Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và đối ứng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:33:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,059,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng thuộc lĩnh vực đường giao thông: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng bảo dưỡng thường xuyên đường huyện, đường xã và các hợp đồng khác có đầy đủ các hạng mục chính như sau:+ Thi công lớp móng đá dăm 4x6;+ Thi công mặt đường láng nhựa;+ Thi công cống thoát nước; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ /chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ, có Tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0.8 m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥8.5T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5m3 có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã năm 2021 theo yêu cầu của dự án LRAMP 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và đối ứng ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình giao thông đường bộ, hạng III trở (bản sao công chứng); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông, Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng Mục Xây Lắp (B=C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N+O+P+Q+R+S+T+U+V+W+X+Y+Z) | |||
| C | ĐƯỜNG HƯƠNG HÒA (Cây xăng - Thôn 11) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 510 | m2 |
| 3 | Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 360 | m2 |
| 4 | Thi công lớp móng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 120 | m2 |
| D | ĐƯỜNG HƯƠNG HÒA 2 (TL14B - Km28 - Hương Sơn) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 2 | Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 848 | m2 |
| E | ĐƯỜNG KHE TRE- PHÚ MẬU (Thanh An - Phú mậu) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 210 | m2 |
| 3 | Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 120 | m2 |
| F | ĐƯỜNG PHÚ MẬU (TL 14B Km20 - Nhà thôn Phú Mậu) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 120 | m2 |
| 3 | Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 60 | m2 |
| G | ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (TL 14B - Km26 - Hương Sơn) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.600 | 1m2 |
| 3 | Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 240 | m2 |
| 4 | Thi công lớp móng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 80 | m2 |
| H | ĐƯỜNG HƯƠNG GIANG (Thôn 1- Chợ - Cầu C9) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 2 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 270 | m2 |
| I | ĐƯỜNG THƯỢNG LONG (TL14B - Km36 - Thôn 1248) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 450 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 60 | m2 |
| J | ĐƯỜNG THƯỢNG QUẢNG (TL14B Km38 - Thôn 23) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp móng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 30 | m2 |
| 3 | Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 365 | m2 |
| K | ĐƯỜNG KHE TRE - THƯỢNG LỘ | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 600 | m2 |
| L | ĐƯỜNG THƯỢNG NHẬT (TL14B - Km30- Thôn 35) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 2 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp móng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 300 | m2 |
| M | ĐƯỜNG NỘI THỊ ( Khu vực 1-2 Khe Tre) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Vá ổ gà vật liệu Cacboncor Asphalt dày 2cm | Mô tả theo chương V | 200 | m2 |
| N | ĐƯỜNG HƯƠNG HỮU (TL14B Km33 - Thôn 1 3) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 150 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 40 | m2 |
| O | ĐƯỜNG KHE TRE - HƯƠNG LỘC (TL14 - Hương Lộc) | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá | Mô tả theo chương V | 52 | rọ |
| 2 | Đệm móng rọ đá bằng cấp phối suối | Mô tả theo chương V | 30 | m3 |
| 3 | Đào đất không phù hợp | Mô tả theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Đào móng chân khay đất cấp 3 bằng máy | Mô tả theo chương V | 13,158 | m3 |
| 5 | Đệm cấp phối suối | Mô tả theo chương V | 21,786 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 9,742 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng chân khay tường đầu tường cánh | Mô tả theo chương V | 48,438 | m2 |
| 8 | Lót bạt ni lông xanh đỏ | Mô tả theo chương V | 44,8 | m2 |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy dày 16cm đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 7,782 | m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu BTCT 012x012x1025m | Mô tả theo chương V | 4 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục đường kính ống 1500mm | Mô tả theo chương V | 1 | đoạn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo chương V | 4,71 | m2 |
| 13 | Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính ống 1500mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1m |
| P | ĐƯỜNG XÃ THƯỢNG LONG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Đường thôn 1,3 | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ. nhựa 4.5Kg/m2, Đường thôn 1,3 | Mô tả theo chương V | 933 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng đá dăm 4x6, Đường thôn 1,3 | Mô tả theo chương V | 120 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 7 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 7 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 6 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 2, 3, 4 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 7 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 5 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 6, 7 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 6, 7 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 8 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 8 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| Q | ĐƯỜNG XÃ THƯỢNG QUẢNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, Đường thôn 6,7 | Mô tả theo chương V | 9,36 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối Đường thôn 6,7 | Mô tả theo chương V | 22,8 | m3 |
| 3 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường Khe Thanh Niên | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 4,5 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 5 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 2,3 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 6 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường thôn 6 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| R | ĐƯỜNG XÃ HƯƠNG HỮU | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 1,2 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 3,4,5 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 6,7 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 7 Ta Rị | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| S | ĐƯỜNG XÃ HƯƠNG GIANG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn Tây Linh | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Vá ổ gà vật liệu Cacboncor Asphalt dày 2cm. Đường thôn Tây Linh | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 3 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Thuận Hòa | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Tây Lộc | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 5 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Phú Trung | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 6 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Phú Ninh | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| T | ĐƯỜNG XÃ THƯỢNG NHẬT | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 1,3,7 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 1,2,3 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 3 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 4,5 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 6,7 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| U | ĐƯỜNG XÃ HƯƠNG HÒA | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 11, nghĩa trang | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 8,9,10,11 | Mô tả theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250. Đường thôn 8,9,10,11 | Mô tả theo chương V | 7,68 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường Khu quy hoạch thôn 10 (Hạ-Thức) | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường Khu quy hoạch thôn 10 (Hạ-Thức) | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 8,11 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 8,11 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| V | ĐƯỜNG XÃ HƯƠNG SƠN | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 4,7 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường Trung tâm xã | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Vá ổ gà vật liệu Cacboncor Asphalt dày 2cm. Đường Trung tâm xã | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 2,3,4,5,6,7 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 5 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 6 (Pa lê) | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| W | ĐƯỜNG XÃ THƯỢNG LỘ | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn Dỗi | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Vá ổ gà vật liệu Cacboncor Asphalt dày 2cm. Đường thôn Dỗi | Mô tả theo chương V | 2 | m2 |
| 3 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường Khe Lá | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Mụ Nằm. Cha Măng | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 5 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Dỗi. La Hố | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 6 | Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Dỗi (khe lá) | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| X | ĐƯỜNG THỊ TRẤN KHE TRE | |||
| 1 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường Trục chính (KV 1- Hương Phú) | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường nhựa Khu vực 2 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 3 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường nhựa KQH Khu vực 1 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường nhựa Khu vực 4 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 5 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường nhựa Khu vực 5 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| Y | ĐƯỜNG XÃ HƯƠNG LỘC | |||
| 1 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường thôn 1 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường thôn 2 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 3 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường thôn 3 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| Z | ĐƯỜNG XÃ HƯƠNG PHÚ | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn Hà An, Xuân Phú, Đa Phú | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ. nhựa 3.0Kg/m2 Đường thôn Hà An,Xuân Phú,Đa Phú | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 3 | Bê tông M250 (cầu Hương Phú) Đường thôn Hà An,Xuân Phú,Đa Phú | Mô tả theo chương V | 4,75 | 1m3 |
| 4 | Ván Khuôn Đường thôn Hà An,Xuân Phú,Đa Phú | Mô tả theo chương V | 22,8 | m2 |
| 5 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường Đa phú | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 6 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường Tái định cư Ka Tư | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 7 | Kè Rọ thép (tính chi tiết) Đường thôn Thanh An,Ka Tư | Mô tả theo chương V | 10 | rọ |
| 8 | Đệm móng rọ bằng cấp phối suối Đường thôn Thanh An,Ka Tư | Mô tả theo chương V | 10 | m3 |
| 9 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường thôn Xuân Phú,Phú Nam | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 10 | Phát quang tuyến bằng thủ công Đường Bê tông thôn Phú Mậu | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng thuộc lĩnh vực đường giao thông: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng bảo dưỡng thường xuyên đường huyện, đường xã và các hợp đồng khác có đầy đủ các hạng mục chính như sau:+ Thi công lớp móng đá dăm 4x6;+ Thi công mặt đường láng nhựa;+ Thi công cống thoát nước; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung với vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung với vị trí đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ /chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 2 | Máy trộn | Dung tích ≥ 250 l | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70kg | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Kiểm tra cao độ, có Tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích ≥ 0.8 m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥10T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥8.5T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥10T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa | Tải trọng ≥ 7T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5m3 có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi