Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Xây dựng tuyến mương thoát nước đường HTLO theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878984-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL. Xây dựng tuyến mương thoát nước đường HTLO theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210860526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:02:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,054,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành giao thông (có xác nhận Chủ đầu tư ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;(Có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân vận hành xe cẩu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng:- Có chứng chỉ vận hành xe cẩu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị đo đạc (Máy Thủy bình hoặc các thiết bị khác)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu ≥9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô quét đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu tự hành ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL. Xây dựng tuyến mương thoát nước đường HTLO theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Mương thoát nước dọc đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Lê Ninh đến Hào Thành).
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Nhật Vượng. Địa chỉ: Số 97, đường Hạ Hoàng, xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Nội dung E-HSDT về kỹ thuật và các nội dung khác của E-HSDT ngoài nội dung về năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.856.767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.856.767
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC:CỐNG B1500X1500:
1Đào đất hố móng mương, đất cấp IV (Bao gồm cả đào xúc, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6419100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả đào xúc, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,69100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V144,01m3
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V742,32m3
5Bê tông bản giảm tải, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,817tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,0588tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống, bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V94,1481100m2
9Bê tông mối nối, trám lỗ cẩu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,57m3
10Vữa mác, M100, PCB30 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8,02m3
11Lắp đặt cống hộp Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7271 đoạn
12Lắp đặt bản giảm tải đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Mô tả kỹ thuật theo chương V831cấu kiện
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V756cấu kiện
14Vận chuyển tấm nắp mương (phế thải) trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m3
B MƯƠNG B600 HOÀN TRẢ:
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
2Bê tông mương, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,98m3
3Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1575100m2
4Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7417tấn
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
C HỐ GA THU NƯỚC G1+G2:
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
2Bê tông, bê tông hố van, hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,46m3
3Ván khuôn thép thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9363100m2
4Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7606tấn
5Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7356tấn
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4578tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4379tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4647100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1141cấu kiện
11Lắp đặt van ngăn mùi HDPE - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
D GIA CỐ MÓNG:
1Ép cọc cừ larsen ( Chống sạt lở)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56100m
2Nhổ cọc cừ larsen ( chống sạt lở)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56100m
3Thuê cừ lasen (76kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5856Tấn
4Thép U12 chống sạt lởMô tả kỹ thuật theo chương V42,4100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,25100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T ( chống sạt lở)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,25100m
7Lắp đặt, tháo dỡ tấm vách ngăn thép tấm dày 0.5cm (chống sạt lở)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,02tấn
8Ván khuôn thép tấm làm vách ngăn (bỏ nhân công và máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,13100m2
E HOÀN TRẢ VỈA HÈ:
1Bê tông lót móng vỉa hè, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V234,1m3
2Lát gạch terrazo 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.340,98m2
F BÓ VỈA+ ĐAN RẢNH:
1Bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0279100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
4Bê tông tấm đan rãnh, viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V142,5m
6Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m
7Tấm gang đúc ( lưới chắn rác bó vỉa loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
8Bê tông móng bó hè, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
G CÂY XANH:
1Bê tông lót móng ô trồng cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
2Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,67m3
3Di chuyển cây xanh trong phạm vi vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V84cây
H MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG HOÀN TRẢ:
1Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,63m2
2Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1458100m
3Móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3142100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0944100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, Chiều dày đã lèn ép 7cm (Bao gồm cả sản xuất và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0944100m2
I HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG:
1Móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
2Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1401100m2
3Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3333m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,00810m
J HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,05100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm ( PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm ( PN10). Ống trên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100 m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
6Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm ( PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
K DI DỜI CỘT ĐIỆN:
1Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
2Móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Thiết bị cáp treo cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm) 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành giao thông (có xác nhận Chủ đầu tư ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;(Có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.105
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường: 1 Kỹ sư xây dựng (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động33
5 Kế toán lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình: 1 Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành;33
6 Công nhân kỹ thuật xây dựng 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật xây dựng;52
7 Công nhân vận hành xe cẩu 2 Công nhân kỹ thuật xây dựng:- Có chứng chỉ vận hành xe cẩu;52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Thiết bị đo đạc (Máy Thủy bình hoặc các thiết bị khác) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
6 Máy lu ≥9 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Xe ô tô tưới nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Xe ô tô quét đường Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Xe cẩu tự hành ≥ 6T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->