Gói thầu: Mua vật chất phục vụ công tác huấn luyện thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878961-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Kỹ thuật thông tin - Binh chủng Thông tin Liên Lạc
Tên gói thầu Mua vật chất phục vụ công tác huấn luyện thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210855462
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:54:00 đến ngày 2021-09-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 482,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Kỹ thuật thông tin - Binh chủng Thông tin Liên Lạc
E-CDNT 1.2 Mua vật chất phục vụ công tác huấn luyện thường xuyên
Mua vật chất phục vụ công tác huấn luyện thường xuyên
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin Địa chỉ: Tản Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội. Điện thoại: 069594101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Kỹ thuật thông tin - Binh chủng Thông tin Liên Lạc , địa chỉ: Xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin Địa chỉ: Tản Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội. Điện thoại: 069594101


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế tối thiểu đến tháng 03/2021 của cơ quan quản lý thuế. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung nêu trên. 4. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue, bản vẽ chi tiết của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT. 5. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất trong năm 2021.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa chính nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa chính sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Không có
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin Địa chỉ: Tản Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội. Điện thoại: 069594101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Hoan - Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin Địa chỉ: Tản Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội. Điện thoại: 069594101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin Địa chỉ: Tản Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội. Điện thoại: 069594101 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dao rọc giấy600CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Pin tiểu150VỉChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bút dạ 12 màu100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Cặp sách200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Giấy bia số 4b100TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Giấy bia số 8 chân100TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Giấy bia số 8c phải đầu100TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Khung túi áo máy Vô tuyến điện sóng ngắn VRU 61115ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Ba lô thiết bị vsát Vmv2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Ba lô thiết bị tổng đài TD-2010ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Vở 72 trang5.000QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Vở 120 trang5.000QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Giấy A4 loại 1200ThùngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Giấy A4 loại 250ThùngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Giấy A350RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bìa xanh A4200RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bìa xanh A310RamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Băng dính xanh dày 5 cm150CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Thước kẻ mica1.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Phấn trắng500HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Phấn màu100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Túi tài liệu 1 khuy1.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bút chì gỗ 4B1.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bút viết bảng100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Băng dính trắng200CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bút đánh dấu dòng500CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bút xóa300CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bút bi100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Cartridge A35HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Cartridge máy in loại 110HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Cartridge máy in loại 210HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Mực máy Phô tô10TúiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Mực máy Phô tô siêu tốc10TúiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Tẩy1.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Ghim kẹp giấy100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Ghim dập số 103.000HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bàn dập ghim số 10100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bàn dập ghim đại20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Bàn dập ghim số 350CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Ghim dập vừa 23/10300HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Ghim dập vừa 23/8300HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Ghim dập số 10530HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Sổ bìa cứng A4200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Sổ bìa cứng A5500QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Giấy tập5.000TậpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Hồ dán nước200LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Kẹp 32mm100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Kẹp 41 mm100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Kẹp 51 mm100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bìa 80 lá A4 loại 150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Bìa 80 lá A4 loại 250CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Bìa trình ký50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bìa hộp 15cm50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Bìa hộp 20cm70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Kệ catalogue mica A4 đế trong50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Kệ catalogue mica A4 đế lùa nhựa màu50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->