Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875144-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210875139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.000 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:31:00 đến ngày 2021-09-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,551,442,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.355150161E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 500 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
11-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 60
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Lâm Hòa, huyện Hàm Thuận Bắc
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.000 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế – dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng DDA. + Tổ chức thẩm tra thiết kế – dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng thuộc Sở Xây dựng Bình Thuận. + Tổ chức thẩm định thiết kế – dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng UBND huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT7,2375100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT15,61231m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT5,7166100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT214,7341m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT34,357m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT56,0263m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,544m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,5885m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT100,478m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT107,6462m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT1,1655100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT0,3433tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT6,0996tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTại chương V của E-HSMT1,5472tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,735m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT6,4793m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT1,2389100m2
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT26,4575m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT17,368m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT1,7995100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,3789tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT2,669tấn
23Đắp đất màu trồng hoaTại chương V của E-HSMT8,775m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT9,9982m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,564m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT14,9m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT14,9m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT14,9m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT12,6m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT26,72m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT6,8152100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,3325tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT3,1895tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,6549tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT6,3108tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT55,8996m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT5,7205100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,5709tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT3,9848tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,8668tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT1,1418tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT7,9695tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT1,7336tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT164,265m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiTại chương V của E-HSMT16,893100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT11,5207tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT33,7076m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT7,0004100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1918tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,4374tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,3836tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,8748tấn
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT13,9968m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại chương V của E-HSMT1,2504100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,3043tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,8931tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,3043tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,8931tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT2,592m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT10,04m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT20,6793m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT5,6128m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT13,1085m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT91,964m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT198,404m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT47,276m3
67Láng granitô bậc cấp, cầu thangTại chương V của E-HSMT132,595m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT132,595m2
69Ốp đá da chân móngTại chương V của E-HSMT35,805m2
70Ốp gạch gốm 200x60mmTại chương V của E-HSMT7,02m2
71Đắp biểu tượng cuốn sách (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT1cái
72Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT1.328,68m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT114,15m2
74Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT357,48m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mmTại chương V của E-HSMT93,72m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT465,8m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT572,0456m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT1.689,3m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT700,043m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT99,1m
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT143,6m
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT129,094m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại chương V của E-HSMT129,094m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT1.173,075m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT472,56m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT422,3m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT1.796,175m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT1.595,375m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT1.702,455m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT1.589,225m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT1.660,527m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT3.053,475m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT3.053,475m2
94Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly không chia ô vuôngTại chương V của E-HSMT209,01m2
95Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly không chia ô vuôngTại chương V của E-HSMT141,48m2
96Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTại chương V của E-HSMT350,49m2
97Vách khung nhôm lá lamriTại chương V của E-HSMT5,2m2
98Hoa sắt cửa [] 14x14x1Tại chương V của E-HSMT129,6m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaTại chương V của E-HSMT129,6m2
100Lắp dựng lan can sắtTại chương V của E-HSMT155,03m2
101Lan can sắtTại chương V của E-HSMT155,03m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT122,8631m2
103Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemTại chương V của E-HSMT6,1583100m2
104Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT3,1434tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT3,1434tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT227,9341m2
107Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT95,82m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại chương V của E-HSMT14,904100m2
109Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT0,2005100m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,065100m3
111Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT1,488m3
112Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tại chương V của E-HSMT0,0153100m3
113Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,1494m3
114Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,5555m3
115Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19Tại chương V của E-HSMT3,92m2
116Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT18,688m2
117Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT7,84m2
118Quét nước xi măng 2 nướcTại chương V của E-HSMT26,528m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT0,5166m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,0179100m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại chương V của E-HSMT51cấu kiện
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại chương V của E-HSMT1cái
123Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại chương V của E-HSMT0,039tấn
124Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 22W 220VTại chương V của E-HSMT4bộ
125Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 2x22W 220VTại chương V của E-HSMT60bộ
126Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W 220V, KT L=330, H=210Tại chương V của E-HSMT40bộ
127Lắp đặt đèn Led 14W 220VTại chương V của E-HSMT28bộ
128Lắp đặt quạt trần 80W 220VTại chương V của E-HSMT30cái
129Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trầnTại chương V của E-HSMT30cái
130Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250VTại chương V của E-HSMT86cái
131Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A 250VTại chương V của E-HSMT101cái
132Lắp đặt các MCB 2 pha 16ATại chương V của E-HSMT4cái
133Lắp đặt các MCB 2 pha 20ATại chương V của E-HSMT11cái
134Lắp đặt các MCB 2 pha 25ATại chương V của E-HSMT2cái
135Lắp đặt các MCB 2 pha 63ATại chương V của E-HSMT3cái
136Lắp đặt các MCCB 2 pha 150ATại chương V của E-HSMT1cái
137Lắp đặt hộp + mặt công tắc 2,3,4 lỗTại chương V của E-HSMT125hộp
138Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗTại chương V của E-HSMT21hộp
139Lắp đặt hộp nối tròn D16Tại chương V của E-HSMT162hộp
140Lắp đặt hộp vuông KT 150x150mmTại chương V của E-HSMT20hộp
141Tủ điện 4 ModuleTại chương V của E-HSMT3hộp
142Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Tại chương V của E-HSMT1.850m
143Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Tại chương V của E-HSMT1.250m
144Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Tại chương V của E-HSMT600m
145Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Tại chương V của E-HSMT450m
146Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Tại chương V của E-HSMT400m
147Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Tại chương V của E-HSMT200m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Tại chương V của E-HSMT1.400m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Tại chương V của E-HSMT600m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Tại chương V của E-HSMT450m
151Băng keo cách điệnTại chương V của E-HSMT20cuộn
152Cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,4mTại chương V của E-HSMT1cọc
153Dây tiếp địa chuyên dùng M50mm2Tại chương V của E-HSMT2m
154Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Tại chương V của E-HSMT2cái
B PHẦN MẠNG:
1Hộp đấu nối MDF 20 đôiTại chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt ổ cắm internetTại chương V của E-HSMT12cái
3Modem phát sóng WIFI 2 ăng tenTại chương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt dây cáp mạng RJ45Tại chương V của E-HSMT260m
5Switch mạng 16 PORTTại chương V của E-HSMT1cái
6Modem mạngTại chương V của E-HSMT1cái
C CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT0,3658100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,3659100m3
3Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19Tại chương V của E-HSMT30,894m2
4Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm D20Tại chương V của E-HSMT173m
5Lắp đặt ống HDPE 65/50Tại chương V của E-HSMT173m
6Măng xông nối ống D20Tại chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x25mm2Tại chương V của E-HSMT180m
8Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x6mm2Tại chương V của E-HSMT180m
9Băng keo cách điệnTại chương V của E-HSMT1cuộn
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mmTại chương V của E-HSMT0,54100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmTại chương V của E-HSMT1,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mmTại chương V của E-HSMT0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTại chương V của E-HSMT0,38100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTại chương V của E-HSMT1,4100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmTại chương V của E-HSMT0,6100m
7Côn nhựa Dxd=90x42Tại chương V của E-HSMT16cái
8Côn nhựa Dxd=34x27Tại chương V của E-HSMT25cái
9Côn nhựa Dxd=34x21Tại chương V của E-HSMT12cái
10Côn nhựa Dxd=27x21Tại chương V của E-HSMT60cái
11Co nhựa 45o D114Tại chương V của E-HSMT25cái
12Co nhựa 45o D90Tại chương V của E-HSMT40cái
13Co nhựa 90o D34Tại chương V của E-HSMT30cái
14Co nhựa 90o D42Tại chương V của E-HSMT26cái
15Y nhựa D114Tại chương V của E-HSMT26cái
16Y nhựa D90Tại chương V của E-HSMT24cái
17Tê nhựa D34Tại chương V của E-HSMT32cái
18Tê nhựa D27Tại chương V của E-HSMT38cái
19Lắp đặt khóa đồng D34Tại chương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt khóa đồng D27Tại chương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt van đồng 1 chiều D34Tại chương V của E-HSMT2cái
22Co 90o khâu ren trong + ngoài D21Tại chương V của E-HSMT21cái
23LavaboTại chương V của E-HSMT10bộ
24Tiểu treo namTại chương V của E-HSMT16bộ
25Xí bệt + xi phôngTại chương V của E-HSMT26bộ
26Vòi rửa bằng đồng D27Tại chương V của E-HSMT16bộ
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTại chương V của E-HSMT30cái
28Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Tại chương V của E-HSMT2bể
29Chóp thông hơiTại chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưaTại chương V của E-HSMT4,09100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thông đàTại chương V của E-HSMT0,4100m
32Co nhựa 90o D90Tại chương V của E-HSMT45cái
33Cầu chắn rác D150Tại chương V của E-HSMT45cái
34Motor 1HPTại chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt van phao D34Tại chương V của E-HSMT2cái
36Băng keo nonTại chương V của E-HSMT10cuộn
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT0,708100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,708100m3
39Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19Tại chương V của E-HSMT56,05m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTại chương V của E-HSMT2,95100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTại chương V của E-HSMT0,12100m
42Côn nhựa Dxd=34x27Tại chương V của E-HSMT12cái
43Co nhựa 90o D34Tại chương V của E-HSMT10cái
44Co ren trong D27Tại chương V của E-HSMT12cái
45Tê nhựa D34Tại chương V của E-HSMT8cái
46Lắp đặt khóa đồng D27Tại chương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt vòi đồng D27Tại chương V của E-HSMT12bộ
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT0,4693100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,1669100m3
50Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT1,408m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT2,0385m3
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT5,7232m3
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT1,256m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại chương V của E-HSMT41cấu kiện
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,0216100m2
56Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTại chương V của E-HSMT0,7361100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,0296100m2
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT1,0075tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại chương V của E-HSMT0,109tấn
60Phụ gia chống thấm 5kg/m3Tại chương V của E-HSMT38,8088kg
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT10,53m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT40,31m2
E PCCC TỔNG THỂ + THU SÉT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT0,1988100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,1988100m3
3Lắp đặt ống thép STK D100x3,2mmTại chương V của E-HSMT1,04100m
4Lắp đặt ống thép STK D65x2,9mmTại chương V của E-HSMT0,6100m
5Lắp đặt co thép STK D65Tại chương V của E-HSMT15cái
6Lắp đặt co thép STK D100Tại chương V của E-HSMT9cái
7Lắp đặt Tê thép STK D100Tại chương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt côn thép STK Dxd=100x65Tại chương V của E-HSMT6cái
9Sơn chống sét + sơn đỏTại chương V của E-HSMT6kg
10Lắp đặt van cổng mặt bích D100Tại chương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt van cổng mặt bích D65Tại chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt van 1 chiều D100Tại chương V của E-HSMT3cái
13Ống chống rung mặt bích DN65Tại chương V của E-HSMT7cái
14Ống chống rung mặt bích DN100Tại chương V của E-HSMT7cái
15Lọc Y cặn mặt bích DN65Tại chương V của E-HSMT7cái
16Rúp bê mặt bích DN65Tại chương V của E-HSMT7cái
17Đồng hồ đo áp suất + phụ kiệnTại chương V của E-HSMT1bộ
18Relay áp suất + phụ kiệnTại chương V của E-HSMT2bộ
19Tủ điều khiển bơm chữa cháy + phụ kiệnTại chương V của E-HSMT1bộ
20Máy bơm Diezel 15HP (11KW) Q=24->72m3/h, H=32->51mTại chương V của E-HSMT11 máy
21Máy bơm điện 15HP (11KW) Q=24->72m3/h, H=32->51mTại chương V của E-HSMT11 máy
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 2xDN65Tại chương V của E-HSMT3cái
23Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20MTại chương V của E-HSMT8cuộn
24Lăng phun DN65Tại chương V của E-HSMT8cái
25Tủ đựng bình chữa cháy bên ngoài KT 700x500x200Tại chương V của E-HSMT3cái
26Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Tại chương V của E-HSMT1cái
27Bình chữa cháy khí 3 kg MT3Tại chương V của E-HSMT6bình
28Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Tại chương V của E-HSMT6bình
29Hộp đựng bình chữa cháyTại chương V của E-HSMT6cái
30Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTại chương V của E-HSMT3cái
31Trung tâm báo cháy 1x4zoneTại chương V của E-HSMT1trung tâm
32Đầu báo khóiTại chương V của E-HSMT3,110 đầu
33Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTại chương V của E-HSMT0,85 nút
34Loa báo cháyTại chương V của E-HSMT0,85 chuông
35Lắp đặt đèn báo phòngTại chương V của E-HSMT2,85 đèn
36Lắp đặt đèn sự cốTại chương V của E-HSMT2,45 đèn
37Lắp đặt đèn EXITTại chương V của E-HSMT0,85 đèn
38Bàn phím điều khiểnTại chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2Tại chương V của E-HSMT450m
40Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Tại chương V của E-HSMT450m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Tại chương V của E-HSMT450m
42Măng xông nối ống D20Tại chương V của E-HSMT45cái
43Lắp đặt hộp kỹ thuậtTại chương V của E-HSMT3hộp
44Bộ tiếp đất trung tâmTại chương V của E-HSMT6bộ
45Lắp đặt các MCB 2 pha 16ATại chương V của E-HSMT3cái
46Vật liệu phụTại chương V của E-HSMT6
47Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT0,11100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,11100m3
49Lắp đặt cầu thu sét R=107mTại chương V của E-HSMT1cái
50Cáp dẫn sét CXV 70mm2Tại chương V của E-HSMT20m
51Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọcTại chương V của E-HSMT10cọc
52Cáp đồng trần D50mm2Tại chương V của E-HSMT38m
53Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Tại chương V của E-HSMT10cái
54Phụ gia dẫn điệnTại chương V của E-HSMT6kg
55Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 5mTại chương V của E-HSMT1trụ
56Hộp đo điện trở KT200x200Tại chương V của E-HSMT1hộp
57Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét D25Tại chương V của E-HSMT20m
58Dây chằng cáp đường kính 3mmTại chương V của E-HSMT26m
F SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA + CÂY XANH:
1Dọn dẹp mặt bằngTại chương V của E-HSMT20,7854100m2
2Rải ni lôngTại chương V của E-HSMT20,7854100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT207,854m3
4Kẻ ron 2mx2mTại chương V của E-HSMT2.078,54m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT32,8591m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại chương V của E-HSMT7,302m3
7Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT10,953m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT29,208m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT182,55m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT182,55m2
11Trồng sò đo cam cao 3,0mTại chương V của E-HSMT16cây
12Trồng cây sứ đại cao 2,0mTại chương V của E-HSMT10cây
13Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Tại chương V của E-HSMT450,25m2
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTại chương V của E-HSMT261cây / 90 ngày
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT0,5314100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,1733100m3
17Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT7,52m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT17,484m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT80,84m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT28,2m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT3,64m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại chương V của E-HSMT0,3822tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,2184100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại chương V của E-HSMT1041cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.355150161E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng > 500 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
2 Máy đào Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
3 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
4 Máy cắt gạch – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
5 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
6 Máy cắt, uốn thép – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
7 Máy bơm nước – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
8 Máy hàn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
9 Máy khoan cầm tay – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
10 Máy đầm cóc – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
11 đầm dùi – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
12 Máy xoa nền bê tông > 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
13 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D60
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->