Gói thầu: Gói thầu số 27: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống cấp và thoát nước (bao gồm bơm, van, cấp nước nóng); Hệ thống điện (vệ sinh thiết bị thay đèn, ổ cắm, công tắc…..)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống cấp và thoát nước (bao gồm bơm, van, cấp nước nóng); Hệ thống điện (vệ sinh thiết bị thay đèn, ổ cắm, công tắc…..) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538668 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:57:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,115,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: là hợp đồng bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao hệ thống cấp, thoát nước và hệ thống điện cho các công trình y tế) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán.Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành hệ thống điện, cấp thoát nước, kỹ sư đô thị;- Bản sao chứng thực: Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình.- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thực hiện công tác bảo trì hệ thống cấp, thoát nước và hệ thống điện cho công trình y tế cấp I.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình thực hiện công tác bảo trì hệ thống cấp, thoát nước và hệ thống điện cho công trình y tế cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo trì yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành hệ thống điện, cấp thoát nước, kỹ sư đô thị;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động nộp theo các tài liệu minh chứng:- Có bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua đào tạo công tác bảo trì phù hợp với yêu cầu gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực tài liệu đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống cấp và thoát nước (bao gồm bơm, van, cấp nước nóng); Hệ thống điện (vệ sinh thiết bị thay đèn, ổ cắm, công tắc…..) Dự toán chi bảo đảm cho hoạt động thường xuyên năm 2021 của Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết ngày 31/3/2021; 2. Giấy phép cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của nhà sản xuất phù hợp với thiết bị đang lắp đặt (yêu cầu thay vật tư đúng hãng sản xuất thiết bị) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. - Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Tri Phương –Ba Đình –Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Bảo trì định kỳThiết bị vệ sinh.1.Bệt xí xả thẳng | Chương V, E-HSMT | cái | 200 | |
| 2 | Bệt xí két | Chương V, E-HSMT | cái | 200 | |
| 3 | vòi xịt | Chương V, E-HSMT | cái | 362 | |
| 4 | Tiểu nam | Chương V, E-HSMT | cái | 80 | |
| 5 | Chậu lavabo | Chương V, E-HSMT | cái | 140 | |
| 6 | tháo vệ sinh + sipong | Chương V, E-HSMT | cái | 98 | |
| 7 | Vòi rửa lavabo các loại | Chương V, E-HSMT | cái | 70 | |
| 8 | Chậu rửa y tế | Chương V, E-HSMT | cái | 24 | |
| 9 | Sen tắm | Chương V, E-HSMT | cái | 88 | |
| 10 | Phễu thu sàn | Chương V, E-HSMT | cái | 152 | |
| 11 | Bình nóng lạnh các loại | Chương V, E-HSMT | cái | 50 | |
| 12 | Hệ thống đường ống cấp nước Trục đứng DN 100 đến DN 200 | Chương V, E-HSMT | m | 616 | |
| 13 | Hệ thống đường ống thoát nước PVC D42-D300 | Chương V, E-HSMT | cái | 0 | |
| 14 | các loại van DN15- DN 200 (Van từng loại ) | Chương V, E-HSMT | cái | 600 | |
| 15 | Van giảm áp DN20 đến DN 150 | Chương V, E-HSMT | cái | 40 | |
| 16 | Van giảm xả khí | Chương V, E-HSMT | cái | 15 | |
| 17 | Van chống va | Chương V, E-HSMT | cái | 9 | |
| 18 | Khớp nối mềm DN50- DN 200 | Chương V, E-HSMT | cái | 45 | |
| 19 | Mối nối giãn nở DN32-DN 65 | Chương V, E-HSMT | cái | 50 | |
| 20 | Tủ điện | Chương V, E-HSMT | cái | 142 | |
| 21 | Công việc bảo dưỡng máy bơm.Bơm tăng áp T-02 - Trục đứng đa tầng, Q=1100l/s, H=1284 kPa công suất 3 x 37 kw (Nhà Nội) | Chương V, E-HSMT | máy | 3 | |
| 22 | Bơm tăng áp T-03 - Trục đứng đa tầng, Q=1100l/s, H=1284 kPa công suất 3 x 37 kw (Nhà Ngoại) | Chương V, E-HSMT | máy | 3 | |
| 23 | Bơm tăng áp nhà KTNV, Q=1825l/s, H=883 kPa công suất 3x45Kw(1 bộ 3 cái)-CLS | Chương V, E-HSMT | cụm | 1 | |
| 24 | Bơm tăng áp vùng trên nhà ngoại khoa, Q= 775l/s, H=157 Kpa- 1 bộ ( 4 cái) Công suất 4 x 7,5 Kw | Chương V, E-HSMT | cụm | 1 | |
| 25 | Bơm tăng áp vùng trên nhà nội khoa, Q= 850l/s, H=157 Kpa- 1 bộ ( 4 cái) Công suất 4 x 7,5 Kw | Chương V, E-HSMT | cụm | 1 | |
| 26 | Bơm chìm hố bơm bể tự hoại nước thải sinh hoạt 2, Q= 806l/s, H=225kPa công suất 2 x 9,2Kw | Chương V, E-HSMT | máy | 2 | |
| 27 | Bơm chìm hố bơm bể tự hoại nước rửa 2, Q=225l/s, H=371kPa công suất 2 x 6Kw | Chương V, E-HSMT | máy | 2 | |
| 28 | Hố bơm chìm tại hố bơm nước thải y tế - Lưu lượng 400l/s, cột áp 225, công suất 6Kw | Chương V, E-HSMT | bơm | 2 | |
| 29 | Hố bơm 3 - Bơm chìm lưu lượng 400l/s cột áp 245, công suất 7,5 Kw | Chương V, E-HSMT | bơm | 2 | |
| 30 | Bơm nước thải khu bếp tầng hầm 1 - Cụm bơm lưu lượng 300l/s, cột áp 108, công suất 2 x 2,7 Kw | Chương V, E-HSMT | bơm | 2 | |
| 31 | Bơm nước thải khu bếp nhân viên tầng hầm 1 - Cụm bơm lưu lượng 300l/s, cột áp 108, công suất 2 x 2,7 Kw | Chương V, E-HSMT | bơm | 2 | |
| 32 | Nước nóng sola.Vệ sinh giàn tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà nội khoa + ngoại khoa diện tích 520m2-260 tấm | Chương V, E-HSMT | m2 | 521 | |
| 33 | Tủ điện điều khiển | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 34 | Vệ sinh cảm biến | Chương V, E-HSMT | cái | 30 | |
| 35 | vệ sinh bồn chứa 1000-4000l | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 36 | B. Thay thế, sửa chữa.Thay van trục cáp.Lắp đặt van giảm áp DN 100 | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 37 | Lắp đặt van chống va DN125mm | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 38 | Lắp đặt Bình chứa nước thải cụm bơm nước thải MD.24.3.2 | Chương V, E-HSMT | bình | 1 | |
| 39 | Hệ thống nước nóng Sola.Lắp đặt điện trở loại 15KW | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 40 | Lắp đặt hệ thống quạt,máy nén heatpum +van, gas | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 41 | lắp đặt bảng điều khiển hệ heatpum | Chương V, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 42 | Lắp đặt máy bơm nước nóng khu bếp | Chương V, E-HSMT | máy | 1 | |
| 43 | Điện trở sợi đốt loại 6kw | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 44 | Chiếu sáng ngoài nhà.Thay thế bóng đèn chiếu sáng ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | bộ | 3 | |
| 45 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn 12v_350W meanwell | Chương V, E-HSMT | bộ | 20 | |
| 46 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V, E-HSMT | bộ | 3 | |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu sáng hắt cây | Chương V, E-HSMT | bộ | 15 | |
| 48 | C.Vật tư tiêu hao điện, nước.Phần điện.Đèn Led 600x600 mm | Chương V, E-HSMT | bộ | 50 | |
| 49 | Đèn LED loại 1200x300mm | Chương V, E-HSMT | bộ | 20 | |
| 50 | Đèn trong hộp kĩ thuật loại 2x28W +phòng máy | Chương V, E-HSMT | bộ | 10 | |
| 51 | Đèn Led T5 dài 0,6m loại 9W | Chương V, E-HSMT | bộ | 20 | |
| 52 | Đèn Led T5 dài 1,2m loại 20W | Chương V, E-HSMT | bộ | 20 | |
| 53 | Đèn 1 bóng dài 0,6m công suất 20W ( cầu thang) | Chương V, E-HSMT | bộ | 15 | |
| 54 | Đèn Dolight D150 | Chương V, E-HSMT | bộ | 80 | |
| 55 | Đèn Dowligh 5W (ca bin thang máy) | Chương V, E-HSMT | bộ | 50 | |
| 56 | Đèn Dowligh 9W (Hội trường) | Chương V, E-HSMT | bộ | 50 | |
| 57 | Đèn ốp trần cầu thang D200 | Chương V, E-HSMT | bộ | 25 | |
| 58 | Đèn ốp trần- Đèn trang trí nổi ( tầng 1) | Chương V, E-HSMT | bộ | 5 | |
| 59 | Đèn LED pha CS 50-100W IP64 | Chương V, E-HSMT | bộ | 3 | |
| 60 | Đèn LED dây loại bản 15mm loại 7W/m | Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 61 | Công tắc đôi 10A | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 62 | Công đơn 10A | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 63 | ống nhựa, đường kính D=25mm (ống mềm bảo vệ dây dẫn) | Chương V, E-HSMT | m | 50 | |
| 64 | Dây đơn 1x 4mm2 | Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | m | 500 | |
| 66 | Dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | m | 500 | |
| 67 | Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 68 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 69 | Dây dẫn 2 ruột 4 mm2 | Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 70 | Ổ cắm đôi âm tường 3 chấu | Chương V, E-HSMT | cái | 50 | |
| 71 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20A | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 72 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 73 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40A | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 74 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50A | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 75 | Aptomat loại 2 pha, 10A | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 76 | Aptomat loại 2 pha, 20A | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 77 | Aptomat loại 2 pha = 32A | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 78 | Aptomat loại 2 pha = 40A | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 79 | Aptomat loại 2 pha, = 50A | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 80 | Aptomat loại 2 pha, = 63A | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 81 | Aptomat 3 pha -20A | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 82 | Aptomat 3 pha -32A | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 83 | Aptomat 3 pha - 40A | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 84 | Aptomat 3 pha - 50A | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 85 | Aptomat 3 pha - 60A | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 86 | Aptomat 3 pha-80A | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 87 | Aptomat 3 pha- 100A | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 88 | Lắp đặt aptomat 3 pha- 150A | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 89 | Atomat RCBO 2P-20A loại ,30mmA 6kA | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 90 | Phần nước.Sen tắm TOTO | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 91 | Bát sen | Chương V, E-HSMT | cái | 200 | |
| 92 | Cụm van nước xí xả thẳng | Chương V, E-HSMT | bộ | 5 | |
| 93 | Bộ ruột bệt két liền | Chương V, E-HSMT | bộ | 15 | |
| 94 | Vòi xịt | Chương V, E-HSMT | cái | 50 | |
| 95 | Dây xịt | Chương V, E-HSMT | cái | 200 | |
| 96 | Lắp đậy xí bệt | Chương V, E-HSMT | bộ | 20 | |
| 97 | Ốc giữ lắp xí bệt xả thẳng | Chương V, E-HSMT | bộ | 200 | |
| 98 | Thay xipong chậu | Chương V, E-HSMT | bộ | 100 | |
| 99 | Nút chặn chậu lật | Chương V, E-HSMT | bộ | 50 | |
| 100 | Pin tiểu nam | Chương V, E-HSMT | đôi | 150 | |
| 101 | Van 1 chiều bình nóng lạnh | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 102 | Dây sen tắm | Chương V, E-HSMT | dây | 50 | |
| 103 | Bình nóng lạnh loại 15l | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 104 | Bình nóng lạnh loại 30L | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 105 | Bình nóng lạnh 50L | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 106 | Kệ kính | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 107 | Gương soi | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 108 | Hộp đựng giấy | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 109 | Vòi chậu rửa Lavabo | Chương V, E-HSMT | bộ | 15 | |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa các chậu inox | Chương V, E-HSMT | bộ | 9 | |
| 111 | Dây mền D15 cấp nước | Chương V, E-HSMT | sợi | 30 | |
| 112 | Dây mền D15 cấp nước chậu rửa | Chương V, E-HSMT | sợi | 10 | |
| 113 | Dây mềm D15 loại 300mm | Chương V, E-HSMT | sơi | 10 | |
| 114 | Vòi gạt DN20mm | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 115 | Van ren DN15 | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 116 | Lắp đặt van ren DN20 | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 117 | Lắp đặt van ren DN25 | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 118 | Van giảm áp.Đồng hồ đo áp lực | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 119 | Van giảm áp DN20 | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 120 | Van giảm áp DN25 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 121 | Van giảm áp DN32 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 122 | Van giảm áp DN40 | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 123 | Van giảm áp DN50 | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 124 | Van giảm áp DN65 | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 125 | Van giảm áp DN80 | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 126 | Van xả khí.Van xả khí DN= 50mm | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 127 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN 15 | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 128 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN 20 | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 129 | Thay Zoong.Zoong cho van+ bích DN15 | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 130 | Zoong cho van+ bích DN20 | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 131 | Zoong cho van+ bích DN25 | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 132 | Zoong cho van+ bích DN32 | Chương V, E-HSMT | cái | 28 | |
| 133 | Zoong cho van+ bích DN40 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 134 | Zoong cho van+ bích DN50 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 135 | Zoong cho van+ bích DN65 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 136 | Zoong cho van+ bích DN80 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 137 | Zoong cho van+ bích DN100 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 138 | Zoong cho van+ bích DN125 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 139 | Zoong cho van+ bích DN150 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 140 | Ống thoát nước.Ống PVC D21 | Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 141 | Ống PVC D27 | Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 142 | Ống PVC D34 | Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 143 | Ống PVC D42 | Chương V, E-HSMT | m | 30 | |
| 144 | Ống PVC D48 | Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 145 | Ống PVC D60 | Chương V, E-HSMT | m | 50 | |
| 146 | Ống PVC D90 | Chương V, E-HSMT | m | 60 | |
| 147 | Ống PVC D110 | Chương V, E-HSMT | m | 60 | |
| 148 | Ống PVC D140 | Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 149 | Ống PVC D160 | Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 150 | Cút 135 độ PVC D21 | Chương V, E-HSMT | cái | 50 | |
| 151 | Cút 135 độ PVC D27 | Chương V, E-HSMT | cái | 50 | |
| 152 | Cút 135 độ PVC D34 | Chương V, E-HSMT | cái | 50 | |
| 153 | Cút 135 độ PVC D42 | Chương V, E-HSMT | cái | 50 | |
| 154 | Cút 135 độ PVC D48 | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 155 | Cút 135 độ PVC D60 | Chương V, E-HSMT | cái | 60 | |
| 156 | Cút 135 độ PVC D110 | Chương V, E-HSMT | cái | 50 | |
| 157 | Cút 135 độ PVC D140 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 158 | Măng sông nối ống PVC D21 | Chương V, E-HSMT | cái | 30 | |
| 159 | Măng sông nối ống PVC D27 | Chương V, E-HSMT | cái | 30 | |
| 160 | Măng sông nối ống PVC D34 | Chương V, E-HSMT | cái | 30 | |
| 161 | Măng sông nối ống PVC D42 | Chương V, E-HSMT | cái | 50 | |
| 162 | Măng sông nối ống PVC D60 | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 163 | Măng sông nối ống PVC D90 | Chương V, E-HSMT | cái | 15 | |
| 164 | Măng sông nối ống PVC D110 | Chương V, E-HSMT | cái | 15 | |
| 165 | Măng sông nối ống PVC D140 | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 166 | nút bịt thông tắc PVC D60 | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 167 | nút bịt thông tắc PVC D90 | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 168 | nút bịt thông tắc PVC D110 | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 169 | Bộ kìm hàn inox | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 170 | Vật tư phụ ( bulong, vít nở, tê,kép,băng dính điện, băng tan, sơn không rỉ, thụt bệt.,silicon., tròng...) | Chương V, E-HSMT | TG | 1 | |
| 171 | Máy bơm.Bơm chìm nước thải | Chương V, E-HSMT | máy | 2 | |
| 172 | Khớp nối nhanh cho bơm nước thải | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 173 | Phao báo mực nước | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 174 | Tủ điện điều khiển cho 02 bơm nước thải | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: là hợp đồng bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao hệ thống cấp, thoát nước và hệ thống điện cho các công trình y tế) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán.Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành hệ thống điện, cấp thoát nước, kỹ sư đô thị;- Bản sao chứng thực: Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình.- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thực hiện công tác bảo trì hệ thống cấp, thoát nước và hệ thống điện cho công trình y tế cấp I.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình thực hiện công tác bảo trì hệ thống cấp, thoát nước và hệ thống điện cho công trình y tế cấp I. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư bảo trì | 3 | Kỹ sư bảo trì yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành hệ thống điện, cấp thoát nước, kỹ sư đô thị;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động nộp theo các tài liệu minh chứng:- Có bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | ≥ 05 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua đào tạo công tác bảo trì phù hợp với yêu cầu gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực tài liệu đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi