Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Vân Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước, nhân dân đóng góp, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:49:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,313,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kêt cấu khung BTCT, tường xây gạch, mái tôn, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước đồng bộ,...;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Dự toán/Bảng khối lượng thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Vân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa khu 3, phường Vân Phú, thành phố Việt Trì 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước, nhân dân đóng góp, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Dự toán/Bảng khối lượng thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú.
Bên mời thầu: UBND phường Vân Phú.
Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.849.751. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Trần Thị Bích Lan, Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Vân Phú (Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103.849.751). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibô xi măng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5298 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1631 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7133 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: Đắp nền + Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2572 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8577 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8294 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9121 | m3 |
| 5 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8717 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5913 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3717 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất chân móng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1259 | m3 |
| 11 | Trát tường kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,0943 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6891 | 100m |
| 13 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6386 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6386 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,722 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 17 | Đào sửa rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0786 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát đáy rãnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9986 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9972 | m3 |
| 21 | Xây gạch, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0734 | m3 |
| 22 | Láng rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,061 | m2 |
| 23 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,122 | m2 |
| 24 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9295 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2781 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,04 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | 1cấu kiện |
| 29 | Dải nilon lót nền sân chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m2 |
| 30 | Lót nền dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Nhà văn hóa khu 3 xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5093 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng cột, trụ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6596 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9574 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1549 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5913 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,274 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2616 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng, sửa móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0867 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3847 | m3 |
| 11 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6577 | m3 |
| 12 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3886 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8119 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9156 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,6542 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4346 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4346 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5607 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1878 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1639 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6394 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,017 | m3 |
| 25 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,7741 | m3 |
| 26 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4766 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,577 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4646 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2278 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2977 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1678 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7681 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,373 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2962 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,695 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,563 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,563 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2443 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2443 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,7152 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5894 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, úp xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,82 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2396 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,5615 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,2675 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,242 | m2 |
| 49 | Trang trí cột đắp con sơn quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công |
| 50 | Kẻ chữ trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,679 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,306 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,9644 | m2 |
| 54 | Láng nền tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8403 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,2272 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8405 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,3961 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,008 | m2 |
| 59 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | 1m2 |
| 67 | Tấm nhựa compac ngăn trong khu WC ( phụ kiện INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,744 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,5615 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn gắn tường đui xoáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 81 | Đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Tủ điện 450x300x150 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,2 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,5 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,6 | m |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,72 | m |
| 94 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5603 | kg |
| 95 | Chân bật , kẹp, Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 111 | Lắp đặt van đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Côn thu 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Côn thu 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 118 | Cút góc ren trong hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 119 | Tê hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Côn thu PVC 110-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Côn thu PVC 90-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 129 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Đào bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9298 | 1m3 |
| 134 | Đổ bê tông lót đáy bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4961 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 136 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | m3 |
| 138 | Xây bể chứa bằng gạchcm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0583 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 140 | Ván khuôn giằng tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2039 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4896 | m3 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3477 | m2 |
| 146 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0127 | m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kêt cấu khung BTCT, tường xây gạch, mái tôn, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước đồng bộ,...;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Dự toán/Bảng khối lượng thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | ≥3,5T | 1 |
| 2 | Máy cắt | ≥1,7KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥16 T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥50kg | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 10 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | Kiểm tra kích thước | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi