Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT đợt 11-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT đợt 11-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 16:10:00 đến ngày 2021-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,666,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.066.480 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.066.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 656.132.960 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT đợt 11-2021 Sửa chữa Tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 11 năm 2021 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV (E-HSMT). Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV (E-HSMT). |
| E-CDNT 14.3 | 3-5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên | Cos0-Ф74.00 | 24 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 2 | Bạc trục khuỷu | Cos0-Ф82.00 | 24 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 3 | Bản lề | 30x500x10 | 4 | bộ | Chất liệu thép: dài 500; rộng 30; dày 10 | |
| 4 | Băng dính giấy | B30 | 52 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Bánh răng điều chỉnh cực than | D = 16; Zn = 30 | 20 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 6 | Bạt che đồng bộ khuy, dây buộc | KT(1000x550) | 2 | bộ | Chất liệu: bạt chống nước, có khuy buộc dây | |
| 7 | Bạt che đồng bộ khuy, dây buộc | KT(4000x4000) | 2 | bộ | Chất liệu: bạt chống nước, có khuy buộc dây | |
| 8 | Bát phanh | Zil- 130 | 8 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 9 | Bầu gạt nước | КЛ440П | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 10 | Bầu trợ lực phanh | ГA3-66 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 11 | Bìa amiăng | δ=0,8 | 1 | m2 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 12 | Bìa amiăng | δ= 1 | 1 | m2 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 13 | Bình cứu hoả | MFZ2 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 14 | Bộ chia điện | P-137 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 15 | Bộ ly hợp | Zil- 130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 16 | Bộ tiếp điểm mâm quay | PR-125 | 4 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 17 | Bơm con bánh sau/bánh trước | Ф35 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 18 | Bơm dầu | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 19 | Bơm xăng | Б9/Б10 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 20 | Bột dán tổng hợp 1 thành phần | 100g | 4 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 21 | Bột rà xu páp | 50g | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 22 | Bu lông , đai ốc | M6x60 | 88 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 23 | Bu lông tai hồng | M8x125 | 30 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 24 | Bu lông, đai ốc | M10x100 | 24 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 25 | Bu lông, đai ốc | M10x50 | 100 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 26 | Bu lông, đai ốc | M6x50 | 210 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 27 | Bu lông, đai ốc | M8x30 | 243 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 28 | Bu lông, đai ốc | M8x70 | 330 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 29 | Bút dạ dầu | 0.4-1.0mm | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 30 | Bút lông | 1.5mm | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 31 | Cảm biến áp suất | 2-6Kg/cm2 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 32 | Cảm biến báo đèn phanh | 12V-24V | 2 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 33 | Cảm biến báo nhiệt độ | T100 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 34 | Cảm biến đo xăng | БM-117-A, БM-22-A | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 35 | Cánh quạt hút gió | PR-125 | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 36 | Cao su chắn bụi bơm con | Ф35 | 8 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 37 | Cao su trải sàn | δ= 2 | 6 | m2 | Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày: 2 mm | |
| 38 | Cáp lụa | Ф6 | 10 | m | Chất liệu bằng thép | |
| 39 | Cáp lụa | Ф4 | 25 | m | Chất liệu bằng thép | |
| 40 | Chân chống ca bô | Zil-130 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 41 | Chân chống hãm đèn | ApM-90 | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 42 | Chế hòa khí | K88 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 43 | Chế hòa khí | K129 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 44 | Chổi đánh bóng | 125mm | 14 | cái | Tốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong: 22 mm | |
| 45 | Chổi đánh rỉ | 100mm | 32 | cái | Tốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong: 16 mm | |
| 46 | Chổi gạt nước | Zil- 130 | 5 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 47 | Chổi lông | 5cm | 5 | cái | Cán gỗ, KT: 5 cm | |
| 48 | Chổi lông | 2,5cm | 30 | cái | Cán gỗ, KT: 2,5 cm | |
| 49 | Chốt hãm ngang | Ф18 | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 50 | Chốt khóa thùng xe | Ф12x60 | 4 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 51 | Cơ cấu chúc ngẩng | PR-125 | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 52 | Cơ cấu dẫn động | PR-125 | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 53 | Cơ cấu hãm đèn | PR-125 | 2 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 54 | Cổ góp máy phát | ПР-125 | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 55 | Cô li ê | Ф20-Ф30 | 8 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 56 | Cô li ê | Ф35-Ф55 | 14 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 57 | Cô li ê | Ф50-Ф75 | 12 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 58 | Cốc lọc thô, tinh | ГA3-66 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 59 | Còi điện, núm còi | C311B-01,12V | 3 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 60 | Cồn công nghiệp | 90o | 2 | lít | Nồng độ cồn 90 % | |
| 61 | Con quay chia điện | P352 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 62 | Cột, đế đèn cao không | F 34 | 1 | bộ | Chất liệu: thép, sơn tĩnh điện | |
| 63 | Cụm tời kính | ГA3-66 | 3 | bộ | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 64 | Cúp pen tổng côn | Ф22 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 65 | Cúp pen tổng phanh | Ф32 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 66 | Cúp pen trợ lực phanh | ГA3-66 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 67 | Đá cắt | Φ150x5x22,2 | 10 | viên | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021 | |
| 68 | Đá cắt | Ф355x3,2x25,4 | 1 | cái | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021 | |
| 69 | Đá mài | Φ180x6x22 | 10 | viên | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021 | |
| 70 | Đá mài ráp xếp | Ф120 | 10 | viên | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021 | |
| 71 | Dầu bóng, đóng rắn, dung môi | 2K | 5 | cặp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 72 | Đầu bọp, dây ắc qui | 35x2500 | 3 | bộ | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 73 | Dầu cầu, hộp số | TAП-15 | 16 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 74 | Đầu chụp nến | M14 | 24 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 75 | Đầu cốt | Ф12x1 | 20 | cái | Chất liệu đồng | |
| 76 | Đầu cốt đồng | M4;5 | 100 | cái | Chất liệu đồng | |
| 77 | Đầu nối ống | M14, ren trong | 12 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 78 | Đầu nối ống | M10, ren trong | 3 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 79 | Dầu phá rỉ | RP7 | 8 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 80 | Dầu phanh (830ml/1 hộp) | 3/2 | 3 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 81 | Dầu trợ lực tay lái | CN20 | 4 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 82 | Dây công tơ mét | Zil-130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 83 | Dây công tơ mét | ГA3-66 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 84 | Dây đai | C64/C65 | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 85 | Dây dù | Ф8 | 90 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 86 | Dây thép tráng kẽm | Ф1,5 | 6,5 | kg | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 87 | Đế chế hòa khí | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 88 | Đệm đáy dầu | Zil- 130 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 89 | Đệm mui rùa | Zil-130 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 90 | Đệm nắp máy | Zil-130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 91 | Đệm nắp su páp | ГA3-66 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 92 | Đèn hậu | 7028.0 | 6 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 93 | Đèn pha cốt | 0187120 | 6 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 94 | Đèn trần | ПК-201 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 95 | Đèn xi nhan | 514 | 6 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 96 | Điện trở phụ | СЭ107/СЭ236 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 97 | Đinh | 7, 10 cm | 8 | kg | Chất liệu bằng thép | |
| 98 | Đồng hồ áp suất | Y2851 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 99 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước | КП 270 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 100 | Đồng hồ đo xăng | УБ200, 90V-35W | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 101 | Đóng rắn | H41 | 10 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 102 | Dung dịch tẩy sơn | ATM, 875ml | 12 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 103 | Dung môi | PU-T/C Thinner | 24 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 104 | Dung môi | PA | 25 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 105 | Đường ống cao su | Ф50 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 106 | Đường ống cao su | Ф45 | 5 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 107 | Ga tay | Zil-130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 108 | Giá đỡ than âm | PR-125 | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 109 | Giá đỡ than mồi | PR-125 | 4 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 110 | Giá sắt | ΦxH(120x320) | 3 | bộ | Chất liệu: Thép | |
| 111 | Giá, gương chiếu hậu | ГA3-66 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 112 | Giấy ráp | P1000 | 95 | tờ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 113 | Gioăng đệm cửa | Zil-130 | 64 | m | Chất liệu: cao su tự nhiên | |
| 114 | Gioăng kính | Zil-130 | 14 | m | Chất liệu: cao su tự nhiên | |
| 115 | Gioăng phớt hộp số, cầu xe | 58x84x12 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 116 | Gioăng phớt trợ lực lái | 42x58x12 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 117 | Gít xu páp | Zil-130 | 16 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 118 | Gỗ dầm dọc thành khí | 3000x200x80 | 0,096 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 119 | Gỗ dầm dọc thành khí | 4200x200x80 | 0,1344 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 120 | Gỗ dầm ngang thành khí | (2500x160x80)x3 | 0,096 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 121 | Gỗ sàn thành khí | (4200x250x45)x10 | 0,945 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 122 | Gỗ thành dài thành khí | (4200x155x40)x10 | 0,52 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 123 | Gỗ thành ngắn thành khí | (2500x155x40)x10 | 0,31 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 124 | Gông đế đèn | PR-125 | 4 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 125 | Gông treo thành | 200x40x5 | 12 | bộ | Chất liệubằng thép | |
| 126 | Hộp đánh lửa | Б-118 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 127 | Hộp đánh lửa | TK102 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 128 | Hộp đựng đồ ca bin | Zil- 130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 129 | Keo | X66 | 8 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 130 | Keo | 502 | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 131 | Khóa còi hơi | BK-40A | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 132 | Khóa đèn | П-44A | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 133 | Khóa đèn chiếu | PR-125 | 2 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 134 | Khóa điện | BK-350 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 135 | Khoá điện | П305 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 136 | Khóa điều khiển gạt mưa | KП30 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 137 | Khóa hãm bánh răng | ApM-90 | 2 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 138 | Khoá mát | BK318Ф | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 139 | Khoá nóc ka bô | Zil-130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 140 | Khóa pha cos | ГA3-66 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 141 | Lò so chống rung ca bin | Zil-130 | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 142 | Lót cáp | M6 | 6 | cái | Chất liệu: bằng thép | |
| 143 | Lưới cửa | Inox | 12 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 144 | Má phanh | ГA3-66 | 1 | bộ/máy | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 145 | Má phanh tay | Zil-130 | 2 | bộ/máy | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 146 | Ma tít | 2 thành phần | 15 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 147 | Mâm kẹp than dương, âm | PR-125 | 2 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 148 | Mỡ | silidol | 3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 149 | Móc số 9 | Ф8 | 12 | cái | Chất liệu bằng thép | |
| 150 | Nam châm điện | 27245С, 25W | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 151 | Nắp cửa thông gió | Nhôm hợp kim, KT (195x105x18) | 4 | cái | Chất liệu: Nhôm hợp kim | |
| 152 | Nắp cửa thông gió | Nhôm hợp kim, KT (130x80x18) | 2 | cái | Chất liệu: Nhôm hợp kim | |
| 153 | Nến điện | M14 | 16 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 154 | Nến điện | CH307B | 8 | bộ | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 155 | Nhôm hợp kim | 5052, d =1/d=2 | 20 | kg | Chất liệu nhôm | |
| 156 | Nhựa trải sàn | δ= 2 | 6 | m2 | Chất liệu: Bằng nhựa tổng hợp dày 2mm | |
| 157 | Ống cao su | Ф25 | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 158 | Ống cao su | Ф50 | 6 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 159 | Ống cao su | Ф35 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 160 | Ống cao su chịu áp lực | Ф20 | 10 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 161 | Ống cao su chịu áp lực | Ф25 | 16 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 162 | Ống đồng | Ф10x1 | 9 | m | Chất liệu đồng 99,9% dày 1ly dường kính Ф =10 | |
| 163 | Ống đồng | Ф12x1 | 10 | m | Chất liệu đồng 99,9 % dày 1ly dường kính Ф =12 | |
| 164 | Ống đồng | Ф6x1 | 14 | m | Chất liệu đồng 99,9 % dày 1ly dường kính Ф =6 | |
| 165 | Ống đồng | Ф8x1 | 16 | m | Chất liệu đồng 99,9 % dày 1ly dường kính Ф =8 | |
| 166 | Ống xoắn mạ bạc | Ф60 | 5 | m | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 167 | Phớt bơm nước | ГA3-66 | 3 | bộ | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 168 | Phớt trục cơ | 120-2402052 | 5 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 169 | Pu tin | PA | 3 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 170 | Quang dầm | 180x120x180 | 10 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 171 | Quang dầm | 300x110x300 | 8 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 172 | Quang dầm | 400x100x400 | 12 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 173 | Que hàn | Ф3,2 | 0,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 174 | Rơ le | PC57 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 175 | Sơn chống rỉ | Tổng hợp 1024 | 10 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 176 | Sơn đen | 910.0 | 29 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 177 | Sơn đỏ (hộp 0,3kg) | Tổng hợp | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 178 | Sơn ghi | 927.0 | 8 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 179 | Sơn lót chống rỉ | GRAY-40 | 12 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 180 | Sơn màu Luxpa | 6003.0 | 15 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 181 | Sơn mô nô | CU-06 | 20 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 182 | Sơn nâu | Galant 514 | 3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 183 | Sơn trắng | Galant WHITE | 5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 184 | Sơn vân búa | Vb-01 | 10 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 185 | Sơn vàng | 909.0 | 4 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 186 | Sơn vàng (hộp 0,2kg) | Tổng hợp | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 187 | Sơn xanh Luxpa | 7341 | 16 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 188 | Tán lá côn | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 189 | Tăng điện | Б114 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 190 | Tăng đơ | M22 | 4 | bộ | Chất liệu: thép | |
| 191 | Tăng đơ | M16 | 4 | bộ | Chất liệu: thép | |
| 192 | Tăng đơ gỗ | 200x40x25 | 6 | cái | Chất liệu gỗ | |
| 193 | Tay hãm gương, tản quang | Ф18x150 | 8 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 194 | Than âm | Ф11x530 | 10 | thanh | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 195 | Than dương | Ф16x550 | 10 | thanh | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 196 | Than mồi | Ф11x56 | 6 | Thanh | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 197 | Thanh quét mâm quay | ApM-90 | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 198 | Thấu kính hội tụ | ApM-90 | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 199 | Thép C45 | Ф6/Ф14/Ф30 | 6 | kg | F6=3 Kg; Ф14=2Kg; Ф30=1Kg | |
| 200 | Thép hình | L50x50x5 | 22,62 | kg | Chất liệu: thép | |
| 201 | Thép ống | Ф59,9x3 | 1 | m | Dài 1m ; đường kính =Ф59,9 dày 3mm | |
| 202 | Thép tấm CT3 | δ= 1; δ= 1,5 | 162 | kg | δ1= 145 kg; δ 1,5= 17 kg; | |
| 203 | Tiết chế | Б132 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ГA3-66 | |
| 204 | Tiết chế | PP350 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 205 | Tổng phanh, côn kết hợp | Ф32, 22 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 206 | Vải phin | Khổ 1m | 38 | m | Màu trắng, khổ 1m | |
| 207 | Van an toàn | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 208 | Vít chìm đầu | M3x30 | 3 | kg | Chất liệu thép đầu bằng | |
| 209 | Vít chỏm cầu | M4x25 | 3 | kg | Chất liệu thép đầu tù | |
| 210 | Vòng bi | 202.0 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 211 | Vòng bi | 6318.0 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 212 | Vòng bi | 203, 603 | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 213 | Vú mỡ | M6 | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 214 | Xà phòng | ô mô | 6 | kg | Loại 0,5 kg/gói | |
| 215 | Xéc măng hơi, dầu | Cos0 - 100.00 | 2 | bộ/máy | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 216 | Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạ | AC840173F36 | 2 | cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.066.480 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.066.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 656.132.960 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi