Gói thầu: Gói thầu số 03 (Xây lắp + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871530-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (Xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210868150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:45:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,895,326,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình Công nghiệp có cấp công trình cấp 4 trở lên, có hạng mục đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.652.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng DD & CN công trình Đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp 4 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250m
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện công suất >=3kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng >=4.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng cẩu tối thiểu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, máy hãm
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly đường kính lớn
- Đặc điểm thiết bị Đường kính tối thiểu 710mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (Xây lắp + thiết bị)
Điện sinh hoạt điểm di dân bản Nậm Kinh, xã Căn Co, huyện Sìn Hồ
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ Địa chỉ: Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu SĐT 02313870297
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn Xuân Trường, Địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Phường Đoàn Kết, Thành Phố Lai Châu, Lai Châu - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ Địa chỉ: Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV TV&XD Tân Thành, Địa chỉ: Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ Địa chỉ: Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu SĐT 02313870297


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ Địa chỉ: Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu SĐT 02313870297
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ Khu 3 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ Địa chỉ: Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu SĐT 02313870297
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra đấu thầu sở KH&ĐT tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 100KVA-35/0,4KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thiết bị trạm biến áp1Máy
2Cầu dao cách ly 630A- 38,5KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thiết bị trạm biến áp1Bộ
3Chống sét vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thiết bị trạm biến áp1Bộ
4Cầu chì tự rơiChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thiết bị trạm biến áp1Bộ
5Tủ hạ thế trọn bộ 125A-400VChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thiết bị trạm biến áp1Tủ
6Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp21Quả
7Day Cu/pvc/50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp21m
8Cáp lực hạ thế 3x95+1x70 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp7m
9Cáp xuất tuyến 3x70+1x50 mm2 cho TBA 100KVA(02 lộ ra)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp20m
10Xà đón dây đầu trạm vào dọc TBA12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp2Bộ
11Xà cầu dao XCD-TBA 12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1Bộ
12Xà đỡ SI 12 -35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1Bộ
13Giá đỡ chống sét vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1Bộ
14Ghế cách điện TBA 12MChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1Bộ
15Thang sắt TBA-12MChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1Bộ
16Giá đỡ tủ hạ thế TBA-12MChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1Bộ
17Giá đỡ máy biến áp TBA -12MChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1Bộ
18Bộ truyền động cầu dao TĐCD-12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1Bộ
19Cột BTLT 12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp2Cột
20Giá đỡ cáp lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1Bộ
21Côliê đỡ dây dẫnChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp3Bộ
22Lắp chụp đầu sứ MBA ( Vàng-xanh-đỏ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp4Cái
23Cáp đồng mềm M70 cho MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp9m
24Dây đồng cứng PVC70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp5m
25Kéo rải dây dẫn trong phạm vị trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp30m
26Đầu cốt đồng nhôm AM70 (Thẻ bài)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp6Cái
27Đầu cốt đồng M70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp19Cái
28Đầu cốt đồng M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp14Cái
29Đầu cốt đồng M35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp4Cái
30Kẹp cáp đồng nhôm A70 (3BL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp6Cái
31Kẹp cáp nhôm A50 (3BL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp36Cái
32Biển báo an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1Cái
33Biển báo tên trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1Cái
34Khoá tay daoChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1Cái
35Móng cột trạm MT3-TBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp2Móng
36Tiếp địa trạm TĐ TBA-12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Vật tư trạm biến áp1HT
37Lắp đặt máy biến áp ≤ 100 KVAChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Lắp đặt trạm biến áp1Máy
38Lắp đặt chống sét vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Lắp đặt trạm biến áp1Bộ
39Lắp đặt cầu chì tự rơiChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Lắp đặt trạm biến áp1Bộ
40Lắp đặt tủ hạ thế 400VChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Lắp đặt trạm biến áp1tủ
41Lắp đặt dao cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Lắp đặt trạm biến áp1Bộ
42Thí nghiệm MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp1máy
43Thí nghiệm chống sét vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp1Bộ
44Thí nghiệm cách điện đứngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp7Quả
45Thí nghiệm cáp lực hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp4Sợi
46Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp1HT
47Thí nghiệm thanh cáiChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp1
48Thí nghiêm áp tô mát ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp2cái
49Thí nghiệm áp tô mát ≤100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp1cái
50Thí nghiệm đồng hồ AMPEMETChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp3cái
51Thí nghiệm đồng hồ VollmetChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp1cái
52Thí nghiệm TI hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp6cái
53Thí nghiệm Dao cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp1cái
54Thí nghiệm cầu chì tự sơiChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp1Bộ
55Kiểm định biến dòng điện ≤ 1KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp6cái
56Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá gián tiếp dải rộng tại hiện trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Thí nghiệm trạm biến áp1cái
B ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Xà đỡ lèo XĐL1-35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần xây dựng1Bộ
2Xà rẽ nhánh 1-XRN1-35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần xây dựng1Bộ
3Cổ dề bắt sứ CDBS-35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần xây dựng1Bộ
4Cách điện polymer đứng PPI-35 + TyChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần xây dựng7Qủa
5Cách điện chuỗi néo Polimer PDI -35 + pkChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần xây dựng1Chuỗi
6Cáp nhôm bọc lõi thép AsV-70/11Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần xây dựng63,24m dây
7Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần xây dựng24Cái
8Biển báo cấm trèo (gồm biển cấm, đai thép, khóa đai)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần xây dựng1Cái
9Thí nghiệm cách điện đứngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần thí nghiệm14quả
10Thí nghiệm cách điện chuỗiChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần thí nghiệm18chuỗi
11Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần thí nghiệm8Bộ
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột - M8,5-1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần xây dựng31Móng
2Móng cột - M8,5-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần xây dựng28Móng
3Tiếp địa lặp lại RLLChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần xây dựng11Bộ
4Cột BTLT-PC-8,5-3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần lắp đặt87Cột
5Cổ dề CD1-8,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần lắp đặt32Bộ
6Cổ dề CD2-8,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần lắp đặt36Bộ
7Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần lắp đặt2.261,748m
8Kẹp xiết cáp KX4x70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần lắp đặt127Bộ
9Kẹp cáp 3BL-A70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần lắp đặt64Cái
10Ghíp chuyên dụng 2BL-PVC (cái)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần lắp đặt8Cái
11Hộp tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần lắp đặt5Hộp
12Hộp đảo phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần lắp đặt5Hộp
13Thí nghiệm tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Phần thí nghiệm11Bộ
D CÔNG TƠ
1Má ốpChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Công tư2Cái
2Đai thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Công tư34Cái
3Khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Công tư34Cái
4Hòm H2(trọn bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Công tư33Cái
5Hòm H4(trọn bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Công tư1Cái
6Cáp Muyle 2x10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Công tư198m
7Cáp Muyle 2x16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Công tư6m
8Ghip 2 BLChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Công tư68Cái
9Hộp phân dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Công tư10Hộp
10Áp tô mat 100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Công tư10Cái
11Dây thít nhựa 6x300 (30cm, gói 250 cái)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Công tư20gói
12Băng keo điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Công tư15cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình Công nghiệp có cấp công trình cấp 4 trở lên, có hạng mục đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.652.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng DD & CN công trình Đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp 4 trở lên31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Bằng đại học kỹ thuật điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250m2
2 Máy phát điện Phát điện công suất >=3kw2
3 Ô tô tải Tải trọng hàng >=4.5 tấn2
4 Xe cẩu tự hành Sức nâng cẩu tối thiểu 5 tấn1
5 Máy kéo, máy hãm Công suất tối thiểu 5 tấn1
6 Puly đường kính lớn Đường kính tối thiểu 710mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->