Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878933-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210861524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:15:00 đến ngày 2021-09-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,610,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công công trình Dân dụng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.254.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Quản lý xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia với vai trò cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cầm tay ≥70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà 2 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc
320 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. - Đơn vị tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng & thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.053,6778m2
2Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,46m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,0203m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,9595m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt258,5357m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5302m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,4022m3
8Bạt chắn bụi thi công.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt622,8m2
9Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9036100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt386,3331m3
2Đóng cọc treTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt186,875100m
3Vét bùn đầu cọc treTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,9m3
4Đắp cát đen đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,299100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,9m3
6Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3789100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,5663m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7699100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8599tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3332tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6824tấn
12Xây tường móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,7184m3
13Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8221m3
14Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7165100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2272tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3078tấn
17Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,2704m3
18Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5886100m2
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2539tấn
20Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1409tấn
21Đắp đất nềnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,6306m3
22Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5926100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9623100m3
24Ni lông lót móng chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt392,4868m2
25Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,2488m3
26Đào móng tam cấp, bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,38861m3
27Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,68m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3589m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2221100m3
30Ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,8878m2
31Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6888m3
32Xây tường tay vịn chắn tam cấp phụ, bồn hoa, ram dốc, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4651m3
33Bê tông giằng ram dốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3052m3
34Ván khuôn giằng ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0277100m2
35Xây tường chắn tam cấp phụ, bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1141m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,8238m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,72m
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,8238m2
39Trát granitô tay vịn tam cấp, bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,3796m2
40Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131,88m
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,579m3
2Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,91100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5961tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4808tấn
5Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80,1537m3
6Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,08m3
7Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,3375m3
8Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,8415100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8373tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5339tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0568tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1143tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7336tấn
14Xây tường sê nô bằng gạch BT 6x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5477m3
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,4254m3
16Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,7427100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8253tấn
18Đào móng cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,22271m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1359m3
20Xây móng cầu thang bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7054m3
21Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5124m3
22Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2972100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4737tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1806tấn
25Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0346m3
26Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,0342m2
27Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,16m
28Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,74m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5729100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3942tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7173tấn
32Xây ốp cột tầng 1 bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,1234m3
33Xây ốp cột tầng 2 bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,1234m3
34Cung cấp. gia công sen hoa cửa sổ inox 304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt772,17kg
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt142,56m2
36Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,28m2
37Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt142,56m2
38Cung cấp, lắp đặt vách kính kính trắng 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,586m2
39Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3514m3
40Cunmg cấp, Gia công lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.088,6kg
41Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,3918m2
42Cung cấp, lắp dựng trụ lan can inox d150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
43Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,2226m2
44Xây tường bục giảng bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7635m3
45Đắp nền bục giảngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5008m3
46Bê tông nền bục giảng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5008m3
47Trát granitô bục giảng dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,1169m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt771,9694m2
49Trát thanh chắn năng, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,8724m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.082,5992m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt234,432m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt874,25m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt515,8896m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt388,04m
55Đắp chữ nổi bằng xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1khoản
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt821,9353m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,152m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.472,0392m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.160,8617m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,36100m2
61Lắp dựng dàn giáo trongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,1538100m2
D MÁI TÔN
1Xây tường thu hồi, tường chắn mái bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,4824m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt123,656m2
3Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0175m3
4Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2743100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5157tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1414tấn
7Cạo rỉ, Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt511,64781m2
8Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1824tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng 70%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0552100m2
10Cung cấp, Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (làm mới 30%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3094100m2
11Cung cấp, lợp tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,635m
12Cung cấp, lắp đặt ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.962cái
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt282,8225m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt282,8225m2
E PHẦN NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2100m
2Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
3Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
4Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
5Cung cấp, lắp đặt móc giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
6Cung cấp, lắp đặt rọ chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
F PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
2Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha 150ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
6Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
7Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
8Cung cấp, lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn LED ốp trần 24WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn tường LED kiểu ánh sáng hắt 20WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
11Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
12Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
14Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
15Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
16Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột XLPE bọc vỏ PVC CXV 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
17Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột XLPE bọc vỏ PVC CXV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300m
18Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
19Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
20Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt642m
21Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt920m
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.542m
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
G THU LÔI CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,61m3
2Đắp đất nền móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6m3
3Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cọc
4Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55m
5Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
6Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130m
7Cung cấp, gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
8Cung cấp, lắp đặt Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt170cái
9Cung cấp, lắp đặt Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
H SÂN BÊ TÔNG:
1Ni lông lót chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt327,3m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,73m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,9311m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,2683m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,9883m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7353m3
5Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3144100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3479tấn
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt124,0665m2
8Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt124,0665m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt175cái
J CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 PHÒNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,053m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,072m3
3Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0609100m3
4Lát nền, sàn gạch - 400x400mm2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,1594m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3216m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3216m2
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 - trong hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
2Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 - trong hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
3Cung cấp, lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
4Cung cấp, lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
5Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,55 đèn
6Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7đèn
7Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt220m
8Cung cấp, lắp đặt đèn báo hướng thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công công trình Dân dụng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.254.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Quản lý xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia với vai trò cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào ≥0.8m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn ≥23kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt gạch đá ≥1.7kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy cắt uốn thép ≥5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm bàn ≥1,0kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy khoan bê tông ≥1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy trộn vữa ≥150 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy đầm cầm tay ≥70 Kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy nén khí Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->