Gói thầu: Mua dụng cụ phòng phân tích đơt 1 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200117822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ phòng phân tích đơt 1 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200117720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 16:32:00 đến ngày 2020-01-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,493,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 50 | Hộp | Chất liệu: Vi sợi thủy tinh, bề mặt mịn, Độ giữ hạt trong chất lỏng: 1.2µm. Tốc độ lọc: 100 giây . Độ dày: 260µm. Khối lượng: 53g/m2. Đường kính: 47mm. Nhiệt độ có thể sử dụng: 500oC. Tốc độ dòng chảy cao, khả năng tải tốt. | ||
| 2 | Micro pipet | 12 | Cái | Hút mẫu với dải thể tích từ 100-1000µl. | ||
| 3 | Micro pipet | 12 | Cái | Hút mẫu với dải thể tích từ 1000-5000µl | ||
| 4 | Micro pipet | 12 | Cái | Hút mẫu với dải thể tích từ 1000-10.000µl | ||
| 5 | Chai BOD | 120 | Cái | Chai thủy tinh trong loại borosilicate có nút chặn đầu tròn bằng thủy tinh dung tích 300ml, theo chuẩn USEPA, có nút chặn để ngăn không khí đi vào bên trong chai. Miệng chai loe ra để niêm kín bằng nước dễ dàng sau khi gắn nút chặn vào miệng chai. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu | ||
| 6 | Chai ninh | 40 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, có dung tích: 100ml, Sợi DIN: 45. Có t thang chia vạch có vùng men trắng để ghi nhãn độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 7 | Bình định mức | 160 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu trắng 25ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC - +80oC | ||
| 8 | Cốc nhựa | 20 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, độ bền cao. Dung tích: 2000ml, đường kính: 163mm, Chiều cao: 188mm. Có chia vạch với độ chia 200ml. Có mỏ, trong suốt. Chịu được nhiệt độ 121oC | ||
| 9 | Cốc nhựa | 20 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, độ bền cao. Dung tích: 1000ml, đường kính: 120mm, Chiều cao: 148mm. Có chia vạch với độ chia 100ml. Có mỏ, trong suốt. Chịu được nhiệt độ 121oC | ||
| 10 | Cốc thủy tinh 1L | 10 | Cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ,vành dày, cứng, độ dày thành cốc đồng nhất, chịu nhiệt độ 140oC, dung tích 1000l, có vạch chia. | ||
| 11 | Đầu côn nhựa 1ml | 2 | Bịch | Hút mẫu với thể tích 1ml, bằng nhựa, chịu được axít | ||
| 12 | Đầu côn nhựa 5ml | 3 | Bịch | Hút mẫu với thể tích 5ml, bằng nhựa, chịu được axít | ||
| 13 | Đầu côn nhựa 10ml | 2 | Bịch | Hút mẫu với thể tích 10ml, bằng nhựa, chịu được axít | ||
| 14 | Bình tia 500ml | 20 | Cái | Bình tia nhựa LDPE miệng rộng 500ml đựng nước cất | ||
| 15 | Ống đong nhựa 25ml | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa PP, trong suốt, dễ nhìn, Độ chia: 1ml Dung tích: 25ml. Chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | ||
| 16 | Ống đong nhựa 50ml | 8 | Cái | Chất liệu: nhựa PP, trong suốt, dễ nhìn, Độ chia: 1ml, Dung tích: 50ml. Chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | ||
| 17 | Ống đong nhựa 100ml | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa PP, trong suốt, dễ nhìn, Độ chia: 1ml, Dung tích: 100ml. Chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | ||
| 18 | Ống đong nhựa 250ml | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa PP, trong suốt, dễ nhìn, Độ chia: 2ml, Dung tích: 250ml. Chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | ||
| 19 | Cốc nhựa 5L | 4 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, độ bền cao. Dung tích: 5000ml, Có chia vạch chia. Có mỏ, trong suốt. Chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | ||
| 20 | Cốc nhựa 500ml | 10 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, độ bền cao. Dung tích: 500ml. Đường kính: 102.5mm. Chiều cao: 121mm. Độ chia: 50ml. Có chia vạch. Có mỏ, trong suốt. Chịu được nhiệt độ 121oC | ||
| 21 | Que cấy thẳng | 20 | Cái | · Que cấy vi sinh dài 300 mm có 1 đầu tròn, 1 đầu thẳng, bằng nhựa hoặc inox | ||
| 22 | Đĩa petri thủy tinh Ø 90mm | 100 | Cái | Đĩa petri bằng thủy tinh có đường kính 90mm, cao 15mm | ||
| 23 | Ống durham | 500 | Cái | Ống durham bằng thủy tinh, có kích thước 6x25mm | ||
| 24 | Hộp đựng đầu côn pipet 1ml | 10 | Hộp | Chất liệu nhựa PP, 100 lỗ, có nắp đậy rời với hộp, đựng đầu côn 1ml, chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | ||
| 25 | Hộp đựng đầu côn pipet 10ml | 6 | Hộp | Chất liệu nhựa PP, 30 lỗ, có nắp đậy rời với hộp đựng đầu côn 10ml của gilson, chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | ||
| 26 | Gía để ống nghiệm. | 20 | Cái | Bằng inox, có 40 hoặc 50 lỗ, để được ống nghiệm 22ml | ||
| 27 | Bình định mức thuỷ tinh 50ml | 40 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu trắng 50ml, nút nhựa PE mới, class A, Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC - +80oC | ||
| 28 | Bình nhựa chứa nước cất 10L | 12 | Cái | Bình có nắp vặn ở trên, có van phía dưới, làm bằng nhựa PE, dung tích 10l, kích thước cổ 80mm, cao 365 mm, kích thước 220 x 175 mm. | ||
| 29 | Bình nhựa chứa nước cất 25L | 12 | Cái | Bình có nắp vặn ở trên, có van phía dưới, làm bằng nhựa PE, dung tích 25l, kích thước cổ 150mm, cao 480 mm, kích thước 275 x 235mm. | ||
| 30 | Bình nhựa chứa nước cất 50L | 9 | Cái | Bình có nắp vặn ở trên, có van phía dưới, làm bằng nhựa HDPE, dung tích: 50 lit, cổ rộng, kích thước chai: 350mm, cao 700mm. | ||
| 31 | Nhiệt kế tủ lạnh | 10 | Cái | Làm bằng vật liệu: S304/ SUS316, có độ chính xác:+/-1%, có kính bảo vệ bằng nhựa hoặc kính an toàn. Phạm vi nhiệt độ:- 50 ~50℃, dài 20cm đầu bằng inox | ||
| 32 | Giấy lau kính Zeiss Lens Wipes | 2 | Hộp/200gói | Lau kính máy AAS, ICP, kính hiển vi. Chất liệu vải sợi cao cấp, mềm mại.Khả năng thấm hút bụi bẩn tốt, không gây trầy xước, đóng gói nhỏ gọn, kích thước 15x13cm | ||
| 33 | Vial 2ml | 11 | Hộp/100c | Chai thủy tinh, có vạch chia, loại 2ml, có nắp vặn. | ||
| 34 | Bình cô quay Schott Duran 250ml | 10 | Cái | Bình sử dụng cho máy cô quay, dung tích 250ml, cổ nhám, kích thước 19/26 | ||
| 35 | Bình nhận hóa chất | 5 | Cái | Bình chứa hóa chất: loại thủy tinh phủ nhựa P+G, dung tích 1000ml, kích thước BJ35/20, sử dụng cho máy cô quay buchi | ||
| 36 | Bình chiết quả lê có khóa | 12 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, dạng quả lê, dung tích: 2000ml, cổ nhám có kích thước 29/32, có khóa thủy tinh ở nút thắt dưới, sử dụng để tách các thành phần cần cho quá trình phân tích khỏi các hợp chất và hỗn hợp dạng lỏng. | ||
| 37 | Bình cầu đáy bằng cổ mài | 8 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, thành dày. | ||
| 38 | Bầu cao su | 80 | Cái | Bình cầu đáy bằng, cổ có nhám, có kích thước cổ 29/32mm | ||
| 39 | Giấy lọc Double Ring Qualitatue Filer paper Fast 101 | 10 | Hộp | Dung tích: 500ml | ||
| 40 | Chai trung tính nắp vặn 2L | 6 | Cái | Quả bóp bằng cao su sử dụng cho pipet pastuer thủy tinh 2ml | ||
| 41 | Buret khóa thủy tinh 10ml, 1/50 loại AS | 4 | Cây | Giấy lọc định tính có đường kính 15cm, có độ dày 174 µm, tốc độ lọc: 35s, đường kính hạt giữ lại: 25-40 µm, trọng lượng 80±4g/m2. 100tờ/ hộp. | ||
| 42 | Buret khóa thủy tinh 25ml, 1/20 loại AS | 4 | Cây | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt tốt, độ bền cao, có dung tích 2l, có thang chia vạch và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, có nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 43 | Bóp cao su 3 nhánh | 6 | Cái | Buret khoá thủy tinh dung tích 10ml, 1/50, loại AS, có vạch chia rõ ràng, khóa thủy tinh đầu mài, độ bền cao, chuẩn độ chính xác. Dùng để chuẩn độ dung dịch. | ||
| 44 | Bình tam giác 250ml | 20 | Cái | Buret khoá thủy tinh dung tích 25ml, 1/20, loại AS, có vạch chia rõ ràng, khóa thủy tinh đầu mài, độ bền cao, chuẩn độ chính xác. Dùng để chuẩn độ dung dịch. | ||
| 45 | Cốc thủy tinh 600ml | 10 | Cái | Quả bóp cao su 3 nhánh được thiết kế với 3 van, sử dụng để hút các dung dịch, chất lỏng một lượng thể tích chính xác. | ||
| 46 | Mặt kính thủy tinh | 10 | Cái | Bình có hình tam giác, chất liệu thủy tinh, độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 250ml, đường kính cổ: 50mm. Chiều cao: 140mm. có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 47 | Bình tam giác cổ rộng 100ml | 20 | Cái | Chất liệu: Cốc bằng thủy tinh, có mỏ, có vạch chia, có vùng men trắng để ghi nhãn, dung tích: 600ml, chịu được nhiệt cao. | ||
| 48 | Que cấy trang thủy tinh | 30 | cái | Mặt kính đồng hồ thủy tinh soda-lime, đường kính 120mm. Dùng để nung mẫu, làm bay hơi dung dịch mẫu. | ||
| 49 | Que cấy trang inox | 20 | cái | Bình có hình tam giác, chất liệu thủy tinh, độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 100ml, có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. | ||
| 50 | Quy cấy vòng nhựa | 2 | gói/25 cái | Que cấy trải bằng thủy tinh, có kích thước 145 x 50 x 5 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi