Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854875-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Vân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210854812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước, nhân dân đóng góp, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:49:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,313,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kêt cấu khung BTCT, tường xây gạch, mái tôn, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước đồng bộ,...;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Dự toán/Bảng khối lượng thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Vân Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa khu 3, phường Vân Phú, thành phố Việt Trì
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước, nhân dân đóng góp, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Vân Phú , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú. Bên mời thầu: UBND phường Vân Phú. Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.849.751.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hoàng Minh. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ, Địa chỉ: thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Vân Phú , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú. Bên mời thầu: UBND phường Vân Phú. Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.849.751.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Dự toán/Bảng khối lượng thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú. Bên mời thầu: UBND phường Vân Phú. Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.849.751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Trần Thị Bích Lan, Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Vân Phú (Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103.849.751).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái fibô xi măng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,5298m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1631m3
3Phá dỡ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,7133m3
B HẠNG MỤC: Đắp nền + Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2572100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85771m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8294m3
4Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9121m3
5Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8717m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5913m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0542tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3717tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2177100m2
10Đắp đất chân móng tường kèMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1259m3
11Trát tường kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,0943m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6891100m
13Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6386100m3
14Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6386100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,722100m3
16Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1871100m3
17Đào sửa rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07861m3
18Đắp cát đáy rãnh dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9986m3
19Ván khuôn đổ bê tông rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1537100m2
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9972m3
21Xây gạch, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0734m3
22Láng rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,061m2
23Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,122m2
24Đắp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9295m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2781tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1639100m2
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,04m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V771cấu kiện
29Dải nilon lót nền sân chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V142m2
30Lót nền dày 5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142m2
31Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142m2
C HẠNG MỤC: Nhà văn hóa khu 3 xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5093100m3
2Đào sửa móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,65961m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9574m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1549tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5913tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,343100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,274m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2616100m3
9Đào đất móng, sửa móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,08671m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3847m3
11Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6577m3
12Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3886m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8119m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9156tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1447100m2
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V165,6542m3
18Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4346100m3
19Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4346100m3
20Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5607m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1878tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1639tấn
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6394100m2
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,017m3
25Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,7741m3
26Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4766m3
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,577m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1117tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2278m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2977tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1678tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7681100m2
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,373100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2962tấn
37Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,695m3
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,563tấn
39Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,563tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2443tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2443tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V227,71521m2
43Lợp mái tôn xốp 3 lớp chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5894100m2
44Tôn úp nóc, úp xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,82m
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2396m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V734,5615m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,2675m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,242m2
49Trang trí cột đắp con sơn quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V7công
50Kẻ chữ trước nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,679m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,306m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V214,9644m2
54Láng nền tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8403m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,2272m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8405m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,3961m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,008m2
59Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
60Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
62Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
63Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,81m2
67Tấm nhựa compac ngăn trong khu WC ( phụ kiện INOX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V703,744m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V734,5615m2
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
74Lắp đặt đèn gắn tường đui xoáyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
81Đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Tủ điện 450x300x150 lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
86Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V581,2m
87Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V490m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V473,5m
89Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Gia công kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
91Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
92Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V116,6m
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,72m
94Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5603kg
95Chân bật , kẹp, Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
96Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt van đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Lắp đặt phễu thu nước mặt sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Lắp đặt phễu thu mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
107Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
111Lắp đặt van đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt van đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Côn thu 50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Côn thu 32-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
118Cút góc ren trong hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
119Tê hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
126Côn thu PVC 110-48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Côn thu PVC 90-48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
129Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
132Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
133Đào bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,92981m3
134Đổ bê tông lót đáy bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4961m3
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
136Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
137Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,598m3
138Xây bể chứa bằng gạchcm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0583m3
139Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121tấn
140Ván khuôn giằng tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m2
141Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2039m3
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0369tấn
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233100m2
144Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4896m3
145Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3477m2
146Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0127m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kêt cấu khung BTCT, tường xây gạch, mái tôn, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước đồng bộ,...;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Dự toán/Bảng khối lượng thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương ≥3,5T1
2 Máy cắt ≥1,7KW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
4 Máy đào ≥0,8m31
5 Máy lu bánh thép tự hành ≥16 T1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
7 Máy trộn vữa ≥80 lít1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg1
9 Ô tô tự đổ ≥5T2
10 Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... Kiểm tra kích thước1
11 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->