Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 16:25:00 đến ngày 2021-09-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,240,523,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình NN&PTNT cấp IV trở nên có hạng mục chính Đập đầu mối và tuyến kênh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT (Còn hạn)- Đã thi công 2 công trình NN&PTNT cấp 4 hoặc 1 công trình N&PTNT cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi;...- Đã thi công 2 công trình NN&PTNT cấp 4 hoặc 1 công trình N&PTNT cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điệnCông suất >3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệuTải trọng hàng >=4.5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) Thủy lợi Huổi Hin Lạp, xã Nậm Cuổi, huyện Sìn Hồ 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ
- Địa chỉ khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ Địa chỉ: Khu 3 TT Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ tư vấn đấu thầ Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra đấu thầu - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thiết bị trạm biến áp | 46,25 | m³ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thiết bị trạm biến áp | 277,5 | m³ |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thiết bị trạm biến áp | 138,75 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thiết bị trạm biến áp | 0,568 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thiết bị trạm biến áp | 10,575 | m³ |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp | 197,47 | m³ |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp | 84,63 | m³ |
| 8 | Bê tông bọc đập, vữa bê tông M200, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp | 35,11 | m³ |
| 9 | Bê tông sân tiêu năng, vữa bê tông M200, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp | 30,24 | m³ |
| 10 | Bê tông móng tường cánh, vữa bê tông M200, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp | 37,975 | m³ |
| 11 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp | 42,93 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp | 2,548 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp | 2,313 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp | 2,384 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp | 4,65 | tấn |
| B | TUYẾN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Lót bạt xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 50x60cm, L=44,86m | 26,916 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 50x60cm, L=44,86m | 3,23 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 50x60cm, L=44,86m | 1,091 | 100m² |
| 4 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 50x60cm, L=44,86m | 6,46 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 50x60cm, L=44,86m | 0,02 | 100m² |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 50x60cm, L=44,86m | 0,067 | m³ |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 50x60cm, L=44,86m | 1,137 | m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 50x60cm, L=44,86m | 0,027 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 50x60cm, L=44,86m | 0,674 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tràn xả thừa | 0,573 | m³ |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tràn xả thừa | 2,028 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tràn xả thừa | 0,23 | 100m² |
| 13 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tràn xả thừa | 1,288 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tràn xả thừa | 0,162 | tấn |
| 15 | Lót bạt xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng | 21,45 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng | 0,084 | m² |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng | 3,623 | m³ |
| 18 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng | 5,873 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng | 0,859 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng | 0,241 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng | 0,263 | tấn |
| 22 | Lót bạt xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm, L=764,54m | 583,72 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm, L=764,54m | 43,779 | m³ |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm, L=764,54m | 13,134 | 100m² |
| 25 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm, L=764,54m | 58,372 | m³ |
| 26 | *Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm, L=764,54m | 0,131 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm, L=764,54m | 0,016 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm, L=764,54m | 0,584 | m³ |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm, L=764,54m | 19,6 | m² |
| 30 | Công tác xây lắpLót bạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 16,73 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 0,55 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 0,18 | tấn |
| 33 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 4,16 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 0,003 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 0,02 | m³ |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 1,92 | m² |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 1, L=30m (kênh 40x40) | 0,696 | m³ |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 1, L=30m (kênh 40x40) | 7,352 | m³ |
| 39 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 1, L=30m (kênh 40x40) | 5,01 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 1, L=30m (kênh 40x40) | 4,026 | m² |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 1, L=30m (kênh 40x40) | 0,211 | 100m² |
| 42 | Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 1, L=30m (kênh 40x40) | 3,15 | m³ |
| 43 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 1, L=30m (kênh 40x40) | 3,6 | m³ |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 1, L=30m (kênh 40x40) | 0,57 | 100m² |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 1, L=30m (kênh 40x40) | 1,16 | m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 1, L=30m (kênh 40x40) | 0,018 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đk >10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 1, L=30m (kênh 40x40) | 0,616 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 1, L=30m (kênh 40x40) | 0,395 | tấn |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 2, L=6m (kênh 40x40) | 0,234 | m³ |
| 50 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 2, L=6m (kênh 40x40) | 2,34 | m³ |
| 51 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 2, L=6m (kênh 40x40) | 2,321 | m³ |
| 52 | *Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 2, L=6m (kênh 40x40) | 0,062 | 100m² |
| 53 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 2, L=6m (kênh 40x40) | 0,096 | 100m² |
| 54 | Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 2, L=6m (kênh 40x40) | 0,63 | m³ |
| 55 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 2, L=6m (kênh 40x40) | 0,72 | m³ |
| 56 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 2, L=6m (kênh 40x40) | 0,114 | 100m² |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 2, L=6m (kênh 40x40) | 1,16 | m² |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 2, L=6m (kênh 40x40) | 0,004 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đk >10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 2, L=6m (kênh 40x40) | 1,23 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng 2, L=6m (kênh 40x40) | 0,079 | tấn |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh | 67,39 | m³ |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh | 514,12 | m³ |
| 63 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh | 92,38 | m³ |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh | 2,079 | 100m³ |
| C | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Lót bạt xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x30cm | 219,565 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x30cm | 21,957 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x30cm | 6,148 | 100m² |
| 4 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x30cm | 26,348 | m³ |
| 5 | *Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x30cm | 0,204 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x30cm | 0,047 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x30cm | 0,68 | m³ |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x30cm | 18 | m² |
| 9 | Lót bạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 7,11 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 0,22 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 0,06 | tấn |
| 12 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 1,69 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 0,002 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 0,01 | m³ |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước | 0,96 | m² |
| 16 | Lót bạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng | 4,55 | m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng | 0,63 | m³ |
| 18 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng | 0,59 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng | 0,12 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng | 0,048 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng | 0,05 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=8m (SL: 05) | 1,17 | m³ |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=8m (SL: 05) | 11,7 | m³ |
| 24 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=8m (SL: 05) | 14,952 | m³ |
| 25 | *Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=8m (SL: 05) | 0,31 | 100m² |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=8m (SL: 05) | 0,385 | 100m² |
| 27 | Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=8m (SL: 05) | 3,6 | m³ |
| 28 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=8m (SL: 05) | 3,6 | m³ |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=8m (SL: 05) | 0,6 | 100m² |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=8m (SL: 05) | 2,4 | m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=8m (SL: 05) | 0,458 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đk >10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=8m (SL: 05) | 0,638 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=6m (SL: 01) | 0,234 | m³ |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=6m (SL: 01) | 2,34 | m³ |
| 35 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=6m (SL: 01) | 1,666 | m³ |
| 36 | *Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=6m (SL: 01) | 0,062 | 100m² |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=6m (SL: 01) | 0,71 | 100m² |
| 38 | Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=6m (SL: 01) | 0,54 | m³ |
| 39 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=6m (SL: 01) | 0,54 | m³ |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=6m (SL: 01) | 0,09 | 100m² |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=6m (SL: 01) | 0,48 | m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=6m (SL: 01) | 0,065 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đk >10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Cầu máng, L=6m (SL: 01) | 0,096 | tấn |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Đào đắp tuyến kênh | 90,64 | m³ |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Đào đắp tuyến kênh | 543,82 | m³ |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Đào đắp tuyến kênh | 271,91 | m³ |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Đào đắp tuyến kênh | 0,955 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình NN&PTNT cấp IV trở nên có hạng mục chính Đập đầu mối và tuyến kênh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT (Còn hạn)- Đã thi công 2 công trình NN&PTNT cấp 4 hoặc 1 công trình N&PTNT cấp 3 trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi;...- Đã thi công 2 công trình NN&PTNT cấp 4 hoặc 1 công trình N&PTNT cấp 3 trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Phát điệnCông suất >3KW | 2 |
| 5 | Xe tải | Chở vật liệuTải trọng hàng >=4.5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi