g/L. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 52 | Alpha- Amylase - Direct | HC61 | 5 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase trực tiếp.Dải đo: 10.9 - 1300 U/LPhương pháp: DIRECT SUBSTRATEThành phầnA. Reagent: 5 x 20 mL. MES 50 mmol/L, calcium chloride 5 mmol/L, sodium chloride 300 mmol/L, sodium thiocyanate 450 mmol/L, CNP-G3 2.25 mmol/L, pH 6.1. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 53 | Gamma- Glutamyltra nsferase (Gamma-GT) | HC62 | 2 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùngcho xét nghiệm γ-GT. Dải đo: 5.8 - 600 U/L Phương pháp: IFCC Thành phầnA. Reagent: 5 x 40 mL. Glycylglycine 206.25 mmol/L, sodium hydroxide 130 mmol/L, pH 7.9.B. Reagent: 5 x 10 mL. g- Glutamyl-3-carboxy-4- nitroanilide 32.5 mmol/L. (đạttiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 54 | Bilirubin (Direct) | HC63 | 3 | Hộp | Mục đích sử dụng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin (Direct) Dải đo: 0.16 - 15 mg/dLPhương pháp: DICHLOROPHENYL DIAZONIUMThành phần:A. Reagent: 5 x 40 mL. Phosphoric acid 90 mmol/L, HEDTA 4.5 mmol/L, sodium chloride 50 mmol/L, pH 1.5.B. Reagent: 5 x 10 mL. 3.5- dichlorophenyl diazonium 1.5 mmol/L. (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS). (đạt tiêu chuẩn ISO, CFS) | Nhóm 3 |
| 55 | Concentrate d System Liquid | HC64 | 2 | Hộp | Mục đích sử dụng: Concentrated system liquid là dung dịch rửa dùng cho các máy phân tích sinh hóa của hãng BioSystemsThành phần: Triton X-100 10 % | Nhóm 3 |
| 56 | Concentrate d Washing Solution | HC65 | 1 | Hộp | Mục đích sử dụng: Dung dịch rửa thường quyThành phần: Sodium hydroxide 4%, Triton X-100 10% | Nhóm 3 |
| 57 | Biochemist ry Calibrator | HC66 | 2 | Hộp | Mục đích sử dụng: Dung dịchchuẩn xét nghiệm: Albumin, Bilirubin, Creatinine, Glucose, Proteins , Urea, Uric acid, Cholesterol, Triglycerides, ACP, ALP, a-Amylase, ALT, AST, CK, g-GT, LDH, Lipase, Ca, Cl,Fe, Mg, P, K, Na | Nhóm 3 |
| 58 | Ammonia/ Ethanol/ CO2Calibrator | HC67 | 1 | Hộp | Mục đích sử dụng: Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia/Ethanol/CO2 | Nhóm 3 |
| 59 | Ethanol | HC68 | 4 | Hộp | 2X20ML+2X7ML | Nhóm 3 |
| 60 | Hóa chất xét nghiệm PT | HC69 | 1 | Hộp | - Sử dụng để xác định thời gian prothrombin (PT)- Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thromboplastin nhau thai người ( | Nhóm 3 |
| 61 | Hóa chất chính xét nghiệm APTT | HC70 | 1 | Hộp | - Sử dụng để xác định thời gianthromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)- Đóng gói dạng lỏng, thành phần chứa phosphatides não thỏ và đậu nành tinh khiết trong 1 x 0,0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn định- Độ ổn định của hóa chất sau mởnắp: ≥ 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +15 °C (đóng nắp lọ) | Nhóm 3 |
| 62 | Alcoholacid | HC74 | 20 | Chai | Thành phần của thuốc nhuộmZiehl Neelsen | Nhóm 5 |
| 63 | CarbonFucshin | HC75 | 10 | Chai | Thành phần của thuốc nhuộmZiehl Neelsen | Nhóm 5 |
| 64 | Methylenblue | HC76 | 10 | Chai | Thành phần của thuốc nhuộmZiehl Neelsen | Nhóm 5 |
| 65 | PTrecombinan t | HC77 | 4 | Hộp | Là chất nhằm xác định một thành phần yếu tố đông máu cơ bản PT | Nhóm 3 |
| 66 | APTT | HC78 | 4 | Hộp | Là chất nhằm xác định một thànhphần yếu tố đông máu cơ bản APTT | Nhóm 3 |
| 67 | Calcium chloride | HC79 | 3 | Hộp | Là chất nhằm xác định một thànhphần yếu tố đông máu cơ bản Calcium Chloride | Nhóm 3 |
| 68 | Diatro- lyse-5P | HC80 | 15 | Thùng | Diatro-lyse-5P là dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu trong máu người , dùng cho máy phân tích huyết học 5 thành phần WBC. Quy cách :1L/lọBảo quản ở nhiệt độ :15 - 30 ° C Đạt tiêu chuẩn : ISO,CFS | Nhóm 3 |
| 69 | Diatro- Diff-5P | HC81 | 20 | Lọ | Diatro-Diff-5P là dung dịch dùng để khóa bước ly giải trong xét nghiệm định lượng WBC trong máu người, dùng cho máy phân tích huyết học 5 thành phần WBC. Quy cách :1L/lọBảo quản ở nhiệt độ :15 - 30 ° C Đạt tiêu chuẩn : ISO,CFS | Nhóm 3 |
| 70 | Diacon 5 hematology control (L- N-H) | HC82 | 4 | Hộp | Diacon 5 hematology control là dung dịch kiểm chuẩn máy phân tích huyết học 5 thành phần WBC. Quy cách:3x2x3.0mLBảo quản ở nhiệt độ :2 - 8 ° C Đạt tiêu chuẩn : ISO,CFS | Nhóm 3 |
| 71 | Diatrocal Hemotolog y Calibrator | HC83 | 4 | Hộp | Diatrocal Hemotology Calibrator là dung dịch dùng để hiệu chuẩn các thông số của máy phân tích huyết học 5 thành phần WBC. Quy cách:2x3.0mLBảo quản ở nhiệt độ :2 - 8 ° C Đạt tiêu chuẩn : ISO,CFS | Nhóm 3 |
| 72 | EasyBlood Gar | HC84 | 5 | Hộp | Hộp/800ml | Nhóm 3 |
| 73 | Nước rửa | HC85 | 4 | Hộp | 1 lọ Rinse 90 m + 6 lọ Pepsin | Nhóm 3 |
| 74 | EasyQCLevel 1/2/3 BloodGas and Electrolyte Quality Control | HC86 | 4 | Hộp | 9 x 1,7 ml | Nhóm 3 |
| 75 | Dung dịch Cresyl bảo hòa | HC87 | 2 | Chai | Hóa chất Xanh cresyl ánh Đóngchai 100 ml; Tỷ trọng: 1.01g/cm3 (20 °C) pH 3.7 (H₂O, 20°C) Dung môi là nước | Không phân nhóm |
| 76 | ASO Latex | HC88 | 3 | Hôp | Anti-Streptolysin O (ASO) | Nhóm 6 |
| 77 | CRP Latex | HC89 | 10 | Hôp | C-Reactive Protein (CRP) | Nhóm 6 |
| 78 | RF Latex | HC90 | 5 | Hôp | Rheumatoid Factor (RF) | Nhóm 6 |
| 79 | Bộ nhuộm Gram | HC91 | 8 | Bộ | Thực hiện xét nghiệm soi nhuộmGram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol vàSafranine | Nhóm 5 |
| 80 | Giêm sa | HC92 | 2 | Chai | Chai 500ml | Nhóm 5 |
| 81 | Anti A | HC93 | 10 | Lọ | Anti A | Nhóm 6 |
| 82 | Anti B | HC94 | 10 | Lọ | Anti B | Nhóm 6 |
| 83 | Anti AB | HC95 | 2 | Lọ | Anti AB | Nhóm 6 |
| 84 | Anti D | HC96 | 8 | Lọ | Anti D | Nhóm 6 |
| 85 | Môi trường vận chuyển Virus | HC97 | 10 | Tube | Chuyên chở và bảo quản mẫu bệnh phẩm dùng trong xét nghiệm vi sinh. | Nhóm 5 |
| 86 | Dầu soi kính hiển vi | HC98 | 10 | Chai | Chai 500ml | Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3605965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.147462E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặt tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.(i) Số lượng và giá trị hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND, tổng giá trị hợp đồng tương tự cộng lại ≥ 2.370.000.000 VND. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, và biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thu hồi các hàng hóa không đạt chất lượng hoặc bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 03 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp | 3 | - Phải tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hoá, Dược, hoặc kỹ thuật, kỹ sư (Kèm theo bằng đại học, CMND/CCCD, hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi