Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874922-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210873271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và đối ứng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:33:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,059,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng thuộc lĩnh vực đường giao thông: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng bảo dưỡng thường xuyên đường huyện, đường xã và các hợp đồng khác có đầy đủ các hạng mục chính như sau:+ Thi công lớp móng đá dăm 4x6;+ Thi công mặt đường láng nhựa;+ Thi công cống thoát nước;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ /chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ, có Tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.8 m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥8.5T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5m3 có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã năm 2021 theo yêu cầu của dự án LRAMP
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và đối ứng ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng 168


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Nam Đông , địa chỉ: 86, Khe Tre, Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình giao thông đường bộ, hạng III trở (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông, Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTheo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác.1Toàn bộ
B Hạng Mục Xây Lắp (B=C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N+O+P+Q+R+S+T+U+V+W+X+Y+Z)
C ĐƯỜNG HƯƠNG HÒA (Cây xăng - Thôn 11)
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V0,6100m2
2Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V510m2
3Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2Mô tả theo chương V360m2
4Thi công lớp móng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V120m2
D ĐƯỜNG HƯƠNG HÒA 2 (TL14B - Km28 - Hương Sơn)
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V0,7100m2
2Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2Mô tả theo chương V848m2
E ĐƯỜNG KHE TRE- PHÚ MẬU (Thanh An - Phú mậu)
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V0,5100m2
2Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V210m2
3Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2Mô tả theo chương V120m2
F ĐƯỜNG PHÚ MẬU (TL 14B Km20 - Nhà thôn Phú Mậu)
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V1100m2
2Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V120m2
3Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2Mô tả theo chương V60m2
G ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (TL 14B - Km26 - Hương Sơn)
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V0,6100m2
2Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V1.6001m2
3Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2Mô tả theo chương V240m2
4Thi công lớp móng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V80m2
H ĐƯỜNG HƯƠNG GIANG (Thôn 1- Chợ - Cầu C9)
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V0,8100m2
2Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V270m2
I ĐƯỜNG THƯỢNG LONG (TL14B - Km36 - Thôn 1248)
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V1100m2
2Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2Mô tả theo chương V450m2
3Thi công lớp móng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V60m2
J ĐƯỜNG THƯỢNG QUẢNG (TL14B Km38 - Thôn 23)
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V0,7100m2
2Thi công lớp móng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V30m2
3Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2Mô tả theo chương V365m2
K ĐƯỜNG KHE TRE - THƯỢNG LỘ
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V1100m2
2Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V600m2
L ĐƯỜNG THƯỢNG NHẬT (TL14B - Km30- Thôn 35)
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V2100m2
2Thi công lớp móng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V10m2
3Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2Mô tả theo chương V300m2
M ĐƯỜNG NỘI THỊ ( Khu vực 1-2 Khe Tre)
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V1100m2
2Vá ổ gà vật liệu Cacboncor Asphalt dày 2cmMô tả theo chương V200m2
N ĐƯỜNG HƯƠNG HỮU (TL14B Km33 - Thôn 1 3)
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V1100m2
2Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 4.5Kg/m2Mô tả theo chương V150m2
3Thi công lớp móng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V40m2
O ĐƯỜNG KHE TRE - HƯƠNG LỘC (TL14 - Hương Lộc)
1Làm và thả rọ đáMô tả theo chương V52rọ
2Đệm móng rọ đá bằng cấp phối suốiMô tả theo chương V30m3
3Đào đất không phù hợpMô tả theo chương V1,296m3
4Đào móng chân khay đất cấp 3 bằng máyMô tả theo chương V13,158m3
5Đệm cấp phối suốiMô tả theo chương V21,786m3
6Bê tông móng chân khay đá 2x4 M150Mô tả theo chương V9,742m3
7Ván khuôn móng chân khay tường đầu tường cánhMô tả theo chương V48,438m2
8Lót bạt ni lông xanh đỏMô tả theo chương V44,8m2
9Bê tông gia cố mái taluy dày 16cm đá 2x4 M150Mô tả theo chương V7,782m3
10Làm cọc tiêu BTCT 012x012x1025mMô tả theo chương V4cọc
11Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục đường kính ống 1500mmMô tả theo chương V1đoạn
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo chương V4,71m2
13Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính ống 1500mmMô tả theo chương V11m
P ĐƯỜNG XÃ THƯỢNG LONG
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Đường thôn 1,3Mô tả theo chương V0,4100m2
2Láng 3 lớp nhựa trên mặt đường cũ. nhựa 4.5Kg/m2, Đường thôn 1,3Mô tả theo chương V933m2
3Thi công lớp móng đá dăm 4x6, Đường thôn 1,3Mô tả theo chương V120m2
4Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 7Mô tả theo chương V0,1100m2
5Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 7Mô tả theo chương V1m2
6Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 2, 3, 4Mô tả theo chương V1m2
7Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 5Mô tả theo chương V0,1100m2
8Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 6, 7Mô tả theo chương V0,1100m2
9Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 6, 7Mô tả theo chương V1m2
10Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 8Mô tả theo chương V0,1100m2
11Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 8Mô tả theo chương V1m2
Q ĐƯỜNG XÃ THƯỢNG QUẢNG
1Bê tông mặt đường M250, Đường thôn 6,7Mô tả theo chương V9,36m3
2Đắp cấp phối Đường thôn 6,7Mô tả theo chương V22,8m3
3Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường Khe Thanh NiênMô tả theo chương V1m2
4Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 4,5Mô tả theo chương V1m2
5Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 2,3Mô tả theo chương V1m2
6Phát quang tuyến bằng thủ công Đường thôn 6Mô tả theo chương V1m2
R ĐƯỜNG XÃ HƯƠNG HỮU
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 1,2Mô tả theo chương V0,1100m2
2Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 3,4,5Mô tả theo chương V0,1100m2
3Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 6,7Mô tả theo chương V1m2
4Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 7 Ta RịMô tả theo chương V1m2
S ĐƯỜNG XÃ HƯƠNG GIANG
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn Tây LinhMô tả theo chương V0,1100m2
2Vá ổ gà vật liệu Cacboncor Asphalt dày 2cm. Đường thôn Tây LinhMô tả theo chương V1m2
3Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Thuận HòaMô tả theo chương V1m2
4Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Tây LộcMô tả theo chương V1m2
5Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Phú TrungMô tả theo chương V1m2
6Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Phú NinhMô tả theo chương V1m2
T ĐƯỜNG XÃ THƯỢNG NHẬT
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 1,3,7Mô tả theo chương V0,1100m2
2Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 1,2,3Mô tả theo chương V1m2
3Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 4,5Mô tả theo chương V1m2
4Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 6,7Mô tả theo chương V1m2
U ĐƯỜNG XÃ HƯƠNG HÒA
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 11, nghĩa trangMô tả theo chương V0,1100m2
2Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 8,9,10,11Mô tả theo chương V1,2100m2
3Bê tông mặt đường M250. Đường thôn 8,9,10,11Mô tả theo chương V7,68m3
4Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường Khu quy hoạch thôn 10 (Hạ-Thức)Mô tả theo chương V0,1100m2
5Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường Khu quy hoạch thôn 10 (Hạ-Thức)Mô tả theo chương V1m2
6Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 8,11Mô tả theo chương V0,1100m2
7Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 8,11Mô tả theo chương V1m2
V ĐƯỜNG XÃ HƯƠNG SƠN
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn 4,7Mô tả theo chương V0,1100m2
2Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường Trung tâm xãMô tả theo chương V0,1100m2
3Vá ổ gà vật liệu Cacboncor Asphalt dày 2cm. Đường Trung tâm xãMô tả theo chương V1m2
4Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 2,3,4,5,6,7Mô tả theo chương V1m2
5Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn 6 (Pa lê)Mô tả theo chương V1m2
W ĐƯỜNG XÃ THƯỢNG LỘ
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn DỗiMô tả theo chương V0,1100m2
2Vá ổ gà vật liệu Cacboncor Asphalt dày 2cm. Đường thôn DỗiMô tả theo chương V2m2
3Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường Khe LáMô tả theo chương V1m2
4Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Mụ Nằm. Cha MăngMô tả theo chương V1m2
5Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Dỗi. La HốMô tả theo chương V1m2
6Phát quang tuyến bằng thủ công, Đường thôn Dỗi (khe lá)Mô tả theo chương V1m2
X ĐƯỜNG THỊ TRẤN KHE TRE
1Phát quang tuyến bằng thủ công Đường Trục chính (KV 1- Hương Phú)Mô tả theo chương V1m2
2Phát quang tuyến bằng thủ công Đường nhựa Khu vực 2Mô tả theo chương V1m2
3Phát quang tuyến bằng thủ công Đường nhựa KQH Khu vực 1Mô tả theo chương V1m2
4Phát quang tuyến bằng thủ công Đường nhựa Khu vực 4Mô tả theo chương V1m2
5Phát quang tuyến bằng thủ công Đường nhựa Khu vực 5Mô tả theo chương V1m2
Y ĐƯỜNG XÃ HƯƠNG LỘC
1Phát quang tuyến bằng thủ công Đường thôn 1Mô tả theo chương V1m2
2Phát quang tuyến bằng thủ công Đường thôn 2Mô tả theo chương V1m2
3Phát quang tuyến bằng thủ công Đường thôn 3Mô tả theo chương V1m2
Z ĐƯỜNG XÃ HƯƠNG PHÚ
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường thôn Hà An, Xuân Phú, Đa PhúMô tả theo chương V0,1100m2
2Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ. nhựa 3.0Kg/m2 Đường thôn Hà An,Xuân Phú,Đa PhúMô tả theo chương V1m2
3Bê tông M250 (cầu Hương Phú) Đường thôn Hà An,Xuân Phú,Đa PhúMô tả theo chương V4,751m3
4Ván Khuôn Đường thôn Hà An,Xuân Phú,Đa PhúMô tả theo chương V22,8m2
5Phát quang tuyến bằng thủ công Đường Đa phúMô tả theo chương V1m2
6Phát quang tuyến bằng thủ công Đường Tái định cư Ka TưMô tả theo chương V1m2
7Kè Rọ thép (tính chi tiết) Đường thôn Thanh An,Ka TưMô tả theo chương V10rọ
8Đệm móng rọ bằng cấp phối suối Đường thôn Thanh An,Ka TưMô tả theo chương V10m3
9Phát quang tuyến bằng thủ công Đường thôn Xuân Phú,Phú NamMô tả theo chương V1m2
10Phát quang tuyến bằng thủ công Đường Bê tông thôn Phú MậuMô tả theo chương V1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng thuộc lĩnh vực đường giao thông: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng bảo dưỡng thường xuyên đường huyện, đường xã và các hợp đồng khác có đầy đủ các hạng mục chính như sau:+ Thi công lớp móng đá dăm 4x6;+ Thi công mặt đường láng nhựa;+ Thi công cống thoát nước;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung với vị trí đảm nhận.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung với vị trí đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ /chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW2
2 Máy trộn Dung tích ≥ 250 l2
3 Máy đầm cóc Công suất ≥70kg2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW2
5 Máy thủy bình Kiểm tra cao độ, có Tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực1
6 Máy đào Dung tích ≥ 0.8 m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥10T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực3
8 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥8.5T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥10T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy tưới nhựa Tải trọng ≥ 7T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m3 có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->