Gói thầu: Vật tư phát sinh để lắp trạm KTP1600 và SFC 1600 lên Tam Đảo 02 (CD-092-21) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1-39)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư phát sinh để lắp trạm KTP1600 và SFC 1600 lên Tam Đảo 02 (CD-092-21) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1-39) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:43:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 228,755,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư phát sinh để lắp trạm KTP1600 và SFC 1600 lên Tam Đảo 02 (CD-092-21) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1-39) Vật tư phát sinh để lắp trạm KTP1600 và SFC 1600 lên Tam Đảo 02 (CD-092/21) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh Vietsovpetro năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá nhập khẩu trực tiếp và không nhập khẩu trực tiếp kèm theo). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiến độ dự án |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Multi Cable Transit (MCT); Module block RM30 with core- Đệm chèn cáp RM30Уплотнительный модуль | 24 | Pce | RM module with core, multidiameter moduleOuter dimensions (WxHxD): 30mm x 30mm x 60mmCable pipe diameter: 10.0-25.0mmC/w 12 pce natural grease lubricant 10ml. | Tương đương mục số 1 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 2 | Multi Cable Transit (MCT); Module block RM60 with core- Đệm chèn cáp RM60Уплотнительный модуль | 14 | Pce | RM module with core, multidiameter moduleOuter dimensions (WxHxD): 60mm x 60mm x 60mmCable pipe diameter: 28.0-54.0mmC/w 07 pce natural grease lubricant 10ml. | Tương đương mục số 2 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 3 | Đầu cos 70-M10Наконечник | 40 | Pce | Copper tube terminalCable size 70 mm2 with stud size M10 | Tương đương mục số 3 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 4 | Đầu cos T6-6Наконечник | 80 | Pce | Copper tube terminalCable size 6 mm2 with stud size M6 | Tương đương mục số 4 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 5 | Đầu cốt chẽ/ Insulated spade terminal 2.5Вилочный наконечник | 4 | Gói | Insulated spade terminal for cable 2.5mm2 (fork type), 100 pcs/pack | Tương đương mục số 5 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 6 | Đầu cốt tròn/ Insulated spade terminal pin 2.5Наконечник-гильзы | 4 | Gói | Insulated spade terminal pin for cable 2.5 mm2, 100 pcs/pack | Tương đương mục số 6 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 7 | Dây rút cáp/ Nylon Cable Tie - (LxWxT: 100 x 2.5 x 1.1 mm)Нейлоновая кабельная стяжка | 5 | Gói | Cable tie of nylon 66 heat and UV resistantDimensions LxWxT=100 x 2.5 x 1.1mm, 100 pcs/pack | Tương đương mục số 7 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 8 | Dây rút cáp/ Nylon Cable Tie - (LxWxT: 200 x 2.5 x 1.1 mm)Нейлоновая кабельная стяжка | 5 | Gói | Cable tie of nylon 66 heat and UV resistantDimensions LxWxT=200 x 2.5 x 1.1mm, 100 pcs/pack | Tương đương mục số 8 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 9 | Dây rút cáp/ Nylon Cable Tie - (LxWxT: 300 x 2.5 x 1.1 mm)Нейлоновая кабельная стяжка | 5 | Gói | Cable tie of nylon 66 heat and UV resistantDimensions LxWxT=300 x 2.5 x 1.1mm, 100 pcs/pack | Tương đương mục số 9 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 10 | Dây siết cáp 250x4.8mmКабельная стяжка | 2 | Gói | Cable tie of nylon 66 heat and UV resistantDimensions LxW=250x4.8mm, 100 pcs/pack | Tương đương mục số 10 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 11 | Dây siết nhựa L=300Кабельная стяжка | 3 | Gói | Cable tie of nylon 66 heat and UV resistantDimensions LxW=300x7.6mm, 100 pcs/pack | Tương đương mục số 11 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 12 | Dây siết nhựa L=400Кабельная стяжка | 2 | Gói | Cable tie of nylon 66 heat and UV resistantDimensions LxW=400x9mm, 100 pcs/pack | Tương đương mục số 12 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 13 | Dây siết nhựa L=500Кабельная стяжка | 3 | Gói | Cable tie of nylon 66 heat and UV resistantDimensions LxW=500x9mm, 100 pcs/pack | Tương đương mục số 13 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 14 | Dây buộc giá gắn ký tựБирка для маркировки кабеля | 100 | Pce | Material: PVCDimensions LxW=90x10mm | Tương đương mục số 14 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 15 | Băng keo cách điệnИзолента | 30 | Cuộn | Insulating tape for voltage up to 600VColour: Black | Tương đương mục số 15 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 16 | Role bảo vệ kém và quá ápРеле защиты от перепадов напряжения | 1 | Pce | Overvoltage and undervoltage protectionRated supply voltage: 220V ACSupply voltage frequency: 50/ 60 Hz +/- 10% | Tương đương mục số 16 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 17 | Đồng hồ đo điện năng/Power meter 220VacИзмеритель мощности | 1 | Pce | Power meter measure: V; I; P; Q; cosfi; kWh; THD; power supply: 85-265VAC; 45-65 Hz 11.9VA; input current: 1..5A; input voltage: 400VAC; modbus RTU. Technical feature equal PM5350; Schneider; | Tương đương mục số 17 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 18 | Máy biến dòng đo lường 1600/5 А, accuracy class 1 Измерительный трансформатор тока | 3 | Pce | Measurement current transformer 15VARatio: 1600/5A, accuracy: Class 1Dimensions: suitable for busbar 80x10mm | Tương đương mục số 18 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 19 | Máy biến áp 480/380Vac+N, 500VAТрансформатор напряжения | 2 | Pce | Input: 480Vac (3P), Output: 220 Vac (3P+N), frequency: 50/60 Hz; capacity: 500VA | Tương đương mục số 19 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 20 | Bộ nguồn 220 Vac/24VdcБлок питания | 1 | Pce | Power source 1 phase, frequency: 50/60 HzInput: 220 Vac, output: 24 VdcOutput rated current: 10A, din rail | Tương đương mục số 20 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 21 | Aptomat 2P, 16A, 15kA/ Miniture circuit breaker 2P; 16A; 15kA; din rayАвтомат | 4 | Pce | Miniature circuit breaker rating 16A; Number of poles 2 pole;Breaking capacity 15kA c/w din rail | Tương đương mục số 21 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 22 | Aptomat 3P, 10A, 15kA/ Miniture circuit breaker 3P; 10A; 15kA; din rayАвтомат | 2 | Pce | Miniature circuit breaker rating 10A; Number of poles 3 pole;Breaking capacity 15kA c/w din rail | Tương đương mục số 22 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 23 | Cầu chì kèm đế/ Fuse c/w Holder 500V/ 6A; 10x38; din rayПредохранитель с держателем | 6 | Pce | Rated current: 6A; 500V, Fuse size :10x38 mm, c/w holder, din rail | Tương đương mục số 23 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 24 | Cầu chì kèm đế/ Fuse c/w Holder 500V/ 2A; 10x38; din rayПредохранитель с держателем | 6 | Pce | Rated current: 2A; 500V, Fuse size :10x38 mm, c/w holder, din rail | Tương đương mục số 24 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 25 | Role điều khiển/ General purpose relay c/w base 4NO/NC; 220VACКонтрольное реле | 6 | Pce | Control coil voltage: 220 Vac4 pairs of contacts NO/NCC/w base | Tương đương mục số 25 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 26 | Role điều khiển/ General purpose relay c/w base 4NO/NC; 24VdcКонтрольное реле | 2 | Pce | Control coil voltage: 24 Vdc4 pairs of contacts NO/NCC/w base | Tương đương mục số 26 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 27 | Công tắc 2 vị trí/ Selector Switch ON/OFF; 220VAC; 10A; 1NO+1NCСелекторный переключатель | 2 | Pce | Ui = 660Vac, Ith = 10ASelector switch on/off with 1NO + 1NC | Tương đương mục số 27 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 28 | Thanh ray/ Din rail DIN-рейка | 2 | m | Material: aluminumDimensions WxH= 35x7.5mm | Tương đương mục số 28 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 29 | Máng cáp nhựa 35mm/ PVC Tray 35mmПластиковый (ПВХ) перфорированный короб | 2 | Pce | Dimensions: 35x 45mm - Length: 1,7mMaterial: PVC - Colour: Gray - C/w: Cover | Tương đương mục số 29 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 30 | Thanh cái/ Busbar 80x10mm Шинопровод | 143 | Kg | Copper busbarDimensions: WxT = 80x10mm(143kg ~ L=20m) | Tương đương mục số 30 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 31 | Cáp điều khiển màu đỏ/ PVC control cable, Red color; 2.5mm2Красный кабель управления | 200 | m | PVC control cable, Red color; 1x2.5mm2IEC-322-3A | Tương đương mục số 31 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 32 | Cáp điều khiển màu vàng/ PVC control cable, Yellow color; 2.5mm2Желтый кабель управления | 100 | m | PVC control cable, Yellow color; 1x2.5mm2IEC-322-3A | Tương đương mục số 32 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 33 | Cáp điều khiển màu xanh/ PVC control cable, Blue color; 2.5mm2Синий кабель управления | 100 | m | PVC control cable, Blue color; 1x2.5mm2IEC-322-3A | Tương đương mục số 33 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 34 | Cáp điều khiển màu đen/ PVC control cable, Black color; 2.5mm2Черный кабель управления | 200 | m | PVC control cable, Black color; 1x2.5mm2IEC-322-3A | Tương đương mục số 34 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 35 | Cáp tiếp địa/ PVC cable, Green-Yellow color; 2.5mm2Заземляющий кабель | 100 | m | Earthing cable 0,6/1kVFlame retardant according to IEC 60332-3A Flexible copper conductor class 5, PVC insulator, colour yellow/green, 1x 2.5 mm2 | Tương đương mục số 35 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 36 | Cầu đấu dây/ Terminal block,10A; din rayКлеммный блок | 150 | Pce | Terminal block, rated curent 10A, din rail mounted | Tương đương mục số 36 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 37 | Thermostat 220Vac; 50Hz; 1 NO; 0°C..+60°C, Din ray - Bộ điều khiển sấy tủ điện.Термостат | 1 | Pce | Rated voltage 220 Vac, frequency 50Hz, temperature: 0°C..+60°C; 1NO; Din rail 35mm | Tương đương mục số 37 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 38 | Heater panel 220Vac, 60W - Bộ sấy tủ điện 220Vac, 60WЭлектрический нагреватель | 1 | Pce | Rated voltage 220 Vac, 60W, Din rail 35mm | Tương đương mục số 38 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 39 | Ống luồn cáp mềm Ø45Кабельная оплетка | 1 | Cuộn | Plastic braided cable sleeve Ø45mmLength: 5m/roll | Tương đương mục số 39 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi