Gói thầu: Mua sắm Vật rẻ tiền mau hỏng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879205-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời
Tên gói thầu Mua sắm Vật rẻ tiền mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20210832008
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 17:08:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 625,206,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,300,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.38E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 438.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời
E-CDNT 1.2 Mua sắm Vật rẻ tiền mau hỏng
Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa Khoa Trần Văn Thời, Địa chỉ: Đường 19/5, khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Điện thoại: (0290) 3896 150; Fax: (0290) 3896 150; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời , địa chỉ: Đường 19 tháng 5, khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa Trần Văn Thời, Địa chỉ: Đường 19/5, khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Điện thoại: (0290) 3896 150; Fax: (0290) 3896 150; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài), đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Cam kết hàng hóa chào thầu đảm bảo mới 100%, sản xuất hoặc xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Bản cam kết của nhà thầu về cung cấp các tài liệu khi giao hàng theo nội dung Mục E-CDNT 10.2 (c); - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện sản xuất đối với cơ sở sản xuất) theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa Trần Văn Thời, Địa chỉ: Đường 19/5, khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Điện thoại: (0290) 3896 150; Fax: (0290) 3896 150; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau, số 120 Phan Ngọc Hiển, phường 5, Tp Cà Mau; Điện thoại: (02903) 831 330; Fax: (02903) 835 311.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332 – Fax: (0290) 3830 773
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pin AAA tròn292ViênLoại pin: Pin than / Zinc-CarbonĐiện thế: 1.5 VKích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ R03/ LR3.
2Pin AA tròn1.358ViênLoại pin: Pin than / Zinc-CarbonĐiện thế: 1.5 VKích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6.
3Pin C tròn64ViênLoại pin: Pin than / Zinc-CarbonĐiện thế: 1.5 VKích thước: Pin C/ Pin trung/ R14/ LR14.
4Pin đại (D) tròn264ViênĐiện thế: 1.5 VKích thước khoản 32 x 61.5mm.
5Pin vuông 9V146ViênLoại pin: Pin than / Zinc-CarbonĐiện thế: 9 VKích thước: Pin 9V/ Pin vuông/ 6LR61/ 6F22/ MN1604
6Pin máy test đường huyết96ViênLoại pin: Pin lithium CR2032Điện thế: 3VDung lượng khoản: 220mAhKích thước khoản: 20mm x3.2mm
7Đèn pin7CáiĐèn pin đội đầu kèm dây sạc.Điện áp: 220V/50HzCông suất khoản: 1WThời gian hoạt động: 4-8h
8Chai xịt rỉ sét4ChaiLoại dầu cao cấp dạng chai tròn có nút xịt, có vỏ kim loại chắc chắn.Dung tích khoản: 350ml
9Sáp thơm108HộpLoại sản phẩm sáp thơm, dạng dẹtMùi hương: Theo yêu cầuTrọng lượng khoản: 200g
10Xịt phòng2ChaiLoại chai dạng tròn, có nút xịt, có nắp đậy.Mùi hương: theo yêu cầu Dung tích khoản: 350ml
11Xịt muỗi293ChaiLoại chai xịt diệt muỗi, chai tròn có nút xịt, có nắp đậyMùi hương: theo yêu cầuDung tích khoản: 600ml
12Xịt côn trùng56ChaiLoại chai xịt côn trùng, chai tròn có nút xịt, có nắp đậyMùi hương: theo yêu cầu.Dung tích khoản: 600ml
13Nhang muỗi112HộpLoại nhang diệt muỗi ít khói, có mùi hương dễ chịu, hộp 10 khoanh.
14Dầu gội đầu4ChaiDầu gội đầu hương bạc hà, làm sạch gàu, dung tích khoản: 480ml.
15Kem đánh răng 180g96ChaiKem ngừa sâu răng,chứa các thành phần Canxi và Flour, hương trà xanh, dung tích khoản: 180g.
16Kem đánh răng 240g12ChaiKem ngừa sâu răng, chứa các thành phần Canxi và Flour, hương trà xanh, dung tích khoản: 240g.
17Xà phòng tiệt khuẩn522CụcXà phòng sạch khuẩn, loại sáp, trọng lượng khoản: 90g
18Nước rửa tay 177ml48ChaiDạng chai, có vòi bấm phía trên. Nước rửa tay sạch vi khuẩn hiệu quả trong 10 giây, dung tích khoản: 177ml.
19Nước rửa tay 493ml314ChaiDạng chai, có vòi bấm phía trên. Nước rửa tay sạch vi khuẩn hiệu quả trong 10 giây, dung tích khoản: 493ml.
20Nước rửa tay 450ml24TúiDạng chai, có vòi bấm phía trên. Nước rửa tay sạch vi khuẩn hiệu quả trong 10 giây, dung tích khoản: 450ml.
21Nước rửa chén 400ml8ChaiNước rửa chén dạng chai, hương chanh, dung tích khoản: 400ml.
22Nước rửa chén 1 lít56ChaiNước rửa chén dạng chai, hương chanh, dung tích khoản: 1 lít.
23Nước lau sàn645ChaiNước lau sàn dạng chai, hương hoa hạ, dung tích khoản: 997ml.
24Nước lau kính 520ml295ChaiNước lau kính siêu nhanh, dạng chai xịt, dung tích khoản: 520ml.
25Nước lau kính 650ml38ChaiNước lau kính, dạng chai xịt, dung tích khoản: 650ml.
26Nước lau kính 800ml120ChaiNước lau kính dạng chai xịt, dung tích khoản: 800ml.
27Nước xả vải 900ml12ChaiNước xả vải dạng chai, hương nắng mai, dung tích khoản: 900ml.
28Nước xả vải 1 lít22ChaiNước xả vải dạng chai, hương nắng mai, dung tích khoản: 1 lít.
29Nước xả vải 1.8 lít12ChaiNước xả vải dạng chai, hương nắng mai, dung tích khoản: 1,8 lít.
30Nước tẩy 1kg125ChaiNước tẩy trắng quần áo, trọng lượng khoản: 1 kg.
31Nước tẩy 2kg174ChaiNước tẩy trắng quần áo, trọng lượng khoán: 2 kg.
32Nước tẩy rửa 960ml642ChaiNước vệ sinh toilet, dạng chai tròn, dung tích khoản: 960ml.
33Nước tẩy rửa 900ml37ChaiNước vệ sinh toilet, dung tích khoản: 900ml.
34Nước tẩy rửa 750ml120ChaiNước vệ sinh toilet, dung tích khoản: 750ml.
35Bột giặt 800g76GóiBột giặt, dạng túi, trọng lượng khoản: 800g.
36Bột giặt 1.2kg62GóiBột giặt, dạng túi, trọng lượng khoản: 1,2kg.
37Bột giặt 6kg64GóiBột giặt, dạng túi, trọng lượng khoản: 6kg
38Bột giặt 5.5kg12GóiBột giặt, dạng túi, trọng lượng khoản: 5.5kg.
39Nước giặt 1.8kg36GóiNước giặt, dạng túi trọng lượng khoản: 1,8kg.
40Nước giặt 3.8 lít2GóiNước giặt, dạng túi, dung tích khoản: 3,8 lít
41Nước giặt 4kg100GóiNước giặt, dạng túi, trọng lượng khoản: 4kg.
42Khăn giấy vuông1.678GóiKhăn giấy, gói có 100 tờ, kích thước khoản: 33 x 33 cm, chất liệu: Bột giấy tái sinh, 2 lớp.
43Khăn giấy rút6GóiKhăn giấy rút, giấy trắng, dai. Trọng lượng khoản: 450gr, số tờ:1500 tờ. Kích thước khoản: 10x20cm (gấp lại thành 10x10)
44Giấy vệ sinh 10x24cm242CuộnGiấy vệ sinh dạng cuộn tròn, dùng để đặt vào hộp đựng giấy vệ sinh treo tường, màu trắng, trọng lượng khoản: 700gr, kích thước cuộn khoản (10 x 24 cm).
45Giấy vệ sinh 9x10.8450CâyGiấy vệ sinh dạng cuộn tròn, màu trắng, kích thước khoản 9cm x 10.8cm, 2 lớp, 1cây/10 cuộn.
46Giấy vệ sinh 9x11144CâyGiấy vệ sinh dạng cuộn tròn, màu trắng, kích thước khoản 9cm x 11cm, 2 lớp, 1cây/10 cuộn.
47Giấy vệ sinh 10x1084CâyGiấy vệ sinh dạng cuộn tròn, màu trắng, kích thước khoản 10cmx10cm, 3 lớp, 1cây/6 cuộn không lõi
48Giấy y tế24KgGiấy y tế màu trắng, kích thước khoản 40x50cm, dai, mềm, mịn, thấm hút tốt, khoản 01kg/gói
49Khăn lau tay nhà bếp106CáiKhăn lau tay treo tường cotton, chiều dài khoản 43cm, Có móc treo tiện dụng để lau tay.
50Khăn 20x202.800CáiChất liệu: 100% cotton, màu trắng, kích thước khoản 20x20 cm.
51Khăn 30x3042CáiChất liệu: 100% cotton, màu sắc: theo yêu cầu, kích thước khoản 30x30cm.
52Khăn 20x4012CáiChất liệu: 100% cotton, màu nâu, kích thước khoản 20x40cm.
53Khăn tắm lông cừu 50x1004CáiChất liệu bông cao cấp mềm mịn, nhẹ nhàng, có khả năng thấm hút tốt, không xù lông, kích thước khoản: 50x100cm, trọng lượng khoản: 150g.
54Túi nilon 3x8cm24KgChất liệu: PE, trơn, trắng, không quai, kích thước khoản 3x8cm.
55Túi nilon 15x22240KgChất liệu: PE, có 2 quai, màu sắc: Theo yêu cầu, kích thước khoản 15x22cm (đựng 0,5kg).
56Túi nilon 20x3024KgChất liệu: PE, có 2 quai, màu sắc: Theo yêu cầu, kích thước khoản 20x30cm (đựng 1kg).
57Túi đựng chất thải y tế 35/4567KgChất liệu: PE, màu xanh, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x45cm.
58Túi đựng chất thải y tế 35/651.560KgChất liệu: PE, màu xanh, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x65cm.
59Túi đựng chất thải y tế 55/7512KgChất liệu: PE, màu xanh, có logo biểu tượng, kích thước khoản 55x75cm.
60Túi đựng chất thải lây nhiễm 35/45131KgChất liệu: PE, màu vàng, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x45cm.
61Túi đựng chất thải lây nhiễm 35x65496KgChất liệu: PE, màu vàng, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x65cm.
62Túi đựng chất thải lây nhiễm 55x7512KgChất liệu: PE, màu vàng, có logo biểu tượng, kích thước khoản 55x75cm.
63Túi đựng chất thải tái chế 35x4543KgChất liệu: PE, màu trắng, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x45cm.
64Túi đựng chất thải tái chế 35x6596KgChất liệu: PE, màu trắng, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x65cm.
65Túi đựng chất thải gây độc 35x459KgChất liệu: PE, màu đen, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x45cm.
66Túi đựng chất thải gây độc 35x6521KgChất liệu: PE, màu đen, có logo biểu tượng, kích thước khoản 35x65cm.
67Bao720CáiBao tải dứa, kích thước khoản 60x110cm.
68Thùng rác y tế màu xanh 20 lít6CáiChất liệu: Nhựa HDPE, dạng thùng rác y tế có nắp đậy kín, có đạp chân để mở nắp, lõi đựng rác bên trong có quai xách, màu xanh, dung tích khoản: 20lít.
69Thùng rác y tế màu vàng 20 lít6CáiChất liệu: Nhựa HDPE, dạng thùng rác y tế có nắp đậy kín, có đạp chân để mở nắp, lõi đựng rác bên trong có quai xách, màu vàng, dung tích khoản: 20 lít
70Thùng rác y tế màu xanh 30 lít12CáiChất liệu: Nhựa HDPE, dạng thùng rác y tế có nắp đậy kín, có đạp chân để mở nắp, lõi đựng rác bên trong có quai xách, màu xanh, dung tích khoản: 30 lít.
71Thùng rác y tế 30 lít8CáiChất liệu: Nhựa HDPE, dạng thùng rác y tế có nắp đậy kín, có đạp chân để mở nắp, lõi đựng rác bên trong có quai xách, màu vàng, dung tích khoản: 30 lít.
72Ruột gối + áo gối85BộRuột gối: Bề mặt bằng chất liệu cotton mềm mại; Bên trong được làm từ lớp gòn nhân tạo mềm mại, êm ái và tơi xốp;có dây kéo + áo gối: Chất vải cotton 100% loại 1 dày mịn, thoáng mát. Kích thước khoản 40x60cm; áo gối bao vừa ruột gối.
73Ruột gối + áo gối hơi18BộRuột gối: Bề mặt bằng chất liệu cotton mềm mại; Bên trong được làm từ lớp gòn nhân tạo mềm mại, êm ái và tơi xốp; có dây kéo + áo gối: Chất vải cotton 100% loại 1 dày mịn, thoáng mát. Kích thước khoản 45 x 65cm. áo gối bao vừa ruột gối.
74Áo gối11CáiChất vải cotton 100% loại 1 dày mịn, thoáng mát. Kích thước khoản 45 x 65cm.
75Áo nệm12CáiChất liệu: thun dày, không xù, kích thước khoản 1,2x2m.
76Mùng2CáiChất liệu: dệt từ sợi polyester, kích thước khoản 1,2x2m.
77Mền tuyết43CáiChất liệu mền lông cừu tuyết siêu mịn và lông rất mát, kích thước khoản 1,8x2m.
78Mền chỉ con rồng1CáiChất liệu chỉ cotton 100% không pha nylon, kích thước khoản 1,5x1,95m.
79Chiếu lát 1x2m84CáiChất liệu lát khô, kích thước khoản 1x2m.
80Chiếu lát 1.4x2m6CáiChất liệu lát khô, kích thước khoảng1,4x2m.
81Chiếu nhựa2CáiChất liệu nhựa nguyên sinh PP, kích thước khoản 1x2m.
82Giường gấp2CáiChất liệu: Khung nhôm, bề mặt: dây đai là sợi tổng hợp hoặc vải, kích thước khoản 1.8×0,67x0,29m.
83Ghế nhựa cao130CáiChất liệu: Nhựa, dạng ghế đôn, có 4 chân, chịu lực tốt, màu sắc: Theo yêu cầu, kích thước khoản 33,5x33,5x45cm.
84Dép tổ ong 3810ĐôiChất liệu nhựa nguyên sinh không tái chế, màu trắng, size: 38.
85Dép tổ ong 39139ĐôiChất liệu nhựa nguyên sinh không tái chế, màu trắng, size: 39.
86Dép tổ ong 4049ĐôiChất liệu nhựa nguyên sinh không tái chế, màu trắng, size: 40.
87Dép tổ ong 4111ĐôiChất liệu nhựa nguyên sinh không tái chế, màu trắng, size: 41.
88Dép tổ ong 428ĐôiChất liệu nhựa nguyên sinh không tái chế, màu trắng, size: 42.
89Dép tổ ong 4331ĐôiChất liệu nhựa nguyên sinh không tái chế, màu trắng, size: 43.
90Dép bít đầu không lỗ20ĐôiChất liệu: Nhựa xốp đúc một khối, nhẹ, mềm, không lổ, size: 39.
91Bộ lau nhà 360 độ mặt lau tròn58BộThùng vắt khoản 17 lít làm từ nhựa PP cao cấp có độ bền cao, lồng vắt xoay ly tâm, vắt sạch nước dễ dàng, thân cây lau làm bằng inox chống rỉ sét, cứng và bền, dễ dàng tăng giảm độ dài của thân lau linh hoạt, bông lau tròn có đầu xoay 360 độ.
92Cây lau nhà 360 độ mặt lau tròn59CâyThân cây lau làm bằng inox chống rỉ sét, cứng và bền, dễ dàng tăng giảm độ dài của thân lau linh hoạt, bông lau tròn có đầu xoay 360 độ. Độ dài tối đa khoản 120cm.
93Bộ lau nhà tự vắt 360 độ thông minh hình chữ nhật18BộBộ lau nhà tự vắt 360 độ thông minh hình chữ nhật gồm: Thùng lau bằng nhựa ABS, có 02 ngăn, kích thước khoản 26x21x37cm; cây lau chất liệu bằng Inox, chiều dài khoản: 130cm, mâm lau nhựa ABS, kích thước mâm khoản: 35x12cm; bông lau chất liệu vải, kích thước khoản: 35x12cm
94Bông lau chữ nhật84CáiChất liệu: sợi bông tổng hợp Nano, kích thước khoản 12x33cm.
95Cây lau nhà vắt tay68CâyCây lau nhà có thân bằng inox cứng cáp, chiều dài khoản 128cm, tay cầm bọc nhựa chống trơn trượt, bông lau nhà bằng sợi cotton.
96Bông lau nhà tròn30CáiBông lau tròn có đầu xoay 360 độ. Kích thước khoản 26cm.
97Xô nhựa tròn 5 lít8CáiChất liệu: Nhựa PP có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 5 lít.
98Xô nhựa tròn 10 lít không nắp6CáiChất liệu: Nhựa PP, dung tích khoản: 10 lít, không có nắp đậy, có quai xách
99Xô nhựa tròn 10 lít có nắp5CáiChất liệu: Nhựa PP có đậy, có quai xách, dung tích khoản: 10 lít.
100Xô nhựa tròn 15 lít2CáiChất liệu: Nhựa PP có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 15 lít.
101Xô nhựa tròn 20 lít không nắp36CáiChất liệu: Nhựa PP, không có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 20 lít.
102Xô nhựa tròn 20 lít có nắp8CáiChất liệu: Nhựa PP có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 20 lít.
103Xô nhựa tròn5CáiChất liệu: Nhựa PP có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 30 lít.
104Xô nhựa tròn 45 lít không nắp12CáiChất liệu: Nhựa PP, không có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 45 lít.
105Xô nhựa tròn 45 lít có nắp4CáiChất liệu: Nhựa PP, có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 45 lít.
106Xô nhựa tròn 60 lít8CáiChất liệu: Nhựa PP, có nắp đậy, có quai xách, dung tích khoản: 60 lít.
107Sọt nhựa tròn lớn (cần xé lớn)7CáiChất liệu: nhựa, màu xanh, 2 bên có chỗ để tay cầm, kích thước khoản Ø51x31cm.
108Thau nhựa tròn Ø48.5cm13CáiChất liệu nhựa; kích thước khoản Ø48.5cm, cao 14.5cm.
109Thau nhựa tròn Ø58.5cm11CáiChất liệu: nhựa; kích thước khoản Ø58.5cm, cao 18.5cm..
110Thau nhựa tròn Ø80.5cm14CáiChất liệu: nhựa; kích thước khoản Ø80.5cm, cao 21.5cm.
111Thảm 40x60cm114CáiChất liệu: Vải rút nước hoặc bông, kích thước khoản 40x60cm.
112Thảm 50x70cm522CáiChất liệu: Vải rút nước hoặc bông, kích thước khoản 50x70cm.
113Thảm 40x80cm24CáiChất liệu: Vải rút nước hoặc bông, kích thước khoản 40x80cm.
114Thảm 45x65cm14CáiChất liệu: Nhựa cao su thiên nhiên, có gai, kích thước khoản 45x65cm.
115Thảm 60x90cm22CáiChất liệu: Nhựa cao su thiên nhiên, có gai, kích thước khoản 60x90cm.
116Thảm 80x120cm2CáiChất liệu: Nhựa cao su thiên nhiên, có gai, kích thước khoản 80x120cm.
117Thảm đinh thấm nước40CáiChất liệu: vải bông, bề mặt thảm là các cục bông sợi nhô lên, kích thước khoản 50x70cm.
118Chổi lông gà18CâyChất liệu thân: Nhựa, đầu chổi: Sợi siêu mịn, chiều dài khoản 56cm.
119Chổi bông cỏ508CâyChất liệu thân: Nhựa, đầu chổi: Sợi bông cỏ, chiều dài khoản 63 x 25cm.
120Chổi dừa 58x35cm182CâyChất liệu: Từ các cọng dừa, kích thước khoản 58x35cm.
121Chổi dừa 43x22cm22CâyChất liệu: Từ các cọng dừa, kích thước: khoản 43x22cm.
122Cây quét trần bông bằng nhựa19CâyThân cây: Inox, bông bằng nhựa, dài khoản 3m.
123Cây quét trần bông bằng vải1CâyThân cây: Inox, bông bằng vải, dài khoản 3m.
124Ky hốt rác nhựa cán ngắn2CáiChất liệu: Nhựa, cán dài khoản 32,5cm.
125Ky hốt rác nhựa cán dài38CáiChất liệu: Nhựa, cán dài khoản 62cm.
126Ky hốt rác inox6CáiChất liệu: Inox, cán dài khoản 67cm.
127Găng tay dùng một lần5HộpChất liệu: Cao su, màu trắng, size: M, 100 cái/hộp.
128Găng tay cao su size M48ĐôiChất liệu: Cao su tự nhiên, size M.
129Găng tay cao su size L354ĐôiChất liệu: Cao su tự nhiên, size L.
130Bàn chải chà chân98CáiDùng để chà chân, chất liệu: nhựa, kích thước khoản 5x10,5cm.
131Bàn chải cọ rửa Toilet đầu tròn69CáiDùng để cọ rửa Toilet, chất liệu: nhựa, đầu tròn, cán dài khoản 40cm.
132Bàn chải cọ rửa Toilet đầu hình chủ nhật51CáiDùng để cọ rửa Toilet, chất liệu: nhựa, đầu hình chữ nhật, cán dài khoản 42cm.
133Dây rút khoản 25cm50BịtChất liệu: Nhựa nylon, màu trắng, kích thước khoản 25cm.
134Dây rút khoản 50cm10BịtChất liệu: Nhựa nylon, màu trắng, kích thước khoản 50cm
135Dây thun khoanh lớn17KgDây thun mềm dai, màu vàng, kích thước khoản 38mm.
136Dây thun khoanh nhỏ12KgDây thun mềm dai, màu vàng, kích thước khoản 25mm.
137Dao 2 lưỡi2CáiChất liệu: Inox, có 2 lưỡi, kích thước khoản 22x4x1cm.
138Dao khoản 21x1,8cm.2CáiLưỡi dao: Inox, cán mủ màu vàng, kích thước khoản 21x1,8cm.
139Dao khoản 28x4,5cm2CáiLưỡi dao: Inox, cán gỗ, kích thước khoản 28x4,5cm.
140Dao khoản 35x8cm2CáiLưỡi dao: Inox, tay cầm: gỗ, kích thước khoản 35x8cm.
141Móc phơi quần áo560CáiChất liệu: Inox, độ dài khoản 42cm.
142Móc 34 kẹp10CáiChất liệu: nhựa cao cấp, có 34 kẹp, kích thước khoản 69x32x40.5cm.
143Móc 8 kẹp4CáiChất liệu: nhựa cao cấp, có 8 kẹp, kích thước khoản 42x6cm.
144Cước xanh936CáiChất liệu: Xơ tổng hợp, chất kết dính, hạt đá mài, kích thước khoản 14x19cm.
145Cước nhôm112CáiĐược kết lại từ các sợi thép nhỏ, kích thước: đường kính khoản 8cm, bề dày khoản 3cm.
146Miếng rửa chén20CáiCó vân kim tuyến, kích thước khoản 8x10cm.
147Bộ bình trà1BộChất liệu: gốm sứ, 1 bình, khoản 6 ly.
148Bình thủy1CáiThân nhựa, ruột phích làm bằng thủy tinh cao cấp, dung tích khoản 2 lít.
149Bộ bình ly thủy tinh1BộChất liệu: thủy tinh; bình có quai, có nắp, dung tích khoản 1000ml; 4 cái ly.
150Ly giấy3.000CáiChất liệu: giấy, màu trắng, dung tích khoản 150ml.
151Ca Inox10CáiDùng để uống nước, chất liệu: Inox, có quai, đường kính khoản 7cm.
152Lược chải tóc31CáiChất liệu: Nhựa, có tay cầm, chiều dài khoản 20cm.
153Gương soi treo tường4CáiChất liệu nhựa có ống cắm đồ, kích thước khoản 45x30cm.
154Dây nylon20CuộnChất liệu: nylon, trọng lượng 1kg/cuộn.
155Thước dây4CáiChất liệu: nhựa dẻo, dài khoản 150cm.
156Kim máy may50CâyChất liệu: Thép, kích thước: size 11.
157Chỉ may2CuộnChỉ màu trắng, 1 cuộn/5.000m.
158Dầu nhờn1ChaiDùng cho bôi trơn máy may, độ nhớt thấp, chống oxi hóa. Dung tích khoản 100ml.
159Bộ áo quần mưa3BộChất liệu: Vải dù cao cấp; gồm: áo, quần, mũ; size khoản: XXXL.
160Ủng bảo hộ7ĐôiChất liệu: cao su, size: 10.
161Kệ chén1CáiChất liệu: nhựa, 4 tầng, kích thước khoản 45x31x81cm.
162Kệ dép12CáiChất liệu: Nhựa, 3 ngăn, kích thước khoản 47x19x54 cm.
163Bình phong10CáiKhung nhôm, bề mặt bằng vải hoặc nhựa, gấp lại 4 đoạn, kích thước khoản 1,65x2m.
164Khay nhựa10CáiChất liệu: nhựa, kích thước khoản 35x26x8cm.
165Hộp đựng xà phòng20CáiChất liệu: nhựa, kích thước khoản 13x10cm.
166Cây gắp rác vệ sinh10CâyChất liệu: Inox, dài khoản 70cm.
167Tay cầm múc nước61CáiChất liệu: Nhựa, đường kính khoản 20cm.
168Cao su trải sàn nhà6MiếngChất liệu: Cao su; màu sắc: theo yêu cầu; kích thước khoản 1,5x2m.
169Cao su trắng10CâyChất liệu: Cao su, màu trắng, kích thước khoản 2x100m.
170Chén10CáiChất liệu: gốm sứ, đường kính khoản 11cm.
171Đũa20ĐôiChất liệu nhựa, dài khoản 22cm.
172Camen10BộChất liệu: Inox, 3 ngăn, đường kính khoản 14cm.
173Keo đựng gia vị1BộChất liệu nhựa, 4 keo, kích thước khoản 28x12x9,5cm.
174Rổ tre2CáiChất liệu: Tre, đường kính khoản 30cm.
175Thớt gỗ tròn2CáiChất liệu gỗ, đường kính khoản 30cm.
176Ống nhựa dẻo52MétChất liệu nhựa dẻo, mềm, 3 lớp (2 lớp nhựa PVC và 1 lớp chỉ Polyester), màu xanh, Ø27.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.38E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 438.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->