Gói thầu: Gói số 05: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Đầu mối – Kênh chính Ayun Hạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Đầu mối – Kênh chính Ayun Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:47:00 đến ngày 2021-09-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 550,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Đầu mối – Kênh chính Ayun Hạ Sửa chữa thường xuyên các Công trình thủy lợi năm 2021 do công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai quản lý 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp: Thi công xây dựng công trình NN và PTNT, (công trình thủy lợi) hạng IV trở lên (bản sao công chứng);- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai.
Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai
SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Năng Dũng, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật và Quản lý công trình - Công ty TNHH MTV KTCT thủy lợi Gia Lai Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Gia Lai, Địa chỉ : 02 Hoàng Hoa Thám, Pleiku, Gia Lai, Điện thoại : 02693.824.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ CHỨA NƯỚC AYUN HẠ | |||
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | KÊNH CHÍNH - Thay thế máy đóng mở V1 Cống tưới N1 tại K2+162 kênh chính | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| D | KÊNH CHÍNH - Thay thế 2 máy đóng mở V3 Cầu máng Ia Ake tại K7+400 kênh chính | |||
| 1 | Máy đóng mở V3 | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| E | KÊNH CHÍNH - Thay thế máy đóng mở V1 Cống tưới N5a tại K8+940 kênh chính | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| F | KÊNH CHÍNH - Thay thế máy đóng mở V1 Cống tưới N5b tại K9+970 kênh chính | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| G | KÊNH CHÍNH - Bổ sung cầu thang công tác điều tiết N7 tại K12+105 kênh chính | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 2 | Lắp sàn thao tác | Mô tả theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 3 | Tay cầm Ống thép Ø40x1,4mm | Mô tả theo chương V | 13,4 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3,55 | 1m2 |
| 5 | Bulông M12x100 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| H | KÊNH CHÍNH BẮC - Thay thế máy đóng mở V1 cống BV2 tại K0+041 kênh chính Bắc | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| I | KÊNH CHÍNH BẮC - Thay thế máy đóng mở V2 xả đáy K4 tại K4+273 kênh chính Bắc | |||
| 1 | Máy đóng mở V2 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| J | KÊNH CHÍNH BẮC - Thay thế máy đóng mở V3 xi phông K6 tại K6+746 kênh chính Bắc | |||
| 1 | Máy đóng mở V3 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| K | KÊNH CHÍNH BẮC - Thay thế máy đóng mở V3 xi phông K8 tại K8+175 kênh chính Bắc | |||
| 1 | Máy đóng mở V3 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| L | KÊNH CHÍNH BẮC - Thay thế máy đóng mở V1 cống tưới B18b+ 01 cánh phai tại K8+952 kênh chính Bắc | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 3 | Roang cao su | Mô tả theo chương V | 1,5 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,4 | 1m2 |
| 5 | Bulông M14x50 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Bulông M14x120 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| M | KÊNH CHÍNH BẮC - Thay thế máy đóng mở V10 xi phông K10 + 01 lưới chắn rác tại K10+092 kênh chính Bắc | |||
| N | Cánh phai: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,5938 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,5938 | tấn |
| 3 | Roang cao su | Mô tả theo chương V | 6,28 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 19,64 | 1m2 |
| 5 | Bulông M14x50 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Bulông M34x120 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy đóng mở V10 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| O | Lưới chắn rác: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 4,53 | 1m2 |
| P | KÊNH CHÍNH BẮC - Thay thế máy đóng mở V1 cống tưới B20 tại K12+214 kênh chính Bắc | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| Q | KÊNH CHÍNH BẮC - Thay thế 2 máy đóng mở V2 xả đáy K14 tại K14+779 kênh chính Bắc | |||
| 1 | Máy đóng mở V2 | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| R | KÊNH CHÍNH BẮC - Thay thế máy đóng mở V10 cống tưới B22 tại K14+828 kênh chính Bắc | |||
| 1 | Máy đóng mở V10 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| S | KÊNH CHÍNH BẮC - Thay thế máy đóng mở V1 cống tưới B24 tại K14+839 kênh chính Bắc | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| T | KÊNH CHÍNH NAM - Thay thế máy đóng mở V1 cống tưới N11 tại K1+761 kênh chính Nam | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| U | KÊNH CHÍNH NAM - Thay thế máy đóng mở V3 xi phông K4 + 01 cánh phai tại K4+026 kênh chính Nam | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,4887 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,4887 | tấn |
| 3 | Roang cao su | Mô tả theo chương V | 5,62 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 14,55 | 1m2 |
| 5 | Bulông M14x50 | Mô tả theo chương V | 41 | cái |
| 6 | Bulông M34x120 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy đóng mở V3 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| V | KÊNH CHÍNH NAM - Thay thế máy đóng mở V1 cống tưới N15 tại K5+207 kênh chính Nam | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| W | KÊNH CHÍNH NAM - Thay thế máy đóng mở V1 cống tưới N17 tại K5+971 kênh chính Nam | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| X | KÊNH CHÍNH NAM - Thay thế 2 máy đóng mở V3 xi phông K6 + 01 canh phai + 01 lưới chắn rác tại K6+410 kênh chính Nam | |||
| Y | Cánh phai: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,5251 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,5251 | tấn |
| 3 | Roang cao su | Mô tả theo chương V | 6,32 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 16,35 | 1m2 |
| 5 | Bulông M14x50 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Bulông M34x120 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy đóng mở V3 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| Z | Lưới chắn rác: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,38 | 1m2 |
| AA | KÊNH CHÍNH NAM - Thay thế máy đóng mở V1 cống tưới N19 tại K6+863 kênh chính Nam | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AB | KÊNH CHÍNH NAM - Thay thế 2 máy đóng mở V3 xi phông K7 tại K7+858 kênh chính Nam | |||
| 1 | Máy đóng mở V3 | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| AC | KÊNH CHÍNH NAM - Thay thế máy đóng mở V1 cống tưới N21 tại K8+331 kênh chính Nam | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AD | KÊNH CHÍNH NAM - Thay thế máy đóng mở V2 cống tưới N25a tại K15+885 kênh chính Nam | |||
| 1 | Máy đóng mở V2 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AE | CÁC HẠNG MỤC NẠO VÉT, ĐẮP BÙ | |||
| AF | HỒ CHỨA NƯỚC AYUN HẠ | |||
| AG | Kênh chính | |||
| 1 | Nạo vét đất lòng kênh đoạn K7+600-K7+750 | Mô tả theo chương V | 380,25 | m3 |
| AH | Kênh chính Bắc | |||
| 1 | Nạo vét đất lòng kênh tại K13+739 - Kc | Mô tả theo chương V | 336 | m3 |
| AI | Kênh chính Nam | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh đoạn K5+752-K5+822 | Mô tả theo chương V | 170,1 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh đoạn K10+431-K10+481 | Mô tả theo chương V | 121,5 | m3 |
| 3 | Nạo vét lòng kênh đoạn K13+942-K14+227 | Mô tả theo chương V | 215,8875 | m3 |
| 4 | Nạo vét lòng kênh đoạn K14+400-K14+700 | Mô tả theo chương V | 227,25 | m3 |
| 5 | Nạo vét lòng kênh đoạn K16+685-K16+815 | Mô tả theo chương V | 98,475 | m3 |
| 6 | Nạo vét lòng kênh đoạn K17+681-K17+851 | Mô tả theo chương V | 128,775 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu | 1 | - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >=5kW | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất >=23kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi