Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871427-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:14:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,183,014,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.019617375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36602896E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn quy mô sau: kết cấu khung cột BTCT - Kèm 1 trong các giấy tờ sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, giấy xác nhân của chủ đầu tư,.... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hạn)(Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 trở lên) (Kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành XDD&CN (Đã trực tiếp thi công xây dựn 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 04 trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô tải tải trọng hàng >=4.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc dung tích gầu >=0.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn công suất >=2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) Nâng cấp trường Tiểu học trung tâm xã Pa Tần, huyện Sìn Hồ 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ Khu 3 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ tư vấn đấu thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thanh tra đấu thầu Sở KH&ĐT tỉnh Lai Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 4,502 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương 5 | 0,567 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 27 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk | Mô tả theo chương 5 | 1,802 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk | Mô tả theo chương 5 | 1,942 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk >18 mm | Mô tả theo chương 5 | 5,515 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,422 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 1,541 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả theo chương 5 | 1,55 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương 5 | 1,129 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 97,222 | m³ |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 18,33 | m³ |
| 13 | Xây móng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày > 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 12,91 | m³ |
| 14 | Xây móng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 20,235 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương 5 | 5,229 | 100m³ |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25 m³ và máy ủi 110 CV, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,728 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 0,728 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 0,728 | 100m³ |
| 19 | Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 30,51 | m³ |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 0,855 | m³ |
| 21 | Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 1,056 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 0,217 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 2,865 | m³ |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 0,981 | m³ |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương 5 | 0,077 | 100m² |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 5,404 | m² |
| 27 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 2,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 4,37 | m² |
| 28 | Trát tường trong dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 14,856 | m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,132 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm, cao | Mô tả theo chương 5 | 0,168 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương 5 | 0,035 | 100m² |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 0,9 | m³ |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,421 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả theo chương 5 | 2,154 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,706 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 1,584 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm | Mô tả theo chương 5 | 2,652 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,376 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,24 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk >10 mm, cao | Mô tả theo chương 5 | 0,287 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk | Mô tả theo chương 5 | 3,836 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk >10 mm, cao | Mô tả theo chương 5 | 0,021 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương 5 | 1,43 | 100m² |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương 5 | 1,788 | 100m² |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 | 0,286 | 100m² |
| 47 | *Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo chương 5 | 0,315 | 100m² |
| 48 | *Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương 5 | 3,137 | 100m² |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả theo chương 5 | 8,16 | m³ |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 13,806 | m³ |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 3,338 | m³ |
| 52 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 2,89 | m³ |
| 53 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 35,842 | m³ |
| 54 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 76,468 | m³ |
| 55 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 4,4 | m³ |
| 56 | Xây cột, trụ gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm chiều cao , vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 6,491 | m³ |
| 57 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả theo chương 5 | 0,01 | 100m² |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 0,634 | m³ |
| 59 | Xây móng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày > 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 5,265 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,421 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả theo chương 5 | 1,485 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,784 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 3,4 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,74 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Lan Can, đk ≤10 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,07 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,274 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk | Mô tả theo chương 5 | 3,886 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk >10 mm, cao | Mô tả theo chương 5 | 0,192 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương 5 | 1,43 | 100m² |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương 5 | 1,948 | 100m² |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 | 0,203 | 100m² |
| 72 | *Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương 5 | 4,355 | 100m² |
| 73 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả theo chương 5 | 8,16 | m³ |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 14,784 | m³ |
| 75 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 2,113 | m³ |
| 76 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 46,584 | m³ |
| 77 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 75,586 | m³ |
| 78 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 4,697 | m³ |
| 79 | Xây cột, trụ gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm chiều cao , vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 6,091 | m³ |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,202 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương 5 | 0,25 | 100m² |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 1,59 | m³ |
| 83 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 18,743 | m³ |
| 84 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 4,045 | m³ |
| 85 | Xây cột, trụ gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm chiều cao , vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 0,368 | m³ |
| 86 | Thép dẹt 50x50 L= 180 chẻ chân | Mô tả theo chương 5 | 50 | cái |
| 87 | Bu lông phi 10 L=50 | Mô tả theo chương 5 | 50 | cái |
| 88 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Mô tả theo chương 5 | 1,651 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 | 1,651 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 160 | m² |
| 91 | Lợp mái tôn múi Việt ý dày 0,42mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương 5 | 4,14 | 100m² |
| 92 | Tôn máng sối | Mô tả theo chương 5 | 13,4 | m |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 1.320,175 | m² |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 594,54 | m² |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 227,861 | m² |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 116,9 | m |
| 97 | Trát phào kép, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 132,12 | m |
| 98 | Đắp phào chân cột | Mô tả theo chương 5 | 25 | cái |
| 99 | Đắp phào đầu cột | Mô tả theo chương 5 | 25 | cái |
| 100 | Trát trần, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 749,17 | m² |
| 101 | Trát xà dầm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 113,566 | m² |
| 102 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 25,347 | m² |
| 103 | Lát nền sàn, gạch 600x600mm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 565,403 | m² |
| 104 | Lát nền sàn chống trơn nhà vệ sinh, gạch 300x300mm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 75,786 | m² |
| 105 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang tam cấp lối lên nhà, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 27,905 | m² |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch | Mô tả theo chương 5 | 24,058 | m² |
| 107 | Ốp tường, trụ, cột, gạch | Mô tả theo chương 5 | 169,992 | m² |
| 108 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 3,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 88,024 | m² |
| 109 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm; (đã bao gồm tất cả vật liệu, nhân công, máy) | Mô tả theo chương 5 | 78,602 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm( phụ kiện inox 304) | Mô tả theo chương 5 | 31,58 | m2 |
| 111 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm việt pháp | Mô tả theo chương 5 | 176,16 | m2 |
| 112 | SX hoa sắt lan can bằng inox ( loại inox 304) | Mô tả theo chương 5 | 808,767 | kg |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương 5 | 1,356 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 59,533 | m² |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương 5 | 114,437 | m² |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 2.155,099 | m² |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 601,96 | m² |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=32mm | Mô tả theo chương 5 | 0,111 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=60mm | Mô tả theo chương 5 | 0,006 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm | Mô tả theo chương 5 | 0,96 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm | Mô tả theo chương 5 | 24 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả theo chương 5 | 12 | cái |
| 123 | Đai sắt phi 10 neo giữ ống | Mô tả theo chương 5 | 12 | cái |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương 5 | 11,6 | 100m² |
| 125 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương 5 | 4,14 | 100m² |
| 126 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả theo chương 5 | 10 | m³ |
| 127 | Vận chuyển cá loại sơn, bột (bột đá, bột bả,…) bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương 5 | 0,26 | tấn |
| 128 | Vận chuyển xi-măng bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương 5 | 3 | tấn |
| 129 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương 5 | 3,8 | tấn |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI77 | Mô tả theo chương 5 | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh viglacera VG822 | Mô tả theo chương 5 | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m³ | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi viglacera VTL2 | Mô tả theo chương 5 | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi viglacera VG831 | Mô tả theo chương 5 | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương 5 | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo chương 5 | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương 5 | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TT1 | Mô tả theo chương 5 | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo chương 5 | 7 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương 5 | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, d | Mô tả theo chương 5 | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, d=40mm | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren, d=50mm | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa đồng D20 | Mô tả theo chương 5 | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=20mm, dày 2,3mm | Mô tả theo chương 5 | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=25mm, dày 2,8mm | Mô tả theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=40mm, dày 3,7mm | Mô tả theo chương 5 | 0,24 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=50mm, dày 4,6mm | Mô tả theo chương 5 | 0,02 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 dày 1,9mm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 70m, d=32mm | Mô tả theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả theo chương 5 | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả theo chương 5 | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu PPR 40-20 ( Nối giảm) | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=20mm, dày 2,3mm | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=25mm, dày 2,8mm | Mô tả theo chương 5 | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=40mm, dày 3,7mm | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=50mm, dày 4,6mm | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=100mm | Mô tả theo chương 5 | 0,24 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=32mm | Mô tả theo chương 5 | 0,32 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=50mm | Mô tả theo chương 5 | 0,47 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm | Mô tả theo chương 5 | 0,38 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm | Mô tả theo chương 5 | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=100mm | Mô tả theo chương 5 | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=50mm | Mô tả theo chương 5 | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu D 90-34mm ( Nối giảm) | Mô tả theo chương 5 | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=90mm | Mô tả theo chương 5 | 19 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=110mm | Mô tả theo chương 5 | 4 | cái |
| 167 | Chụp thông hơi D76 | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 168 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 169 | Van phao | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 170 | Băng keo | Mô tả theo chương 5 | 30 | cái |
| 171 | Nút bịt đầu bể phốt PVC D110 | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 172 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-200JXK-SV5 200W | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 173 | Gia công các kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép đk 10mm | Mô tả theo chương 5 | 84 | m |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đk 12mm | Mô tả theo chương 5 | 53 | m |
| 177 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả theo chương 5 | 6 | cọc |
| 178 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả theo chương 5 | 42 | cái |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 | 16,96 | m³ |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương 5 | 16,96 | m³ |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây | Mô tả theo chương 5 | 30 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây | Mô tả theo chương 5 | 100 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây | Mô tả theo chương 5 | 250 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây | Mô tả theo chương 5 | 300 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây | Mô tả theo chương 5 | 350 | m |
| 186 | Rọ đế âm | Mô tả theo chương 5 | 50 | cái |
| 187 | Mặt aptomat | Mô tả theo chương 5 | 27 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương 5 | 24 | cái |
| 189 | *Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương 5 | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương 5 | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện ≤ 50A | Mô tả theo chương 5 | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp | Mô tả theo chương 5 | 24 | hộp |
| 194 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ 2 sứ | Mô tả theo chương 5 | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương 5 | 48 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả theo chương 5 | 30 | bộ |
| 197 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Mô tả theo chương 5 | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả theo chương 5 | 900 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả theo chương 5 | 130 | m |
| 200 | *Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương 5 | 32 | cái |
| 201 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 202 | Hộp đựng bình cứu hỏa ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 203 | Bình chữa cháy ABC-SMAF | Mô tả theo chương 5 | 12 | cái |
| 204 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 | 29,46 | m³ |
| 205 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương 5 | 4,07 | m³ |
| 206 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 6,27 | m³ |
| 207 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 7,26 | m³ |
| 208 | Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,35 | tấn |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 | 0,323 | 100m² |
| 210 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 3,61 | m³ |
| 211 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 66 | m² |
| 212 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh dày 1,0cm, vữa xi-măng cát vàng M75, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 27,5 | m² |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 | 110 | cái |
| 214 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 6,6 | m³ |
| 215 | Láng hè dày 3,0cm, vữa xi-măng cát vàng M75, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 66 | m² |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 0,254 | 100m³ |
| 217 | Lót ni lông sân bê tông trước khi đổ | Mô tả theo chương 5 | 106 | m2 |
| 218 | Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 10,6 | m³ |
| 219 | Lát gạch Terazo kích thước (400x400)mm xi-măng sân, nền đường, vỉa hè, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 106 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.019617375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36602896E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn quy mô sau: kết cấu khung cột BTCT - Kèm 1 trong các giấy tờ sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, giấy xác nhân của chủ đầu tư,.... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hạn)(Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 trở lên) (Kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành XDD&CN (Đã trực tiếp thi công xây dựn 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 04 trở lên) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô tải tải trọng hàng >=4.5 tấn | trở vật liệu | 2 |
| 2 | Máy xúc dung tích gầu >=0.6m3 | Xúc đất | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn công suất >=2KW | hàn thép | 2 |
| 7 | Máy phát điện >5KW | phát điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi