Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.000 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 16:02:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,352,431,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566353042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng lớn hơn hoặc bằng 200 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình Trường tiểu học Hàm Hiệp 3, huyện Hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.000 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 4,2893 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 22,64 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 20,5277 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 43,2517 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 40,1192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Tại chương V của E-HSMT | 0,6248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 8,5107 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,2164 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,4112 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 2,3585 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 12,1458 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,289 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,9095 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 8,8852 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 102 | m2 |
| 17 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 38,9689 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 67,965 | m2 |
| 19 | Ốp Đá da | Tại chương V của E-HSMT | 58,515 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 3,7233 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 215,8697 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 46,6335 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 6,5567 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 6,894 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 2,397 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3862 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 2,3876 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 28,11 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 3,0076 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3072 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 2,5642 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3041 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 2,0224 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 50,7425 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 5,5289 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 5,0945 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 8,7298 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 1,2361 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1443 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1443 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3955 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3955 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,0568 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại chương V của E-HSMT | 0,2939 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2347 | tấn |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 78,7422 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 300,76 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 552,8918 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 123,6096 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 297,9768 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 29,388 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 157,8 | m |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT | 297,9768 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 1.075,9916 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 1.075,9916 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 54,5415 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 55,126 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,7233 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 4,4001 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 8,056 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,487 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,6531 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,6531 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,8942 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1389 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 110,88 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 91,49 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 73,84 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 575,4298 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 575,685 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 163,437 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 1.335,8348 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 760,1498 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 575,685 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8ly | Tại chương V của E-HSMT | 79,84 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Tại chương V của E-HSMT | 79,84 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Tại chương V của E-HSMT | 69,84 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) | Tại chương V của E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhôm lá sách 2 cánh | Tại chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 81 | Vách ngăn khung nhôm hệ 700 | Tại chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 82 | Khung nhôm lá sách hệ 700 | Tại chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách ngăn nhôm và Khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT | 104,815 | m2 |
| 85 | Hoa sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm | Tại chương V của E-HSMT | 104,815 | m2 |
| 86 | Cửa khung sắt lên mái L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 0,5mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tại chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Tại chương V của E-HSMT | 23,672 | m2 |
| 89 | Gia công lan can | Tại chương V của E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 90 | Lan can ống Inox Þ60 dày 1,4mm | Tại chương V của E-HSMT | 63,4 | m |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 16,92 | 1m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic kích thước 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 469,6 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | Tại chương V của E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 94 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 24,8416 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Tại chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 96 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 118,2 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 7,88 | m2 |
| 98 | Trần tôn lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1,2mm | Tại chương V của E-HSMT | 21,86 | M2 |
| 99 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Tại chương V của E-HSMT | 2,416 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 101 | Gia công xà gồ STK | Tại chương V của E-HSMT | 1,0333 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ STK | Tại chương V của E-HSMT | 1,0333 | tấn |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT | 8,4928 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Nối nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt Nối nhựa D60 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Co nhựa D60 | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 60x34 | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa D = 60 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Nối nhựa D34 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x27 | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt Nối nhựa D = 27 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Co nhựa ren trong Dxd = 27x21 | Tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 127 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 128 | Chậu Xí bệt có két nước + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 129 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Vòi rửa bằng đồng D27 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 131 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Khay đựng xà phòng Inox | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Lavabo + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Đinh vít, tắc kê | Tại chương V của E-HSMT | 5 | bịch |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Tại chương V của E-HSMT | 1,476 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 140 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Cầu chắn rác fi 76 | Tại chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co lơi nhựa D76 | Tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 143 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 | Tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 144 | Đinh vít, tắc kê | Tại chương V của E-HSMT | 10 | bịch |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,862 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 147 | Khóa đồng Þ34 - Khóa nhánh | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nước | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Van đồng 1 chiều Þ34 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Vòi rửa bằng đồng | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 152 | Tăm bo (cao su non) | Tại chương V của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 153 | Van phao bồn nước | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đôi 1.2m 18Wx2/T8, có máng | Tại chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đơn 1.2m 18Wx1/T8, có máng | Tại chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bộ đèn LED áp trần 18W | Tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt trần | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc đèn âm 2 cực | Tại chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì | Tại chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 1P 40A | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1P 63A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đôi 10mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tại chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 171 | Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âm | Tại chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 172 | Lắp đặt đế + mặt nạ MCB | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 174 | Đinh vít, tắc kê các loại | Tại chương V của E-HSMT | 15 | bịch |
| 175 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Tại chương V của E-HSMT | 64 | hộp |
| 176 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | Tại chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 177 | Sứ cách điện + bát treo | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt tủ điện 2-4 modul | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rbv=60m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Trụ đỡ bằng sắt D60-L=3.5m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 181 | Ống sợi thủy tinh D60-L=1.05m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Kéo rải cáp thoát sét CV-60mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 183 | Kéo rải cáp đồng trần CU.60mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 184 | Ốc siếc cáp bằng đồng | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 185 | Hóa chất giảm điện trở đất | Tại chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 186 | Đóng cọc chống sét D16-2.4m | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét uPVC D16 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 189 | Cáp căng trụ đỡ dày 4 ly | Tại chương V của E-HSMT | 24 | mét |
| 190 | Sứ + tăng đơ | Tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt dây internet RJ45 | Tại chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 192 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0.5) | Tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 193 | Switch 8 port | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Bộ tổng đài nội bộ PABX/ * 8LINE | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Bộ đấu nối điện thoại | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt mặt nạ + đế nhựa âm tường | Tại chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 197 | Đinh vít 1,5 - 3cm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bịch |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D16 | Tại chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 199 | Bộ cắt sét | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Moduem ADSL | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Bộ phát tính hiệu wireless treo tường | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Bộ nguồn Stabillzer 500VA | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Bộ sạc + acquy dự phòng | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 205 | Gia công, đóng cọc chống sét | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 206 | Ốc siết cáp bằng đồng | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Bình chữa cháy Co2, 3kg MT3 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 208 | Bình chữa cháy bột, 4kg MFZ4 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 209 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 210 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 211 | Đinh vít, tắc kê loại 5-7cm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bịch |
| 212 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L = 2,4m | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 213 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,398 | m3 |
| 218 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Tại chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 219 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,4633 | m3 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 0,4552 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 222 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 223 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 21,885 | m2 |
| 224 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĂN - BẾP ĂN. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 1,5181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 18,56 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 1,2185 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 14,6875 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 22,419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Tại chương V của E-HSMT | 0,4168 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,7097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,6818 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,5328 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 32,445 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 10,3755 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,2087 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2253 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,4926 | tấn |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 162,0624 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 39,146 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 6,5376 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,5289 | m3 |
| 21 | Ốp Đá da | Tại chương V của E-HSMT | 36,048 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mm | Tại chương V của E-HSMT | 4,247 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 58,644 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch nhám chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Tại chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 18,349 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 18,349 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,916 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 12,63 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 10,0916 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 6,6346 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,1248 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,3441 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 1,5725 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1923 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2776 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,9004 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,3419 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1611 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 9,14 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 29,0389 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,1212 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1483 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 263,32 | m2 |
| 49 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 28,72 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Tại chương V của E-HSMT | 8,384 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, màu sáng nhám mặt kích thước gạch ceramic 300x300mm | Tại chương V của E-HSMT | 12,645 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm | Tại chương V của E-HSMT | 216,084 | m2 |
| 53 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,928 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 297,574 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 273,485 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 66,114 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 134,4096 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 123,5 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 156,1334 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 128,172 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT | 128,172 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 150,6 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 32,4 | m |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 309,101 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 309,321 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 453,759 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 297,574 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 156,185 | m2 |
| 70 | Hoa sắt bảo vệ cửa sắt hộp 14x14x1,2mm | Tại chương V của E-HSMT | 58,5125 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT | 58,5125 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 39,825 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Tại chương V của E-HSMT | 46,24 | m2 |
| 74 | Cửa kho ga khung sắt V30x30x3,0 bịt nhôm lá sách | Tại chương V của E-HSMT | 1,42 | m2 |
| 75 | Cửa lên mái khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 0,5ly | Tại chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 ; kính dày 8ly (không chia ô vuông) | Tại chương V của E-HSMT | 38,405 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700; kính dày 8ly (không chia ô vuông) | Tại chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 78 | Khung lưới Inox chống ruồi | Tại chương V của E-HSMT | 39,715 | m2 |
| 79 | Lắp dựng Khung lưới Inox chống ruồi | Tại chương V của E-HSMT | 39,715 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox | Tại chương V của E-HSMT | 8,49 | m2 |
| 81 | Lan can Inox 304 ống Þ60 dày 1,4ly | Tại chương V của E-HSMT | 8,49 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 38,862 | 1m2 |
| 83 | Trần tole lạnh dày 3,0zem khung sắt hộp 30x30x1,2ly, a=800 tạo khung 02 lớp (vl + nhân công) | Tại chương V của E-HSMT | 208,36 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn kẽm dày 4,5 zem | Tại chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 85 | Gia công xà gồ STK | Tại chương V của E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ STK | Tại chương V của E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT | 3,3948 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | Tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co nhựa D = 42 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa D = 114 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x27 | Tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 104 | Co nhựa ren trong D = 27x21 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Van khoá đồng Þ34 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Van 1 chiều bằng đồng Þ34 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác Inox 304 Þ90 | Tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 108 | Bát sắt giữ cố định ống thoát nước | Tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 109 | Cao su non | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 110 | Đinh, vít, tắc kê 5-7cm | Tại chương V của E-HSMT | 5 | bịch |
| 111 | Van phao Þ34 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Phểu thu Inox KT: 150x150x60mm | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Chậu rửa 2 ngăn Inox, KT: 970x460x170 + Vòi, phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Bàn rửa Inox có chân tăng chỉnh độ cao, KT: 500x800x800 + Vòi, phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Vòi rửa loại 1 vòi INOX Þ27 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Vòi tắm INOX Þ27 + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | LAVABO CAESAR + gương soi + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Chậu xị bệt 02 khối + vòi xịt + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đôi 1.2m 18Wx2/T8 | Tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đôi 1.2m 18Wx1/T8 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đôi 0.6m 18Wx1/T8 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bộ đèn LED áp trần 18W | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đèn âm 2 cực | Tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì | Tại chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P 63A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đôi 10mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tại chương V của E-HSMT | 355 | m |
| 137 | Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âm | Tại chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 138 | Lắp đặt đế + mặt nạ MCB | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cuộn |
| 140 | Đinh vít, tắc kê các loại | Tại chương V của E-HSMT | 12 | bịch |
| 141 | Lắp đặt hộp nối dây các loại | Tại chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 142 | Sứ cách điện + bát treo | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt tủ điện 2-4 modul | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Bình chữa cháy Co2, 3kg MT3 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 145 | Bình chữa cháy bột, 4kg MFZ4 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 146 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 147 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Đinh vít, tắc kê loại 5-7cm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bịch |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,1841 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,2281 | m3 |
| 153 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Tại chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,4633 | m3 |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 0,4552 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 158 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 21,885 | m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 10,0027 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 3,9013 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0826 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,1927 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,0812 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Tại chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1108 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,81 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch NORCO, KT: 70x240mm | Tại chương V của E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,0876 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1282 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2441 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1595 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 10,38 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 12,5456 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT | 16,6728 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 16,6728 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 21,7456 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 21,7456 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 52 | Ốp chân tường gạch NORCO, KT: 70x240mm | Tại chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 31,1 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 26,47 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 48,57 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 26,47 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8 ly (không chia ô bảo vệ) | Tại chương V của E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Tại chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700; kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Tại chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 62 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, ti găng trần nhôm U32 | Tại chương V của E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ STK | Tại chương V của E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 67 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co nhựa D90 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Móc Inox cố định ống thoát nước Þ90 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Đinh vít, tắc kê | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bịch |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Bộ đèn LED TUBE đơn 1,2m 1x18W | Tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Ổ cắm điện đôi âm 10A 250V | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Tại chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 77 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 78 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bịch |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 82 | Ngắt điện tự động MCB 1 pha 20A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế, mặt nạ MCB | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Tủ điện tổng âm tường 4 Modul | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 7,938 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 5,064 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 20,9775 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 0,1444 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,0384 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 17,894 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 208,0425 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Tại chương V của E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Tại chương V của E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại chương V của E-HSMT | 0,5953 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại chương V của E-HSMT | 0,5953 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,5887 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,5887 | tấn |
| 27 | Bu lông M12; L=500 | Tại chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 112,1414 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn kẽm dày 4,5 zem | Tại chương V của E-HSMT | 2,0532 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 15,5857 | 100m3 |
| 2 | Cát nền | Tại chương V của E-HSMT | 1.686,8504 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 278,383 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 141,6853 | m3 |
| 5 | Cắt sân bê tông | Tại chương V của E-HSMT | 279,3833 | 10m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 5,5135 | 1m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,8378 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,4504 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 4,7784 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 39,5841 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mm | Tại chương V của E-HSMT | 29,2168 | m2 |
| 13 | Đắp Đất màu trồng cây | Tại chương V của E-HSMT | 1,4255 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 2,851 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 1,2792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,4395 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,8397 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 26,0014 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 249,544 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 78,08 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại chương V của E-HSMT | 249,544 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 8,8908 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,4662 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,9555 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT | 197 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 1,1576 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,5622 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,3224 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0861 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,548 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 6,9597 | m2 |
| 10 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,0673 | m2 |
| 11 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,9481 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại chương V của E-HSMT | 5,5836 | m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 0,7317 | m3 |
| 14 | Đắp Đất màu trồng cây | Tại chương V của E-HSMT | 0,2074 | m3 |
| 15 | Ống Inox 304 Þ76 dày 1,4ly | Tại chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Ống Inox 304 Þ60 dày 1,4ly | Tại chương V của E-HSMT | 2,5 | m |
| 17 | Ống Inox 304 Þ49 dày 1,4 ly | Tại chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 18 | Bản đế + Đuôi cá Inox dày 10mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bu lông Þ18 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | ống thép D90 làm cột cờ | Tại chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566353042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng lớn hơn hoặc bằng 200 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Máy đào | lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 8 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 11 | đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 12 | Máy xoa nền bê tông | lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 13 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi