Gói thầu: Cung cấp tật tư Tuabin, máy phát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200119899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp tật tư Tuabin, máy phát |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107420 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 10:18:00 đến ngày 2020-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,569,728,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màng phòng nổ tuabin A156.01.24.78; K156.01.27E01 | A156.01.24.78 (bản vẽ K165.01.27 E01) | 7 | cái | Màng phòng nổ tuabin A156.01.24.78; K156.01.27E01 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 2 | keo làm kín tua bin (2,5kg, 680oC, 32 Mpa) - "MFZ-3" | Hộp 2,5kg | 10 | Hộp | keo làm kín tua bin (2,5kg, 680oC, 32 Mpa) - "MFZ-3" | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 3 | bar (thanh chèn) - XZW.02.01.03 | 4 | Cái | bar (thanh chèn) - XZW.02.01.03 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 4 | bar (thanh chèn) - XZW.02.02.03 | 4 | Cái | bar (thanh chèn) - XZW.02.02.03 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 5 | bar (thanh chèn) - XZW.02.04.03 | 4 | Cái | bar (thanh chèn) - XZW.02.04.03 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 6 | bar (thanh chèn) - XZW.02.05.03 | 8 | Cái | bar (thanh chèn) - XZW.02.05.03 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 7 | bar (thanh chèn) - XZW.02.07.03 | 4 | Cái | bar (thanh chèn) - XZW.02.07.03 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 8 | bar (thanh chèn) - XZW.02.08.03 | 12 | Cái | bar (thanh chèn) - XZW.02.08.03 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 9 | bar (thanh chèn) - XZW.02.11.03 | 12 | Cái | bar (thanh chèn) - XZW.02.11.03 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 10 | bar (thanh chèn) - XZW.02.14.03 | 8 | Cái | bar (thanh chèn) - XZW.02.14.03 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 11 | Đồng hồ chuyển tốc thông minh H156.35.37+22 | 1 | Bộ | Đồng hồ chuyển tốc thông minh H156.35.37+22 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 12 | Bu lông sáu cạnh W1030.1-M16x30 | 12 | Cái | Bu lông sáu cạnh W1030.1-M16x30 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 13 | Bu lông sáu cạnh W1030.1-M20x45 | 28 | Cái | Bu lông sáu cạnh W1030.1-M20x45 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 14 | Bu lông sáu cạnh W1030.1-M16x45 | 10 | Cái | Bu lông sáu cạnh W1030.1-M16x45 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 15 | Bu lông sáu cạnh W1030.1-M16x75 | 8 | Cái | Bu lông sáu cạnh W1030.1-M16x75 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 16 | Bu lông sáu cạnh W1030.1-M20x75 | 10 | Cái | Bu lông sáu cạnh W1030.1-M20x75 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 17 | Bu lông sáu cạnh W1130.1-M33x3x95 | 4 | Cái | Bu lông sáu cạnh W1130.1-M33x3x95 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 18 | Bu lông định vị hai đầu W1043.1-phi 40x160 | 2 | Cái | Bu lông định vị hai đầu W1043.1-phi 40x160 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 19 | Bu lông lục giác (W1075.3-0.125"NPT) | 4 | Cái | Bu lông lục giác (W1075.3-0.125"NPT) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 20 | Đinh sáu cạnh trong W1050.10-M10x50 | 4 | Cái | Đinh sáu cạnh trong W1050.10-M10x50 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 21 | Đệm sợi cao su 157.76.01.02 | 2 | Cái | Đệm sợi cao su 157.76.01.02 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 22 | Đinh hình trụ W1501.2-22x150 | 4 | Cái | Đinh hình trụ W1501.2-22x150 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 23 | Chốt hình trụ W1501.2-25x115 | 3 | Cái | Chốt hình trụ W1501.2-25x115 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 24 | Bu lông tròn W1501.2-8x65 | 2 | Cái | Bu lông tròn W1501.2-8x65 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 25 | Chốt hình trụ W1500-10x25 | 2 | Cái | Chốt hình trụ W1500-10x25 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 26 | Chốt hình trụ W1500-10x95 | 1 | Cái | Chốt hình trụ W1500-10x95 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 27 | Chốt hình trụ W1501.2-12x45 | 8 | Cái | Chốt hình trụ W1501.2-12x45 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 28 | Chốt hình trụ WE1501.2-12.7x100 | 1 | Cái | Chốt hình trụ WE1501.2-12.7x100 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 29 | Chốt hình trụ WE1501.2-9.5x65 | 2 | Cái | Chốt hình trụ WE1501.2-9.5x65 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 30 | Chốt nhíp chèn (K156.03.01.06) | 16 | Cái | Chốt nhíp chèn (K156.03.01.06) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 31 | Chốt lệch tâm A156.05.22.21 | 6 | Cái | Chốt lệch tâm A156.05.22.21 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 32 | Chốt ren dài M14x150-W1504.1-8.74x150 | 4 | cái | Chốt ren dài M14x150-W1504.1-8.74x150 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 33 | Chốt ren dài M14x235-W1504.1-8.74x235 | 4 | cái | Chốt ren dài M14x235-W1504.1-8.74x235 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 34 | Chốt ren ngắn bánh tĩnh hạ áp M10x30-W1504.1-6x32 | 28 | cái | Chốt ren ngắn bánh tĩnh hạ áp M10x30-W1504.1-6x32 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 35 | Chốt ren ngắn M14x70-W1504.1-8.74x70 | 4 | cái | Chốt ren ngắn M14x70-W1504.1-8.74x70 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 36 | Chốt đỡ K156.06.63.04 | 2 | Cái | Chốt đỡ K156.06.63.04 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 37 | Cụm răng chèn K156.03.01.03(1) | 5 | bộ | Cụm răng chèn K156.03.01.03(1) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 38 | Cụm răng chèn K156.03.01.04(1) | 2 | bộ | Cụm răng chèn K156.03.01.04(1) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 39 | Cụm răng chèn K156.03.01.05(1) | 2 | bộ | Cụm răng chèn K156.03.01.05(1) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 40 | Cụm răng chèn K156.03.01.06(1) | 1 | bộ | Cụm răng chèn K156.03.01.06(1) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 41 | Cụm răng chèn K156.03.01.07(1) | 1 | bộ | Cụm răng chèn K156.03.01.07(1) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 42 | Cụm răng chèn K156.03.01.08(1) | 2 | bộ | Cụm răng chèn K156.03.01.08(1) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 43 | Cụm răng chèn K156.03.01.09(1) | 2 | bộ | Cụm răng chèn K156.03.01.09(1) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 44 | Cụm răng chèn K156.03.01.10(1) | 1 | bộ | Cụm răng chèn K156.03.01.10(1) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 45 | Ê cu chụp W1208.20-M72x3x140 | 6 | Cái | Ê cu chụp W1208.20-M72x3x140 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 46 | Ê cu tạo hình W1222-M12 | 2 | Cái | Ê cu tạo hình W1222-M12 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 47 | Êcu sáu cạnh W1220.1-M10 | 10 | Cái | Êcu sáu cạnh W1220.1-M10 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 48 | Êcu sáu cạnh W1220.1-M39x3 | 10 | Cái | Êcu sáu cạnh W1220.1-M39x3 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 49 | Đầu bắt thanh trục van K156.30.41.24 | 1 | Cái | Đầu bắt thanh trục van K156.30.41.24 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 50 | Gioăng thép 196x230x4 (Đệm kim loại than chì) K156.34.20.14 | 20 | Cái | Gioăng thép 196x230x4 (Đệm kim loại than chì) K156.34.20.14 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 51 | Đệm kim loại than chì K156.60.01.06 | 2 | Cái | Đệm kim loại than chì K156.60.01.06 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 52 | Gioăng làm kín K156.30.62.26 (Đệm kim loại than chì K156.30.62.26) | 4 | Cái | Gioăng làm kín K156.30.62.26 (Đệm kim loại than chì K156.30.62.26) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 53 | Bu lông chuyên dụng WE1073.1-0.625 | 4 | Cái | Bu lông chuyên dụng WE1073.1-0.625 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 54 | Bu lông chuyên dụng WE1079-0.75" | 4 | Cái | Bu lông chuyên dụng WE1079-0.75" | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 55 | Ê cu sáu cạnh trong W1228.12-M24x55 | 3 | Cái | Ê cu sáu cạnh trong W1228.12-M24x55 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 56 | Ê cu sáu cạnh trong W1228.12-M30x3x65 | 2 | Cái | Ê cu sáu cạnh trong W1228.12-M30x3x65 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 57 | Ê cu sáu cạnh trong W1228.12-M48x3x95 | 1 | Cái | Ê cu sáu cạnh trong W1228.12-M48x3x95 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 58 | Ê cu sáu cạnh trong W1228.7-M20x50 | 4 | Cái | Ê cu sáu cạnh trong W1228.7-M20x50 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 59 | Ê cu sáu cạnh W1221.7-M30x3 | 3 | Cái | Ê cu sáu cạnh W1221.7-M30x3 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 60 | Ê cu sáu cạnh W1221.7-M36x3 | 3 | Cái | Ê cu sáu cạnh W1221.7-M36x3 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 61 | Ê cu sáu cạnh W1220.1-M16 | 8 | Cái | Ê cu sáu cạnh W1220.1-M16 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 62 | Êcu sáu cạnh W1220.1-M22 | 4 | Cái | Êcu sáu cạnh W1220.1-M22 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 63 | Đệm miếng cao su 157.76.01.03 | 2 | Cái | Đệm miếng cao su 157.76.01.03 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 64 | Gioăng chỉ thép 1342x1232x5 K156.60.22E01+12 | 1 | Cái | Gioăng chỉ thép 1342x1232x5 K156.60.22E01+12 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 65 | Gioăng thép 24x50x3 K156.60.04(2)+89 | 16 | cái | Gioăng thép 24x50x3 K156.60.04(2)+89 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 66 | Gioăng thép 26x50x3 K156.60.04(2)+89 | 4 | cái | Gioăng thép 26x50x3 K156.60.04(2)+89 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 67 | gioăng thép 30x64x3 | 4 | cái | gioăng thép 30x64x3 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 68 | Gioăng thép 32x62x3 K156.60.04(2)+77 | 4 | cái | Gioăng thép 32x62x3 K156.60.04(2)+77 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 69 | Gioăng thép hộp hơi gối 3,4 (gioăng định hình) 1120x980x2-A156.06.33.07 | 2 | cái | Gioăng thép hộp hơi gối 3,4 (gioăng định hình) 1120x980x2-A156.06.33.07 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 70 | Gioăng thép hộp hơi gối số 1, 2 (gioăng định hình) 750x880x2 K156.06.02.06 | 2 | cái | Gioăng thép hộp hơi gối số 1, 2 (gioăng định hình) 750x880x2 K156.06.02.06 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 71 | Gu giông hai đầu W1801.4-M48x3x285 | 3 | Cái | Gu giông hai đầu W1801.4-M48x3x285 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 72 | Gu giông hai đầu W1801.3-M48x3x370 | 4 | Cái | Gu giông hai đầu W1801.3-M48x3x370 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 73 | Gu dông cố định 52x500 W1855.3 | 1 | Cái | Gu dông cố định 52x500 W1855.3 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 74 | Gu giông hai đầu W1801.1-M20x155 | 2 | Cái | Gu giông hai đầu W1801.1-M20x155 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 75 | Gu dông hai đầu (W1801.28-M42X3X330) | 2 | Cái | Gu dông hai đầu (W1801.28-M42X3X330) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 76 | Gu giông hai đầu W1801.28-M48x3x370 | 1 | Cái | Gu giông hai đầu W1801.28-M48x3x370 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 77 | Gu giông hai đầu W1801.3-M24x140 | 2 | Cái | Gu giông hai đầu W1801.3-M24x140 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 78 | Bu lông hai đầu W1801.3-M30x3x350 | 1 | Cái | Bu lông hai đầu W1801.3-M30x3x350 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 79 | Gu giông hai đầu W1801.3-M36x3x395 | 1 | Cái | Gu giông hai đầu W1801.3-M36x3x395 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 80 | Gu giông hai đầu W1801.4-M36x3x295 | 4 | Cái | Gu giông hai đầu W1801.4-M36x3x295 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 81 | Bu lông định vị hai đầu W1850.3-phi 46x315 | 1 | Cái | Bu lông định vị hai đầu W1850.3-phi 46x315 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 82 | Long đen hãm bán khớp-A156.24.41.04 (chi tiết số 2-bản vẽ K156.24.03E01BM) | 90 | cái | Long đen hãm bán khớp-A156.24.41.04 (chi tiết số 2-bản vẽ K156.24.03E01BM) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 83 | Nhíp chèn A156.06.33.07 | 12 | Cái | Nhíp chèn A156.06.33.07 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 84 | Nhíp chèn K156.06.02.10 | 2 | Cái | Nhíp chèn K156.06.02.10 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 85 | Nhíp chèn K156.06.43.11 | 4 | Cái | Nhíp chèn K156.06.43.11 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 86 | Ống dẫn hướng-DXT45-002-K156.33.01 | 1 | cái | Ống dẫn hướng-DXT45-002-K156.33.01 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 87 | Ống dẫn hướng-DXT50-002-K156.33.31 | 1 | cái | Ống dẫn hướng-DXT50-002-K156.33.31 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 88 | Ống dẫn hướng-DXT50-003-K156.33.37 | 1 | cái | Ống dẫn hướng-DXT50-003-K156.33.37 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 89 | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.01.02 | 4 | Cái | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.01.02 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 90 | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.02.02 | 4 | Cái | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.02.02 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 91 | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.04.02 | 4 | Cái | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.04.02 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 92 | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.05.02 | 8 | Cái | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.05.02 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 93 | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.07.02 | 4 | Cái | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.07.02 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 94 | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.08.02 | 12 | Cái | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.08.02 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 95 | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.11.02 | 12 | Cái | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.11.02 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 96 | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.14.02 | 8 | Cái | Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.14.02 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 97 | Thanh trục van K156.30.41.22 | 1 | cái | Thanh trục van K156.30.41.22 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 98 | Thiết bị quay (A156.28.01(1)+135) | 1 | Cái | Thiết bị quay (A156.28.01(1)+135) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 99 | Van chặn A156 3301 01-K156 33.01.01 | 1 | cái | Van chặn A156 3301 01-K156 33.01.01 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 100 | Van chặn-A156.33.01.01-K156.33.31 | 1 | cái | Van chặn-A156.33.01.01-K156.33.31 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 101 | Van chặn-A156.33.01.01-K156.33.42 | 1 | cái | Van chặn-A156.33.01.01-K156.33.42 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 102 | Vành chặn 2 nửa phi 67x89x32, K156.30.41.44 | 1 | bộ | Vành chặn 2 nửa phi 67x89x32, K156.30.41.44 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 103 | Vành chắn dầu A156.28.01(1)+93 | 1 | Cái | Vành chắn dầu A156.28.01(1)+93 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 104 | Vành chắn dầu A156.28.01(1)+94 | 1 | Cái | Vành chắn dầu A156.28.01(1)+94 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 105 | Vành chèn tua bin A6+K3, K156.06.44.01 | 1 | Bộ | Vành chèn tua bin A6+K3, K156.06.44.01 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 106 | Vành chèn tuabin 8+5, K156.06.44.03 | 1 | Bộ | Vành chèn tuabin 8+5, K156.06.44.03 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 107 | Vành chèn tuabin A31+A54, 192.06.44.01 | 1 | Bộ | Vành chèn tuabin A31+A54, 192.06.44.01 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 108 | Vành chèn tuabin B+C, K156.06.43.01 | 1 | Bộ | Vành chèn tuabin B+C, K156.06.43.01 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 109 | Vành chèn tuabin D1+D7, K156.06.44.04 | 1 | Bộ | Vành chèn tuabin D1+D7, K156.06.44.04 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 110 | Vành chèn tuabin F03+F4, K156.06.44.06 | 1 | Bộ | Vành chèn tuabin F03+F4, K156.06.44.06 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 111 | Vành chèn tuabin H26+H27, 192.06.46.01 | 1 | Bộ | Vành chèn tuabin H26+H27, 192.06.46.01 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 112 | Vành chèn tuabin K4+K3, K156.06.43.03 | 1 | Bộ | Vành chèn tuabin K4+K3, K156.06.43.03 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 113 | Vành chèn tuabin L3+L4, K156.06.43.04 | 1 | Bộ | Vành chèn tuabin L3+L4, K156.06.43.04 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 114 | Vành chèn tuabin N4, K156.06.43.02 | 1 | Bộ | Vành chèn tuabin N4, K156.06.43.02 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 115 | Vành chèn tuabin O6+R7, K156.06.44.14 | 1 | Bộ | Vành chèn tuabin O6+R7, K156.06.44.14 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 116 | Vành chèn tuabin X10+B11, A157.06.47.01 | 1 | Bộ | Vành chèn tuabin X10+B11, A157.06.47.01 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 117 | Vành chèn tuabin Z6+F7, K156.06.44.15 | 1 | Bộ | Vành chèn tuabin Z6+F7, K156.06.44.15 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 118 | Vành séc măng (chi tiết số 4) K156.30.41.20 | 2 | cái | Vành séc măng (chi tiết số 4) K156.30.41.20 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 119 | Bu lông sáu cạnh trong W1162-M12x24 | 16 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1162-M12x24 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 120 | Bu lông sáu cạnh trong W1162-M16x25 | 8 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1162-M16x25 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 121 | Bu lông chuyên dụng W1073.1-M39x20 | 2 | Cái | Bu lông chuyên dụng W1073.1-M39x20 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 122 | Bu lông chuyên dụng W1079-M45 | 10 | Cái | Bu lông chuyên dụng W1079-M45 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 123 | Bu lông chuyên dụng W1079-M60 | 2 | Cái | Bu lông chuyên dụng W1079-M60 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 124 | Vít chìm M6, K156.03.01.06 | 19 | Cái | Vít chìm M6, K156.03.01.06 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 125 | Bu lông sáu cạnh trong W1050.11-M20x30 | 1 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1050.11-M20x30 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 126 | Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M27x410 | 1 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M27x410 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 127 | Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M27x80 | 4 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M27x80 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 128 | Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M33x3x100 | 19 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M33x3x100 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 129 | Vít chìm sáu cạnh trong W1050.1-M33x3x160 | 3 | Cái | Vít chìm sáu cạnh trong W1050.1-M33x3x160 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 130 | Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M33x3x250 | 1 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M33x3x250 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 131 | Bu lông sáu cạnh trong W1050.2-M20x45 | 16 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1050.2-M20x45 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 132 | Bu lông sáu cạnh trong W1050.2-M20x80 | 2 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1050.2-M20x80 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 133 | Bu lông sáu cạnh trong W1050.2-M33x3x90 | 4 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1050.2-M33x3x90 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 134 | Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M12x30 | 8 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M12x30 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 135 | Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M16x35 | 8 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M16x35 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 136 | Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M30x65 | 1 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M30x65 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 137 | Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M30x75 | 24 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M30x75 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 138 | Bu lông sáu cạnh trong băng trục W1150-13 x25 | 12 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong băng trục W1150-13 x25 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 139 | Bu lông sáu cạnh trong W1151.14-M20x60 | 4 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1151.14-M20x60 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 140 | Bu lông sáu cạnh trong W1151.14-M30x3x65 | 4 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1151.14-M30x3x65 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 141 | Bu lông sáu cạnh trong W1151.4-M42x3x100 | 5 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong W1151.4-M42x3x100 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 142 | Bu lông chuyên dụng W1073.1-M39x20 | 8 | Cái | Bu lông chuyên dụng W1073.1-M39x20 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 143 | Bu lông chuyên dụng W1073.1-M52 | 19 | Cái | Bu lông chuyên dụng W1073.1-M52 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 144 | Bu lông chuyên dụng W1079-M60 | 10 | Cái | Bu lông chuyên dụng W1079-M60 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 145 | Bu lông chuyên dụng WE1079-1.125" | 16 | Cái | Bu lông chuyên dụng WE1079-1.125" | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 146 | Vít côn 0.1052C-90-M10x20 | 42 | cái | Vít côn 0.1052C-90-M10x20 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 147 | Đinh sáu cạnh trong W1050.10 - M10x30 | 6 | Cái | Đinh sáu cạnh trong W1050.10 - M10x30 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 148 | Đinh sáu cạnh trong W1050.11-M20x80 | 4 | Cái | Đinh sáu cạnh trong W1050.11-M20x80 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 149 | Vít đầu tròn loại to W1069.2-M14x16 | 16 | Cái | Vít đầu tròn loại to W1069.2-M14x16 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 150 | Vít đầu tròn lục giác 0.1050B-90-M16x45 | 2 | Cái | Vít đầu tròn lục giác 0.1050B-90-M16x45 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 151 | Bu lông sáu cạnh trong thổi ren W1151.1- M48x3x95 | 3 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong thổi ren W1151.1- M48x3x95 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 152 | Bu lông sáu cạnh trong thổi ren W1151.8-M33x3x70 | 1 | Cái | Bu lông sáu cạnh trong thổi ren W1151.8-M33x3x70 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 153 | Vòng O 157.76.01.05 | 4 | Cái | Vòng O 157.76.01.05 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 154 | Vòng O 157.76.01.06 | 4 | Cái | Vòng O 157.76.01.06 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 155 | Vòng đệm vít đĩa van K156.30.41.76 | 2 | cái | Vòng đệm vít đĩa van K156.30.41.76 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. | |
| 156 | Xích truyền động A156.28.01.152 | 1 | Bộ | Xích truyền động A156.28.01.152 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi