Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời |
| Tên gói thầu | Mua sắm Văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 16:04:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,657,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 154.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Văn phòng phẩm Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài), đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Cam kết hàng hóa chào thầu đảm bảo mới 100%, sản xuất hoặc xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cam kết của nhà thầu về cung cấp các tài liệu khi giao hàng theo nội dung Mục E-CDNT 10.2 (c); - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện sản xuất đối với cơ sở sản xuất) theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa Khoa Trần Văn Thời, Địa chỉ: Đường 19/5, khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Điện thoại: (0290) 3896 150; Fax: (0290) 3896 150; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Sở Tài chính tỉnh Cà Mau, số 120 Phan Ngọc Hiển, phường 5, Tp Cà Mau; Điện thoại: (02903) 831 330; Fax: (02903) 835 311. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332 – Fax: (0290) 3830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A3 màu trắng | 1 | Gram | Khổ giấy: A3 - Định lượng: 70gsm (500 tờ) - Màu trắng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi | ||
| 2 | Giấy A3 màu xanh | 3 | Gram | Khổ giấy: A3 - Định lượng: 70gsm (500 tờ) - Màu xanh - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi | ||
| 3 | Giấy A4 màu trắng loại tốt | 1.361 | Gram | Khổ giấy: A4 - Định lượng: 70 gsm (500 tờ) - Màu trắng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi, không nhìn thấu trang, in 2 mặt không bị kẹt | ||
| 4 | Giấy A4 màu trắng | 150 | Gram | Khổ giấy: A4 - Định lượng: 70 gsm (500 tờ) – Màu trắng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi | ||
| 5 | Giấy A4 màu hồng | 3 | Gram | Khổ giấy: A4 - Định lượng 70gsm (300 tờ) - Màu sắc: hồng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi | ||
| 6 | Giấy A4 màu xanh | 9 | Gram | Khổ giấy: A4 - Định lượng 70gsm (300 tờ) - Màu sắc: xanh dương thơm - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi | ||
| 7 | Giấy A4 màu vàng | 1 | Gram | Khổ giấy: A4 - Định lượng 70gsm (300 tờ) - Màu sắc: vàng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi | ||
| 8 | Giấy A5 màu trắng loại tốt | 450 | Gram | Khổ giấy: A5 - Định lượng: 70gsm (500 tờ) - Màu trắng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi , không nhìn thấu trang, in 2 mặt không bị kẹt | ||
| 9 | Giấy A5 màu trắng | 30 | Gram | Khổ giấy: A5 - Định lượng: 70gsm (500 tờ) - màu trắng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi | ||
| 10 | Giấy A5 màu hồng | 200 | Gram | Khổ giấy: A5 - Định lượng: 70gsm (500 tờ) - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi - Màu sắc: hồng | ||
| 11 | Giấy A5 màu xanh | 33 | Gram | Khổ giấy: A5 - Định lượng: 70gsm (500 tờ) - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi - Màu sắc: xanh - | ||
| 12 | Giấy note 7.5x7.5 | 24 | Xấp | Kích thước khoản 7.5cmx7,5cm, dính phần đầu, có độ bám dính cao, tập 100 tờ. Màu vàng, | ||
| 13 | Giấy note 7.6x10 | 15 | Xấp | Kích thước khoản 7.6cmx10cm, dính phần đầu, có độ bám dính cao, tập 100 tờ. Màu vàng | ||
| 14 | Giấy note 10.2x15.2 | 5 | Xấp | Kích thước khoản 10.2cmx15.2cm, dính phần đầu, có độ bám dính cao, tập 100 tờ. Màu vàng | ||
| 15 | Giấy in nhiệt | 200 | Cuộn | Khổ giấy khoản 80mm, chiều dài khoản 18,5m, Đường kính cuộn khoản 45mm, định lượng 65gsm, giấy mịn, được phủ cacbon | ||
| 16 | Bìa kiến A4 | 20 | Gram | Khổ A4, dày khoản 1.2/1.5/1.8mm, 100 tờ/gram. Bề mặt bóng. | ||
| 17 | Bìa cứng A4 màu trắng | 4 | Gram | Khổ giấy: A4 - Định lượng: 180gsm - 100 tờ/gram - Màu sắc: trắng, có hoa văn, bề mặt bóng mịn, có mùi thơm nhẹ. | ||
| 18 | Bìa cứng A4 xanh lá | 4 | Gram | Khổ giấy: A4 - Định lượng: 180gsm - 100 tờ/gram - Màu sắc: xanh lá, có hoa văn, bề mặt bóng mịn, có mùi thơm nhẹ. | ||
| 19 | Bìa cứng A4 xanh dương | 15 | Gram | Khổ giấy: A4 - Định lượng: 180gsm - 100 tờ/gram - Màu sắc: xanh dương, có hoa văn, bề mặt bóng mịn, có mùi thơm nhẹ. | ||
| 20 | Bìa trình ký A4 đơn | 25 | Cái | Khổ A4 - Chất liệu: simili - Kẹp inox có khả năng chứa được 100 tờ - Màu sắc: xanh dương | ||
| 21 | Bìa trình ký A4 đôi | 26 | Cái | Khổ A4 - Chất liệu: simili - Kẹp inox, có khả năng chứa được 100 tờ - Màu sắc: xanh dương | ||
| 22 | Bìa hồ sơ A4 100 lá | 15 | Cái | Kích thước khoản 31x25x6cm - 100 lá/cái, mỗi lá lưu trữ được 10 tờ A4 - Chất liệu: nhựa dẻo cao cấp - Màu sắc: xanh dương | ||
| 23 | Bìa hồ sơ 40 lá | 1 | Cái | Kích thước khoản 30.7x24x2.5cm - 40 lá/cái, mỗi lá lưu trữ được 10 tờ A4 - Chất liệu: nhựa dẻo cao cấp - Màu sắc: xanh dương | ||
| 24 | Bìa còng A4 | 2 | Cái | - Độ dày khoản: 10cm - Chất liệu: simili - Dạng còng bật 2 lổ - Lưu trữ được 500 tờ giấy A4 | ||
| 25 | Bìa giấy 3 dây 10cm | 56 | Cái | Chiều cao gáy khoản: 10cm - Kích thước khoản: 210 x 320mm - Bìa có 3 dây cột mỗi cạnh. -Làm bằng giấy carton cứng. - 04 góc có bọc kim loại. - | ||
| 26 | Bìa giấy 3 dây 15cm | 70 | Cái | Chiều cao gáy khoản: 15cm - Kích thước khoản: 210 x 320mm -Bìa có 3 dây cột mỗi cạnh. -Làm bằng giấy carton cứng. - 04 góc có bọc kim loại. | ||
| 27 | Bìa giấy 3 dây 25cm | 30 | Cái | Chiều cao gáy khoản: 25cm - Kích thước khoản: 210 x 320mm -Bìa có 3 dây cột mỗi cạnh. -Làm bằng giấy carton cứng. - 04 góc có bọc kim loại. | ||
| 28 | Bìa giấy 3 dây 30cm | 50 | Cái | Chiều cao gáy khoản: 30cm - Kích thước: 210 x 320mm -Bìa có 3 dây cột mỗi cạnh. -Làm bằng giấy carton cứng. - 04 góc có bọc kim loại. | ||
| 29 | Khay nhựa đựng hồ sơ 1 ngăn | 15 | Cái | Kích thước khoản: 10x30x12cm - 1 ngăn đứng - chất liệu: nhựa tốt - Màu sắc: xanh dương. | ||
| 30 | Khay nhựa đựng hồ sơ 3 ngăn | 30 | Cái | Kích thước khoản: 30x30x12cm - 3 ngăn đứng - chất liệu: nhựa tốt - Màu sắc: xanh dương. | ||
| 31 | Hộp đựng hồ sơ | 30 | Cái | Kích thước khoản: 14x25x32x10cm - Chất liệu: simili - Bìa hộp có miếng dán đóng mở chắc chắn - Màu sắc: xanh dương. | ||
| 32 | Sơ mi nhựa nút | 729 | Cái | Khổ giấy: F4 - Kích thước khoản: 360mm x 260mm. - Màu sắc: Màu trắng trong - Chất liệu: Nhựa. | ||
| 33 | Sơ mi nhựa lá | 140 | Cái | Khổ giấy: F4 - Kích thước khoản: 330mm x 240mm - Độ dày: 0,15mm - Màu sắc: Màu trắng trong. - Chất liệu :Nhựa. | ||
| 34 | Sổ caro 20x30 | 4 | Cuốn | Dạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 300 trang. - Kích thước khoản: 20x30cm. | ||
| 35 | Sổ caro 21x33 | 24 | Cuốn | Dạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 300 trang - Kích thước khoản: 21x33cm. | ||
| 36 | Sổ caro 25x35 | 31 | Cuốn | Dạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 200 trang - Kích thước khoản: 25x35cm. | ||
| 37 | Sổ caro 30x40 | 6 | Cuốn | Dạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày khoản 296 trang - Kích thước khoản: 30x40cm. | ||
| 38 | Sổ họp agenda có lịch | 34 | Cuốn | Kích thước khoản: 16x24cm, 192 trang, có lịch, màu đen - bìa sổ bọc simili chất lượng. | ||
| 39 | Tập học sinh 17x24 | 10 | Cuốn | Kích thước khoản: 17x24cm, 4 ô ly, khoản 160 trang, dòng kẻ in ô ly rõ nét. | ||
| 40 | Tập học sinh 15x20 | 36 | Cuốn | Kích thước khoản: 15x20cm, 4 ô ly, 100 trang, dòng kẻ in ô ly rõ nét - | ||
| 41 | Viết bi bấm cò màu xanh | 5.852 | Cây | Đầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục, màu xanh - Bút bi dạng bấm cò, nơi tì ngón tay có tiết diện hình tam giác vừa vặn với tay cầm giúp giảm trơn tuột khi viết - Độ dài viết được: 1.600-2.000m | ||
| 42 | Viết bi bấm khế | 20 | Cây | Đầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục, màu xanh. - Bút bi dạng bấm khế, giắt bút vòng bằng kim loại, nút xi kim loại sáng bóng - Độ dài viết được: 1.400-1.800m | ||
| 43 | Viết bi mực bơm thẳng vào vỏ bút | 200 | Cây | Đầu bi: 0,6mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục, màu xanh - mực được bơm thẳng vào vỏ bút - Độ dài viết được: 1.000 đến 1.500m | ||
| 44 | Viết bi bấm cò Needle | 240 | Cây | Đầu bi: 0,5mm, dạng Needle, viết trơn, mực ra đều, liên tục, màu xanh. - Bút bi dạng bấm cò. | ||
| 45 | Bộ 2 viết bi xanh cắm bàn | 60 | Bộ | Bộ gồm 2 bút, mực màu xanh trên 1 đế cắm - Đầu bi 0,7mm - Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm. | ||
| 46 | Viết bi bấm cò màu đỏ | 127 | Cây | Đầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục. Mực màu đỏ. - Bút bi dạng bấm cò, nơi tì ngón tay có tiết diện hình tam giác vừa vặn với tay cầm giúp giảm trơn tuột khi viết - Độ dài viết được: 1.600-2.000m | ||
| 47 | Viết bi bấm cò màu đen | 10 | Cây | Đầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục. Mực màu đen. - Bút bi dạng bấm cò, nơi tì ngón tay có tiết diện hình tam giác vừa vặn với tay cầm giúp giảm trơn tuột khi viết - Độ dài viết được: 1.600-2.000m. | ||
| 48 | Viết chì | 10 | Cây | Thân bút bằng nhựa trong, dạng tròn - Ruột có ≥ 11 khúc chì, có nắp đậy, trên nắp có gôm. | ||
| 49 | Tẩy viết chì | 5 | Cái | Làm từ vật liệu polymer cao cấp, kích thước khoản: ≥33x16x8mm, màu trắng. | ||
| 50 | Viết xóa | 11 | Cây | Đầu bút bằng kim loại - Dung tích mực: ≥ 12ml. - thân dẹp, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. - | ||
| 51 | Viết dạ quang | 22 | Cây | Kích thước khoản: 12x2.8cm, vỏ ngoài bằng nhựa PVC, bên trong là cọ màu vàng, màu mực rõ nét, không bị nhòe. | ||
| 52 | Viết lông không xóa được màu xanh | 194 | Cây | Viết lông màu mực xanh có 2 đầu, 2 đầu bút kích thước khoản: 0.8 mm và 6mm, màu mực tươi bám dính tốt, không xóa được. | ||
| 53 | Viết lông xóa được | 169 | Cây | Viết lông màu xanh có 2 đầu, 2 đầu bút kích thước khoản: 0.8 mm và 6mm, màu mực tươi, dễ dàng lau sạch mực sau khi viết. | ||
| 54 | Viết lông không xóa được màu đỏ | 6 | Cây | Viết lông màu đỏ có 2 đầu, 2 đầu bút kích thước khoản: 0.8 mm và 6mm màu mực tươi bám dính tốt, không xóa được. | ||
| 55 | Viết lông không xóa được màu xanh loại nhỏ | 174 | Cây | Viết lông màu xanh, có 2 đầu, 2 đầu bút kích thước khoản: 0.4 mm và 1 mm, màu mực tươi bám dính tốt, không xóa được. | ||
| 56 | Viết lông không xóa được màu đỏ loại nhỏ | 12 | Cây | Viết lông màu đỏ, có 2 đầu, 2 đầu bút kích thước khoản: 0.4 mm và 1 mm, màu mực tươi bám dính tốt, không xóa được. | ||
| 57 | Thước kẻ 20cm | 2 | Cái | Chất liệu mica cứng, trong suốt, thước có chiều dài khoản 20cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, các vạch cách nhau 1 mm. | ||
| 58 | Thước kẻ 25cm | 2 | Cái | Chất liệu mica cứng, trong suốt, thước có chiều dài khoản 25cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, các vạch cách nhau 1 mm. | ||
| 59 | Thước kẻ 30 cm | 1 | Cái | Chất liệu mica cứng, trong suốt, thước có chiều dài khoản 30cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, các vạch cách nhau 1 mm. | ||
| 60 | Thước kẻ 50cm | 32 | Cái | Chất liệu mica cứng, trong suốt, thước có chiều dài khoản 50cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, các vạch cách nhau khoản 1 mm. | ||
| 61 | Mực dấu 15ml | 120 | Chai | Mực dấu màu đỏ, dùng cho dấu cao su và dấu đồng, mực không thấm nước, không thể tẩy xóa, có độ đậm vừa phải, màu mực tươi sáng, không lem, chất lượng mực tốt, lên màu đẹp. - dung tích khoản: 15ml | ||
| 62 | Mực dấu 28ml màu đỏ | 67 | Chai | Mực dấu màu đỏ, dung tích khoản: 28ml, Màu mực bền, rõ nét và không nhòe. | ||
| 63 | Mực dấu 28ml màu xanh | 45 | Chai | Mực dấu màu xanh, dung tích khoản: 28ml, Màu mực bền, rõ nét và không nhòe. | ||
| 64 | Tampon | 36 | Cái | Kích thước khoản 70x110mm, có mực đỏ chuyên dụng đóng con dấu sẳn, có nắp đậy màu trắng. | ||
| 65 | Con dấu (ngày, tháng, năm) tự động | 1 | Cái | Dấu ngày tháng năm liền mực khoản 3mm-pets-300, dấu đóng 1 dòng dạng DD -MM- YYYY (23 -04- 2020), 2 dấu gạch ngang sát với tháng, kích thước khoản 3mm x 20mm. | ||
| 66 | Kẹp giấy 15 | 180 | Hộp | Kích thước khoản 15mm, màu đen đóng gói: 12 chiếc/hộp, làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 67 | Kẹp giấy 19 | 442 | Hộp | Kích thước khoản 19mm, màu đen đóng gói: 12 chiếc/hộp, làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 68 | Kẹp giấy 25 | 199 | Hộp | Kích thước khoản 25mm, màu đen đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 69 | Kẹp giấy 32 | 295 | Hộp | Kích thước khoản 32mm, màu đen đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 70 | Kẹp giấy 41 | 150 | Hộp | Kích thước khoản 41mm, màu đen đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài | ||
| 71 | Kẹp giấy 51 | 244 | Hộp | Kích thước khoản 51mm, màu đen đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 72 | Ghim kẹp giấy inox | 450 | Hộp | Chất liệu inox, hình tam giác, lực kẹp 10 tờ - Quy cách: 100 cái/hộp. | ||
| 73 | Ghim kẹp giấy nhựa | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa, hình tam giác, nhiều màu, lực kẹp 10 tờ - Quy cách: 35-40 cái/hộp. | ||
| 74 | Cây bấm giấy nhỏ | 14 | Cây | Kích thước khoản: 9.5x2.5x4.5cm, chất liệu: Bằng thép không gỉ, phần đầu được bọc nhựa ABS -Có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm. Ghim bấm số 10 | ||
| 75 | Cây bấm giấy nhỏ | 42 | Cây | Kích thước khoản: 9.5x2.5x4.5cm, chất liệu: Bằng thép không gỉ, thân được bọc nhựa ABS, đầu bấm phủ lớp cao su đen -Có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm. Ghim bấm số 10. | ||
| 76 | Cây bấm giấy ghim số 03 | 20 | Cây | Chất liệu: Bằng thép không gỉ, thân được bọc nhựa -Có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm. Ghim bấm số 03. | ||
| 77 | Cây bấm giấy trung | 1 | Cây | Kích thước khoản: 20x10x7cm, Chất liệu: thép không gỉ -Dập tối đa 60 tờ giấy, có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm. | ||
| 78 | Cây bấm giấy đại | 2 | Cây | Được làm bằng thép chất lượng cao, không gỉ sét, lò xo đàn hồi tốt, cho lực bấm nhẹ, nhanh và chuẩn xác, không làm bung kim hay rách giấy, bấm tối đa lên đến 240 tờ giấy. | ||
| 79 | Cây bấm lỗ giấy A4 2 lỗ | 3 | Cây | Chất liệu: inox bền bỉ, được sơn tĩnh điện bên ngoài, dập tối đa 70 tờ/ lần, đường kính lỗ bấm 6mm, khoản cách giữa lỗ là 80mm. | ||
| 80 | Kềm gỡ kim | 1 | Cây | Kích thước khoản: 1.2x12x7cm, chất liệu inox bền bỉ, có độ cứng cao, gỡ được các loại kim bấm lớn 23/8, 23/10, 23/13, 23/15... | ||
| 81 | Bàn cắt giấy A4 | 1 | Cái | Kích thước mặt bàn khoản 32x38cm, bề mặt gỗ, chân đế cao su chống trượt, nền kẻ ô ly và kẻ khổ giấy A4, B5, A5, B6, B7, lưỡi dao thẳng, sắc bén. | ||
| 82 | Kim bấm số 10 | 664 | Hộp | Dùng cho cây bấm kim số 10 - Thân sắt - Quy cách: Hộp nhỏ (1000 ghim). | ||
| 83 | Kim bấm 23/8 | 200 | Hộp | Kim 23/8mm, làm từ thép không gỉ, đóng tối đa 50 tờ, định lượng 1.000 kim/hộp. | ||
| 84 | Kim bấm 23/10 | 113 | Hộp | Kim 23/10mm, làm từ thép không gỉ, đóng tối đa 70 tờ, định lượng 1.000 kim/hộp. | ||
| 85 | Kim bấm 23/13 | 5 | Hộp | Kim 23/13mm, làm từ thép không gỉ, đóng tối đa 100 tờ, định lượng 1.000 kim/hộp. | ||
| 86 | Kim bấm 23/15 | 5 | Hộp | Kim 23/15mm, làm từ thép không gỉ, đóng tối đa 120 tờ, định lượng 1.000 kim/hộp. | ||
| 87 | Kim bấm 23/23 | 117 | Hộp | Kim 23/23mm, làm từ thép không gỉ, đóng tối đa 200 tờ, định lượng 1.000 kim/hộp. | ||
| 88 | Máy tính cầm tay 14 chữ số | 5 | Cái | Kích thước khoản: 219×146×38mm, trọng lượng: 260g, Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời, Bề mặt kim loại bền, Màn hình hiển thị 14 chữ số sắc nét, rõ ràng, Các phím làm bằng cao su dẻo, bền bỉ. | ||
| 89 | Hồ dán giấy | 2.322 | Chai | Nắp lưới, dạng keo, dán giấy khô nhanh. - Dung tích khoản: 30ml. | ||
| 90 | Sáp đếm giấy, đếm tiền | 100 | Hộp | Sáp gần giống sáp nến, đèn cầy. Hộp hình tròn - Màu sắc: Xanh/trắng/hồng ngẫu nhiên. | ||
| 91 | Bảng tên ngang | 20 | Cái | Kích thước khoản: 8x10cm, làm từ nhựa dẻo trong suốt, dây đeo chất liệu từ dây dù, dai, chắc. | ||
| 92 | Băng keo trắng 3cm | 3 | Cuộn | Bản băng keo rộng khoản 3cm, chiều dài băng keo đảm bảo theo tiêu chuẩn: 80yard = 73m, lõi giấy, Màu sắc: trắng trong(màng OPP), chất liệu keo có độ bám dính cao. | ||
| 93 | Băng keo màu trắng 5cm | 62 | Cuộn | Chiều rộng bản khoản 5cm ±5% - Độ dài 80 yards tương đương 74m - Màu sắc: Màu trắng trong. | ||
| 94 | Băng keo màu vàng 5cm | 120 | Cuộn | Chiều rộng bản khoản 5cm ±5% - Độ dài 80 yards tương đương 74m - Màu sắc: Màu vàng. | ||
| 95 | Băng keo gân xanh 3cm | 65 | Cuộn | Băng dính dán gáy sách màu xanh, kích thước khoản 3cm chất liệu xi sần, màu xanh, băng keo trải đều 1 mặt, độ dày cuộn băng 6mm (đã trừ độ dày lõi của cuộn băng dính). | ||
| 96 | Băng keo gân xanh 5cm | 38 | Cuộn | Băng dính dán gáy sách màu xanh, kích thước khoản 5cm chất liệu xi sần, màu xanh, băng keo trải đều 1 mặt, độ dày cuộn băng 6mm (đã trừ độ dày lõi của cuộn băng dính). | ||
| 97 | Băng keo 2 mặt 2cm | 5 | Cuộn | Băng dính 02 mặt dính với keo dính mỏng, kích thước rộng khoản 2cm. | ||
| 98 | Kéo cắt giấy 7x18 | 62 | Cây | Kích thước khoản 7x18cm, lưỡi kéo được làm bằng kim loại cao cấp, sắc bén, tay cầm kéo được bọc nhựa. | ||
| 99 | Kéo thép cắt vải | 3 | Cây | Chiều dài khoản 300mm, lưỡi kéo dài 190mm, sắc bén, chất liệu thép không gỉ, tay cầm kéo được bọc nhựa. | ||
| 100 | Kéo cắt chỉ 10x2 | 2 | Cây | Kích thước khoản 10x2cm, độ dài lưỡi khoản:3.6cm- Chất liệu: thép không gỉ, lưỡi kéo được gắn vào cán bằng 4 đinh tán | ||
| 101 | Chổi vệ sinh máy tính | 8 | Cái | Kích thước khoản 22x9x2cm, chất liệu: nhựa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 154.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi