Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.000 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 16:31:00 đến ngày 2021-09-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,551,442,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.355150161E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 500 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Lâm Hòa, huyện Hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.000 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 7,2375 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 15,6123 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 5,7166 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 214,7341 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 34,357 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 56,0263 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,5885 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 100,478 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 107,6462 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 1,1655 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 6,0996 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tại chương V của E-HSMT | 1,5472 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,735 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 6,4793 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 1,2389 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 26,4575 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 17,368 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 1,7995 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3789 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 2,669 | tấn |
| 23 | Đắp đất màu trồng hoa | Tại chương V của E-HSMT | 8,775 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 9,9982 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 14,9 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 14,9 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 14,9 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 26,72 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 6,8152 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3325 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 3,1895 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,6549 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 6,3108 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 55,8996 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 5,7205 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,5709 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 3,9848 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,8668 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,1418 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 7,9695 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,7336 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 164,265 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại chương V của E-HSMT | 16,893 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 11,5207 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 33,7076 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 7,0004 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1918 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,4374 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3836 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,8748 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 13,9968 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại chương V của E-HSMT | 1,2504 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3043 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,8931 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3043 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,8931 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 20,6793 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,6128 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 13,1085 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 91,964 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 198,404 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 47,276 | m3 |
| 67 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Tại chương V của E-HSMT | 132,595 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 132,595 | m2 |
| 69 | Ốp đá da chân móng | Tại chương V của E-HSMT | 35,805 | m2 |
| 70 | Ốp gạch gốm 200x60mm | Tại chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 71 | Đắp biểu tượng cuốn sách (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1.328,68 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 114,15 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 357,48 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 93,72 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 465,8 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 572,0456 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1.689,3 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 700,043 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 99,1 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 143,6 | m |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 129,094 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT | 129,094 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1.173,075 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 472,56 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 422,3 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1.796,175 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 1.595,375 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 1.702,455 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 1.589,225 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 1.660,527 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 3.053,475 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 3.053,475 | m2 |
| 94 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly không chia ô vuông | Tại chương V của E-HSMT | 209,01 | m2 |
| 95 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly không chia ô vuông | Tại chương V của E-HSMT | 141,48 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Tại chương V của E-HSMT | 350,49 | m2 |
| 97 | Vách khung nhôm lá lamri | Tại chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 98 | Hoa sắt cửa [] 14x14x1 | Tại chương V của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Tại chương V của E-HSMT | 155,03 | m2 |
| 101 | Lan can sắt | Tại chương V của E-HSMT | 155,03 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 122,863 | 1m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Tại chương V của E-HSMT | 6,1583 | 100m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 3,1434 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 3,1434 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 227,934 | 1m2 |
| 107 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 95,82 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT | 14,904 | 100m2 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,2005 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 111 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 112 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,1494 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,5555 | m3 |
| 115 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | Tại chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 18,688 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại chương V của E-HSMT | 26,528 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 124 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 22W 220V | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 2x22W 220V | Tại chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W 220V, KT L=330, H=210 | Tại chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led 14W 220V | Tại chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | Tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần | Tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V | Tại chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A 250V | Tại chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 132 | Lắp đặt các MCB 2 pha 16A | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt các MCB 2 pha 20A | Tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt các MCB 2 pha 25A | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các MCB 2 pha 63A | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 150A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc 2,3,4 lỗ | Tại chương V của E-HSMT | 125 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | Tại chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp nối tròn D16 | Tại chương V của E-HSMT | 162 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp vuông KT 150x150mm | Tại chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 141 | Tủ điện 4 Module | Tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 142 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 1.850 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Tại chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tại chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 151 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 152 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,4m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 153 | Dây tiếp địa chuyên dùng M50mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 154 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | PHẦN MẠNG: | |||
| 1 | Hộp đấu nối MDF 20 đôi | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm internet | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Modem phát sóng WIFI 2 ăng ten | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng RJ45 | Tại chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 5 | Switch mạng 16 PORT | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Modem mạng | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,3658 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,3659 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | Tại chương V của E-HSMT | 30,894 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện âm D20 | Tại chương V của E-HSMT | 173 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Tại chương V của E-HSMT | 173 | m |
| 6 | Măng xông nối ống D20 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x25mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x6mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 9 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Côn nhựa Dxd=90x42 | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Côn nhựa Dxd=34x27 | Tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Côn nhựa Dxd=34x21 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Côn nhựa Dxd=27x21 | Tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Co nhựa 45o D114 | Tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Co nhựa 45o D90 | Tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Co nhựa 90o D34 | Tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Co nhựa 90o D42 | Tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Y nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Y nhựa D90 | Tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Tê nhựa D34 | Tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Tê nhựa D27 | Tại chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt khóa đồng D34 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt khóa đồng D27 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Co 90o khâu ren trong + ngoài D21 | Tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 23 | Lavabo | Tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Tiểu treo nam | Tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Xí bệt + xi phông | Tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 26 | Vòi rửa bằng đồng D27 | Tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 29 | Chóp thông hơi | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | Tại chương V của E-HSMT | 4,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thông đà | Tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 32 | Co nhựa 90o D90 | Tại chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác D150 | Tại chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 34 | Motor 1HP | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao D34 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Băng keo non | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 39 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | Tại chương V của E-HSMT | 56,05 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Côn nhựa Dxd=34x27 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Co nhựa 90o D34 | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Co ren trong D27 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Tê nhựa D34 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt khóa đồng D27 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,4693 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1669 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,0385 | m3 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,7232 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Tại chương V của E-HSMT | 0,7361 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,0075 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 60 | Phụ gia chống thấm 5kg/m3 | Tại chương V của E-HSMT | 38,8088 | kg |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 40,31 | m2 |
| E | PCCC TỔNG THỂ + THU SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK D100x3,2mm | Tại chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK D65x2,9mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co thép STK D65 | Tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt co thép STK D100 | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép STK D100 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép STK Dxd=100x65 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Tại chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 10 | Lắp đặt van cổng mặt bích D100 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng mặt bích D65 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Ống chống rung mặt bích DN65 | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Ống chống rung mặt bích DN100 | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lọc Y cặn mặt bích DN65 | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Rúp bê mặt bích DN65 | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Relay áp suất + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Máy bơm Diezel 15HP (11KW) Q=24->72m3/h, H=32->51m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 21 | Máy bơm điện 15HP (11KW) Q=24->72m3/h, H=32->51m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 2xDN65 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20M | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 24 | Lăng phun DN65 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Tủ đựng bình chữa cháy bên ngoài KT 700x500x200 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Trung tâm báo cháy 1x4zone | Tại chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 32 | Đầu báo khói | Tại chương V của E-HSMT | 3,1 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 34 | Loa báo cháy | Tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 35 | Lắp đặt đèn báo phòng | Tại chương V của E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn sự cố | Tại chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt đèn EXIT | Tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 38 | Bàn phím điều khiển | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 42 | Măng xông nối ống D20 | Tại chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 44 | Bộ tiếp đất trung tâm | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các MCB 2 pha 16A | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Vật liệu phụ | Tại chương V của E-HSMT | 6 | lô |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt cầu thu sét R=107m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cáp dẫn sét CXV 70mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 52 | Cáp đồng trần D50mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 53 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Phụ gia dẫn điện | Tại chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 55 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 5m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 56 | Hộp đo điện trở KT200x200 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét D25 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Dây chằng cáp đường kính 3mm | Tại chương V của E-HSMT | 26 | m |
| F | SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA + CÂY XANH: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại chương V của E-HSMT | 20,7854 | 100m2 |
| 2 | Rải ni lông | Tại chương V của E-HSMT | 20,7854 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 207,854 | m3 |
| 4 | Kẻ ron 2mx2m | Tại chương V của E-HSMT | 2.078,54 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 32,859 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại chương V của E-HSMT | 7,302 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 10,953 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 29,208 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 182,55 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 182,55 | m2 |
| 11 | Trồng sò đo cam cao 3,0m | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cây |
| 12 | Trồng cây sứ đại cao 2,0m | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Tại chương V của E-HSMT | 450,25 | m2 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Tại chương V của E-HSMT | 26 | 1cây / 90 ngày |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,5314 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1733 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 17,484 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 80,84 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,3822 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT | 104 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.355150161E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng > 500 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Máy đào | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 8 | Máy hàn | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 11 | đầm dùi | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 12 | Máy xoa nền bê tông | > 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 13 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 60 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi