Gói thầu: Mua sắm Vật rẻ tiền mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:08:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 625,206,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,300,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.38E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 438.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Vật rẻ tiền mau hỏng Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài), đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Cam kết hàng hóa chào thầu đảm bảo mới 100%, sản xuất hoặc xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cam kết của nhà thầu về cung cấp các tài liệu khi giao hàng theo nội dung Mục E-CDNT 10.2 (c); - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện sản xuất đối với cơ sở sản xuất) theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa Khoa Trần Văn Thời, Địa chỉ: Đường 19/5, khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Điện thoại: (0290) 3896 150; Fax: (0290) 3896 150; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau, số 120 Phan Ngọc Hiển, phường 5, Tp Cà Mau; Điện thoại: (02903) 831 330; Fax: (02903) 835 311. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332 – Fax: (0290) 3830 773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pin AAA tròn | 292 | Viên | Loại pin: Pin than / Zinc-CarbonĐiện thế: 1.5 VKích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ R03/ LR3. | ||
| 2 | Pin AA tròn | 1.358 | Viên | Loại pin: Pin than / Zinc-CarbonĐiện thế: 1.5 VKích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6. | ||
| 3 | Pin C tròn | 64 | Viên | Loại pin: Pin than / Zinc-CarbonĐiện thế: 1.5 VKích thước: Pin C/ Pin trung/ R14/ LR14. | ||
| 4 | Pin đại (D) tròn | 264 | Viên | Điện thế: 1.5 VKích thước khoản 32 x 61.5mm. | ||
| 5 | Pin vuông 9V | 146 | Viên | Loại pin: Pin than / Zinc-CarbonĐiện thế: 9 VKích thước: Pin 9V/ Pin vuông/ 6LR61/ 6F22/ MN1604 | ||
| 6 | Pin máy test đường huyết | 96 | Viên | Loại pin: Pin lithium CR2032Điện thế: 3VDung lượng khoản: 220mAhKích thước khoản: 20mm x3.2mm | ||
| 7 | Đèn pin | 7 | Cái | Đèn pin đội đầu kèm dây sạc.Điện áp: 220V/50HzCông suất khoản: 1WThời gian hoạt động: 4-8h | ||
| 8 | Chai xịt rỉ sét | 4 | Chai | Loại dầu cao cấp dạng chai tròn có nút xịt, có vỏ kim loại chắc chắn.Dung tích khoản: 350ml | ||
| 9 | Sáp thơm | 108 | Hộp | Loại sản phẩm sáp thơm, dạng dẹtMùi hương: Theo yêu cầuTrọng lượng khoản: 200g | ||
| 10 | Xịt phòng | 2 | Chai | Loại chai dạng tròn, có nút xịt, có nắp đậy.Mùi hương: theo yêu cầu Dung tích khoản: 350ml | ||
| 11 | Xịt muỗi | 293 | Chai | Loại chai xịt diệt muỗi, chai tròn có nút xịt, có nắp đậyMùi hương: theo yêu cầuDung tích khoản: 600ml | ||
| 12 | Xịt côn trùng | 56 | Chai | Loại chai xịt côn trùng, chai tròn có nút xịt, có nắp đậyMùi hương: theo yêu cầu.Dung tích khoản: 600ml | ||
| 13 | Nhang muỗi | 112 | Hộp | Loại nhang diệt muỗi ít khói, có mùi hương dễ chịu, hộp 10 khoanh. | ||
| 14 | Dầu gội đầu | 4 | Chai | Dầu gội đầu hương bạc hà, làm sạch gàu, dung tích khoản: 480ml. | ||
| 15 | Kem đánh răng 180g | 96 | Chai | Kem ngừa sâu răng,chứa các thành phần Canxi và Flour, hương trà xanh, dung tích khoản: 180g. | ||
| 16 | Kem đánh răng 240g | 12 | Chai | Kem ngừa sâu răng, chứa các thành phần Canxi và Flour, hương trà xanh, dung tích khoản: 240g. | ||
| 17 | Xà phòng tiệt khuẩn | 522 | Cục | Xà phòng sạch khuẩn, loại sáp, trọng lượng khoản: 90g | ||
| 18 | Nước rửa tay 177ml | 48 | Chai | Dạng chai, có vòi bấm phía trên. Nước rửa tay sạch vi khuẩn hiệu quả trong 10 giây, dung tích khoản: 177ml. | ||
| 19 | Nước rửa tay 493ml | 314 | Chai | Dạng chai, có vòi bấm phía trên. Nước rửa tay sạch vi khuẩn hiệu quả trong 10 giây, dung tích khoản: 493ml. | ||
| 20 | Nước rửa tay 450ml | 24 | Túi | Dạng chai, có vòi bấm phía trên. Nước rửa tay sạch vi khuẩn hiệu quả trong 10 giây, dung tích khoản: 450ml. | ||
| 21 | Nước rửa chén 400ml | 8 | Chai | Nước rửa chén dạng chai, hương chanh, dung tích khoản: 400ml. | ||
| 22 | Nước rửa chén 1 lít | 56 | Chai | Nước rửa chén dạng chai, hương chanh, dung tích khoản: 1 lít. | ||
| 23 | Nước lau sàn | 645 | Chai | Nước lau sàn dạng chai, hương hoa hạ, dung tích khoản: 997ml. | ||
| 24 | Nước lau kính 520ml | 295 | Chai | Nước lau kính siêu nhanh, dạng chai xịt, dung tích khoản: 520ml. | ||
| 25 | Nước lau kính 650ml | 38 | Chai | Nước lau kính, dạng chai xịt, dung tích khoản: 650ml. | ||
| 26 | Nước lau kính 800ml | 120 | Chai | Nước lau kính dạng chai xịt, dung tích khoản: 800ml. | ||
| 27 | Nước xả vải 900ml | 12 | Chai | Nước xả vải dạng chai, hương nắng mai, dung tích khoản: 900ml. | ||
| 28 | Nước xả vải 1 lít | 22 | Chai | Nước xả vải dạng chai, hương nắng mai, dung tích khoản: 1 lít. | ||
| 29 | Nước xả vải 1.8 lít | 12 | Chai | Nước xả vải dạng chai, hương nắng mai, dung tích khoản: 1,8 lít. | ||
| 30 | Nước tẩy 1kg | 125 | Chai | Nước tẩy trắng quần áo, trọng lượng khoản: 1 kg. | ||
| 31 | Nước tẩy 2kg | 174 | Chai | Nước tẩy trắng quần áo, trọng lượng khoán: 2 kg. | ||
| 32 | Nước tẩy rửa 960ml | 642 | Chai | Nước vệ sinh toilet, dạng chai tròn, dung tích khoản: 960ml. | ||
| 33 | Nước tẩy rửa 900ml | 37 | Chai | Nước vệ sinh toilet, dung tích khoản: 900ml. | ||
| 34 | Nước tẩy rửa 750ml | 120 | Chai | Nước vệ sinh toilet, dung tích khoản: 750ml. | ||
| 35 | Bột giặt 800g | 76 | Gói | Bột giặt, dạng túi, trọng lượng khoản: 800g. | ||
| 36 | Bột giặt 1.2kg | 62 | Gói | Bột giặt, dạng túi, trọng lượng khoản: 1,2kg. | ||
| 37 | Bột giặt 6kg | 64 | Gói | Bột giặt, dạng túi, trọng lượng khoản: 6kg | ||
| 38 | Bột giặt 5.5kg | 12 | Gói | Bột giặt, dạng túi, trọng lượng khoản: 5.5kg. | ||
| 39 | Nước giặt 1.8kg | 36 | Gói | Nước giặt, dạng túi trọng lượng khoản: 1,8kg. | ||
| 40 | Nước giặt 3.8 lít | 2 | Gói | Nước giặt, dạng túi, dung tích khoản: 3,8 lít | ||
| 41 | Nước giặt 4kg | 100 | Gói | Nước giặt, dạng túi, trọng lượng khoản: 4kg. | ||
| 42 | Khăn giấy vuông | 1.678 | Gói | Khăn giấy, gói có 100 tờ, kích thước khoản: 33 x 33 cm, chất liệu: Bột giấy tái sinh, 2 lớp. | ||
| 43 | Khăn giấy rút | 6 | Gói | Khăn giấy rút, giấy trắng, dai. Trọng lượng khoản: 450gr, số tờ:1500 tờ. Kích thước khoản: 10x20cm (gấp lại thành 10x10) | ||
| 44 | Giấy vệ sinh 10x24cm | 242 | Cuộn | Giấy vệ sinh dạng cuộn tròn, dùng để đặt vào hộp đựng giấy vệ sinh treo tường, màu trắng, trọng lượng khoản: 700gr, kích thước cuộn khoản (10 x 24 cm). | ||
| 45 | Giấy vệ sinh 9x10.8 | 450 | Cây | Giấy vệ sinh dạng cuộn tròn, màu trắng, kích thước khoản 9cm x 10.8cm, 2 lớp, 1cây/10 cuộn. | ||
| 46 | Giấy vệ sinh 9x11 | 144 | Cây | Giấy vệ sinh dạng cuộn tròn, màu trắng, kích thước khoản 9cm x 11cm, 2 lớp, 1cây/10 cuộn. | ||
| 47 | Giấy vệ sinh 10x10 | 84 | Cây | Giấy vệ sinh dạng cuộn tròn, màu trắng, kích thước khoản 10cmx10cm, 3 lớp, 1cây/6 cuộn không lõi | ||
| 48 | Giấy y tế | 24 | Kg | Giấy y tế màu trắng, kích thước khoản 40x50cm, dai, mềm, mịn, thấm hút tốt, khoản 01kg/gói | ||
| 49 | Khăn lau tay nhà bếp | 106 | Cái | Khăn lau tay treo tường cotton, chiều dài khoản 43cm, Có móc treo tiện dụng để lau tay. | ||
| 50 | Khăn 20x20 | 2.800 | Cái | Chất liệu: 100% cotton, màu trắng, kích thước khoản 20x20 cm. | ||
| 51 | Khăn 30x30 | 42 | Cái | Chất liệu: 100% cotton, màu sắc: theo yêu cầu, kích thước khoản 30x30cm. | ||
| 52 | Khăn 20x40 | 12 | Cái | Chất liệu: 100% cotton, màu nâu, kích thước khoản 20x40cm. | ||
| 53 | Khăn tắm lông cừu 50x100 | 4 | Cái | Chất liệu bông cao cấp mềm mịn, nhẹ nhàng, có khả năng thấm hút tốt, không xù lông, kích thước khoản: 50x100cm, trọng lượng khoản: 150g. | ||
| 54 | Túi nilon 3x8cm | 24 | Kg | Chất liệu: PE, trơn, trắng, không quai, kích thước khoản 3x8cm. | ||
| 55 | Túi nilon 15x22 | 240 | Kg | Chất liệu: PE, có 2 quai, màu sắc: Theo yêu cầu, kích thước khoản 15x22cm (đựng 0,5kg). | ||
| 56 | Túi nilon 20x30 | 24 | Kg | Chất liệu: PE, có 2 quai, màu sắc: Theo yêu cầu, kích thước khoản 20x30cm (đựng 1kg). | ||
| 57 | Túi đựng chất thải y tế 35/45 | 67 | Kg | Chất liệu: PE, màu xanh, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x45cm. | ||
| 58 | Túi đựng chất thải y tế 35/65 | 1.560 | Kg | Chất liệu: PE, màu xanh, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x65cm. | ||
| 59 | Túi đựng chất thải y tế 55/75 | 12 | Kg | Chất liệu: PE, màu xanh, có logo biểu tượng, kích thước khoản 55x75cm. | ||
| 60 | Túi đựng chất thải lây nhiễm 35/45 | 131 | Kg | Chất liệu: PE, màu vàng, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x45cm. | ||
| 61 | Túi đựng chất thải lây nhiễm 35x65 | 496 | Kg | Chất liệu: PE, màu vàng, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x65cm. | ||
| 62 | Túi đựng chất thải lây nhiễm 55x75 | 12 | Kg | Chất liệu: PE, màu vàng, có logo biểu tượng, kích thước khoản 55x75cm. | ||
| 63 | Túi đựng chất thải tái chế 35x45 | 43 | Kg | Chất liệu: PE, màu trắng, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x45cm. | ||
| 64 | Túi đựng chất thải tái chế 35x65 | 96 | Kg | Chất liệu: PE, màu trắng, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x65cm. | ||
| 65 | Túi đựng chất thải gây độc 35x45 | 9 | Kg | Chất liệu: PE, màu đen, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x45cm. | ||
| 66 | Túi đựng chất thải gây độc 35x65 | 21 | Kg | Chất liệu: PE, màu đen, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x65cm. | ||
| 67 | Bao | 720 | Cái | Bao tải dứa, kích thước khoản 60x110cm. | ||
| 68 | Thùng rác y tế màu xanh 20 lít | 6 | Cái | Chất liệu: Nhựa HDPE, dạng thùng rác y tế có nắp đậy kín, có đạp chân để mở nắp, lõi đựng rác bên trong có quai xách, màu xanh, dung tích khoản: 20lít. | ||
| 69 | Thùng rác y tế màu vàng 20 lít | 6 | Cái | Chất liệu: Nhựa HDPE, dạng thùng rác y tế có nắp đậy kín, có đạp chân để mở nắp, lõi đựng rác bên trong có quai xách, màu vàng, dung tích khoản: 20 lít | ||
| 70 | Thùng rác y tế màu xanh 30 lít | 12 | Cái | Chất liệu: Nhựa HDPE, dạng thùng rác y tế có nắp đậy kín, có đạp chân để mở nắp, lõi đựng rác bên trong có quai xách, màu xanh, dung tích khoản: 30 lít. | ||
| 71 | Thùng rác y tế 30 lít | 8 | Cái | Chất liệu: Nhựa HDPE, dạng thùng rác y tế có nắp đậy kín, có đạp chân để mở nắp, lõi đựng rác bên trong có quai xách, màu vàng, dung tích khoản: 30 lít. | ||
| 72 | Ruột gối + áo gối | 85 | Bộ | Ruột gối: Bề mặt bằng chất liệu cotton mềm mại; Bên trong được làm từ lớp gòn nhân tạo mềm mại, êm ái và tơi xốp;có dây kéo + áo gối: Chất vải cotton 100% loại 1 dày mịn, thoáng mát. Kích thước khoản 40x60cm; áo gối bao vừa ruột gối. | ||
| 73 | Ruột gối + áo gối hơi | 18 | Bộ | Ruột gối: Bề mặt bằng chất liệu cotton mềm mại; Bên trong được làm từ lớp gòn nhân tạo mềm mại, êm ái và tơi xốp; có dây kéo + áo gối: Chất vải cotton 100% loại 1 dày mịn, thoáng mát. Kích thước khoản 45 x 65cm. áo gối bao vừa ruột gối. | ||
| 74 | Áo gối | 11 | Cái | Chất vải cotton 100% loại 1 dày mịn, thoáng mát. Kích thước khoản 45 x 65cm. | ||
| 75 | Áo nệm | 12 | Cái | Chất liệu: thun dày, không xù, kích thước khoản 1,2x2m. | ||
| 76 | Mùng | 2 | Cái | Chất liệu: dệt từ sợi polyester, kích thước khoản 1,2x2m. | ||
| 77 | Mền tuyết | 43 | Cái | Chất liệu mền lông cừu tuyết siêu mịn và lông rất mát, kích thước khoản 1,8x2m. | ||
| 78 | Mền chỉ con rồng | 1 | Cái | Chất liệu chỉ cotton 100% không pha nylon, kích thước khoản 1,5x1,95m. | ||
| 79 | Chiếu lát 1x2m | 84 | Cái | Chất liệu lát khô, kích thước khoản 1x2m. | ||
| 80 | Chiếu lát 1.4x2m | 6 | Cái | Chất liệu lát khô, kích thước khoảng1,4x2m. | ||
| 81 | Chiếu nhựa | 2 | Cái | Chất liệu nhựa nguyên sinh PP, kích thước khoản 1x2m. | ||
| 82 | Giường gấp | 2 | Cái | Chất liệu: Khung nhôm, bề mặt: dây đai là sợi tổng hợp hoặc vải, kích thước khoản 1.8×0,67x0,29m. | ||
| 83 | Ghế nhựa cao | 130 | Cái | Chất liệu: Nhựa, dạng ghế đôn, có 4 chân, chịu lực tốt, màu sắc: Theo yêu cầu, kích thước khoản 33,5x33,5x45cm. | ||
| 84 | Dép tổ ong 38 | 10 | Đôi | Chất liệu nhựa nguyên sinh không tái chế, màu trắng, size: 38. | ||
| 85 | Dép tổ ong 39 | 139 | Đôi | Chất liệu nhựa nguyên sinh không tái chế, màu trắng, size: 39. | ||
| 86 | Dép tổ ong 40 | 49 | Đôi | Chất liệu nhựa nguyên sinh không tái chế, màu trắng, size: 40. | ||
| 87 | Dép tổ ong 41 | 11 | Đôi | Chất liệu nhựa nguyên sinh không tái chế, màu trắng, size: 41. | ||
| 88 | Dép tổ ong 42 | 8 | Đôi | Chất liệu nhựa nguyên sinh không tái chế, màu trắng, size: 42. | ||
| 89 | Dép tổ ong 43 | 31 | Đôi | Chất liệu nhựa nguyên sinh không tái chế, màu trắng, size: 43. | ||
| 90 | Dép bít đầu không lỗ | 20 | Đôi | Chất liệu: Nhựa xốp đúc một khối, nhẹ, mềm, không lổ, size: 39. | ||
| 91 | Bộ lau nhà 360 độ mặt lau tròn | 58 | Bộ | Thùng vắt khoản 17 lít làm từ nhựa PP cao cấp có độ bền cao, lồng vắt xoay ly tâm, vắt sạch nước dễ dàng, thân cây lau làm bằng inox chống rỉ sét, cứng và bền, dễ dàng tăng giảm độ dài của thân lau linh hoạt, bông lau tròn có đầu xoay 360 độ. | ||
| 92 | Cây lau nhà 360 độ mặt lau tròn | 59 | Cây | Thân cây lau làm bằng inox chống rỉ sét, cứng và bền, dễ dàng tăng giảm độ dài của thân lau linh hoạt, bông lau tròn có đầu xoay 360 độ. Độ dài tối đa khoản 120cm. | ||
| 93 | Bộ lau nhà tự vắt 360 độ thông minh hình chữ nhật | 18 | Bộ | Bộ lau nhà tự vắt 360 độ thông minh hình chữ nhật gồm: Thùng lau bằng nhựa ABS, có 02 ngăn, kích thước khoản 26x21x37cm; cây lau chất liệu bằng Inox, chiều dài khoản: 130cm, mâm lau nhựa ABS, kích thước mâm khoản: 35x12cm; bông lau chất liệu vải, kích thước khoản: 35x12cm | ||
| 94 | Bông lau chữ nhật | 84 | Cái | Chất liệu: sợi bông tổng hợp Nano, kích thước khoản 12x33cm. | ||
| 95 | Cây lau nhà vắt tay | 68 | Cây | Cây lau nhà có thân bằng inox cứng cáp, chiều dài khoản 128cm, tay cầm bọc nhựa chống trơn trượt, bông lau nhà bằng sợi cotton. | ||
| 96 | Bông lau nhà tròn | 30 | Cái | Bông lau tròn có đầu xoay 360 độ. Kích thước khoản 26cm. | ||
| 97 | Xô nhựa tròn 5 lít | 8 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 5 lít. | ||
| 98 | Xô nhựa tròn 10 lít không nắp | 6 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, dung tích khoản: 10 lít, không có nắp đậy, có quai xách | ||
| 99 | Xô nhựa tròn 10 lít có nắp | 5 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP có đậy, có quai xách, dung tích khoản: 10 lít. | ||
| 100 | Xô nhựa tròn 15 lít | 2 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 15 lít. | ||
| 101 | Xô nhựa tròn 20 lít không nắp | 36 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, không có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 20 lít. | ||
| 102 | Xô nhựa tròn 20 lít có nắp | 8 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 20 lít. | ||
| 103 | Xô nhựa tròn | 5 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 30 lít. | ||
| 104 | Xô nhựa tròn 45 lít không nắp | 12 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, không có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 45 lít. | ||
| 105 | Xô nhựa tròn 45 lít có nắp | 4 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 45 lít. | ||
| 106 | Xô nhựa tròn 60 lít | 8 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 60 lít. | ||
| 107 | Sọt nhựa tròn lớn (cần xé lớn) | 7 | Cái | Chất liệu: nhựa, màu xanh, 2 bên có chỗ để tay cầm, kích thước khoản Ø51x31cm. | ||
| 108 | Thau nhựa tròn Ø48.5cm | 13 | Cái | Chất liệu nhựa; kích thước khoản Ø48.5cm, cao 14.5cm. | ||
| 109 | Thau nhựa tròn Ø58.5cm | 11 | Cái | Chất liệu: nhựa; kích thước khoản Ø58.5cm, cao 18.5cm.. | ||
| 110 | Thau nhựa tròn Ø80.5cm | 14 | Cái | Chất liệu: nhựa; kích thước khoản Ø80.5cm, cao 21.5cm. | ||
| 111 | Thảm 40x60cm | 114 | Cái | Chất liệu: Vải rút nước hoặc bông, kích thước khoản 40x60cm. | ||
| 112 | Thảm 50x70cm | 522 | Cái | Chất liệu: Vải rút nước hoặc bông, kích thước khoản 50x70cm. | ||
| 113 | Thảm 40x80cm | 24 | Cái | Chất liệu: Vải rút nước hoặc bông, kích thước khoản 40x80cm. | ||
| 114 | Thảm 45x65cm | 14 | Cái | Chất liệu: Nhựa cao su thiên nhiên, có gai, kích thước khoản 45x65cm. | ||
| 115 | Thảm 60x90cm | 22 | Cái | Chất liệu: Nhựa cao su thiên nhiên, có gai, kích thước khoản 60x90cm. | ||
| 116 | Thảm 80x120cm | 2 | Cái | Chất liệu: Nhựa cao su thiên nhiên, có gai, kích thước khoản 80x120cm. | ||
| 117 | Thảm đinh thấm nước | 40 | Cái | Chất liệu: vải bông, bề mặt thảm là các cục bông sợi nhô lên, kích thước khoản 50x70cm. | ||
| 118 | Chổi lông gà | 18 | Cây | Chất liệu thân: Nhựa, đầu chổi: Sợi siêu mịn, chiều dài khoản 56cm. | ||
| 119 | Chổi bông cỏ | 508 | Cây | Chất liệu thân: Nhựa, đầu chổi: Sợi bông cỏ, chiều dài khoản 63 x 25cm. | ||
| 120 | Chổi dừa 58x35cm | 182 | Cây | Chất liệu: Từ các cọng dừa, kích thước khoản 58x35cm. | ||
| 121 | Chổi dừa 43x22cm | 22 | Cây | Chất liệu: Từ các cọng dừa, kích thước: khoản 43x22cm. | ||
| 122 | Cây quét trần bông bằng nhựa | 19 | Cây | Thân cây: Inox, bông bằng nhựa, dài khoản 3m. | ||
| 123 | Cây quét trần bông bằng vải | 1 | Cây | Thân cây: Inox, bông bằng vải, dài khoản 3m. | ||
| 124 | Ky hốt rác nhựa cán ngắn | 2 | Cái | Chất liệu: Nhựa, cán dài khoản 32,5cm. | ||
| 125 | Ky hốt rác nhựa cán dài | 38 | Cái | Chất liệu: Nhựa, cán dài khoản 62cm. | ||
| 126 | Ky hốt rác inox | 6 | Cái | Chất liệu: Inox, cán dài khoản 67cm. | ||
| 127 | Găng tay dùng một lần | 5 | Hộp | Chất liệu: Cao su, màu trắng, size: M, 100 cái/hộp. | ||
| 128 | Găng tay cao su size M | 48 | Đôi | Chất liệu: Cao su tự nhiên, size M. | ||
| 129 | Găng tay cao su size L | 354 | Đôi | Chất liệu: Cao su tự nhiên, size L. | ||
| 130 | Bàn chải chà chân | 98 | Cái | Dùng để chà chân, chất liệu: nhựa, kích thước khoản 5x10,5cm. | ||
| 131 | Bàn chải cọ rửa Toilet đầu tròn | 69 | Cái | Dùng để cọ rửa Toilet, chất liệu: nhựa, đầu tròn, cán dài khoản 40cm. | ||
| 132 | Bàn chải cọ rửa Toilet đầu hình chủ nhật | 51 | Cái | Dùng để cọ rửa Toilet, chất liệu: nhựa, đầu hình chữ nhật, cán dài khoản 42cm. | ||
| 133 | Dây rút khoản 25cm | 50 | Bịt | Chất liệu: Nhựa nylon, màu trắng, kích thước khoản 25cm. | ||
| 134 | Dây rút khoản 50cm | 10 | Bịt | Chất liệu: Nhựa nylon, màu trắng, kích thước khoản 50cm | ||
| 135 | Dây thun khoanh lớn | 17 | Kg | Dây thun mềm dai, màu vàng, kích thước khoản 38mm. | ||
| 136 | Dây thun khoanh nhỏ | 12 | Kg | Dây thun mềm dai, màu vàng, kích thước khoản 25mm. | ||
| 137 | Dao 2 lưỡi | 2 | Cái | Chất liệu: Inox, có 2 lưỡi, kích thước khoản 22x4x1cm. | ||
| 138 | Dao khoản 21x1,8cm. | 2 | Cái | Lưỡi dao: Inox, cán mủ màu vàng, kích thước khoản 21x1,8cm. | ||
| 139 | Dao khoản 28x4,5cm | 2 | Cái | Lưỡi dao: Inox, cán gỗ, kích thước khoản 28x4,5cm. | ||
| 140 | Dao khoản 35x8cm | 2 | Cái | Lưỡi dao: Inox, tay cầm: gỗ, kích thước khoản 35x8cm. | ||
| 141 | Móc phơi quần áo | 560 | Cái | Chất liệu: Inox, độ dài khoản 42cm. | ||
| 142 | Móc 34 kẹp | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, có 34 kẹp, kích thước khoản 69x32x40.5cm. | ||
| 143 | Móc 8 kẹp | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp, có 8 kẹp, kích thước khoản 42x6cm. | ||
| 144 | Cước xanh | 936 | Cái | Chất liệu: Xơ tổng hợp, chất kết dính, hạt đá mài, kích thước khoản 14x19cm. | ||
| 145 | Cước nhôm | 112 | Cái | Được kết lại từ các sợi thép nhỏ, kích thước: đường kính khoản 8cm, bề dày khoản 3cm. | ||
| 146 | Miếng rửa chén | 20 | Cái | Có vân kim tuyến, kích thước khoản 8x10cm. | ||
| 147 | Bộ bình trà | 1 | Bộ | Chất liệu: gốm sứ, 1 bình, khoản 6 ly. | ||
| 148 | Bình thủy | 1 | Cái | Thân nhựa, ruột phích làm bằng thủy tinh cao cấp, dung tích khoản 2 lít. | ||
| 149 | Bộ bình ly thủy tinh | 1 | Bộ | Chất liệu: thủy tinh; bình có quai, có nắp, dung tích khoản 1000ml; 4 cái ly. | ||
| 150 | Ly giấy | 3.000 | Cái | Chất liệu: giấy, màu trắng, dung tích khoản 150ml. | ||
| 151 | Ca Inox | 10 | Cái | Dùng để uống nước, chất liệu: Inox, có quai, đường kính khoản 7cm. | ||
| 152 | Lược chải tóc | 31 | Cái | Chất liệu: Nhựa, có tay cầm, chiều dài khoản 20cm. | ||
| 153 | Gương soi treo tường | 4 | Cái | Chất liệu nhựa có ống cắm đồ, kích thước khoản 45x30cm. | ||
| 154 | Dây nylon | 20 | Cuộn | Chất liệu: nylon, trọng lượng 1kg/cuộn. | ||
| 155 | Thước dây | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa dẻo, dài khoản 150cm. | ||
| 156 | Kim máy may | 50 | Cây | Chất liệu: Thép, kích thước: size 11. | ||
| 157 | Chỉ may | 2 | Cuộn | Chỉ màu trắng, 1 cuộn/5.000m. | ||
| 158 | Dầu nhờn | 1 | Chai | Dùng cho bôi trơn máy may, độ nhớt thấp, chống oxi hóa. Dung tích khoản 100ml. | ||
| 159 | Bộ áo quần mưa | 3 | Bộ | Chất liệu: Vải dù cao cấp; gồm: áo, quần, mũ; size khoản: XXXL. | ||
| 160 | Ủng bảo hộ | 7 | Đôi | Chất liệu: cao su, size: 10. | ||
| 161 | Kệ chén | 1 | Cái | Chất liệu: nhựa, 4 tầng, kích thước khoản 45x31x81cm. | ||
| 162 | Kệ dép | 12 | Cái | Chất liệu: Nhựa, 3 ngăn, kích thước khoản 47x19x54 cm. | ||
| 163 | Bình phong | 10 | Cái | Khung nhôm, bề mặt bằng vải hoặc nhựa, gấp lại 4 đoạn, kích thước khoản 1,65x2m. | ||
| 164 | Khay nhựa | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa, kích thước khoản 35x26x8cm. | ||
| 165 | Hộp đựng xà phòng | 20 | Cái | Chất liệu: nhựa, kích thước khoản 13x10cm. | ||
| 166 | Cây gắp rác vệ sinh | 10 | Cây | Chất liệu: Inox, dài khoản 70cm. | ||
| 167 | Tay cầm múc nước | 61 | Cái | Chất liệu: Nhựa, đường kính khoản 20cm. | ||
| 168 | Cao su trải sàn nhà | 6 | Miếng | Chất liệu: Cao su; màu sắc: theo yêu cầu; kích thước khoản 1,5x2m. | ||
| 169 | Cao su trắng | 10 | Cây | Chất liệu: Cao su, màu trắng, kích thước khoản 2x100m. | ||
| 170 | Chén | 10 | Cái | Chất liệu: gốm sứ, đường kính khoản 11cm. | ||
| 171 | Đũa | 20 | Đôi | Chất liệu nhựa, dài khoản 22cm. | ||
| 172 | Camen | 10 | Bộ | Chất liệu: Inox, 3 ngăn, đường kính khoản 14cm. | ||
| 173 | Keo đựng gia vị | 1 | Bộ | Chất liệu nhựa, 4 keo, kích thước khoản 28x12x9,5cm. | ||
| 174 | Rổ tre | 2 | Cái | Chất liệu: Tre, đường kính khoản 30cm. | ||
| 175 | Thớt gỗ tròn | 2 | Cái | Chất liệu gỗ, đường kính khoản 30cm. | ||
| 176 | Ống nhựa dẻo | 52 | Mét | Chất liệu nhựa dẻo, mềm, 3 lớp (2 lớp nhựa PVC và 1 lớp chỉ Polyester), màu xanh, Ø27. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.38E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 438.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi