Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832767-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210823416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:33:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,768,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình cầu, đường bộ hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, đường giao thông). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Gầu nghịch (bánh xích,bánh lốp....)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị .....
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy căng kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị ........
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu ≥40T
- Đặc điểm thiết bị .......
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu ≥25T
- Đặc điểm thiết bị .........
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .......
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Topcon, Nikon.....)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nâng hạ dầm ≥50T
- Đặc điểm thiết bị ..............
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình
Cầu Nậm Cần, xã Dần Thàng, huyện Văn Bàn
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn: thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; - Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn; - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; - Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn: thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn: thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường; Chức vụ: Giám đốc; + SĐT: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầuMô tả theo Chương V9,692tấn
2Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả theo Chương V60đầu neo
3Neo công tác OVM 12 tao D12,7mmMô tả theo Chương V60đầu neo
4Lắp đặt ống gen D65/72Mô tả theo Chương V982,14m
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả theo Chương V22,683tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả theo Chương V0,282tấn
7Bê tông dầm cầu . Dầm I, đá 1x2, 40 MPaMô tả theo Chương V147,72m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu.Mô tả theo Chương V869,34m2
9Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cápMô tả theo Chương V2,096m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo Chương V1,017tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo Chương V1,017tấn
12Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 350x550x58Mô tả theo Chương V12cái
13Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,277tấn
14Cốt thép dầm cầu, ĐK >18mmMô tả theo Chương V0,155tấn
15Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, 30 MPaMô tả theo Chương V10,584m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangMô tả theo Chương V83,72m2
17Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V2,838tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, 30 MPaMô tả theo Chương V14,387m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,512100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V1361cấu kiện
21Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầuMô tả theo Chương V322m2
22Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V2,588tấn
23Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo Chương V14,957tấn
24Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30 MPaMô tả theo Chương V108,659m3
25Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao Mô tả theo Chương V0,97100m2
26Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo Chương V4,469tấn
27Đổ bê tông gờ chắn bánh mặt cầu, đá 1x2, 30 MPaMô tả theo Chương V31,284m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, gờ chắn trên nhịpMô tả theo Chương V1,841100m2
29Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầuMô tả theo Chương V3,549tấn
30Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuMô tả theo Chương V3,549tấn
31Bu lông U-M22x650Mô tả theo Chương V208bộ
32Hộp thu nước bằng gang đúc kích thước 200x200x64Mô tả theo Chương V16bộ
33Lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10Mô tả theo Chương V16bộ
34Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,109tấn
35Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả theo Chương V0,109tấn
36Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mmMô tả theo Chương V0,224100m
37Bu lông M12Mô tả theo Chương V64bộ
38Bu lông M16Mô tả theo Chương V32bộ
39Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả theo Chương V15m
40Vữa xi măng không co ngót 40 MPaMô tả theo Chương V2,295m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,495tấn
B KẾT CẤU PHÂN DƯỚI
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,195tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V11,711tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mmMô tả theo Chương V11,267tấn
4Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30 MPaMô tả theo Chương V306,94m3
5Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V31,18m3
6Bê tông lót móng, 10 MPaMô tả theo Chương V10,59m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuMô tả theo Chương V4,766100m2
8Vữa XM tạo dốc xà mũ trụ cầuMô tả theo Chương V0,56m3
9Cốt thép đá kê gối cầu, đường kính Mô tả theo Chương V0,202tấn
10Cốt thép đá kê gối cầu, đường kính Mô tả theo Chương V0,263tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuMô tả theo Chương V0,051100m2
12Vữa không co ngót kê gối cầuMô tả theo Chương V1,344m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mmMô tả theo Chương V0,066tấn
14Mạ kẽm chốt thép D32- 333Mô tả theo Chương V65,68kg
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,094tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,143tấn
17Gia công cấu kiện thép ống, thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo Chương V0,084tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép ống, thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo Chương V0,084tấn
19Vữa không co ngót 30 MPa khối chống chuyển vị dầmMô tả theo Chương V0,12m3
20Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, 30 MPaMô tả theo Chương V2,264m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuMô tả theo Chương V0,086100m2
22BitumMô tả theo Chương V60kg
23Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V4,144tấn
24Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmMô tả theo Chương V12,9tấn
25Đổ bê tông cọc nhồi, đường kính cọc Mô tả theo Chương V175,12m3
26Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả theo Chương V10,367m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,104100m3
28Bơm vữa bịt ống siêu âmMô tả theo Chương V3,482m3
29Lắp đặt ống thép, đường kính đk 60/52mmMô tả theo Chương V4,568100m
30Lắp đặt ống thép, đường kính đk 114/102Mô tả theo Chương V2,248100m
31Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 65mmMô tả theo Chương V48cái
32Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 100mmMô tả theo Chương V24cái
33Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 65mmMô tả theo Chương V24cái
34Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo Chương V12cái
35Cóc nối thép, bu lông D16Mô tả theo Chương V480bộ
36Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc Mô tả theo Chương V120m
37Nhổ cọc thép hình, cọc ống thépMô tả theo Chương V1,2100m
38Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 16mmMô tả theo Chương V8,803tấn
39Khoan tạo lỗ, khoan vào đất, đường kính lỗ khoan 1000mm.Mô tả theo Chương V238m
40Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả theo Chương V12m
41Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả theo Chương V175,144m3
42Đào xúc đất, Cấp đất IMô tả theo Chương V1,751100m3
43Vận chuyển đất, cấp I, phạm vi ≤300mMô tả theo Chương V1,751100m3
44San đất bãi thảiMô tả theo Chương V1,751100m3
45Vận chuyển bê tông trong phạm vi ≤300mMô tả theo Chương V0,104100m3
46San đá bãi thảiMô tả theo Chương V0,104100m3
47Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả theo Chương V18mặt cắt/lần TN
48Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmMô tả theo Chương V3cọc
49Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả theo Chương V3lần TN/cọc
50Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25 MPaMô tả theo Chương V14,02m3
51Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,736tấn
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả theo Chương V0,163100m2
53Thi công lớp đá đệm móngMô tả theo Chương V47,46m3
54Bi tumMô tả theo Chương V340kg
55Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mmMô tả theo Chương V0,06100m
C GIA CỐ ỐP MÁI TỨ NÓN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,702100m3
2Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,6961m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K90Mô tả theo Chương V0,409100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V28,434m3
5Vữa XM 5 MPaMô tả theo Chương V1,706m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM 10 MPaMô tả theo Chương V63,023m3
7Vữa XM 5 MPaMô tả theo Chương V10,504m3
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95Mô tả theo Chương V0,214100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K95Mô tả theo Chương V0,696100m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95Mô tả theo Chương V0,174100m3
11Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V5,4m3
12Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo Chương V0,3100m2
13Thi công lớp đá tầng lọc đá 4x6Mô tả theo Chương V9,74m3
14Thi công lớp đá tầng lọc, đá 2x4Mô tả theo Chương V3,8m3
15Thi công lớp đá tầng lọc, đá 1x2Mô tả theo Chương V4,37m3
16Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmMô tả theo Chương V0,475100m
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo Chương V0,152100m2
D TỔ CHỨC THI CÔNG
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K95Mô tả theo Chương V10,192100m3
2Đổ bê tông, bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 20 MpaMô tả theo Chương V5,85m3
3Ván khuôn móngMô tả theo Chương V0,279100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả theo Chương V60,59m3
5Gỗ phục vụ thi côngMô tả theo Chương V1,997m3
6Bu lông M14, L =260Mô tả theo Chương V36bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V5,85m3
8Xúc bê tông hỗn hợpMô tả theo Chương V0,059100m3
9Vận chuyển bê tông phế phẩm trong phạm vi Mô tả theo Chương V0,059100m3
10San đá bãi thảiMô tả theo Chương V0,059100m3
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả theo Chương V62,91tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả theo Chương V62,91tấn
13Thép cường độ cao D32, L = 2,2mMô tả theo Chương V111,056kg
14Bu lông neo D20, L=1,6mMô tả theo Chương V12bộ
15Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ phục vụ thi côngMô tả theo Chương V2m3 cấu kiện
16Nâng hạ dầm cầu - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L Mô tả theo Chương V61 dầm
17Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Mô tả theo Chương V18,9dầm/ 10m
18Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 Mô tả theo Chương V6dầm
19San đầm đất, độ chặt yêu cầu K85Mô tả theo Chương V37,971100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V35,399100m3
21Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả theo Chương V239,58m3
22Bao tải đất bờ vây thi công trụMô tả theo Chương V2.054bao
23Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả theo Chương V39,255100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo Chương V39,255100m3
25San đất bãi thảiMô tả theo Chương V19,628100m3
26Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi côngMô tả theo Chương V5,409tấn
27Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công.Mô tả theo Chương V5,409tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V11,85tấn
29Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả theo Chương V11,85tấn
30Gỗ phục vụ thi côngMô tả theo Chương V3,46m3
31Sản xuất các kết cấu thép khácMô tả theo Chương V0,22tấn
32Lắp dựng dầm cầu thép các loạiMô tả theo Chương V0,22tấn
33Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả theo Chương V0,22tấn
34Ray P43Mô tả theo Chương V1,044tấn
35Gỗ sàn công tácMô tả theo Chương V2,82m3
36Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,063tấn
37Gia công hệ sàn đạoMô tả theo Chương V2,829tấn
38Lắp dựng dầm cầu thép các loạiMô tả theo Chương V2,829tấn
39Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả theo Chương V2,829tấn
40Tháo dỡ dầm dọcMô tả theo Chương V541md cầu
41Tháo dỡ dầm ngangMô tả theo Chương V541md ngang
42Tháo dỡ hệ dâyMô tả theo Chương V2,4281 tấn cáp
43Tháo cóc cápMô tả theo Chương V281 bộ cóc cáp
44Tháo dỡ kết cấu thép hệ cầu treoMô tả theo Chương V22,238tấn
45Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V117,06m3
46Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V1,171100m3
E ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG - HẠNG MỤC KHÁC
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,538100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,299100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,186100m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K95Mô tả theo Chương V3,676100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo Chương V4,265100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V15,4m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả theo Chương V3,036100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V1,628tấn
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo Chương V44đoạn ống
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mMô tả theo Chương V222rọ
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mMô tả theo Chương V50rọ
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V5,094100m3
13Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả theo Chương V5,094100m3
14San đá bãi thảiMô tả theo Chương V2,547100m3
15Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,273100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,273100m3
17San đất bãi thảiMô tả theo Chương V2,137100m3
F ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - HỆ THỐNG AN TOÀN
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,004100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả theo Chương V1,119100m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K95Mô tả theo Chương V11,34100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,13100m3
5Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V52,148m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả theo Chương V2,897100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V0,261100m2
8Cắt khe co giãn đường bê tôngMô tả theo Chương V6,810m
9Biển tên cầuMô tả theo Chương V0,811m2
10Cột biển báo D80Mô tả theo Chương V6,8m
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả theo Chương V4cái
12Hộ lan tôn sóng, bước cột 3m mạ kẽm điện phânMô tả theo Chương V48m
13Đóng cọc ống thép, đường kính cọc Mô tả theo Chương V0,26100m
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả theo Chương V48m
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả theo Chương V1,119100m3
16San đất bãi thảiMô tả theo Chương V1,119100m3
17Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V32,494100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V32,494100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình cầu, đường bộ hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, đường giao thông). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ3
2 Máy xúc Gầu nghịch (bánh xích,bánh lốp....)2
3 Máy lu bánh thép1
4 Máy lu rung Tải trọng ≥10T1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg2
6 Máy ủi công suất ≥ 110CV1
7 Máy khoan cọc nhồi .....1
8 Máy căng kéo cáp ........1
9 Cẩu ≥40T .......1
10 Cẩu ≥25T .........1
11 Máy phát điện .......1
12 Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....)1
13 Thiết bị nâng hạ dầm ≥50T ..............1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->