Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT đợt 11-2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878667-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT đợt 11-2021
Số hiệu KHLCNT 20210860863
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:10:00 đến ngày 2021-09-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 468,666,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.066.480 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.066.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 656.132.960 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT đợt 11-2021
Sửa chữa Tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 11 năm 2021
35 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV (E-HSMT). Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV (E-HSMT).
E-CDNT 14.3 3-5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc biênCos0-Ф74.0024bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
2Bạc trục khuỷuCos0-Ф82.0024bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
3Bản lề30x500x104bộChất liệu thép: dài 500; rộng 30; dày 10
4Băng dính giấyB3052cuộnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
5Bánh răng điều chỉnh cực thanD = 16; Zn = 3020cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
6Bạt che đồng bộ khuy, dây buộcKT(1000x550)2bộChất liệu: bạt chống nước, có khuy buộc dây
7Bạt che đồng bộ khuy, dây buộcKT(4000x4000)2bộChất liệu: bạt chống nước, có khuy buộc dây
8Bát phanhZil- 1308cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
9Bầu gạt nướcКЛ440П2bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
10Bầu trợ lực phanhГA3-661cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
11Bìa amiăngδ=0,81m2Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
12Bìa amiăngδ= 11m2Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
13Bình cứu hoảMFZ21cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
14Bộ chia điệnP-1372cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
15Bộ ly hợpZil- 1302bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
16Bộ tiếp điểm mâm quayPR-1254bộLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
17Bơm con bánh sau/bánh trướcФ354bộLoại dùng cho xe ГA3-66
18Bơm dầuZil-1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
19Bơm xăngБ9/Б103cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
20Bột dán tổng hợp 1 thành phần100g4hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
21Bột rà xu páp50g2hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
22Bu lông , đai ốcM6x6088bộChất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
23Bu lông tai hồngM8x12530bộChất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
24Bu lông, đai ốcM10x10024bộChất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
25Bu lông, đai ốcM10x50100bộChất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
26Bu lông, đai ốcM6x50210bộChất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
27Bu lông, đai ốcM8x30243bộChất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
28Bu lông, đai ốcM8x70330bộChất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
29Bút dạ dầu0.4-1.0mm2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
30Bút lông1.5mm6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
31Cảm biến áp suất2-6Kg/cm21cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
32Cảm biến báo đèn phanh12V-24V2cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
33Cảm biến báo nhiệt độT1003cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
34Cảm biến đo xăngБM-117-A, БM-22-A2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
35Cánh quạt hút gióPR-1252cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
36Cao su chắn bụi bơm conФ358cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
37Cao su trải sànδ= 26m2Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày: 2 mm
38Cáp lụaФ610mChất liệu bằng thép
39Cáp lụaФ425mChất liệu bằng thép
40Chân chống ca bôZil-1304bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
41Chân chống hãm đènApM-901cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
42Chế hòa khíK882bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
43Chế hòa khíK1291cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
44Chổi đánh bóng125mm14cáiTốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong: 22 mm
45Chổi đánh rỉ100mm32cáiTốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong: 16 mm
46Chổi gạt nướcZil- 1305cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
47Chổi lông5cm5cáiCán gỗ, KT: 5 cm
48Chổi lông2,5cm30cáiCán gỗ, KT: 2,5 cm
49Chốt hãm ngangФ182cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
50Chốt khóa thùng xeФ12x604cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
51Cơ cấu chúc ngẩngPR-1251bộLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
52Cơ cấu dẫn độngPR-1251bộLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
53Cơ cấu hãm đènPR-1252bộLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
54Cổ góp máy phátПР-1252cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
55Cô li êФ20-Ф308cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
56Cô li êФ35-Ф5514cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
57Cô li êФ50-Ф7512cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
58Cốc lọc thô, tinhГA3-662cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
59Còi điện, núm còiC311B-01,12V3bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
60Cồn công nghiệp90o2lítNồng độ cồn 90 %
61Con quay chia điệnP3521cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
62Cột, đế đèn cao khôngF 341bộChất liệu: thép, sơn tĩnh điện
63Cụm tời kínhГA3-663bộLoại dùng cho xe ГA3-66
64Cúp pen tổng cônФ221bộLoại dùng cho xe ГA3-66
65Cúp pen tổng phanhФ321bộLoại dùng cho xe ГA3-66
66Cúp pen trợ lực phanhГA3-661bộLoại dùng cho xe ГA3-66
67Đá cắtΦ150x5x22,210viênNguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021
68Đá cắtФ355x3,2x25,41cáiNguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021
69Đá màiΦ180x6x2210viênNguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021
70Đá mài ráp xếpФ12010viênNguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021
71Dầu bóng, đóng rắn, dung môi2K5cặpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
72Đầu bọp, dây ắc qui35x25003bộLoại dùng cho xe ГA3-66
73Dầu cầu, hộp sốTAП-1516lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
74Đầu chụp nếnM1424cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
75Đầu cốtФ12x120cáiChất liệu đồng
76Đầu cốt đồngM4;5100cáiChất liệu đồng
77Đầu nối ốngM14, ren trong12bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
78Đầu nối ốngM10, ren trong3bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
79Dầu phá rỉRP78hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
80Dầu phanh (830ml/1 hộp)3/23hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
81Dầu trợ lực tay láiCN204lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
82Dây công tơ métZil-1302bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
83Dây công tơ métГA3-661cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
84Dây đaiC64/C656cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
85Dây dùФ890mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
86Dây thép tráng kẽmФ1,56,5kgChất liệu: thép mạ kẽm
87Đế chế hòa khíZil-1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
88Đệm đáy dầuZil- 1303cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
89Đệm mui rùaZil-1303cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
90Đệm nắp máyZil-1302cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
91Đệm nắp su pápГA3-663cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
92Đèn hậu7028.06cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
93Đèn pha cốt01871206bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
94Đèn trầnПК-2014bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
95Đèn xi nhan5146bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
96Điện trở phụСЭ107/СЭ2363cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
97Đinh7, 10 cm8kgChất liệu bằng thép
98Đồng hồ áp suấtY28511cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
99Đồng hồ báo nhiệt độ nướcКП 2701cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
100Đồng hồ đo xăngУБ200, 90V-35W2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
101Đóng rắnH4110kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
102Dung dịch tẩy sơnATM, 875ml12hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
103Dung môiPU-T/C Thinner24lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
104Dung môiPA25lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
105Đường ống cao suФ502cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
106Đường ống cao suФ455cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
107Ga tayZil-1302cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
108Giá đỡ than âmPR-1251cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
109Giá đỡ than mồiPR-1254cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
110Giá sắtΦxH(120x320)3bộChất liệu: Thép
111Giá, gương chiếu hậuГA3-662bộLoại dùng cho xe ГA3-66
112Giấy rápP100095tờTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
113Gioăng đệm cửaZil-13064mChất liệu: cao su tự nhiên
114Gioăng kínhZil-13014mChất liệu: cao su tự nhiên
115Gioăng phớt hộp số, cầu xe58x84x124bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
116Gioăng phớt trợ lực lái42x58x122bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
117Gít xu pápZil-13016cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
118Gỗ dầm dọc thành khí3000x200x800,096m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
119Gỗ dầm dọc thành khí4200x200x800,1344m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
120Gỗ dầm ngang thành khí(2500x160x80)x30,096m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
121Gỗ sàn thành khí(4200x250x45)x100,945m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
122Gỗ thành dài thành khí(4200x155x40)x100,52m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
123Gỗ thành ngắn thành khí(2500x155x40)x100,31m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
124Gông đế đènPR-1254cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
125Gông treo thành200x40x512bộChất liệubằng thép
126Hộp đánh lửaБ-1181bộLoại dùng cho xe ГA3-66
127Hộp đánh lửaTK1022bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
128Hộp đựng đồ ca binZil- 1302cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
129KeoX668hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
130Keo5022hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
131Khóa còi hơiBK-40A1cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
132Khóa đènП-44A2cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
133Khóa đèn chiếuPR-1252bộLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
134Khóa điệnBK-3502cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
135Khoá điệnП3051cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
136Khóa điều khiển gạt mưaKП303cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
137Khóa hãm bánh răngApM-902bộLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
138Khoá mátBK318Ф2cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
139Khoá nóc ka bôZil-1302bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
140Khóa pha cosГA3-661cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
141Lò so chống rung ca binZil-1304cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
142Lót cápM66cáiChất liệu: bằng thép
143Lưới cửaInox12cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
144Má phanhГA3-661bộ/máyLoại dùng cho xe ГA3-66
145Má phanh tayZil-1302bộ/máyLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
146Ma tít2 thành phần15kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
147Mâm kẹp than dương, âmPR-1252bộLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
148Mỡsilidol3kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
149Móc số 9Ф812cáiChất liệu bằng thép
150Nam châm điện27245С, 25W1cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
151Nắp cửa thông gióNhôm hợp kim, KT (195x105x18)4cáiChất liệu: Nhôm hợp kim
152Nắp cửa thông gióNhôm hợp kim, KT (130x80x18)2cáiChất liệu: Nhôm hợp kim
153Nến điệnM1416cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
154Nến điệnCH307B8bộLoại dùng cho xe ГA3-66
155Nhôm hợp kim5052, d =1/d=220kgChất liệu nhôm
156Nhựa trải sànδ= 26m2Chất liệu: Bằng nhựa tổng hợp dày 2mm
157Ống cao suФ254cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
158Ống cao suФ506cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
159Ống cao suФ352cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
160Ống cao su chịu áp lựcФ2010cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
161Ống cao su chịu áp lựcФ2516cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
162Ống đồngФ10x19mChất liệu đồng 99,9% dày 1ly dường kính Ф =10
163Ống đồngФ12x110mChất liệu đồng 99,9 % dày 1ly dường kính Ф =12
164Ống đồngФ6x114mChất liệu đồng 99,9 % dày 1ly dường kính Ф =6
165Ống đồngФ8x116mChất liệu đồng 99,9 % dày 1ly dường kính Ф =8
166Ống xoắn mạ bạcФ605mLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
167Phớt bơm nướcГA3-663bộLoại dùng cho xe ГA3-66
168Phớt trục cơ120-24020525bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
169Pu tinPA3lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
170Quang dầm180x120x18010bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
171Quang dầm300x110x3008bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
172Quang dầm400x100x40012bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
173Que hànФ3,20,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
174Rơ lePC573cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
175Sơn chống rỉTổng hợp 102410kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
176Sơn đen910.029kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
177Sơn đỏ (hộp 0,3kg)Tổng hợp1HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
178Sơn ghi927.08kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
179Sơn lót chống rỉGRAY-4012kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
180Sơn màu Luxpa6003.015kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
181Sơn mô nôCU-0620kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
182Sơn nâuGalant 5143kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
183Sơn trắngGalant WHITE5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
184Sơn vân búaVb-0110kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
185Sơn vàng909.04kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
186Sơn vàng (hộp 0,2kg)Tổng hợp2hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
187Sơn xanh Luxpa734116kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
188Tán lá cônZil-1301bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
189Tăng điệnБ1142cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
190Tăng đơM224bộChất liệu: thép
191Tăng đơM164bộChất liệu: thép
192Tăng đơ gỗ200x40x256cáiChất liệu gỗ
193Tay hãm gương, tản quangФ18x1508cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
194Than âmФ11x53010thanhLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
195Than dươngФ16x55010thanhLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
196Than mồiФ11x566ThanhLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
197Thanh quét mâm quayApM-902cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
198Thấu kính hội tụApM-902cáiLoại dùng cho đèn chiếu ApM-90
199Thép C45Ф6/Ф14/Ф306kgF6=3 Kg; Ф14=2Kg; Ф30=1Kg
200Thép hìnhL50x50x522,62kgChất liệu: thép
201Thép ốngФ59,9x31mDài 1m ; đường kính =Ф59,9 dày 3mm
202Thép tấm CT3δ= 1; δ= 1,5162kgδ1= 145 kg; δ 1,5= 17 kg;
203Tiết chếБ1321cáiLoại dùng cho xe ГA3-66
204Tiết chếPP3502cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
205Tổng phanh, côn kết hợpФ32, 221bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
206Vải phinKhổ 1m38mMàu trắng, khổ 1m
207Van an toànZil-1301bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
208Vít chìm đầuM3x303kgChất liệu thép đầu bằng
209Vít chỏm cầuM4x253kgChất liệu thép đầu tù
210Vòng bi202.04cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
211Vòng bi6318.04cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
212Vòng bi203, 6036cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
213Vú mỡM610cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
214Xà phòngô mô6kgLoại 0,5 kg/gói
215Xéc măng hơi, dầuCos0 - 100.002bộ/máyTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
216Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạAC840173F362cáiTheo yêu cầu của bên mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.066.480 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.066.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 656.132.960 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->