Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871427-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210871412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:14:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,183,014,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.019617375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36602896E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn quy mô sau: kết cấu khung cột BTCT - Kèm 1 trong các giấy tờ sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, giấy xác nhân của chủ đầu tư,....
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hạn)(Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 trở lên) (Kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành XDD&CN (Đã trực tiếp thi công xây dựn 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 04 trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ô tô tải tải trọng hàng >=4.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị trở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc dung tích gầu >=0.6m3
- Đặc điểm thiết bị Xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn công suất >=2KW
- Đặc điểm thiết bị hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >5KW
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Nâng cấp trường Tiểu học trung tâm xã Pa Tần, huyện Sìn Hồ
15 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT , đánh giá E-HSDT: + Tổ tư vấn đấu thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn & Xây dựng TC - Đơn vị thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Sìn Hồ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ Khu 3 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ tư vấn đấu thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra đấu thầu Sở KH&ĐT tỉnh Lai Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 02 tầng
1Đào móng đất cấp IIIMô tả theo chương 54,502100m³
2Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương 50,567100m²
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 527
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk Mô tả theo chương 51,802tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk Mô tả theo chương 51,942tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk >18 mmMô tả theo chương 55,515tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 50,422tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 51,541tấn
9Ván khuôn thép móng cộtMô tả theo chương 51,55100m²
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, caoMô tả theo chương 51,129100m²
11Bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 597,222
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 518,33
13Xây móng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày > 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2Mô tả theo chương 512,91
14Xây móng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 520,235
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương 55,229100m³
16Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25 m³ và máy ủi 110 CV, đất cấp IIIMô tả theo chương 50,728100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 50,728100m³
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Mô tả theo chương 50,728100m³
19Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 530,51
20Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 50,855
21Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 51,056
22Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 50,217
23Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 52,865
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 50,981
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, caoMô tả theo chương 50,077100m²
26Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả theo chương 55,404
27Láng nền sàn có đánh mầu, dày 2,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30Mô tả theo chương 54,37
28Trát tường trong dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả theo chương 514,856
29Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk Mô tả theo chương 50,132tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm, cao Mô tả theo chương 50,168tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, caoMô tả theo chương 50,035100m²
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 50,9
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 56cái
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk Mô tả theo chương 50,421tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18 mm, cột, trụ caoMô tả theo chương 52,154tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 50,706tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 51,584tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mmMô tả theo chương 52,652tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 50,376tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk Mô tả theo chương 50,24tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk >10 mm, caoMô tả theo chương 50,287tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk Mô tả theo chương 53,836tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk >10 mm, caoMô tả theo chương 50,021tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương 51,43100m²
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, caoMô tả theo chương 51,788100m²
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương 50,286100m²
47*Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo chương 50,315100m²
48*Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương 53,137100m²
49Bê tông cột, tiết diện Mô tả theo chương 58,16
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 513,806
51Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 53,338
52Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 52,89
53Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 535,842
54Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 576,468
55Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 54,4
56Xây cột, trụ gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm chiều cao , vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2Mô tả theo chương 56,491
57Ván khuôn thép móng dàiMô tả theo chương 50,01100m²
58Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 50,634
59Xây móng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày > 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2Mô tả theo chương 55,265
60Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk Mô tả theo chương 50,421tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk Mô tả theo chương 51,485tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 50,784tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 53,4tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mmMô tả theo chương 50,74tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Lan Can, đk ≤10 mmMô tả theo chương 50,07tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk Mô tả theo chương 50,274tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk Mô tả theo chương 53,886tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk >10 mm, caoMô tả theo chương 50,192tấn
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương 51,43100m²
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, caoMô tả theo chương 51,948100m²
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương 50,203100m²
72*Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương 54,355100m²
73Bê tông cột, tiết diện Mô tả theo chương 58,16
74Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 514,784
75Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 52,113
76Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 546,584
77Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 575,586
78Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 54,697
79Xây cột, trụ gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm chiều cao , vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2Mô tả theo chương 56,091
80Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 50,202tấn
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, caoMô tả theo chương 50,25100m²
82Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 51,59
83Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 518,743
84Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 54,045
85Xây cột, trụ gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm chiều cao , vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2Mô tả theo chương 50,368
86Thép dẹt 50x50 L= 180 chẻ chânMô tả theo chương 550cái
87Bu lông phi 10 L=50Mô tả theo chương 550cái
88Gia công xà gồ bằng thép hìnhMô tả theo chương 51,651tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương 51,651tấn
90Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương 5160
91Lợp mái tôn múi Việt ý dày 0,42mm, chiều dài bất kỳMô tả theo chương 54,14100m²
92Tôn máng sốiMô tả theo chương 513,4m
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả theo chương 51.320,175
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả theo chương 5594,54
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả theo chương 5227,861
96Trát gờ chỉ, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả theo chương 5116,9m
97Trát phào kép, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả theo chương 5132,12m
98Đắp phào chân cộtMô tả theo chương 525cái
99Đắp phào đầu cộtMô tả theo chương 525cái
100Trát trần, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả theo chương 5749,17
101Trát xà dầm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả theo chương 5113,566
102Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2Mô tả theo chương 525,347
103Lát nền sàn, gạch 600x600mm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2Mô tả theo chương 5565,403
104Lát nền sàn chống trơn nhà vệ sinh, gạch 300x300mm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2Mô tả theo chương 575,786
105Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang tam cấp lối lên nhà, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2Mô tả theo chương 527,905
106Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Mô tả theo chương 524,058
107Ốp tường, trụ, cột, gạch Mô tả theo chương 5169,992
108Láng nền sàn có đánh mầu, dày 3,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30Mô tả theo chương 588,024
109Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm; (đã bao gồm tất cả vật liệu, nhân công, máy)Mô tả theo chương 578,602m2
110Sản xuất lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm( phụ kiện inox 304)Mô tả theo chương 531,58m2
111SXLD cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm việt phápMô tả theo chương 5176,16m2
112SX hoa sắt lan can bằng inox ( loại inox 304)Mô tả theo chương 5808,767kg
113Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo chương 51,356tấn
114Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương 559,533
115Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương 5114,437
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương 52.155,099
117Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương 5601,96
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=32mmMô tả theo chương 50,111100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=60mmMô tả theo chương 50,006100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mmMô tả theo chương 50,96100m
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mmMô tả theo chương 524cái
122Cầu chắn rác phi 110Mô tả theo chương 512cái
123Đai sắt phi 10 neo giữ ốngMô tả theo chương 512cái
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương 511,6100m²
125Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồngMô tả theo chương 54,14100m²
126Vận chuyển cát các loạiMô tả theo chương 510
127Vận chuyển cá loại sơn, bột (bột đá, bột bả,…) bằng vận thăng lồngMô tả theo chương 50,26tấn
128Vận chuyển xi-măng bằng vận thăng lồngMô tả theo chương 53tấn
129Vận chuyển gạch xây các loại bằng vận thăng lồngMô tả theo chương 53,8tấn
130Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI77Mô tả theo chương 510bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinh viglacera VG822Mô tả theo chương 510cái
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m³Mô tả theo chương 51cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòi viglacera VTL2Mô tả theo chương 58bộ
134Lắp đặt gương soi viglacera VG831Mô tả theo chương 58cái
135Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương 58cái
136Lắp đặt giá treoMô tả theo chương 58cái
137Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương 510cái
138Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TT1Mô tả theo chương 57bộ
139Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả theo chương 57bộ
140Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo chương 512cái
141Lắp đặt van ren, dMô tả theo chương 524cái
142Lắp đặt van ren, d=40mmMô tả theo chương 56cái
143Lắp đặt van ren, d=50mmMô tả theo chương 51cái
144Lắp đặt van khóa đồng D20Mô tả theo chương 54cái
145Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=20mm, dày 2,3mmMô tả theo chương 50,5100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=25mm, dày 2,8mmMô tả theo chương 50,1100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=40mm, dày 3,7mmMô tả theo chương 50,24100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=50mm, dày 4,6mmMô tả theo chương 50,02100m
149Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 dày 1,9mm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 70m, d=32mmMô tả theo chương 50,2100m
150Lắp đặt tê PPR D40Mô tả theo chương 55cái
151Lắp đặt tê PPR D20Mô tả theo chương 530cái
152Lắp đặt côn thu PPR 40-20 ( Nối giảm)Mô tả theo chương 56cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=20mm, dày 2,3mmMô tả theo chương 56cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=25mm, dày 2,8mmMô tả theo chương 52cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=40mm, dày 3,7mmMô tả theo chương 56cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=50mm, dày 4,6mmMô tả theo chương 51cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=100mmMô tả theo chương 50,24100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=32mmMô tả theo chương 50,32100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=50mmMô tả theo chương 50,47100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mmMô tả theo chương 50,38100m
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mmMô tả theo chương 514cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=100mmMô tả theo chương 516cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=50mmMô tả theo chương 518cái
164Lắp đặt côn thu D 90-34mm ( Nối giảm)Mô tả theo chương 58cái
165Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=90mmMô tả theo chương 519cái
166Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=110mmMô tả theo chương 54cái
167Chụp thông hơi D76Mô tả theo chương 51cái
168Ống kiểm tra D110Mô tả theo chương 51cái
169Van phaoMô tả theo chương 51cái
170Băng keoMô tả theo chương 530cái
171Nút bịt đầu bể phốt PVC D110Mô tả theo chương 51cái
172Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-200JXK-SV5 200WMô tả theo chương 51cái
173Gia công các kim thu sét chiều dài kim 1mMô tả theo chương 56cái
174Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1mMô tả theo chương 56cái
175Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép đk 10mmMô tả theo chương 584m
176Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đk 12mmMô tả theo chương 553m
177Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả theo chương 56cọc
178Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả theo chương 542cái
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 516,96
180Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương 516,96
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây Mô tả theo chương 530m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây Mô tả theo chương 5100m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây Mô tả theo chương 5250m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây Mô tả theo chương 5300m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây Mô tả theo chương 5350m
186Rọ đế âmMô tả theo chương 550cái
187Mặt aptomatMô tả theo chương 527cái
188Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương 524cái
189*Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương 510cái
190Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương 516cái
191Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện Mô tả theo chương 51cái
192Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện ≤ 50AMô tả theo chương 52cái
193Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp Mô tả theo chương 524hộp
194Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ 2 sứMô tả theo chương 51bộ
195Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương 548bộ
196Lắp đặt đèn sát trần có chao chụpMô tả theo chương 530bộ
197Tủ điện tổng 200x300x150Mô tả theo chương 53cái
198Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả theo chương 5900m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả theo chương 5130m
200*Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương 532cái
201Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương 56cái
202Hộp đựng bình cứu hỏa ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Mô tả theo chương 56cái
203Bình chữa cháy ABC-SMAFMô tả theo chương 512cái
204Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 529,46
205Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo chương 54,07
206Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 56,27
207Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày Mô tả theo chương 57,26
208Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đk Mô tả theo chương 50,35tấn
209Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương 50,323100m²
210Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 53,61
211Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả theo chương 566
212Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh dày 1,0cm, vữa xi-măng cát vàng M75, xi-măng PCB30Mô tả theo chương 527,5
213Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5110cái
214Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 56,6
215Láng hè dày 3,0cm, vữa xi-măng cát vàng M75, xi-măng PCB30Mô tả theo chương 566
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 50,254100m³
217Lót ni lông sân bê tông trước khi đổMô tả theo chương 5106m2
218Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 510,6
219Lát gạch Terazo kích thước (400x400)mm xi-măng sân, nền đường, vỉa hè, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2Mô tả theo chương 5106
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.019617375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36602896E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn quy mô sau: kết cấu khung cột BTCT - Kèm 1 trong các giấy tờ sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, giấy xác nhân của chủ đầu tư,....
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hạn)(Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 trở lên) (Kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành XDD&CN (Đã trực tiếp thi công xây dựn 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 04 trở lên)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ô tô tải tải trọng hàng >=4.5 tấn trở vật liệu2
2 Máy xúc dung tích gầu >=0.6m3 Xúc đất1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
6 Máy hàn công suất >=2KW hàn thép2
7 Máy phát điện >5KW phát điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->