Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876318-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210876294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.000 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:02:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,352,431,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566353042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng lớn hơn hoặc bằng 200 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
11-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Trường tiểu học Hàm Hiệp 3, huyện Hàm Thuận Bắc
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.000 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Lộc Phú. + Tổ chức thẩm tra thiết kế – dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng thuộc Sở Xây dựng Bình Thuận. + Tổ chức thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng UBND huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT4,2893100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT22,641m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT20,5277m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT43,2517m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT40,1192m3
6Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT0,6248100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT8,5107m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT1,2164100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT0,4112tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT2,3585tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT12,1458m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT1,289100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,263tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT1,9095tấn
15Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT8,8852m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT102m2
17Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40Tại chương V của E-HSMT38,9689m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT67,965m2
19Ốp Đá daTại chương V của E-HSMT58,515m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT3,7233100m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT215,8697m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT46,6335m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT6,5567m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT6,894m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT2,397100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,3862tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT2,3876tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT28,11m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT3,0076100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,3072tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT2,5642tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,3041tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT2,0224tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT50,7425m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT5,5289100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT5,0945tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT8,7298m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT1,2361100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,1443tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1443tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,3955tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,3955tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,0568m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại chương V của E-HSMT0,2939100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,148tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,2347tấn
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT78,7422m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT300,76m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT552,8918m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT123,6096m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT297,9768m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT29,388m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT157,8m
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại chương V của E-HSMT297,9768m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT1.075,9916m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT1.075,9916m2
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT54,5415m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT55,126m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,7233m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT4,4001m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT8,056m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,487m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,6531m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,6531m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,8942m3
66Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,1389m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT110,88m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT91,49m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT73,84m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT575,4298m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT575,685m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT163,437m
73Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT1.335,8348m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT760,1498m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT575,685m2
76Lắp dựng cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8lyTại chương V của E-HSMT79,84m2
77Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)Tại chương V của E-HSMT79,84m2
78Lắp dựng cửa sổ nhôm kínhTại chương V của E-HSMT69,84m2
79Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700; kính dày 8ly (Không chia ô vuông)Tại chương V của E-HSMT68,88m2
80Cửa sổ nhôm lá sách 2 cánhTại chương V của E-HSMT0,96m2
81Vách ngăn khung nhôm hệ 700Tại chương V của E-HSMT1,28m2
82Khung nhôm lá sách hệ 700Tại chương V của E-HSMT9,36m2
83Lắp dựng vách ngăn nhôm và Khung nhômTại chương V của E-HSMT10,64m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTại chương V của E-HSMT104,815m2
85Hoa sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mmTại chương V của E-HSMT104,815m2
86Cửa khung sắt lên mái L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 0,5mmTại chương V của E-HSMT0,64m2
87Lắp dựng cửa khung sắtTại chương V của E-HSMT0,64m2
88Lắp dựng lan can sắtTại chương V của E-HSMT23,672m2
89Gia công lan canTại chương V của E-HSMT0,323tấn
90Lan can ống Inox Þ60 dày 1,4mmTại chương V của E-HSMT63,4m
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT16,921m2
92Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic kích thước 600x600mmTại chương V của E-HSMT469,6m2
93Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mmTại chương V của E-HSMT41,34m2
94Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40Tại chương V của E-HSMT24,8416m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic nhám chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mmTại chương V của E-HSMT13,5m2
96Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mmTại chương V của E-HSMT118,2m2
97Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mmTại chương V của E-HSMT7,88m2
98Trần tôn lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1,2mmTại chương V của E-HSMT21,86M2
99Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zemTại chương V của E-HSMT2,416100m2
100Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,1134100m2
101Gia công xà gồ STKTại chương V của E-HSMT1,0333tấn
102Lắp dựng xà gồ STKTại chương V của E-HSMT1,0333tấn
103Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT18m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại chương V của E-HSMT8,4928100m2
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTại chương V của E-HSMT0,186100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTại chương V của E-HSMT0,46100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTại chương V của E-HSMT0,094100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT0,072100m
109Lắp đặt Nối nhựa D114Tại chương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt Y nhựa D114Tại chương V của E-HSMT4cái
111Lắp đặt Co nhựa D114Tại chương V của E-HSMT6cái
112Lắp đặt Tê nhựa D114Tại chương V của E-HSMT8cái
113Lắp đặt Nối nhựa D60Tại chương V của E-HSMT2cái
114Lắp đặt Co nhựa D60Tại chương V của E-HSMT10cái
115Lắp đặt Tê nhựa D60Tại chương V của E-HSMT20cái
116Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34Tại chương V của E-HSMT5cái
117Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 60x34Tại chương V của E-HSMT5cái
118Lắp đặt Y nhựa D = 60Tại chương V của E-HSMT2cái
119Lắp đặt Nối nhựa D34Tại chương V của E-HSMT6cái
120Lắp đặt Co nhựa D = 34Tại chương V của E-HSMT4cái
121Lắp đặt Tê nhựa D = 34Tại chương V của E-HSMT4cái
122Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27Tại chương V của E-HSMT16cái
123Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x27Tại chương V của E-HSMT10cái
124Lắp đặt Co nhựa D = 34Tại chương V của E-HSMT20cái
125Lắp đặt Nối nhựa D = 27Tại chương V của E-HSMT2cái
126Lắp đặt Co nhựa ren trong Dxd = 27x21Tại chương V của E-HSMT26cái
127Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Tại chương V của E-HSMT14cái
128Chậu Xí bệt có két nước + phụ kiệnTại chương V của E-HSMT8bộ
129Vòi xịt rửa vệ sinhTại chương V của E-HSMT8cái
130Vòi rửa bằng đồng D27Tại chương V của E-HSMT8bộ
131Hộp đựng giấy vệ sinh InoxTại chương V của E-HSMT8cái
132Khay đựng xà phòng InoxTại chương V của E-HSMT8cái
133Lắp đặt chậu tiểu namTại chương V của E-HSMT4bộ
134Lavabo + phụ kiệnTại chương V của E-HSMT6bộ
135Thùng nhựa đựng rác có nắp đậyTại chương V của E-HSMT8cái
136Đinh vít, tắc kêTại chương V của E-HSMT5bịch
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTại chương V của E-HSMT1,476100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT0,07100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTại chương V của E-HSMT0,06100m
140Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Tại chương V của E-HSMT2cái
141Cầu chắn rác fi 76Tại chương V của E-HSMT27cái
142Lắp đặt Co lơi nhựa D76Tại chương V của E-HSMT36cái
143Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76Tại chương V của E-HSMT36cái
144Đinh vít, tắc kêTại chương V của E-HSMT10bịch
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT0,862100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTại chương V của E-HSMT0,26100m
147Khóa đồng Þ34 - Khóa nhánhTại chương V của E-HSMT2cái
148Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nướcTại chương V của E-HSMT1cái
149Van đồng 1 chiều Þ34Tại chương V của E-HSMT1cái
150Vòi rửa bằng đồngTại chương V của E-HSMT8bộ
151Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tại chương V của E-HSMT1bể
152Tăm bo (cao su non)Tại chương V của E-HSMT15cuộn
153Van phao bồn nướcTại chương V của E-HSMT1cái
154Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đôi 1.2m 18Wx2/T8, có mángTại chương V của E-HSMT30bộ
155Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đơn 1.2m 18Wx1/T8, có mángTại chương V của E-HSMT13bộ
156Lắp đặt bộ đèn LED áp trần 18WTại chương V của E-HSMT9bộ
157Lắp đặt quạt trầnTại chương V của E-HSMT12cái
158Lắp đặt công tắc đèn âm 2 cựcTại chương V của E-HSMT37cái
159Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTại chương V của E-HSMT2cái
160Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chìTại chương V của E-HSMT31cái
161Lắp đặt MCB 1P 6ATại chương V của E-HSMT5cái
162Lắp đặt MCB 1P 16ATại chương V của E-HSMT7cái
163Lắp đặt MCB 1P 40ATại chương V của E-HSMT2cái
164Lắp đặt MCB 1P 63ATại chương V của E-HSMT1cái
165Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Tại chương V của E-HSMT950m
166Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Tại chương V của E-HSMT450m
167Lắp đặt dây đơn 4mm2Tại chương V của E-HSMT120m
168Lắp đặt dây đơn 6mm2Tại chương V của E-HSMT20m
169Lắp đặt dây đôi 10mm2Tại chương V của E-HSMT80m
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Tại chương V của E-HSMT550m
171Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âmTại chương V của E-HSMT37cái
172Lắp đặt đế + mặt nạ MCBTại chương V của E-HSMT12cái
173Băng keo cách điệnTại chương V của E-HSMT4cuộn
174Đinh vít, tắc kê các loạiTại chương V của E-HSMT15bịch
175Lắp đặt hộp nối dây trònTại chương V của E-HSMT64hộp
176Lắp đặt hộp nối dây vuôngTại chương V của E-HSMT16hộp
177Sứ cách điện + bát treoTại chương V của E-HSMT2bộ
178Lắp đặt tủ điện 2-4 modulTại chương V của E-HSMT3cái
179Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rbv=60mTại chương V của E-HSMT1bộ
180Trụ đỡ bằng sắt D60-L=3.5mTại chương V của E-HSMT1trụ
181Ống sợi thủy tinh D60-L=1.05mTại chương V của E-HSMT1cái
182Kéo rải cáp thoát sét CV-60mm2Tại chương V của E-HSMT20m
183Kéo rải cáp đồng trần CU.60mm2Tại chương V của E-HSMT30m
184Ốc siếc cáp bằng đồngTại chương V của E-HSMT12cái
185Hóa chất giảm điện trở đấtTại chương V của E-HSMT5kg
186Đóng cọc chống sét D16-2.4mTại chương V của E-HSMT10cọc
187Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét uPVC D16Tại chương V của E-HSMT20m
188Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTại chương V của E-HSMT1hộp
189Cáp căng trụ đỡ dày 4 lyTại chương V của E-HSMT24mét
190Sứ + tăng đơTại chương V của E-HSMT3bộ
191Lắp đặt dây internet RJ45Tại chương V của E-HSMT350m
192Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0.5)Tại chương V của E-HSMT150m
193Switch 8 portTại chương V của E-HSMT2cái
194Bộ tổng đài nội bộ PABX/ * 8LINETại chương V của E-HSMT1cái
195Bộ đấu nối điện thoạiTại chương V của E-HSMT2cái
196Lắp đặt mặt nạ + đế nhựa âm tườngTại chương V của E-HSMT20hộp
197Đinh vít 1,5 - 3cmTại chương V của E-HSMT4bịch
198Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D16Tại chương V của E-HSMT400m
199Bộ cắt sétTại chương V của E-HSMT2cái
200Moduem ADSLTại chương V của E-HSMT1cái
201Bộ phát tính hiệu wireless treo tườngTại chương V của E-HSMT2cái
202Bộ nguồn Stabillzer 500VATại chương V của E-HSMT2cái
203Bộ sạc + acquy dự phòngTại chương V của E-HSMT1cái
204Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2Tại chương V của E-HSMT2m
205Gia công, đóng cọc chống sétTại chương V của E-HSMT2cọc
206Ốc siết cáp bằng đồngTại chương V của E-HSMT2cái
207Bình chữa cháy Co2, 3kg MT3Tại chương V của E-HSMT4bình
208Bình chữa cháy bột, 4kg MFZ4Tại chương V của E-HSMT4bình
209Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTại chương V của E-HSMT4hộp
210Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTại chương V của E-HSMT4bộ
211Đinh vít, tắc kê loại 5-7cmTại chương V của E-HSMT4bịch
212Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L = 2,4mTại chương V của E-HSMT2cọc
213Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Tại chương V của E-HSMT2cái
214Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT0,1845100m3
215Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,0614100m3
216Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT1,584m3
217Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,398m3
218Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Tại chương V của E-HSMT0,025m3
219Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,4633m3
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT0,4552m3
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,0169100m2
222Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại chương V của E-HSMT0,033tấn
223Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT21,885m2
224Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại chương V của E-HSMT51cấu kiện
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĂN - BẾP ĂN.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT1,5181100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT18,561m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT1,2185100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT14,6875m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT22,419m3
6Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT0,4168100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT0,7097tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT0,6818tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,485m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,5328100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT32,445m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT10,3755m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT1,2087100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,2253tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT1,4926tấn
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT162,0624m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT39,146m3
18Xây móng bằng gạch đất thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT1,971m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT6,5376m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,5289m3
21Ốp Đá daTại chương V của E-HSMT36,048m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mmTại chương V của E-HSMT4,247m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT58,644m2
24Lát nền, sàn gạch nhám chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mmTại chương V của E-HSMT5,12m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT18,349m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT18,349m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT5,916m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT12,63m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT10,0916m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT6,6346m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT1,1248100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT1,3441100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT1,235100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT1,5725100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1923tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT1tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,2776tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT1,9004tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT1,3419tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,005tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1611tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,383tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,176m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT9,14m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT29,0389m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,1212m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,1483m3
48Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTại chương V của E-HSMT263,32m2
49Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40Tại chương V của E-HSMT28,72m2
50Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mmTại chương V của E-HSMT8,384m2
51Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, màu sáng nhám mặt kích thước gạch ceramic 300x300mmTại chương V của E-HSMT12,645m2
52Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mmTại chương V của E-HSMT216,084m2
53Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40Tại chương V của E-HSMT2,928m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT297,574m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT273,485m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT66,114m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT134,4096m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT123,5m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT156,1334m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT128,172m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại chương V của E-HSMT128,172m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT150,6m
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT32,4m
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT3,25m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT309,101m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT309,321m2
67Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT453,759m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT297,574m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT156,185m2
70Hoa sắt bảo vệ cửa sắt hộp 14x14x1,2mmTại chương V của E-HSMT58,5125m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTại chương V của E-HSMT58,5125m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT39,825m2
73Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTại chương V của E-HSMT46,24m2
74Cửa kho ga khung sắt V30x30x3,0 bịt nhôm lá sáchTại chương V của E-HSMT1,42m2
75Cửa lên mái khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 0,5lyTại chương V của E-HSMT0,64m2
76Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 ; kính dày 8ly (không chia ô vuông)Tại chương V của E-HSMT38,405m2
77Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700; kính dày 8ly (không chia ô vuông)Tại chương V của E-HSMT45,6m2
78Khung lưới Inox chống ruồiTại chương V của E-HSMT39,715m2
79Lắp dựng Khung lưới Inox chống ruồiTại chương V của E-HSMT39,715m2
80Lắp dựng lan can InoxTại chương V của E-HSMT8,49m2
81Lan can Inox 304 ống Þ60 dày 1,4lyTại chương V của E-HSMT8,49m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT38,8621m2
83Trần tole lạnh dày 3,0zem khung sắt hộp 30x30x1,2ly, a=800 tạo khung 02 lớp (vl + nhân công)Tại chương V của E-HSMT208,36m2
84Lợp mái tôn kẽm dày 4,5 zemTại chương V của E-HSMT2,52100m2
85Gia công xà gồ STKTại chương V của E-HSMT0,972tấn
86Lắp dựng xà gồ STKTại chương V của E-HSMT0,972tấn
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại chương V của E-HSMT3,3948100m2
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTại chương V của E-HSMT0,11100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTại chương V của E-HSMT0,81100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTại chương V của E-HSMT0,55100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTại chương V của E-HSMT0,07100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT1,07100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTại chương V của E-HSMT0,12100m
94Lắp đặt Co nhựa D = 114Tại chương V của E-HSMT3cái
95Lắp đặt Co nhựa D = 90Tại chương V của E-HSMT18cái
96Lắp đặt Co nhựa D = 60Tại chương V của E-HSMT4cái
97Lắp đặt Co nhựa D = 42Tại chương V của E-HSMT3cái
98Lắp đặt Co nhựa D = 34Tại chương V của E-HSMT11cái
99Lắp đặt Tê nhựa D = 114Tại chương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt Tê nhựa D = 60Tại chương V của E-HSMT7cái
101Lắp đặt Tê nhựa D = 34Tại chương V của E-HSMT3cái
102Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34Tại chương V của E-HSMT7cái
103Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x27Tại chương V của E-HSMT14cái
104Co nhựa ren trong D = 27x21Tại chương V của E-HSMT12cái
105Van khoá đồng Þ34Tại chương V của E-HSMT3cái
106Van 1 chiều bằng đồng Þ34Tại chương V của E-HSMT1cái
107Cầu chắn rác Inox 304 Þ90Tại chương V của E-HSMT18cái
108Bát sắt giữ cố định ống thoát nướcTại chương V của E-HSMT36cái
109Cao su nonTại chương V của E-HSMT5cuộn
110Đinh, vít, tắc kê 5-7cmTại chương V của E-HSMT5bịch
111Van phao Þ34Tại chương V của E-HSMT1cái
112Phểu thu Inox KT: 150x150x60mmTại chương V của E-HSMT5cái
113Chậu rửa 2 ngăn Inox, KT: 970x460x170 + Vòi, phụ kiệnTại chương V của E-HSMT1bộ
114Bàn rửa Inox có chân tăng chỉnh độ cao, KT: 500x800x800 + Vòi, phụ kiệnTại chương V của E-HSMT3bộ
115Vòi rửa loại 1 vòi INOX Þ27Tại chương V của E-HSMT3bộ
116Vòi tắm INOX Þ27 + phụ kiệnTại chương V của E-HSMT2bộ
117LAVABO CAESAR + gương soi + phụ kiệnTại chương V của E-HSMT2bộ
118Chậu xị bệt 02 khối + vòi xịt + phụ kiệnTại chương V của E-HSMT2bộ
119Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tại chương V của E-HSMT1bể
120Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đôi 1.2m 18Wx2/T8Tại chương V của E-HSMT14bộ
121Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đôi 1.2m 18Wx1/T8Tại chương V của E-HSMT2bộ
122Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đôi 0.6m 18Wx1/T8Tại chương V của E-HSMT2bộ
123Lắp đặt bộ đèn LED áp trần 18WTại chương V của E-HSMT4bộ
124Lắp đặt quạt trầnTại chương V của E-HSMT7cái
125Lắp đặt dimmer điều khiển quạtTại chương V của E-HSMT7cái
126Lắp đặt công tắc đèn âm 2 cựcTại chương V của E-HSMT13cái
127Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTại chương V của E-HSMT20cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chìTại chương V của E-HSMT31cái
129Lắp đặt MCB 1P 6ATại chương V của E-HSMT2cái
130Lắp đặt MCB 1P 20ATại chương V của E-HSMT3cái
131Lắp đặt MCB 1P 63ATại chương V của E-HSMT1cái
132Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Tại chương V của E-HSMT450m
133Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Tại chương V của E-HSMT260m
134Lắp đặt dây đơn 6mm2Tại chương V của E-HSMT100m
135Lắp đặt dây đôi 10mm2Tại chương V của E-HSMT80m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Tại chương V của E-HSMT355m
137Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âmTại chương V của E-HSMT23cái
138Lắp đặt đế + mặt nạ MCBTại chương V của E-HSMT5cái
139Băng keo cách điệnTại chương V của E-HSMT12cuộn
140Đinh vít, tắc kê các loạiTại chương V của E-HSMT12bịch
141Lắp đặt hộp nối dây các loạiTại chương V của E-HSMT28hộp
142Sứ cách điện + bát treoTại chương V của E-HSMT2bộ
143Lắp đặt tủ điện 2-4 modulTại chương V của E-HSMT3cái
144Bình chữa cháy Co2, 3kg MT3Tại chương V của E-HSMT2bình
145Bình chữa cháy bột, 4kg MFZ4Tại chương V của E-HSMT2bình
146Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTại chương V của E-HSMT2hộp
147Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTại chương V của E-HSMT2bộ
148Đinh vít, tắc kê loại 5-7cmTại chương V của E-HSMT2bịch
149Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT0,1841100m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,0607100m3
151Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT1,584m3
152Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,2281m3
153Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Tại chương V của E-HSMT0,025m3
154Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,4633m3
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT0,4552m3
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,0169100m2
157Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại chương V của E-HSMT0,033tấn
158Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT21,885m2
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại chương V của E-HSMT51cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT10,00271m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT3,90131m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,0826100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT0,994m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT1,1927m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,468m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,675m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,0812m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT1,428m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT1,054m3
11Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT0,032100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,0624100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,075100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT0,0434tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT0,0493tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,0165tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1108tấn
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,153m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mmTại chương V của E-HSMT9,7m2
20Lát nền gạch Ceramic chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mmTại chương V của E-HSMT2,07m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT3,81m2
22Ốp chân tường gạch NORCO, KT: 70x240mmTại chương V của E-HSMT2,76m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT1,05m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT1,05m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,48m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT1,18m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT1,0876m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,248m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,096100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,1282100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,2441100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT0,0248100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,0161tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,0628tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,0323tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1595tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT0,076tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,0047tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,024tấn
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT1,2m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT10,38m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT8m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT12,5456m2
44Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT18m
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT18m
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại chương V của E-HSMT16,6728m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT16,6728m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT21,7456m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT21,7456m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT4,66m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,891m3
52Ốp chân tường gạch NORCO, KT: 70x240mmTại chương V của E-HSMT9m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT31,1m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT26,47m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT48,57m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT22,1m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT26,47m2
58Lắp dựng cửa khung nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8 ly (không chia ô bảo vệ)Tại chương V của E-HSMT12,66m2
59Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)Tại chương V của E-HSMT2,16m2
60Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700; kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)Tại chương V của E-HSMT10,5m2
61Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,1014100m2
62Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, ti găng trần nhôm U32Tại chương V của E-HSMT9,52m2
63Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT0,1314tấn
64Lắp dựng xà gồ STKTại chương V của E-HSMT0,1314tấn
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTại chương V của E-HSMT0,132100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTại chương V của E-HSMT0,016100m
67Cầu chắn rác Inox Þ90Tại chương V của E-HSMT4cái
68Lắp đặt Co nhựa D90Tại chương V của E-HSMT4cái
69Móc Inox cố định ống thoát nước Þ90Tại chương V của E-HSMT8cái
70Đinh vít, tắc kêTại chương V của E-HSMT1bịch
71Lắp đặt quạt trầnTại chương V của E-HSMT1cái
72Bộ đèn LED TUBE đơn 1,2m 1x18WTại chương V của E-HSMT3bộ
73Ổ cắm điện đôi âm 10A 250VTại chương V của E-HSMT3cái
74Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250VTại chương V của E-HSMT3cái
75Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chìTại chương V của E-HSMT8hộp
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTại chương V của E-HSMT20m
77Băng keo cách điệnTại chương V của E-HSMT1cuộn
78Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiTại chương V của E-HSMT1bịch
79Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại chương V của E-HSMT30m
80Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại chương V của E-HSMT10m
81Lắp đặt dây đơn 4mm2Tại chương V của E-HSMT80m
82Ngắt điện tự động MCB 1 pha 20ATại chương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt đế, mặt nạ MCBTại chương V của E-HSMT1hộp
84Tủ điện tổng âm tường 4 ModulTại chương V của E-HSMT1hộp
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT7,9381m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT5,0641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,064100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT20,9775m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT1,62m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT1,296m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT1,444m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,108100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,1728100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT0,1444100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT0,0488tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,014tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,0703tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1176tấn
15Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,0384m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT17,894m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT8,52m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT1,08m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT208,0425m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT9,6m2
21Gia công cột bằng thép hìnhTại chương V của E-HSMT0,2016tấn
22Lắp cột thép các loạiTại chương V của E-HSMT0,2016tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại chương V của E-HSMT0,5953tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại chương V của E-HSMT0,5953tấn
25Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT0,5887tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT0,5887tấn
27Bu lông M12; L=500Tại chương V của E-HSMT72cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT112,14141m2
29Lợp mái bằng tôn kẽm dày 4,5 zemTại chương V của E-HSMT2,0532100m2
E HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG.
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT15,5857100m3
2Cát nềnTại chương V của E-HSMT1.686,8504m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT278,383m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT141,6853m3
5Cắt sân bê tôngTại chương V của E-HSMT279,383310m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT5,51351m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT1,8378m3
8Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT2,4504m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT4,7784m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT39,5841m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,0123100m3
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mmTại chương V của E-HSMT29,2168m2
13Đắp Đất màu trồng câyTại chương V của E-HSMT1,4255m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT2,851m3
F HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT1,2792100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,4395100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT0,8397100m3/1km
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tại chương V của E-HSMT14,36m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT26,0014m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT249,544m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT78,08m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTại chương V của E-HSMT249,544m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT8,8908m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,4662100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại chương V của E-HSMT0,9555tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại chương V của E-HSMT1971cấu kiện
G HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT1,15761m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT0,5622m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,1184m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,0118100m2
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,3224m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,0861m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,431m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT0,548m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT6,9597m2
10Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40Tại chương V của E-HSMT3,0673m2
11Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40Tại chương V của E-HSMT1,9481m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại chương V của E-HSMT5,5836m2
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT0,7317m3
14Đắp Đất màu trồng câyTại chương V của E-HSMT0,2074m3
15Ống Inox 304 Þ76 dày 1,4lyTại chương V của E-HSMT3m
16Ống Inox 304 Þ60 dày 1,4lyTại chương V của E-HSMT2,5m
17Ống Inox 304 Þ49 dày 1,4 lyTại chương V của E-HSMT2m
18Bản đế + Đuôi cá Inox dày 10mmTại chương V của E-HSMT1bộ
19Bu lông Þ18Tại chương V của E-HSMT4cái
20ống thép D90 làm cột cờTại chương V của E-HSMT7,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566353042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng lớn hơn hoặc bằng 200 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
2 Máy đào lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
3 Ô tô tự đổ lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
4 Máy cắt gạch có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
5 Máy trộn bê tông lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
6 Máy cắt, uốn thép có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
7 Máy bơm nước có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
8 Máy hàn có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
9 Máy khoan cầm tay có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
10 Máy đầm cóc có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
11 đầm dùi có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
12 Máy xoa nền bê tông lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
13 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->