Gói thầu: Xây lắp Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Nhơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876866-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Nhơn
Số hiệu KHLCNT 20210875147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí trung ương ủy quyền
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:00:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,343,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (có hạng mục chính: Cổng tam quan, mái dán ngói; Cây xanh; Điện chiếu sáng công cộng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc tốt nghiệp các ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện công nghiệp.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phù điêu trang trí Cổng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức tu bổ di tích.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến an toàn lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, điện, cây xanh, nghệ nhân,…) trong đó có ít nhất 5 nghệ nhân thi công phù điêu trang trí Cổng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 7T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 800W
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Nhơn
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Nhơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí trung ương ủy quyền
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Hòa Vang , địa chỉ: Thôn Dương Lâm 1 - Xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang. - Bên mời thầu: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Hòa Vang. - Địa chỉ: Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng. - SĐT: 02363.846160.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng KTHT huyện Hòa Vang. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc và xây dựng Bình Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc và xây dựng Bình Minh.


- Bên mời thầu: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Hòa Vang , địa chỉ: Thôn Dương Lâm 1 - Xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang. - Bên mời thầu: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Hòa Vang. - Địa chỉ: Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng. - SĐT: 02363.846160.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang. - Bên mời thầu: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Hòa Vang. - Địa chỉ: Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng. - SĐT: 02363.846160.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.846160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.846160
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lê Thị Thu Hoa- Ban Quản lý công trình Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Nhơn. thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.846160
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐẬP PHÁ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,592
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,27
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,48
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,01
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,77
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,223100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,408
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,537
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m²
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,678
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,181tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m²
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,811
12Ống nhựa D140 thoát nước tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V20,3md
13Gia công lắp đặt túi lọc tường chắn đất bằng vải địaMô tả kỹ thuật theo chương V29túi
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m³
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,577
17Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m³
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,773100m³
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m³/km
C PHẦN THÂN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m²
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,539
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m²
13Xây tường bằng gạch thẻ, không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,708
14Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,937
15Xây tường gạch hoa gốm 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72
16Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,431
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,695
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,702
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,99
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,5
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,12
6Trát chỉ, phào thành trên tường rào, lan can, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V405,84m
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,8m
8Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V34,96
9Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,588
10Trát chỉ trang trí viền cổng chính, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1m
11GCLD hoa văn trang trí hình đầu rồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12GCLD hoa văn trang trí đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13GCLD hoa văn trang trí đuôi máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14GCLD bộ chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ HÒA NHƠN"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Đúc lắp dựng và đắp toàn bộ phù điêu trang trí Cổng…Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V540,132
17Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V128,043
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,673100m²
E SÂN VƯỜN
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,526
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84
3Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58
4Đắp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V5,472
5Lát đá granít đen tự nhiên mặt bồn hoa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,86
6Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V39,52
7Vệ sinh tam cấp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V57,2
F CÂY XANH
1Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V42cây
2Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V421 cây/90 ngày
G ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,12
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m²
5GCLD bu lông móc D16, L450Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
7Lắp đặt Y nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,53
9Lắp đặt đèn trang trí sân vườn, đế gang 4 bóng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt đèn pha Led 220V-10WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt đèn lốp 220V-180WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt aptomat ngắt mạch an toàn HP-15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC /DSTA/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
14Ống nhựa gân xoắn luồn dây điện, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5túi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (có hạng mục chính: Cổng tam quan, mái dán ngói; Cây xanh; Điện chiếu sáng công cộng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc tốt nghiệp các ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện công nghiệp.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phù điêu trang trí Cổng 1 + Là kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức tu bổ di tích.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến an toàn lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)33
5 Lực lượng công nhân trực tiếp thi công 20 có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, điện, cây xanh, nghệ nhân,…) trong đó có ít nhất 5 nghệ nhân thi công phù điêu trang trí Cổng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài Công suất: 2,7KW2
2 Máy cắt gạch, đá Công suất: 1,7KW2
3 Máy hàn điện Công suất: 23KW2
4 Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW2
5 Máy trộn vữa Dung tích: 80L1
6 Máy trộn bê tông Dung tích: 250L1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng: 7T2
8 Máy khoan cầm tay Công suất: 800W2
9 Máy tời điện Công suất: 1,2KW1
10 Máy đầm bàn Công suất: 1KW1
11 Máy bơm nước Công suất: 5CV1
12 Máy phát điện Công suất: 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->