Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873110-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210868121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:07:00 đến ngày 2021-09-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,318,409,997 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn có hạng mục chính: Đập đầu mối và tuyến kênh Kèm 1 trong các giấy tờ sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, giấy xác nhân của chủ đầu tư,....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN & PTNT (Còn hạn)- Đã thi công 2 công trình NN&PTNT cấp 4 hoặc 1 công trình N&PTNT cấp 3 trở lên (Kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi;...- Đã thi công 2 công trình NN&PTNT cấp 4 hoặc 1 công trình N&PTNT cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điệnCông suất >3KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệuTải trọng hàng >=4.5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Thủy lợi bản Cại, xã Chăn Nưa, huyện Sìn Hồ
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV&XD Đoàn Kết, khu 1, thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu - Tổ tư vấn đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ Địa chỉ: Khu 3 TT Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ tư vấn đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra đấu thầu - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối232,31m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối58,08m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối174,23m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối696,93m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối1,5100m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối15,375m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối177,523m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối52,523m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối33,235m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối36,75m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối1,816100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối1,289100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối1,608tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối2,315tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối1,166tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối0,2tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - TRÀN XẢ THỪA3,611m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - TRÀN XẢ THỪA1,631m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - TRÀN XẢ THỪA0,06m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - TRÀN XẢ THỪA0,529100m2
21Lót bạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật - TRÀN XẢ THỪA10,275m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - TRÀN XẢ THỪA0,102tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - TRÀN XẢ THỪA0,089tấn
B TƯỜNG CHẮN THU NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn thu nước22,68m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn thu nước34,01m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn thu nước0,313100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn thu nước1,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn thu nước8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn thu nước16,25m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn thu nước0,1100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn thu nước0,5100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn thu nước0,54tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn thu nước0,026tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Hố thu0,066m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Hố thu0,066m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Hố thu0,114m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Hố thu0,005100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Hố thu0,008100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể vào đường ống0,311m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể vào đường ống0,868m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể vào đường ống1,629m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể vào đường ống0,247100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể vào đường ống0,104tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể vào đường ống0,062tấn
22Không có tên mã hiệuChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể vào đường ống0,061không có
23Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể vào đường ống2,106m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể vào đường ống2cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 18,4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,915100m
C TUYẾN KÊNH CHÍNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 50x50cm2,219m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 50x50cm2,774m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 50x50cm0,003100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 50x50cm0,425100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 50x50cm0,27m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 50x50cm0,005m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 50x50cm0,197tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 50x50cm1,44m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 50x50cm0,003tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 50x50cm0,065100m2
11Lót bạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 50x50cm14,792m2
12Lót bạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 40x40cm42,6m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 40x40cm4,26m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 40x40cm5,68m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 40x40cm0,016100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 40x40cm1,278100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 40x40cm1,8m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 40x40cm0,02m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 40x40cm0,014tấn
20Lót bạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng + treo ống qua cống2,31m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng + treo ống qua cống0,35m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng + treo ống qua cống0,73m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng + treo ống qua cống0,111100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng + treo ống qua cống0,045tấn
25Khoan lỗ D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng + treo ống qua cống44cái
26Lắp đặt vít nở D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng + treo ống qua cống44cái
27Gia công sắt treo ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng + treo ống qua cống13,9cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến ống + đào đắp49,52m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến ống + đào đắp643,9m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến ống + đào đắp247,65m3
31Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến ống + đào đắp49,52m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 22,7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến ống + đào đắp2,442100m
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến ống + đào đắp2,447100m3
34Lắp đặt côn D250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến ống + đào đắp2cái
35Tê 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến ống + đào đắp1cái
36Van khóa D250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến ống + đào đắp1cái
37Lót bạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng tại cọc K184,55m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng tại cọc K180,12100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng tại cọc K180,05tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng tại cọc K180,05tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng tại cọc K180,63m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng tại cọc K180,59m3
43Lót bạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước8,29m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,27100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,11tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước2,06m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,002tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,01m3
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,96m2
D TUYẾN SỐ 01
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến ống + tuyến kênh16,31m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến ống + tuyến kênh169,49m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến ống + tuyến kênh0,961100m3
4Lót bạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm47,462m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm5,101m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm7,97m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,033100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm1,488100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,048tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,994tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm1,92m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,088m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,019100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể chia tại cọc C15, N10,368m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể chia tại cọc C15, N11,104m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể chia tại cọc C15, N11,668m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể chia tại cọc C15, N10,264100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể chia tại cọc C15, N10,118tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể chia tại cọc C15, N10,704m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể chia tại cọc C15, N10,34100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể chia tại cọc C15, N10,041tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể chia tại cọc C15, N14cái
23Lót bạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm (tuyến nhánh 1.1)28,518m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm (tuyến nhánh 1.1)3,207m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm (tuyến nhánh 1.1)4,276m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm (tuyến nhánh 1.1)0,233100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm (tuyến nhánh 1.1)0,909100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm (tuyến nhánh 1.1)0,01tấn
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm (tuyến nhánh 1.1)1,184m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm (tuyến nhánh 1.1)0,56m3
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm (tuyến nhánh 1.1)0,012100m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm (tuyến nhánh 1.1)3,04m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x40cm (tuyến nhánh 1.1)95cái
34Lót bạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm (tuyến nhánh 1.2)11,482m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm (tuyến nhánh 1.2)1,104m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm (tuyến nhánh 1.2)1,766m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm (tuyến nhánh 1.2)0,1100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm (tuyến nhánh 1.2)0,411100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm (tuyến nhánh 1.2)0,004tấn
40Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm (tuyến nhánh 1.2)0,248m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm (tuyến nhánh 1.2)0,021m3
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm (tuyến nhánh 1.2)0,006100m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm (tuyến nhánh 1.2)1,14m3
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm (tuyến nhánh 1.2)44cái
E TUYẾN SỐ 02
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước6,396m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước25,584m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước0,182100m3
4Lót bạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước120m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước12m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước16m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước0,072100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước3,629100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước5,624m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước0,24m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Hố thu0,044tấn
F TUYẾN SỐ 03
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước4,316m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước17,264m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước0,115100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước0,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước4,713m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước0,063100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước0,216100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước0,169tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tường chắn nước0,038tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Hố thu0,026m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Hố thu0,078m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Hố thu0,176m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Hố thu0,004100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Hố thu0,025100m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm10,911m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm98,199m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm0,531100m3
19Khoông tên công việcChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm192,595không có
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm19,26m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm30,815m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm0,104100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm6,933100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm0,074tấn
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm8,93m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 30x40cm0,353m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn có hạng mục chính: Đập đầu mối và tuyến kênh Kèm 1 trong các giấy tờ sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, giấy xác nhân của chủ đầu tư,....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN & PTNT (Còn hạn)- Đã thi công 2 công trình NN&PTNT cấp 4 hoặc 1 công trình N&PTNT cấp 3 trở lên (Kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi;...- Đã thi công 2 công trình NN&PTNT cấp 4 hoặc 1 công trình N&PTNT cấp 3 trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
4 Máy phát điện Phát điệnCông suất >3KW2
5 Xe tải Chở vật liệuTải trọng hàng >=4.5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->