Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878868-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210853362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 12.000 triệu đồng và ngân sách thị xã đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:16:00 đến ngày 2021-09-09 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,816,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.622532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.245064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lí
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường tiểu học Tân Tiến 1, thị xã La Gi
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 12.000 triệu đồng và ngân sách thị xã đầu tư phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế & Xây dựng DC, địa chỉ: Số 428/10 Đường 40, Phường Tân Quy, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,999100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I15,69631m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4010,786m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,812m3
5Ván khuôn thép móng cột0,4694100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4032,9205m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2321tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9679tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4019,705m3
10Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,7954100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,466m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,136m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB407,616m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4565tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2146tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2838tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,727tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,7562100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,6396m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4639tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,7205tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,5607100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ công134,2616m3
24Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4026,667m3
25Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,442m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4014,42m2
27Kẻ roon14,42m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,7247100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4040,869m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,463tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,673tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,357tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,846tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,3306tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,539tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,9399100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4063,6897m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,2083tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,026tấn
40Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4253100m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,1421m3
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1396tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,6172tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5364100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,06m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0351tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1998tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0351tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1998tấn
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2049m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4065,0658m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4086,926m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6864m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,4681m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,4123m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,1074m3
57Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9199m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40563,4125m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40161,184m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.025,375m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40571,04m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40389,7535m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40117,7026m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4013m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40447,6m
66Kẻ roon59,7m
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm147,345m2
68Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền23,74m2
69Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8ly, không chia ô76,53m2
70Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô3,36m2
71Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8ly, không chia ô67,455m2
72Vách khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8ly, không chia ô23,74m2
73Lắp dựng lan can inox14,94m2
74Tay vịn inox D50x1,5mm27,1m
75Thanh chống inox D22x1,2mm4,68m
76Lan can inox D50, thanh chống D50, song inox D22 a=100mm9,52m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa74m2
78Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện74m2
79Vách ngăn xí bằng sứ1,92m2
80Gia công xà gô, cầu phong, li tô thép STK5,6682tấn
81Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép STK5,6682tấn
82Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB404,2369100m2
83Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40457,765m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB4055,16m2
85Lát đá granite ngạch cửa4,36m2
86Lát đá granite bậc tam cấp, PCB4020,03m2
87Lát đá granite bậc cầu thang, PCB4029,88m2
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 150x600mm45,1125m2
89Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40156,24m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x300mm8,68m2
91Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB4013,162m2
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4039,42m2
93Ốp đá da chân tường30,66m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40137,97m2
95Quét nước xi măng 2 nước137,97m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng272,642m2
97Trần thạch cao chống ẩm, khung chìm (VL+NC)22,5m2
98Bả bằng bột bả vào tường706,0965m2
99Bả bằng bột bả vào tường971,5825m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.033,5041m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ777,9478m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.933,2353m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,6518100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,76100m2
105Đèn led tube đơn 1820lm-18W (bóng+máng+chóa)15bộ
106Đèn led tube đôi (1820lm-18W)x2 (bóng+máng+chóa)42bộ
107Đèn Led ốp nổi 36W2bộ
108Quạt trần 220W 80W17cái
109Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi)33cái
110Hạt công tắc đèn 1 chiều32cái
111Hạt công tắc đèn 2 chiều4cái
112Đế đơn âm tường chống cháy35hộp
113Hộp box vuông 200x200x65mm9hộp
114Hộp box vuông 100x100x65mm8hộp
115Hộp box tròn 1 ngã21hộp
116Hộp box tròn 2 ngã thẳng20hộp
117Hộp box tròn 2 ngã vuông14hộp
118Hộp box tròn 3 ngã15hộp
119Mặt dùng cho CB phòng17hộp
120Mặt dùng cho 1 thiết bị chống cháy7hộp
121Mặt dùng cho 2 thiết bị chống cháy3hộp
122Mặt dùng cho 3 thiết bị chống cháy7hộp
123Tủ điện âm tường 8 module1hộp
124Tủ điện âm tường 4 module1hộp
125MCB 1P - 10A - 6kA2cái
126MCB 2P - 16A - 6kA3cái
127MCB 2P - 20A - 6kA4cái
128MCB 2P - 25A - 6kA2cái
129MCB 3P - 32A - 6kA2cái
130MCB 4P - 50A - 10kA1cái
131Dây cáp điện 1,5mm2840m
132Dây cáp điện 2,5mm2570m
133Dây cáp điện 4mm2300m
134Ống nhựa luồn dây điện âm D20650m
135Ống nhựa luồn dây điện âm D25150m
136Bộ tổng đài PABX 3 TRUNK/ 8 EXTENTION LINES1bộ
137Thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPI1bộ
138Hộp đấu dây (MDF) 10 đôi1hộp
139Hộp đấu nối điện thoại (IDF) 10 đôi1hộp
140Ổ cắm điện thoại6cái
141Dây cấp nguồn loại 2x1,5mm220m
142Dây cáp tín hiệu điện thoại 4x0,5 RJ11500m
143Lavabo + bộ vòi8bộ
144Chậu xí bệt + bộ vòi8bộ
145Bồn tiểu treo2bộ
146Vòi rửa nước2bộ
147Bể nước Inox 1m31bể
148Phễu thu sàn D6016cái
149Cầu chắn rác D9020cái
150Cầu chắn rác D602cái
151Thông tắc sàn D1141cái
152Ống nhựa uPVC D210,13100m
153Ống nhựa uPVC D270,31100m
154Ống nhựa uPVC D340,11100m
155Ống nhựa uPVC D420,15100m
156Van khóa D421cái
157Van khóa D342cái
158Van khóa điện từ D271cái
159Van phao điện bồn nước mái D271cái
160Khớp nối mềm D421cái
161Co 90 PVC D423cái
162Co 90 PVC D347cái
163Co 90 PVC D277cái
164Co 90 PVC D214cái
165Co 90 ren trong PVC D216cái
166Co 90 ba nhánh PVC D272cái
167Tê 90 PVC D212cái
168Lơi 45 PVC D271cái
169Tê 90 PVC D421cái
170Tê 90 PVC D271cái
171Tê 90 ren trong PVC D212cái
172Tê rút 90 PVC D42/341cái
173Tê rút 90 PVC D34/214cái
174Chữ thập PVC D212cái
175Tê rút 90 ren trong PVC D27/214cái
176Nối PVC D421cái
177Nối PVC D271cái
178Nối giảm PVC D42/341cái
179Nối giảm PVC D42/271cái
180Nối giảm PVC D34/272cái
181Nối giảm PVC D27/214cái
182Nối ren trong PVC D218cái
183Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1671100m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,058100m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,7408m3
186Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB400,735m3
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5299m3
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0109100m2
189Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0408tấn
190Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0113tấn
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
192Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg2cái
193Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,788m3
194Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3789m3
195Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,94m2
196Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,06m2
197Ống nhựa HDPE D1100,04100m
198Ống nhựa uPVC D420,06100m
199Ống nhựa uPVC D490,05100m
200Ống nhựa uPVC D600,52100m
201Ống nhựa uPVC D901,79100m
202Ống nhựa uPVC D1140,24100m
203Van khóa PVC D491cái
204Co 90 PVC D1141cái
205Co 90 PVC D9020cái
206Co 90 PVC D609cái
207Co 90 PVC D494cái
208Lơi 45 PVC D1147cái
209Lơi 45 PVC D904cái
210Lơi 45 PVC D6015cái
211Tê 90 PVC D424cái
212Tê 90 PVC D491cái
213Tê cong 90 PVC D11410cái
214Tê cong 90 PVC D902cái
215Tê cong 90 PVC D605cái
216Tê cong rút 90 PVC D90/6010cái
217Tê 45 PVC D605cái
218Tê rút 45 PVC D114/601cái
219Tê rút 45 PVC D90/601cái
220Tê rút 45 PVC D60/422cái
221Nối giảm PVC D114/601cái
222Nối giảm PVC D90/601cái
223Nối giảm PVC D60/492cái
224Nối giảm PVC D60/422cái
225Nút bịt PVC D1141cái
226Nối thông tắc PVC D1142cái
227Nắp đậy nối thông tắc PVC D1142cái
228Nối thông tắc PVC D902cái
229Nắp đậy nối thông tắc D902cái
230Con thỏ PVC D902cái
231Con thỏ PVC D606cái
232Nắp lưới chống côn trùng D601cái
B HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,9104100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I11,78671m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,853,0966100m3
4Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4018,33m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,61m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4055,842m3
7Ván khuôn thép móng cột0,7815100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,4586tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3494tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2905tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8154tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,3711tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4017,8695m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,0945m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,1198m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,6915m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,4095m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4021,5029m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB400,819m3
20Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m6,2283100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,712m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,7318100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3882tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9931tấn
25Đắp nền móng công trình bằng thủ công154,8162m3
26Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4031,2698m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4068,589m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,602100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4144tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4712tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,4553tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m8,6812tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40112,012m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m11,2012100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m10,9272tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,3949m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,3898100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4044tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,0457tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4044tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,0457tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,8149m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8106100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0777tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1345tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1554tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2689tấn
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,4007m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,2832m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4072,348m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40152,071m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,0868m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,5448m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,962m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,033m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40780,305m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40278,46m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.314,125m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40987,82m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40372,99m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40288,154m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40473,51m
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm282,36m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền36,65m2
65Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8ly, không chia ô82,5m2
66Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5ly, không chia ô5,04m2
67Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8ly, không chia ô194,82m2
68Vách khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8ly cường lực, không chia ô36,65m2
69Lắp dựng lan can inox22,02m2
70Lan can inox9,12m2
71Tay vịn inox D50x1,5mm64,5m
72Thanh chống inox D22x1,2mm11,44m
73Lắp dựng hoa sắt cửa82,5m2
74Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện82,5m2
75Vách ngăn xí bằng sứ5,76m2
76Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép STK10,1782tấn
77Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép STK10,1782tấn
78Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB404,0383100m2
79Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40774,16m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40125,25m2
81Lát đá granite ngạch cửa10m2
82Lát đá granite bậc tam cấp, PCB4035,93m2
83Lát đá granite bậc cầu thang, PCB4079,77m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 150x600mm47,655m2
85Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40408,24m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x300mm22,68m2
87Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB4029,48m2
88Ốp đá da chân tường21,9835m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4097,9m2
90Quét nước xi măng 2 nước182,92m2
91Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (VL+NC)132,3m2
92Bả bằng bột bả vào tường1.058,765m2
93Bả bằng bột bả vào tường1.243,79m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.648,964m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.058,765m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.892,754m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m12,0042100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m11,5236100m2
99Đèn led tube đơn 1820lm-18W (bóng+máng+chóa)59bộ
100Đèn led tube đôi (1820lm-18W)x2 (bóng+máng+chóa)64bộ
101Quạt trần 80W 250V24cái
102Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi)44cái
103Hạt công tắc đèn 1 chiều43cái
104Hạt công tắc đèn 2 chiều8cái
105Đế đơn âm tường chống cháy40hộp
106Hộp box vuông 200x200x65mm20hộp
107Hộp box tròn 1 ngã67hộp
108Hộp box tròn 2 ngã thẳng22hộp
109Hộp box tròn 2 ngã vuông12hộp
110Hộp box tròn 3 ngã16hộp
111Mặt dùng cho CB phòng9hộp
112Mặt dùng cho 1 thiết bị chống cháy11hộp
113Mặt dùng cho 2 thiết bị chống cháy11hộp
114Mặt dùng cho 3 thiết bị chống cháy6hộp
115Tủ điện âm tường 8 module1hộp
116Tủ điện âm tường 4 module2hộp
117MCB 1P - 10A - 6kA3cái
118MCB 2P - 16A - 6kA2cái
119MCB 2P - 25A - 6kA7cái
120MCB 3P - 40A - 6kA3cái
121MCB 4P - 50A - 10kA1cái
122Dây cáp điện 1,5mm21.440m
123Dây cáp điện 2,5mm2600m
124Dây cáp điện 4mm2360m
125Ống nhựa luồn dây điện âm D20960m
126Ống nhựa luồn dây điện âm D25120m
127Lavabo + bộ vòi trẻ em19bộ
128Chậu xí bệt + bộ vòi trẻ em31bộ
129Bồn tiểu treo trẻ em12bộ
130Vòi rửa nước3bộ
131Bể nước Inox 2m31bể
132Phễu thu sàn D6053cái
133Cầu chắn rác D9022cái
134Thông tắc sàn D1142cái
135Ống nhựa uPVC D210,34100m
136Ống nhựa uPVC D270,33100m
137Ống nhựa uPVC D340,16100m
138Ống nhựa uPVC D420,51100m
139Ống nhựa uPVC D490,16100m
140Van khóa D423cái
141Van khóa D491cái
142Van khóa điện từ D421cái
143Van phao điện bồn nước mái D421cái
144Khớp nối mềm D491cái
145Co 90 PVC D491cái
146Co 90 PVC D4215cái
147Co 90 PVC D346cái
148Co 90 PVC D273cái
149Co 90 PVC D2110cái
150Co 90 ren trong PVC D2118cái
151Co rút 90 PVC D27/213cái
152Lơi 45 PVC D491cái
153Lơi 45 PVC D423cái
154Tê 90 PVC D491cái
155Tê 90 ren trong PVC D2118cái
156Tê rút 90 PVC D49/422cái
157Tê rút 90 PVC D42/346cái
158Tê rút 90 PVC D42/273cái
159Tê rút 90 PVC D34/2113cái
160Tê rút 90 PVC D27/213cái
161Tê rút 90 ren trong PVC D27/2116cái
162Nối PVC D425cái
163Nối giảm PVC D49/271cái
164Nối giảm PVC D49/421cái
165Nối giảm PVC D42/273cái
166Nối giảm PVC D34/276cái
167Nối giảm PVC D27/219cái
168Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2525100m3
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,087100m3
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,9088m3
171Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB400,903m3
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6999m3
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0212100m2
174Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0539tấn
175Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,015tấn
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
177Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg4cái
178Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,02m3
179Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0225m3
180Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4027,04m2
181Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,25m2
182Ống nhựa uPVC D1680,14100m
183Ống nhựa uPVC D1140,69100m
184Ống nhựa uPVC D420,13100m
185Ống nhựa uPVC D490,47100m
186Ống nhựa uPVC D600,96100m
187Ống nhựa uPVC D903100m
188Van khóa PVC D491cái
189Co 90 PVC D1142cái
190Co 90 PVC D9023cái
191Co 90 PVC D6016cái
192Co 90 PVC D4914cái
193Co 90 PVC D4219cái
194Lơi 45 PVC D1682cái
195Lơi 45 PVC D11419cái
196Lơi 45 PVC D902cái
197Lơi 45 PVC D6059cái
198Lơi 45 PVC D4942cái
199Tê 90 PVC D491cái
200Tê cong 90 PVC D11428cái
201Tê cong 90 PVC D903cái
202Tê cong 90 PVC D6015cái
203Tê cong rút 90 PVC D168/1143cái
204Tê cong rút 90 PVC D114/903cái
205Tê cong rút 90 PVC D90/6019cái
206Tê 45 PVC D1149cái
207Tê 45 PVC D906cái
208Tê 45 PVC D6028cái
209Tê 45 PVC D496cái
210Tê rút 45 PVC D168/902cái
211Tê rút 45 PVC D114/902cái
212Tê rút 45 PVC D90/609cái
213Nối giảm PVC D168/901cái
214Nối giảm PVC D114/901cái
215Nối giảm PVC D114/603cái
216Nối giảm PVC D60/4924cái
217Nối giảm PVC D60/421cái
218Nối giảm PVC D49/4218cái
219Nút bịt PVC D1144cái
220Nối thông tắc PVC D1683cái
221Nắp đậy nối thông tắc PVC D1683cái
222Nối thông tắc PVC D1143cái
223Nắp đậy nối thông tắc PVC D1143cái
224Nắp lưới chống côn trùng D901cái
225Con thỏ PVC D906cái
226Con thỏ PVC D6031cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ:
1Tủ điện nổi 300x400x150 (MDB, DB - BV)1hộp
2Tủ động lực phòng cháy chữa cháy1hộp
3Dây cáp điện CXV 10mm2800m
4Dây cáp điện CXV 8mm2590m
5Dây cáp điện CV 10mm2150m
6Dây cáp điện CV 8mm2148m
7Dây cáp điện CVV 2,5mm2826m
8Dây cáp điện CV 2,5mm2413m
9Ống HDPE D25 luồn dây220m
10Ống HDPE D40 luồn dây340m
11MCCB 4P 125A 30kA1cái
12MCCB 3P 63A 10kA1cái
13MCCB 3P 50A 6kA1cái
14MCB 2P 32A 6kA1cái
15MCB 2P 16A 6kA4cái
16MCB 1P 20A 6kA1cái
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,5798100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,5798100m3
19Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1946,3087m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I0,62381m3
21Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB400,036m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,432m3
24Khung bulong móng M241khung
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0016100m3
26Lắp đặt Đèn LED cao áp 150W1bộ
27Lắp đặt Cần đèn cao áp D60 dài 1,2m1cái
28Lắp đặt Trụ đèn cao áp sắt STK H=8m11 cột
29Lắp đăt Cọc tiếp địa D=16, L=2,4m1cọc
30Lắp đặt dây đồng trần 16mm21m
31Lắp đặt Dây cáp điện CVV 4mm268m
32Lắp đặt Dây cáp điện CV 4mm234m
33Lắp đặt Ống HDPE D25 luồn dây26m
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,3213100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3213100m3
36Hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
37Bộ chân đế lắp trên mái1bộ
38Trụ đỡ cầu thu sét STK D42 H=3m1cột
39Bộ ống nối ở đầu trụ1bộ
40Cáp lụa 6mm2 chằng trụ đỡ kim24m
41Lắp đăt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D3435m
42Bộ tăng đơ dây chằng1bộ
43Lắp đăt Cọc tiếp địa mạ đồng D16xL240010cọc
44Lắp đăt Dây dẫn sét chuyên dùng 50mm222m
45Lắp đăt Dây đồng trần 50mm233m
46Lắp đăt Cầu thu sét Rbv=131m1cái
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,941m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0594100m3
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ:
1Ống nhựa uPVC D420,38100m
2Ống nhựa uPVC D270,07100m
3Co 90 uPVC D422cái
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,1189100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1184100m3
6Ống nhựa HDPE D315x12,1mm0,62100m
7Ống nhựa HDPE D110x4,2mm0,68100m
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I1,0702100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,0155100m3
E HỆ THỐNG PCCC:
1Tủ báo cháy trung tâm 5 kênh1bộ
2Đầu báo khói2,910 đầu
3Nút nhấn khẩn15 nút
4Đèn báo cháy3,65 đèn
5Chuông báo cháy15 chuông
6Dây CXV/FR 2x0,75mm2340m
7Dây CXV/FR 2x1,5mm21.080m
8Dây CXV/FR 2x2,5mm2504m
9Đèn thoát hiểm có hướng 1W18bộ
10Đèn chiếu sáng khẩn 2x3W29bộ
11Ống nhựa luồn dây D20710m
12Bảng tiêu lệnh chữa cháy13bộ
13Bình chữa cháy CO2-MT3 3kg13bình
14Bình chữa cháy bột BC - MFZ4 4kg13bình
15Hộp đựng bình chữa cháy10hộp
16Ống thép STK D100x3,6mm2,6100m
17Co 90 STK D10012cái
18Tê 90 STK D1009cái
19Tê 90 giảm STK D100/504cái
20Nối giảm STK D100/651cái
21Nút bít STK D1002cái
22Ống thép STK D65x3,2mm0,3100m
23Co 90 STK D653cái
24Co 90 giảm STK D65/501cái
25Tê 90 giảm STK D65/502cái
26Ống thép STK 50x2,9mm0,11100m
27Co 90 STK D502cái
28Tê 90 STK D501cái
29Ống thép STK 25x2,6mm0,03100m
30Co 90 STK D253cái
31Bơm điện chữa cháy Q= 60m3/h, H= 88m11 máy
32Bơm Diesel chữa cháy Q= 60m3/h, H= 88m11 máy
33Bơm bù áp chữa cháy Q= 1,8m3/h, H= 98m11 máy
34Van chặn D1005cái
35Van chặn D502cái
36Van 1 chiều D1002cái
37Van 1 chiều D501cái
38Van hút D1002cái
39Van hút D501cái
40Van xả áp an toàn D501cái
41Y lọc D1002cái
42Y lọc D501cái
43Khớp nối mềm D1004cái
44Khớp nối mềm D502cái
45Đồng hồ áp suất7cái
46Công tắc áp lực 2 ngưỡng3cái
47Trụ chữa cháy ngoài nhà D1003cái
48Họng chờ tiếp nước D651cái
49Tủ chữa cháy ngoài nhà HB (2 cuộn vòi D65/L=30m, 2 lăng phun D65/16mm)3hộp
50Tủ chữa cháy trong nhà HA (2 cuộn vòi D50/L=25m, lăng phun D50/13mm)3hộp
51Van góc D503cái
52Cuộn vòi chữa cháy D50 L=25m3cuộn
53Cuộn vòi chữa cháy D65 L=30m6cuộn
54Lăng phun D50/13mm3cái
55Lăng phun D65/16mm6cái
56Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I1,1636100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,142100m3
F SÂN ĐƯỜNG:
1Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4057,1m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4034,26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.622532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.245064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 2 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .2
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy đầm dùi .6
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lí2
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào gàu ≥ 0,7m31
11 Máy đào gàu 0,4m31
12 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->