Gói thầu: Gói thầu số 5: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 Series và hệ thống sắc ký khí GC Agilent 7890B cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877969-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 Series và hệ thống sắc ký khí GC Agilent 7890B cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210758616
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:53:00 đến ngày 2021-09-09 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 218,125,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là218.125.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.437.600VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.687.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 458.063.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ đào tạo về thiết bị sắc ký.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo trì, bảo dưỡng thiết bị
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ đào tạo về thiết bị sắc ký.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 Series và hệ thống sắc ký khí GC Agilent 7890B cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu số 5: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 Series và hệ thống sắc ký khí GC Agilent 7890B cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội , địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739


E-CDNT 10.7
- Bản scan hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT - Bản scan thư ủy quyền cung cấp dịch vụ sau bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật cho các sản phẩm Agilent: Hệ thống sắc ký khí và Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao tại Việt Nam. - Bản scan chứng chỉ đào tạo về thiết bị tương ứng của nhân viên, cán bộ thực hiện công việc bảo dưỡng, sửa chữa.
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13, 14, 15 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (kê khai theo Mẫu số 12 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu), sao y bản chính các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ của nhà thầu. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. *Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 Đại diện: Ông Trương Quang Việt – Chức vụ: Phó giám đốc phụ trách điều hành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 84.024.38256637 Fax: 84.024.382
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo trì hệ thống -  Vệ sinh mặt ngoài toàn bộ hệ thống HPLC -  Lau chùi vệ sinh bơm dung môi -  Làm sạch toàn bộ hệ thống bằng dung môi hữu cơ -  Cân chỉnh đèn tự động -  Kiểm tra rò rỉ dung môi, đầu lọc dung môi, vệ sinh đầu lọc dung môi -  Kiểm tra cường độ, thời gian hoạt động đèn Detector Self-test -  Thay thế seal cap ở outlet value và passive inlet value (nếu cần) -  Purge value: thay thế PTFE frit, thay thế seal cap khi bị biến dạng hoặc nứt vỡ -  Reset (đặt lại giá trị) bộ đếm EMF của bơm -  Kiểm tra chức năng rửa seal ở chế độ non-recycle (nếu có lắp seal wash option) -  Kiểm tra áp suất của hệ thống, kiểm tra rò rỉ hệ thống trước khi vận hành hệ thống 1 Hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 SeriesSerial No: DE62973873
2 Bộ phụ kiện bảo trì cho bơm dung môi 1260/1220 (PM kit for 1260 Iso/Quat/1220 pump) Phụ kiện tiêu hao cần thay thế để bảo trì cho bơm dung môi của hệ thống HPLC.Bao gồm đệm và gioăng. Bộ 1 Phụ kiện cần thay thế: Hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 SeriesSerial No: DE62973873
3 Bộ phụ kiện bảo trì cho máy sắc ký: Van xả ngắn với đầu lọc PTFE (Purge Valve short with PTFE frit) Van xả ngắn: để xả dung môi, loại bỏ bọt khí trong ống dung môi.Đầu lọc loại bỏ chất bẩn khi dung môi đi từ bơm vào tiêm mẫu. Bộ 1 Phụ kiện cần thay thế: Hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 Series Serial No: DE62973873
4 Dây mao quản (SST connecting capillary) Đoạn dây nối từ bơm sang tiêm mẫu bằng tay, để cho dung môi đi qua, để đẩy mẫu từ bộ phận tiêm mẫu vào cột, làm bằng thép không gỉ, dài 60 mm, đường kính 0.17mm. Cái 1 Phụ kiện cần thay thế: Hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 Series Serial No: DE62973873
5 Đèn D2 (D2 Lamp L6903 with Box) Đèn chiếu dải ánh sáng tử ngoại, chất phân tích có khả năng hấp thụ ánh sáng đó. Dựa vào độ hấp thụ của chất đưa ra tín hiệu sắc ký đồ. Cái 1 Phụ kiện cần thay thế: Hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 Series Serial No: DE62973873
6 Bảo trì hệ thống - Vệ sinh mặt ngoài toàn bộ hệ thống HPLC - Lau chùi vệ sinh bơm dung môi - Làm sạch toàn bộ hệ thống bằng dung môi hữu cơ - Cân chỉnh đèn tự động - Kiểm tra rò rỉ dung môi, đầu lọc dung môi, vệ sinh đầu lọc dung môi - Kiểm tra cường độ, thời gian hoạt động đèn Detector Self-test - Thay thế seal cap ở outlet value và passive inlet value (nếu cần - Purge value: thay thế PTFE frit, thay thế seal cap khi bị biến dạng hoặc nứt vỡ - Reset (đặt lại giá trị) bộ đếm EMF của bơm - Kiểm tra chức năng rửa seal ở chế độ non-recycle (nếu có lắp seal wash option) - Kiểm tra áp suất của hệ thống, kiểm tra rò rỉ hệ thống trước khi vận hành Hệ thống 1 Hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 SeriesSerial No: DE62974077
7 Bộ phụ kiện bảo trì cho bơm dung môi 1260/1220 (PM kit for 1260 Iso/Quat/1220 pump) Phụ kiện tiêu hao cần thay thế để bảo trì cho bơm dung môi của hệ thống HPLC.Bao gồm đệm và gioăng. Bộ 1 Phụ kiện cần thay thế: Hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 Series Serial No: DE62974077
8 Bộ trộn dung môi (MCG Valve Assy) Bộ trộn dung môi để trộn dung môi, làm bằng thép không gỉ, kích thước 10cmx10cm. Bộ 1 Phụ kiện cần thay thế: Hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 Series Serial No: DE62974077
9 Đèn D2 (D2 Lamp L6903 with Box) Đèn D2 để chiếu dải ánh sáng tử ngoại, chất phân tích có khả năng hấp thụ ánh sáng đó. Dựa vào độ hấp thụ của chất đưa ra tín hiệu sắc ký đồ. Cái 1 Phụ kiện cần thay thế: Hệ thống sắc ký lỏng HPLC Agilent 1200 Series Serial No: DE62974077
10 Bảo trì hệ thống -Kiểm tra toàn bộ hệ thống, bao gồm: thân máy, hệ thống cấp điện, cấp khí, bộ lọc khí-Kiểm tra Inlet SSL: thay mới Septum, liner/seals và wash-Kiểm tra lưu lượng chia dòng, lưu lương septum purge-Kiểm tra độ chính xác các module EPC-Làm sạch Detector -Kiểm tra rò rỉ hệ thống-Kiểm tra, vệ sinh hệ thống buồng và cột-Kiểm tra thiết bị sinh khí Hydro và Nitrogen, các máy nén khí và đường dẫn khí. Hệ thống 1 Hệ thống sắc ký khí GC Agilent 7890BSerial No: US13463043
11 Bộ phụ kiện tiêu hao cho Inlet (QuickPick Split Vent + Inlet PM Kit) Bộ phụ kiện tiêu hao cần thay thế cho Inlet khi bảo trì.Bao gồm: Ống thủy tinh chia dòng, đầu bịt cao su không dính, vòng đệm cho buồng hóa hơi không dính, vòng đệm mạ vàng, bộ lọc khí, vòng đệm. Bộ 1 Phụ kiện cần thay thế khi bảo trì: Hệ thống sắc ký khí GC Agilent 7890BSerial No: US13463043
12 Bộ phụ kiện bảo trì cho đầu dò FID (Maintenance Kit. FID Cleaning) Bộ phụ kiện tiêu hao cần thay thế để bảo trì cho đầu dò FID.Bao gồm: dây đánh lửa, tấm cách điện, vòng đệm, chổi vệ sinh, dây thông đầu đốt. Bộ 1 Phụ kiện cần thay thế khi bảo trì: Hệ thống sắc ký khí GC Agilent 7890B Serial No: US13463043
13 Bộ phụ kiện bảo trì cho bộ bơm mẫu tự động (CTC PAL Autosampler PM Kit) Bộ phụ kiện tiêu hao cần thay thế để bảo trì cho bộ tiêm mẫu tự động.Bao gồm: giấy lau, tăm bông, dây nịt to, dây nịt bé. Bộ 1 Phụ kiện cần thay thế khi bảo trì: Hệ thống sắc ký khí GC Agilent 7890B Serial No: US13463043
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.181256E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.437.600VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là218.125.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.437.600VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.687.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 458.063.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý chung 1 Có trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ đào tạo về thiết bị sắc ký.66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo trì, bảo dưỡng thiết bị 5 Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ đào tạo về thiết bị sắc ký.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->