Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877496-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời
Tên gói thầu Mua sắm Văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210832008
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:04:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 219,657,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 154.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời
E-CDNT 1.2 Mua sắm Văn phòng phẩm
Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa Khoa Trần Văn Thời, Địa chỉ: Đường 19/5, khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Điện thoại: (0290) 3896 150; Fax: (0290) 3896 150; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời , địa chỉ: Đường 19 tháng 5, khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa Trần Văn Thời, Địa chỉ: Đường 19/5, khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Điện thoại: (0290) 3896 150; Fax: (0290) 3896 150; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài), đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Cam kết hàng hóa chào thầu đảm bảo mới 100%, sản xuất hoặc xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Bản cam kết của nhà thầu về cung cấp các tài liệu khi giao hàng theo nội dung Mục E-CDNT 10.2 (c); - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện sản xuất đối với cơ sở sản xuất) theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa Trần Văn Thời, Địa chỉ: Đường 19/5, khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Điện thoại: (0290) 3896 150; Fax: (0290) 3896 150; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Sở Tài chính tỉnh Cà Mau, số 120 Phan Ngọc Hiển, phường 5, Tp Cà Mau; Điện thoại: (02903) 831 330; Fax: (02903) 835 311.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332 – Fax: (0290) 3830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A3 màu trắng1GramKhổ giấy: A3 - Định lượng: 70gsm (500 tờ) - Màu trắng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi
2Giấy A3 màu xanh3GramKhổ giấy: A3 - Định lượng: 70gsm (500 tờ) - Màu xanh - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi
3Giấy A4 màu trắng loại tốt1.361GramKhổ giấy: A4 - Định lượng: 70 gsm (500 tờ) - Màu trắng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi, không nhìn thấu trang, in 2 mặt không bị kẹt
4Giấy A4 màu trắng150GramKhổ giấy: A4 - Định lượng: 70 gsm (500 tờ) – Màu trắng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi
5Giấy A4 màu hồng3GramKhổ giấy: A4 - Định lượng 70gsm (300 tờ) - Màu sắc: hồng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi
6Giấy A4 màu xanh9GramKhổ giấy: A4 - Định lượng 70gsm (300 tờ) - Màu sắc: xanh dương thơm - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi
7Giấy A4 màu vàng1GramKhổ giấy: A4 - Định lượng 70gsm (300 tờ) - Màu sắc: vàng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi
8Giấy A5 màu trắng loại tốt450GramKhổ giấy: A5 - Định lượng: 70gsm (500 tờ) - Màu trắng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi , không nhìn thấu trang, in 2 mặt không bị kẹt
9Giấy A5 màu trắng30GramKhổ giấy: A5 - Định lượng: 70gsm (500 tờ) - màu trắng - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi
10Giấy A5 màu hồng200GramKhổ giấy: A5 - Định lượng: 70gsm (500 tờ) - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi - Màu sắc: hồng
11Giấy A5 màu xanh33GramKhổ giấy: A5 - Định lượng: 70gsm (500 tờ) - Bề mặt giấy láng mịn, không bám bụi - Màu sắc: xanh -
12Giấy note 7.5x7.524XấpKích thước khoản 7.5cmx7,5cm, dính phần đầu, có độ bám dính cao, tập 100 tờ. Màu vàng,
13Giấy note 7.6x1015XấpKích thước khoản 7.6cmx10cm, dính phần đầu, có độ bám dính cao, tập 100 tờ. Màu vàng
14Giấy note 10.2x15.25XấpKích thước khoản 10.2cmx15.2cm, dính phần đầu, có độ bám dính cao, tập 100 tờ. Màu vàng
15Giấy in nhiệt200CuộnKhổ giấy khoản 80mm, chiều dài khoản 18,5m, Đường kính cuộn khoản 45mm, định lượng 65gsm, giấy mịn, được phủ cacbon
16Bìa kiến A420GramKhổ A4, dày khoản 1.2/1.5/1.8mm, 100 tờ/gram. Bề mặt bóng.
17Bìa cứng A4 màu trắng4GramKhổ giấy: A4 - Định lượng: 180gsm - 100 tờ/gram - Màu sắc: trắng, có hoa văn, bề mặt bóng mịn, có mùi thơm nhẹ.
18Bìa cứng A4 xanh lá4GramKhổ giấy: A4 - Định lượng: 180gsm - 100 tờ/gram - Màu sắc: xanh lá, có hoa văn, bề mặt bóng mịn, có mùi thơm nhẹ.
19Bìa cứng A4 xanh dương15GramKhổ giấy: A4 - Định lượng: 180gsm - 100 tờ/gram - Màu sắc: xanh dương, có hoa văn, bề mặt bóng mịn, có mùi thơm nhẹ.
20Bìa trình ký A4 đơn25CáiKhổ A4 - Chất liệu: simili - Kẹp inox có khả năng chứa được 100 tờ - Màu sắc: xanh dương
21Bìa trình ký A4 đôi26CáiKhổ A4 - Chất liệu: simili - Kẹp inox, có khả năng chứa được 100 tờ - Màu sắc: xanh dương
22Bìa hồ sơ A4 100 lá15CáiKích thước khoản 31x25x6cm - 100 lá/cái, mỗi lá lưu trữ được 10 tờ A4 - Chất liệu: nhựa dẻo cao cấp - Màu sắc: xanh dương
23Bìa hồ sơ 40 lá1CáiKích thước khoản 30.7x24x2.5cm - 40 lá/cái, mỗi lá lưu trữ được 10 tờ A4 - Chất liệu: nhựa dẻo cao cấp - Màu sắc: xanh dương
24Bìa còng A42Cái- Độ dày khoản: 10cm - Chất liệu: simili - Dạng còng bật 2 lổ - Lưu trữ được 500 tờ giấy A4
25Bìa giấy 3 dây 10cm56CáiChiều cao gáy khoản: 10cm - Kích thước khoản: 210 x 320mm - Bìa có 3 dây cột mỗi cạnh. -Làm bằng giấy carton cứng. - 04 góc có bọc kim loại. -
26Bìa giấy 3 dây 15cm70CáiChiều cao gáy khoản: 15cm - Kích thước khoản: 210 x 320mm -Bìa có 3 dây cột mỗi cạnh. -Làm bằng giấy carton cứng. - 04 góc có bọc kim loại.
27Bìa giấy 3 dây 25cm30CáiChiều cao gáy khoản: 25cm - Kích thước khoản: 210 x 320mm -Bìa có 3 dây cột mỗi cạnh. -Làm bằng giấy carton cứng. - 04 góc có bọc kim loại.
28Bìa giấy 3 dây 30cm50CáiChiều cao gáy khoản: 30cm - Kích thước: 210 x 320mm -Bìa có 3 dây cột mỗi cạnh. -Làm bằng giấy carton cứng. - 04 góc có bọc kim loại.
29Khay nhựa đựng hồ sơ 1 ngăn15CáiKích thước khoản: 10x30x12cm - 1 ngăn đứng - chất liệu: nhựa tốt - Màu sắc: xanh dương.
30Khay nhựa đựng hồ sơ 3 ngăn30CáiKích thước khoản: 30x30x12cm - 3 ngăn đứng - chất liệu: nhựa tốt - Màu sắc: xanh dương.
31Hộp đựng hồ sơ30CáiKích thước khoản: 14x25x32x10cm - Chất liệu: simili - Bìa hộp có miếng dán đóng mở chắc chắn - Màu sắc: xanh dương.
32Sơ mi nhựa nút729CáiKhổ giấy: F4 - Kích thước khoản: 360mm x 260mm. - Màu sắc: Màu trắng trong - Chất liệu: Nhựa.
33Sơ mi nhựa lá140CáiKhổ giấy: F4 - Kích thước khoản: 330mm x 240mm - Độ dày: 0,15mm - Màu sắc: Màu trắng trong. - Chất liệu :Nhựa.
34Sổ caro 20x304CuốnDạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 300 trang. - Kích thước khoản: 20x30cm.
35Sổ caro 21x3324CuốnDạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 300 trang - Kích thước khoản: 21x33cm.
36Sổ caro 25x3531CuốnDạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 200 trang - Kích thước khoản: 25x35cm.
37Sổ caro 30x406CuốnDạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày khoản 296 trang - Kích thước khoản: 30x40cm.
38Sổ họp agenda có lịch34CuốnKích thước khoản: 16x24cm, 192 trang, có lịch, màu đen - bìa sổ bọc simili chất lượng.
39Tập học sinh 17x2410CuốnKích thước khoản: 17x24cm, 4 ô ly, khoản 160 trang, dòng kẻ in ô ly rõ nét.
40Tập học sinh 15x2036CuốnKích thước khoản: 15x20cm, 4 ô ly, 100 trang, dòng kẻ in ô ly rõ nét -
41Viết bi bấm cò màu xanh5.852CâyĐầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục, màu xanh - Bút bi dạng bấm cò, nơi tì ngón tay có tiết diện hình tam giác vừa vặn với tay cầm giúp giảm trơn tuột khi viết - Độ dài viết được: 1.600-2.000m
42Viết bi bấm khế20CâyĐầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục, màu xanh. - Bút bi dạng bấm khế, giắt bút vòng bằng kim loại, nút xi kim loại sáng bóng - Độ dài viết được: 1.400-1.800m
43Viết bi mực bơm thẳng vào vỏ bút200CâyĐầu bi: 0,6mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục, màu xanh - mực được bơm thẳng vào vỏ bút - Độ dài viết được: 1.000 đến 1.500m
44Viết bi bấm cò Needle240CâyĐầu bi: 0,5mm, dạng Needle, viết trơn, mực ra đều, liên tục, màu xanh. - Bút bi dạng bấm cò.
45Bộ 2 viết bi xanh cắm bàn60BộBộ gồm 2 bút, mực màu xanh trên 1 đế cắm - Đầu bi 0,7mm - Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm.
46Viết bi bấm cò màu đỏ127CâyĐầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục. Mực màu đỏ. - Bút bi dạng bấm cò, nơi tì ngón tay có tiết diện hình tam giác vừa vặn với tay cầm giúp giảm trơn tuột khi viết - Độ dài viết được: 1.600-2.000m
47Viết bi bấm cò màu đen10CâyĐầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục. Mực màu đen. - Bút bi dạng bấm cò, nơi tì ngón tay có tiết diện hình tam giác vừa vặn với tay cầm giúp giảm trơn tuột khi viết - Độ dài viết được: 1.600-2.000m.
48Viết chì10CâyThân bút bằng nhựa trong, dạng tròn - Ruột có ≥ 11 khúc chì, có nắp đậy, trên nắp có gôm.
49Tẩy viết chì5CáiLàm từ vật liệu polymer cao cấp, kích thước khoản: ≥33x16x8mm, màu trắng.
50Viết xóa11CâyĐầu bút bằng kim loại - Dung tích mực: ≥ 12ml. - thân dẹp, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. -
51Viết dạ quang22CâyKích thước khoản: 12x2.8cm, vỏ ngoài bằng nhựa PVC, bên trong là cọ màu vàng, màu mực rõ nét, không bị nhòe.
52Viết lông không xóa được màu xanh194CâyViết lông màu mực xanh có 2 đầu, 2 đầu bút kích thước khoản: 0.8 mm và 6mm, màu mực tươi bám dính tốt, không xóa được.
53Viết lông xóa được169CâyViết lông màu xanh có 2 đầu, 2 đầu bút kích thước khoản: 0.8 mm và 6mm, màu mực tươi, dễ dàng lau sạch mực sau khi viết.
54Viết lông không xóa được màu đỏ6CâyViết lông màu đỏ có 2 đầu, 2 đầu bút kích thước khoản: 0.8 mm và 6mm màu mực tươi bám dính tốt, không xóa được.
55Viết lông không xóa được màu xanh loại nhỏ174CâyViết lông màu xanh, có 2 đầu, 2 đầu bút kích thước khoản: 0.4 mm và 1 mm, màu mực tươi bám dính tốt, không xóa được.
56Viết lông không xóa được màu đỏ loại nhỏ12CâyViết lông màu đỏ, có 2 đầu, 2 đầu bút kích thước khoản: 0.4 mm và 1 mm, màu mực tươi bám dính tốt, không xóa được.
57Thước kẻ 20cm2CáiChất liệu mica cứng, trong suốt, thước có chiều dài khoản 20cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, các vạch cách nhau 1 mm.
58Thước kẻ 25cm2CáiChất liệu mica cứng, trong suốt, thước có chiều dài khoản 25cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, các vạch cách nhau 1 mm.
59Thước kẻ 30 cm1CáiChất liệu mica cứng, trong suốt, thước có chiều dài khoản 30cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, các vạch cách nhau 1 mm.
60Thước kẻ 50cm32CáiChất liệu mica cứng, trong suốt, thước có chiều dài khoản 50cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, các vạch cách nhau khoản 1 mm.
61Mực dấu 15ml120ChaiMực dấu màu đỏ, dùng cho dấu cao su và dấu đồng, mực không thấm nước, không thể tẩy xóa, có độ đậm vừa phải, màu mực tươi sáng, không lem, chất lượng mực tốt, lên màu đẹp. - dung tích khoản: 15ml
62Mực dấu 28ml màu đỏ67ChaiMực dấu màu đỏ, dung tích khoản: 28ml, Màu mực bền, rõ nét và không nhòe.
63Mực dấu 28ml màu xanh45ChaiMực dấu màu xanh, dung tích khoản: 28ml, Màu mực bền, rõ nét và không nhòe.
64Tampon36CáiKích thước khoản 70x110mm, có mực đỏ chuyên dụng đóng con dấu sẳn, có nắp đậy màu trắng.
65Con dấu (ngày, tháng, năm) tự động1CáiDấu ngày tháng năm liền mực khoản 3mm-pets-300, dấu đóng 1 dòng dạng DD -MM- YYYY (23 -04- 2020), 2 dấu gạch ngang sát với tháng, kích thước khoản 3mm x 20mm.
66Kẹp giấy 15180HộpKích thước khoản 15mm, màu đen đóng gói: 12 chiếc/hộp, làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài.
67Kẹp giấy 19442HộpKích thước khoản 19mm, màu đen đóng gói: 12 chiếc/hộp, làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài.
68Kẹp giấy 25199HộpKích thước khoản 25mm, màu đen đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài.
69Kẹp giấy 32295HộpKích thước khoản 32mm, màu đen đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài.
70Kẹp giấy 41150HộpKích thước khoản 41mm, màu đen đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài
71Kẹp giấy 51244HộpKích thước khoản 51mm, màu đen đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài.
72Ghim kẹp giấy inox450HộpChất liệu inox, hình tam giác, lực kẹp 10 tờ - Quy cách: 100 cái/hộp.
73Ghim kẹp giấy nhựa2HộpChất liệu nhựa, hình tam giác, nhiều màu, lực kẹp 10 tờ - Quy cách: 35-40 cái/hộp.
74Cây bấm giấy nhỏ14CâyKích thước khoản: 9.5x2.5x4.5cm, chất liệu: Bằng thép không gỉ, phần đầu được bọc nhựa ABS -Có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm. Ghim bấm số 10
75Cây bấm giấy nhỏ42CâyKích thước khoản: 9.5x2.5x4.5cm, chất liệu: Bằng thép không gỉ, thân được bọc nhựa ABS, đầu bấm phủ lớp cao su đen -Có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm. Ghim bấm số 10.
76Cây bấm giấy ghim số 0320CâyChất liệu: Bằng thép không gỉ, thân được bọc nhựa -Có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm. Ghim bấm số 03.
77Cây bấm giấy trung1CâyKích thước khoản: 20x10x7cm, Chất liệu: thép không gỉ -Dập tối đa 60 tờ giấy, có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm.
78Cây bấm giấy đại2CâyĐược làm bằng thép chất lượng cao, không gỉ sét, lò xo đàn hồi tốt, cho lực bấm nhẹ, nhanh và chuẩn xác, không làm bung kim hay rách giấy, bấm tối đa lên đến 240 tờ giấy.
79Cây bấm lỗ giấy A4 2 lỗ3CâyChất liệu: inox bền bỉ, được sơn tĩnh điện bên ngoài, dập tối đa 70 tờ/ lần, đường kính lỗ bấm 6mm, khoản cách giữa lỗ là 80mm.
80Kềm gỡ kim1CâyKích thước khoản: 1.2x12x7cm, chất liệu inox bền bỉ, có độ cứng cao, gỡ được các loại kim bấm lớn 23/8, 23/10, 23/13, 23/15...
81Bàn cắt giấy A41CáiKích thước mặt bàn khoản 32x38cm, bề mặt gỗ, chân đế cao su chống trượt, nền kẻ ô ly và kẻ khổ giấy A4, B5, A5, B6, B7, lưỡi dao thẳng, sắc bén.
82Kim bấm số 10664HộpDùng cho cây bấm kim số 10 - Thân sắt - Quy cách: Hộp nhỏ (1000 ghim).
83Kim bấm 23/8200HộpKim 23/8mm, làm từ thép không gỉ, đóng tối đa 50 tờ, định lượng 1.000 kim/hộp.
84Kim bấm 23/10113HộpKim 23/10mm, làm từ thép không gỉ, đóng tối đa 70 tờ, định lượng 1.000 kim/hộp.
85Kim bấm 23/135HộpKim 23/13mm, làm từ thép không gỉ, đóng tối đa 100 tờ, định lượng 1.000 kim/hộp.
86Kim bấm 23/155HộpKim 23/15mm, làm từ thép không gỉ, đóng tối đa 120 tờ, định lượng 1.000 kim/hộp.
87Kim bấm 23/23117HộpKim 23/23mm, làm từ thép không gỉ, đóng tối đa 200 tờ, định lượng 1.000 kim/hộp.
88Máy tính cầm tay 14 chữ số5CáiKích thước khoản: 219×146×38mm, trọng lượng: 260g, Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời, Bề mặt kim loại bền, Màn hình hiển thị 14 chữ số sắc nét, rõ ràng, Các phím làm bằng cao su dẻo, bền bỉ.
89Hồ dán giấy2.322ChaiNắp lưới, dạng keo, dán giấy khô nhanh. - Dung tích khoản: 30ml.
90Sáp đếm giấy, đếm tiền100HộpSáp gần giống sáp nến, đèn cầy. Hộp hình tròn - Màu sắc: Xanh/trắng/hồng ngẫu nhiên.
91Bảng tên ngang20CáiKích thước khoản: 8x10cm, làm từ nhựa dẻo trong suốt, dây đeo chất liệu từ dây dù, dai, chắc.
92Băng keo trắng 3cm3CuộnBản băng keo rộng khoản 3cm, chiều dài băng keo đảm bảo theo tiêu chuẩn: 80yard = 73m, lõi giấy, Màu sắc: trắng trong(màng OPP), chất liệu keo có độ bám dính cao.
93Băng keo màu trắng 5cm62CuộnChiều rộng bản khoản 5cm ±5% - Độ dài 80 yards tương đương 74m - Màu sắc: Màu trắng trong.
94Băng keo màu vàng 5cm120CuộnChiều rộng bản khoản 5cm ±5% - Độ dài 80 yards tương đương 74m - Màu sắc: Màu vàng.
95Băng keo gân xanh 3cm65CuộnBăng dính dán gáy sách màu xanh, kích thước khoản 3cm chất liệu xi sần, màu xanh, băng keo trải đều 1 mặt, độ dày cuộn băng 6mm (đã trừ độ dày lõi của cuộn băng dính).
96Băng keo gân xanh 5cm38CuộnBăng dính dán gáy sách màu xanh, kích thước khoản 5cm chất liệu xi sần, màu xanh, băng keo trải đều 1 mặt, độ dày cuộn băng 6mm (đã trừ độ dày lõi của cuộn băng dính).
97Băng keo 2 mặt 2cm5CuộnBăng dính 02 mặt dính với keo dính mỏng, kích thước rộng khoản 2cm.
98Kéo cắt giấy 7x1862CâyKích thước khoản 7x18cm, lưỡi kéo được làm bằng kim loại cao cấp, sắc bén, tay cầm kéo được bọc nhựa.
99Kéo thép cắt vải3CâyChiều dài khoản 300mm, lưỡi kéo dài 190mm, sắc bén, chất liệu thép không gỉ, tay cầm kéo được bọc nhựa.
100Kéo cắt chỉ 10x22CâyKích thước khoản 10x2cm, độ dài lưỡi khoản:3.6cm- Chất liệu: thép không gỉ, lưỡi kéo được gắn vào cán bằng 4 đinh tán
101Chổi vệ sinh máy tính8CáiKích thước khoản 22x9x2cm, chất liệu: nhựa.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 154.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->