Gói thầu: 01XL: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877383-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210876993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 8,3 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:28:00 đến ngày 2021-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,154,261,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01/09/2018 đến thời điểm đóng thầu;(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóngtrên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 11.000m2/01 hợp đồng), rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép (900m rãnh/01 hợp đồng), an toàn giao thông;Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 6.500.000.000VND- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Giao thông. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 11.000m2/01 hợp đồng), rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép (900m rãnh/01 hợp đồng), an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 6.500.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Công trình Giao thông. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép, an toàn giao thông.Tổng diện tích thảm nhựa của các hợp đồng cộng lại ≥33.000m2, tổng chiều dài rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép của các hợp đồng cộng lại ≥2.700m2và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 6.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công (hạng III trở lên) lĩnh vực: Giao Thông (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao Thông cấp 3. Trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng và giá trị hợp đồng ≥6.500.000.000 VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao Thông cấp 3. Trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng và giá trị hợp đồng ≥6.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchTrắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 02 năm đối với đại học trở lên, 03 năm đối với cao đẳng hoặc trung cấp (tính từ năm tốt nghiệp).Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 12T;có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 10T;có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép tự hành (xe lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 25T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa chuyên dùng; hoặc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước chuyên dùng;
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi.
- Đặc điểm thiết bị Có sức nâng ≥6T, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),-Kèm theo Giấy phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 01XL: Thi công xây lắp
Nâng cấp đường vào công trình kết hợp quản lý vận hành dân sinh - dự án Hồ chứa nước Mỹ Lâm đoạn từ Km0 đến Km3+060
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 8,3 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa. Địa chỉ: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng 1.6; Công ty TNHH tư vấn xây dựng 25 (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên). Tư vấn lập, thẩm traE-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên).s


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa. Địa chỉ: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa. Địa chỉ: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ:Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN + NÚT GIAO + VÁ Ổ GÀ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm ( Tính bê tông nhựa riêng )Theo chương V (E-HSMT)138,1034100m2
2Sản xuất, cung cấp, vận chuyển và Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( Tính bê tông nhựa riêng )Theo chương V (E-HSMT)3,9951100m2
3Sản xuất bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) bằng trạm trộn 120T/hTheo chương V (E-HSMT)26,5923100tấn
4Thành phần bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) theo thí nghiệmTheo chương V (E-HSMT)26,5923100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V (E-HSMT)26,5923100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1 km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (14,4 km )Theo chương V (E-HSMT)26,5923100tấn
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT)67,7445100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT)74,354100m2
9Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25), lớp trên đường làm mới dày 14cmTheo chương V (E-HSMT)9,7659100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5), lớp dưới dày 16cmTheo chương V (E-HSMT)10,3388100m3
11Lu tăng cường nền đường bằng máy đạt K>=0,98Theo chương V (E-HSMT)65,2765100m2
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)10,1222100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)17,7024100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)16,529100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT)90,04m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 76cm ( L=2,95 m)Theo chương V (E-HSMT)33cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)3,84m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,231100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,0176tấn
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V (E-HSMT)0,9m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)18,51m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,1366100m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)1,04m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,1123tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT)0,1568100m2
12Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)22,761m2
C PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY, CHÂN KHAY
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)83,54m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT)5,2033100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)24,25m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)3,4032100m2
5Vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,1856m3
6Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,66100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,3771100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)2,74m3
D RÃNH DỌC ĐẬY ĐAN DỌC TUYẾN
1Bê tông , rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)539,55m3
2Bê tông tấm đan + bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)147,3m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)117,15m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)45,36m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)2.8671cấu kiện
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V (E-HSMT)0,64m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)9,6475100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)55,0615100m2
9Gia công cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT)22,7424tấn
10Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác ( 9,56 kg / cái )Theo chương V (E-HSMT)491cấu kiện
11Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Theo chương V (E-HSMT)1,9610m
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)11,1632100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,1288100m3
E NỐI CỐNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,62m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)4,09m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,6m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (D50)Theo chương V (E-HSMT)11 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm (D50)Theo chương V (E-HSMT)21 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (D50)Theo chương V (E-HSMT)11 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm (D80)Theo chương V (E-HSMT)21 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo chương V (E-HSMT)3mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo chương V (E-HSMT)2mối nối
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,61m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)1,98m3
12Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,0475100m2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,0475100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,0301100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)13,13m3
16Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,7245100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)1,6m3
18Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,1838100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,2248100m3
20Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,91m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,0987tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT)0,1377100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V (E-HSMT)0,44m3
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)19,981m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)1,66m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)2,121m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01/09/2018 đến thời điểm đóng thầu;(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóngtrên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 11.000m2/01 hợp đồng), rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép (900m rãnh/01 hợp đồng), an toàn giao thông;Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 6.500.000.000VND- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Giao thông. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 11.000m2/01 hợp đồng), rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép (900m rãnh/01 hợp đồng), an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 6.500.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Công trình Giao thông. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép, an toàn giao thông.Tổng diện tích thảm nhựa của các hợp đồng cộng lại ≥33.000m2, tổng chiều dài rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép của các hợp đồng cộng lại ≥2.700m2và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 6.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công (hạng III trở lên) lĩnh vực: Giao Thông (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao Thông cấp 3. Trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng và giá trị hợp đồng ≥6.500.000.000 VND;- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao Thông cấp 3. Trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng và giá trị hợp đồng ≥6.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộphụ tráchTrắc địa công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 02 năm đối với đại học trở lên, 03 năm đối với cao đẳng hoặc trung cấp (tính từ năm tốt nghiệp).Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng22
4 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥0,8m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
3 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 12T;có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu4
4 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 10T;có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu4
5 Máy đầm bánh hơi tự hành Trọng tải ≥ 16T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
6 Máy đầm bánh thép tự hành (xe lu tĩnh) Trọng tải ≥ 10T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2
7 Máy lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
8 Máy đầm Trọng lượng tĩnh ≥ 25T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
9 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng.1
11 Ô tô tưới nhựa chuyên dùng; hoặc thiết bị tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
12 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
13 Ô tô tưới nước chuyên dùng; Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
14 Cần cẩu bánh hơi. Có sức nâng ≥6T, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
15 Máy trộn bê tông Không yêu cầu4
16 Máy đầm bê tông các loại Không yêu cầu4
17 Máy thủy bình Không yêu cầu1
18 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc Không yêu cầu1
19 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),-Kèm theo Giấy phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->