Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:33:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,768,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình cầu, đường bộ hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, đường giao thông). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu nghịch (bánh xích,bánh lốp....) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ..... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy căng kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ........ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu ≥40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ....... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ......... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ....... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Topcon, Nikon.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nâng hạ dầm ≥50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | .............. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình Cầu Nậm Cần, xã Dần Thàng, huyện Văn Bàn 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn;
Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn: thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường; Chức vụ: Giám đốc; + SĐT: 0919 700 992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Mô tả theo Chương V | 9,692 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả theo Chương V | 60 | đầu neo |
| 3 | Neo công tác OVM 12 tao D12,7mm | Mô tả theo Chương V | 60 | đầu neo |
| 4 | Lắp đặt ống gen D65/72 | Mô tả theo Chương V | 982,14 | m |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 22,683 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm cầu . Dầm I, đá 1x2, 40 MPa | Mô tả theo Chương V | 147,72 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu. | Mô tả theo Chương V | 869,34 | m2 |
| 9 | Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cáp | Mô tả theo Chương V | 2,096 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 1,017 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 1,017 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 350x550x58 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,277 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, 30 MPa | Mô tả theo Chương V | 10,584 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả theo Chương V | 83,72 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 2,838 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, 30 MPa | Mô tả theo Chương V | 14,387 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 136 | 1cấu kiện |
| 21 | Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu | Mô tả theo Chương V | 322 | m2 |
| 22 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 2,588 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 14,957 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30 MPa | Mô tả theo Chương V | 108,659 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,97 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 4,469 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông gờ chắn bánh mặt cầu, đá 1x2, 30 MPa | Mô tả theo Chương V | 31,284 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, gờ chắn trên nhịp | Mô tả theo Chương V | 1,841 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu | Mô tả theo Chương V | 3,549 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Mô tả theo Chương V | 3,549 | tấn |
| 31 | Bu lông U-M22x650 | Mô tả theo Chương V | 208 | bộ |
| 32 | Hộp thu nước bằng gang đúc kích thước 200x200x64 | Mô tả theo Chương V | 16 | bộ |
| 33 | Lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10 | Mô tả theo Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Mô tả theo Chương V | 0,224 | 100m |
| 37 | Bu lông M12 | Mô tả theo Chương V | 64 | bộ |
| 38 | Bu lông M16 | Mô tả theo Chương V | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 40 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Mô tả theo Chương V | 2,295 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,495 | tấn |
| B | KẾT CẤU PHÂN DƯỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 11,711 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 11,267 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30 MPa | Mô tả theo Chương V | 306,94 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 31,18 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, 10 MPa | Mô tả theo Chương V | 10,59 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả theo Chương V | 4,766 | 100m2 |
| 8 | Vữa XM tạo dốc xà mũ trụ cầu | Mô tả theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 9 | Cốt thép đá kê gối cầu, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 10 | Cốt thép đá kê gối cầu, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Vữa không co ngót kê gối cầu | Mô tả theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm chốt thép D32- 333 | Mô tả theo Chương V | 65,68 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép ống, thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép ống, thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 19 | Vữa không co ngót 30 MPa khối chống chuyển vị dầm | Mô tả theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, 30 MPa | Mô tả theo Chương V | 2,264 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 22 | Bitum | Mô tả theo Chương V | 60 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 4,144 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 12,9 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cọc nhồi, đường kính cọc | Mô tả theo Chương V | 175,12 | m3 |
| 26 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả theo Chương V | 10,367 | m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 28 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Mô tả theo Chương V | 3,482 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép, đường kính đk 60/52mm | Mô tả theo Chương V | 4,568 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép, đường kính đk 114/102 | Mô tả theo Chương V | 2,248 | 100m |
| 31 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Cóc nối thép, bu lông D16 | Mô tả theo Chương V | 480 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc | Mô tả theo Chương V | 120 | m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép | Mô tả theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 38 | Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 16mm | Mô tả theo Chương V | 8,803 | tấn |
| 39 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất, đường kính lỗ khoan 1000mm. | Mô tả theo Chương V | 238 | m |
| 40 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả theo Chương V | 12 | m |
| 41 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả theo Chương V | 175,144 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất, Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 1,751 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, cấp I, phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V | 1,751 | 100m3 |
| 44 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 1,751 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 46 | San đá bãi thải | Mô tả theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 47 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả theo Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 48 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cọc |
| 49 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả theo Chương V | 3 | lần TN/cọc |
| 50 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25 MPa | Mô tả theo Chương V | 14,02 | m3 |
| 51 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,736 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả theo Chương V | 47,46 | m3 |
| 54 | Bi tum | Mô tả theo Chương V | 340 | kg |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| C | GIA CỐ ỐP MÁI TỨ NÓN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,702 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,696 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả theo Chương V | 0,409 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 28,434 | m3 |
| 5 | Vữa XM 5 MPa | Mô tả theo Chương V | 1,706 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM 10 MPa | Mô tả theo Chương V | 63,023 | m3 |
| 7 | Vữa XM 5 MPa | Mô tả theo Chương V | 10,504 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả theo Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả theo Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả theo Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 12 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá tầng lọc đá 4x6 | Mô tả theo Chương V | 9,74 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá tầng lọc, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá tầng lọc, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 4,37 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Mô tả theo Chương V | 0,475 | 100m |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| D | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả theo Chương V | 10,192 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 20 Mpa | Mô tả theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả theo Chương V | 60,59 | m3 |
| 5 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả theo Chương V | 1,997 | m3 |
| 6 | Bu lông M14, L =260 | Mô tả theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 8 | Xúc bê tông hỗn hợp | Mô tả theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông phế phẩm trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải | Mô tả theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả theo Chương V | 62,91 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả theo Chương V | 62,91 | tấn |
| 13 | Thép cường độ cao D32, L = 2,2m | Mô tả theo Chương V | 111,056 | kg |
| 14 | Bu lông neo D20, L=1,6m | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ phục vụ thi công | Mô tả theo Chương V | 2 | m3 cấu kiện |
| 16 | Nâng hạ dầm cầu - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L | Mô tả theo Chương V | 6 | 1 dầm |
| 17 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mô tả theo Chương V | 18,9 | dầm/ 10m |
| 18 | Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 | Mô tả theo Chương V | 6 | dầm |
| 19 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K85 | Mô tả theo Chương V | 37,971 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 35,399 | 100m3 |
| 21 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả theo Chương V | 239,58 | m3 |
| 22 | Bao tải đất bờ vây thi công trụ | Mô tả theo Chương V | 2.054 | bao |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 39,255 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 39,255 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 19,628 | 100m3 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công | Mô tả theo Chương V | 5,409 | tấn |
| 27 | Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công. | Mô tả theo Chương V | 5,409 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo Chương V | 11,85 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả theo Chương V | 11,85 | tấn |
| 30 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 31 | Sản xuất các kết cấu thép khác | Mô tả theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại | Mô tả theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 34 | Ray P43 | Mô tả theo Chương V | 1,044 | tấn |
| 35 | Gỗ sàn công tác | Mô tả theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 37 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả theo Chương V | 2,829 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại | Mô tả theo Chương V | 2,829 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả theo Chương V | 2,829 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ dầm dọc | Mô tả theo Chương V | 54 | 1md cầu |
| 41 | Tháo dỡ dầm ngang | Mô tả theo Chương V | 54 | 1md ngang |
| 42 | Tháo dỡ hệ dây | Mô tả theo Chương V | 2,428 | 1 tấn cáp |
| 43 | Tháo cóc cáp | Mô tả theo Chương V | 28 | 1 bộ cóc cáp |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ cầu treo | Mô tả theo Chương V | 22,238 | tấn |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 117,06 | m3 |
| 46 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 1,171 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG - HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,538 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả theo Chương V | 3,676 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả theo Chương V | 4,265 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 15,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V | 3,036 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,628 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả theo Chương V | 44 | đoạn ống |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Mô tả theo Chương V | 222 | rọ |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Mô tả theo Chương V | 50 | rọ |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 5,094 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V | 5,094 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải | Mô tả theo Chương V | 2,547 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,273 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,273 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 2,137 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 1,119 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả theo Chương V | 11,34 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo Chương V | 52,148 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả theo Chương V | 2,897 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 6,8 | 10m |
| 9 | Biển tên cầu | Mô tả theo Chương V | 0,811 | m2 |
| 10 | Cột biển báo D80 | Mô tả theo Chương V | 6,8 | m |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Hộ lan tôn sóng, bước cột 3m mạ kẽm điện phân | Mô tả theo Chương V | 48 | m |
| 13 | Đóng cọc ống thép, đường kính cọc | Mô tả theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả theo Chương V | 48 | m |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 1,119 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 1,119 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 32,494 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 32,494 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình cầu, đường bộ hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, đường giao thông). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | tự đổ | 3 |
| 2 | Máy xúc | Gầu nghịch (bánh xích,bánh lốp....) | 2 |
| 3 | Máy lu | bánh thép | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng ≥10T | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 2 |
| 6 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy khoan cọc nhồi | ..... | 1 |
| 8 | Máy căng kéo cáp | ........ | 1 |
| 9 | Cẩu ≥40T | ....... | 1 |
| 10 | Cẩu ≥25T | ......... | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ....... | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | (Topcon, Nikon.....) | 1 |
| 13 | Thiết bị nâng hạ dầm ≥50T | .............. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi