Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Đền thờ Võ Văn Dũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878709-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Đền thờ Võ Văn Dũng
Số hiệu KHLCNT 20210875417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sác nhà nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:39:00 đến ngày 2021-09-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,731,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành:Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công mỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điêu khắc;- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tốt công trình có tính chất mỹ thuật điêu khắc trong 5 năm gần đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành:Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Cầu trục tháp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 2T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Đền thờ Võ Văn Dũng
Xây dựng Đền thờ Võ Văn Dũng
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sác nhà nước do tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 183 LÊ HỒNG PHONG, TP QUY NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH, Số 183 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng: Công ty TNHH trung tâm kiến trúc quy hoạch Bình Định. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Hy, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định; + Đơn vị thẩm thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng : Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành. Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; + Tư vấn khảo sát địa chất xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Thắng. Địa chỉ: 146/12/4 Lý Thái Tổ, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Sở Xây dựng tỉnh Bình Định. Địa chỉ: số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Đơn vị lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Công ty CP Đầu tư Xây dựng BID: số 97Nguyễn Đình Hoàng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;


- Bên mời thầu: SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 183 LÊ HỒNG PHONG, TP QUY NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH, Số 183 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. - Các catalogue, tài liệu kỹ thuật… của các hàng hóa. - Tài liệu chứng minh của công trình trong hợp đồng tương tự. - Cam kết về nguồn gốc xuất xứ các loại hàng hóa dự kiến lắp đặt cho công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH, Số 183 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH, Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Số điện thoại:02563822231 ; Fax: 0256 3822231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0906417389
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 056. 3811757 Số fax: 056.3824509.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỀN THỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,254100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB307,84m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4018,92m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,56100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm0,119tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,715tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II20,5441m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB302,568m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40106,26m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x29,323m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,932100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,181tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 1,166tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,46100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,856,501100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3055,176m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB400,2m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,04100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m0,006tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,047tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,914m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,03100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m0,091tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,283tấn
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 200x90x55 mm 1,2 kg/vien M5.012,657m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40144,385m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4046,8m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB401.194,88m
29Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4032,93m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ208,185m2
31Lát đá Granite Tím PC518,875m2
32Công tác sản xuất lắp dựng đá khối màu xám đục thô trên đầu trụ lan can14cái
33Sản xuất, lắp dựng lam men xanh đồng cổ chữ vạn KT300x300x60 lan can (CT1),274cái
34Sản xuất, lắp dựng lam men xanh đồng cổ KT200x200x60 lan can (CT2),430cái
35Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực54,152m2
36Công ốp đĩa men giả cổ tranh phong cảnh màu xanh mực (D200)38đĩa
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,007100m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II22,7681m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB309,824m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4032,098m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,717100m2
42Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m1,393100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm0,265tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,32tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,227tấn
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II44,7811m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB308,312m3
48Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4062,023m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4026,37m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,541100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m0,43tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,537tấn
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,683100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,887100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3027,24m3
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4015,55m3
57Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m2,063100m2
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,015100m2
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m0,343tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,886tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4031,109m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng4,665100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m0,795tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,663tấn
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4049,76m3
66Ván khuôn gỗ sàn mái4,976100m2
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m5,448tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,518m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,718100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m0,127tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,068tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,461tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 200x130x90 mm 3,3 kg/viên M5.072,879m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 200x90x55 mm 1,2 kg/vien, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch mác M5)15,784m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 200x90x55 mm 1,2 kg/vien, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch mác M5)4,39m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 200x90x55 mm 1,2 kg/vien (gạch mác M5)7,695m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40575,882m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40428,108m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40176,146m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB402.917,362m
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng497,6m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40466,45m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40497,6m2
84Bả bằng bột bả vào tường932,204m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.136,88m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ504,096m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.564,989m2
88Phun sơn giả đá màu xám38,804m2
89Công tác đắp hoa văn chỉ nối ( phù điêu )60,652m2
90Ngói âm dương tráng men xanh (ngói âm dương 25 viên/m2 )497,6m2
91Diềm âm dương tráng men xanh ( loại 7 bộ /m)1.018,78bộ
92Sản xuất lắp dựng hoa văn trên đầu đao kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT1)8cái
93Sản xuất lắp dựng hoa văn trên đầu đao kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT2)2cái
94Sản xuất lắp dựng hoa văn trên đầu đao kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT3)1cái
95Nền lát Gạch Bát Tràng Đồng Nai 300x300267,084m2
96Lát đá Granite đen SH93,475m2
97Lát đá Granite đen SH mặt lan can xung quanh đền thờ5,48m2
98Công tác sản xuất đá grante xám ( chân đế trụ )0,589m3
99Công tác sản xuất bậc cấp bằng đá xám ( nguyên khối kiểu bó vỉa)3,244m3
100Công tác sản xuất, ốp, lát đá Granite Tím PC vát ron, KT 300x600x2058,457m2
101Công tác dán mảnh sành màu xanh mực11,686m2
102Sản xuất, lắp dựng gạch bông chữ vạn tráng mem màu xanh lưu ly (CT5),46cái
103Khối lượng đất trồng cây xanh, thảm cỏ2,883m3
104Trồng cỏ nhung bảo dưỡng 3 tháng5,839m2
105Gia công ngạch cửa bằng Gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương0,394m3
106Gia công bạo cửa, sen- đũa, cửa võng bằng Gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương3,163m3
107Gia công ô vách Gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương9,118m2
108Gia công cửa D1. D2 bằng gỗ căm xe10,32m2
109Gia công cửa S1 bằng Gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương2,714m2
110Chạm khắc các họa tiết hoa văn trang trí bằng CNC trên kết cấu gỗ, Gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương6,804m2
111Lắp dựng cửa đi D1, D2, S1, vách22,1521m2
112Phòng chống mốc (phương pháp phun quét)24,468m2
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2100m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm290m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2150m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 185m
117Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm24hộp
118Lắp đặt các automat 1 pha 3m
119Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn7cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạt9cái
121Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
122Lắp đặt nếm tường16bộ
123Lắp đặt quạt thông gió trên tường2cái
124Công tác sản xuất lắp dựng tủ điện1bộ
125Kim thu sét phát tia đạo sớm -NLP1100-15, bán kính bảo vệ R=30m1Kim
126Cột đỡ kim thu sét bằng inox cao 3m dày 2ly1cột
127Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, dài 2.4m8cọc
128Ốc xiếc cáp đồng8cái
129Bộ khớp nối kiểm tra, hộp bao che1bộ
130Dây dẫn sét bằng đồng CV50m227m
131Sơn chống gỉ0,5kg
132Dây tiếp địa bằng đồng trần C5035m
133Đầu cốt ép bằng đồng2cái
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27m
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,21m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,112100m3
B NHÀ VỌNG CẢNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,186100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,176m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,922m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,252100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,023tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,277tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II15,0661m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,674m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4035,776m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,805m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,281100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,051tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,303tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,279100m3
15Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền0,058100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,854,081100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,096m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,525m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,319100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,161tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 02 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,433m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,837m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40245,3m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,632m2
25Công tác sản xuất lắp dựng đá khối màu xám thô trên đầu trụ lan can2cái
26Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực ( 2 mặt)3,205m2
27Công tác sản xuất đỉa mem giả cổ (tranh phong cảnh màu xanh mực)4cái
28Sản xuất , lắp dựng ô lam lan can KT 200x200 (CT3)134cái
29Sản xuất , lắp dựng ô lam lan can KT200X200(CT4)89cái
30Nền lát Gạch Bát Tràng 300x300101,797m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,271100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,784m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,102m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,06100m2
35Ván khuôn móng tròn, chiều cao ≤28m0,123100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,021tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,17tấn
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,2161m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,376m3
40Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB405,896m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,92m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,192100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,037tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,316tấn
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,27100m3
46Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền0,093100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,068100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB302,176m3
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB402,058m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,042tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,167tấn
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,053100m2
53Ván khuôn thép cột tròn, cao 0,205100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,522m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,856100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,297tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,797tấn
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,978m3
59Ván khuôn gỗ sàn mái0,698100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,604tấn
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,42m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,101m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,727m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4092,965m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,8m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4085,6m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB4069,8m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40437,42m
69Công tác đắp hoa văn chỉ nối ( phù điêu )1,648m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng69,8m2
71Bả bằng bột bả vào tường92,965m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần181,2m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ92,965m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ181,2m2
75Ngói âm dương tráng men xanh (ngói âm dương 27 viên/m2 )76,5m2
76Diềm âm dương tráng men xanh ( loại 7 bộ /m)201,6bộ
77Nền lát Gạch Bát Tràng Đồng Nai 300x30035,116m2
78Ốp đá granit Tím PC21,6m2
79Công tác lát đá Granite Tím PC46,08m2
80Công tác sản xuất đá grante xám ( chân đế trụ )0,04m3
81Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT2)8cái
82Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT3)2cái
83Sản xuất, lắp dựng gạch bông chữ vạn tráng mem màu xanh lưu ly trên bờ má KT 300x3002cái
84Công tác ốp mảnh sành trên bờ mái màu xanh mực ( 2 mặt):1,072m2
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm240m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm40m
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
89Lắp đặt đèn nếm tường4bộ
C NHÀ BIA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,187100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,176m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,147100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,015tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,215tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II15,0661m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,674m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4015,14m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,815m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,182100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,032tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,182tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,116100m3
15Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền0,222100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,04100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,096m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,525m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,319100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,161tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 02 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,433m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,837m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40245,3m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,632m2
25Công tác sản xuất lắp dựng đá khối màu xám thô trên đầu trụ lan can2cái
26Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực ( 2 mặt)3,205m2
27Công tác sản xuất đỉa mem giả cổ (tranh phong cảnh màu xanh mực)4cái
28Sản xuất , lắp dựng ô lam lan can KT 200x200 (CT3)134cái
29Sản xuất , lắp dựng ô lam lan can KT200X200(CT4)89cái
30Nền lát Gạch Bát Tràng 300x300101,797m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,174100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,784m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,737m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,06100m2
35Ván khuôn móng tròn, chiều cao ≤28m0,041100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,015tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,15tấn
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,2161m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,376m3
40Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB405,896m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,92m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,192100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,037tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,316tấn
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,177100m3
46Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền0,089100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,067100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB302,176m3
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB402,058m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,042tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,167tấn
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,053100m2
53Ván khuôn thép cột tròn, cao 0,205100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,522m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,856100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,297tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,797tấn
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,978m3
59Ván khuôn gỗ sàn mái0,698100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,604tấn
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,42m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,101m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,727m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4092,965m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,8m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4085,6m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB4069,8m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40437,42m
69Công tác đắp hoa văn chỉ nối ( phù điêu )1,648m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng69,8m2
71Bả bằng bột bả vào tường92,965m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần181,2m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ92,965m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ181,2m2
75Ngói âm dương tráng men xanh (ngói âm dương 27 viên/m2 )76,5m2
76Diềm âm dương tráng men xanh ( loại 7 bộ /m)201,6bộ
77Nền lát Gạch Bát Tràng Đồng Nai 300x30035,116m2
78Ốp đá granit Tím PC21,6m2
79Công tác lát đá Granite Tím PC46,08m2
80Công tác sản xuất đá grante xám ( chân đế trụ )0,04m3
81Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT2)8cái
82Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT3)2cái
83Sản xuất, lắp dựng gạch bông chữ vạn tráng mem màu xanh lưu ly trên bờ má KT 300x3002cái
84Công tác ốp mảnh sành trên bờ mái màu xanh mực ( 2 mặt):1,072m2
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm240m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm40m
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
89Lắp đặt đèn nếm tường4bộ
D NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,004100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,88m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,809m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,325100m2
5Ván khuôn thép cột tròn, cao 0,324100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,073tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,602tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,6941m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4019,434m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,447m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,065tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,412tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,245100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,051100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB306,376m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB404,83m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,111tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,374tấn
20Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,573100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,106100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,908m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,928100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,231tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,152tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,774m3
27Ván khuôn gỗ sàn mái1,377100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,045tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,192m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,261m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,038100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,048100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,019tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,007tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,041tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4015,544m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,773m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4088,8m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40160,216m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40733,26m
41Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB4041,95m
42Công tác đắp hoa văn chỉ nối ( phù điêu )11,268m2
43Bả bằng bột bả vào tường236,537m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,32m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4066,575m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4050,801m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB4098,831m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần216,207m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng5,276m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ376,423m2
51Phun sơn giả đá màu xám11,268m2
52Ốp đá Rối Lai châu7,455m2
53Nền lát Gạch Bát Tràng Đồng Nai 300x30062,558m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 chống trượt11,898m2
55Ốp tường ttường gạch Ceramic 300x600mm48,27m2
56Ốp đá granite Tím PC19,71m2
57Ốp đá granit Tím PC mặt lan can xung quanh nhà quản lý3,44m2
58Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực ( 2 mặt)4,774m2
59Sản xuất, lắp dựng gạch bông chữ vạn tráng mem màu xanh lưu ly trên bờ mái KT 300x30014cái
60Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT2)2cái
61Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (KT6)4cái
62Ngói âm dương tráng men xanh (ngói âm dương 25viên/m2 )131,791m2
63Diềm âm dương tráng men xanh ( loại 7 bộ /m)327,46bộ
64Sản xuất lắp ,dựng cửa đi bằng gỗ căm xem ,chạm hoa văn phun PU ,đầy đủ phụ kiện5,28m2
65Sản xuất lắp ,dựng cửa sổ bằng gỗ căm xem ,chạm hoa văn phun PU ,đầy đủ phụ kiện3,36m2
66Công tác sản xuất cửa đi ,cửa sổ bằng nhôm kính ,kính trắng dày 5ly6,16m2
67Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao38,885m2
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm260m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm260m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 120m
71Công tác sản xuất lắp đặt tủ điện10.0
72Lắp đặt các automat 1 pha 1m
73Lắp đặt công tắc 1 hạt13cái
74Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp6bảng
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng12bộ
76Lắp đặt đèn compact2bộ
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 4hộp
78Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
79Khoan giếng1cái
80Máy bơm nước 2HP1cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,24100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,15100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm1,5100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm0,3100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm10cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm7cái
88Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34,27,21mm8cái
89Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm1cái
90Lắp đặt phễu thu nước bằng INOX4cái
91Lắp đặt xí bệt2bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
93Lắp đặt gương soi2cái
94Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
95Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
97Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
99Đào móng, máy đào 0,087100m3
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB400,27m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,226m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,458m3
103Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác0,292100m2
104Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M750,525m3
105Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,850,087100m3
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 1001,507m2
107Lớp đá hộc+ đá dăm dày 0,7m0,175m3
108Lớp than củi dày 0,4m0,1m3
109Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M2000,258m3
110Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,022tấn
111Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,01100m2
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 4cái
E NHÀ LUYỆN VÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,992100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,304m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,803m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,205100m2
5Ván khuôn thép cột tròn, cao 0,392100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,07tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,54tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,4271m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4012,008m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,513m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,032tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,206tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,153100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,036100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,147100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB307,139m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB404,026m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,091tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,469tấn
20Ván khuôn thép cột tròn, cao 0,537100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,95m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,939100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,235tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,158tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,041m3
26Ván khuôn gỗ sàn mái1,404100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,233tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,426m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,085100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB400,13m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,477m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4076,42m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40816,98m
35Bả bằng bột bả vào tường63,94m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,97m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40102,42m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4053,68m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng140,41m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40140,41m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần296,51m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ328,48m2
43Công tác đắp hoa văn chỉ nối ( phù điêu )11,268m2
44Phun sơn giả đá KOVA màu xám16,698m2
45Ốp đá Rối Lai châu6,867m2
46Nền lát Gạch Bát Tràng Đồng Nai 300x30072,16m2
47Ốp đá granite Tím PC19,71m2
48Lát đá Granite Tím PC4,2m2
49Công tác sản xuất đá grante xám ( chân đế trụ )0,114m3
50Sản xuất, lắp dựng gạch bông chữ vạn tráng mem màu xanh lưu ly trên bờ mái KT 300x30031cái
51Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT2)2cái
52Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (KT6)4cái
53Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực ( 2 mặt)7,115m2
54Ngói âm dương tráng men xanh (ngói âm dương 25 viên/m2 )140,41m2
55Diềm âm dương tráng men xanh ( loại 7 bộ /m)327,46bộ
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm250m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm225m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm65m
59Công tác sản xuất lắp đặt tủ điện1tủ
60Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp1bảng
61Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
63Lắp đặt đèn trang trí3bộ
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
F CỔNG TAM QUAN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,459100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,528m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,693m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,437100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,078tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,943tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,6581m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,324m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4022,048m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,864m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,28100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,061tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,388tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,475100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB407,549m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB405,946m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,104100m2
18Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,723100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,132tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,809tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,041m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,07100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,349tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,424tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,077m3
26Ván khuôn gỗ sàn mái1,308100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,584tấn
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,289m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,229100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,292tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB400,312m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,047100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,037tấn
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,531m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,064m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,129m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40374,187m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40444,23m
39Công tác đắp hoa văn chỉ nối ( phù điêu )10,765m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4052,87m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng130,77m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40106,97m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40130,77m2
44Bả bằng bột bả vào tường363,063m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần290,61m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ363,063m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ290,61m2
48Ngói âm dương tráng men xanh (ngói âm dương 25 viên/m2 )128,525m2
49Diềm âm dương tráng men xanh ( loại 7 bộ /m)333,9bộ
50Sản xuất cửa đi bằng sắt hộp0,364tấn
51Lắp dựng cửa đi bằng sắt hộp0,364tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,7881m2
53Tay nắm, chốt khóa, bản lề, bánh xe( phụ kiện cửa)1tạm tính
54Nền lát Gạch Bát Tràng 300x300x15 mm67,195m2
55Lát đá Granite Tím PC74,628m2
56Lát đá Granite Tím PC mặt lan can4,709m2
57Phun sơn giả đá màu xám8,314m2
58Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực ( 2 mặt):22,3m2
59Sản xuất, lắp dựng lam men xanh đồng cổ chữ vạn KT300x300x60 (CT5),6cái
60Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện KT2)8cái
61Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (KT9)2cái
62Công tác đắp xi măng dán mảng sành con Nghê4con
63Công sản xuất đá nguyên khối ( con hổ )2con
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm240m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm260m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm60m
67Lắp đặt các automat 1 pha 1m
68Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
70Lắp đặt đèn nếm tường6bộ
G TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,788100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,3361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB303,168m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,055m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,581100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,251tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,404tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,4921m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,61m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4034,329m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,702m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,138tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,787tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,63100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,46100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,3361m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,176m3
18Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,346m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,196tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,916tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,948100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,475m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,936m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,615100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,054tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,255tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3014,53m3
28Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20, vữa XM mác 750,72m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40228,784m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,6m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB401.050,29m
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4033,552m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ271,936m2
34Công tác sản xuất lắp dựng đá khối màu xám đục thô trên đầu trụ lan can4cái
35Sản xuất, lắp dựng lam men xanh đồng cổ chữ vạn KT300x300x60 lan can (CT1),128cái
36Sản xuất, lắp dựng lam men xanh đồng cổ KT200x200x60 lan can (CT2),160cái
37Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực3,166m2
38Công ốp đĩa men giả cổ tranh phong cảnh màu xanh mực (D200)8đĩa
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu991cấu kiện
40Cung cấp thép gai cuộn dày 2,5mm (9m/kg), tạo ranh giới khuôn viên70,489kg
41Công tác rào thép gai với trụ bê tông chôn sẵn99trụ
H SÂN VƯỜN + SAN NỀN
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây42,3100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III8,431100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,850,235100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III14,685100m3
5Mua đất san lấp tại mỏ đất Tây Phú, cách công trình 15km (đường loại 5= 3km, đường loại 4 = 12km):1.465,44m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)146,54410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 5: 2km; đường loại 4: 7km)146,54410m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( đường loại 4, cự ly 5km)146,54410m³/1km
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,183100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,232m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4016,2m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,542100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,161tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,979tấn
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II137,7361m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4035,162m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40170,977m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4028,638m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,701100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,493tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,894tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,549100m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,407m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,761100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,155tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,733tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4055,475m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,396m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40619,824m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB402.506m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ373,063m2
32Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40179,08m2
33Lát đá granite tự nhiên màu tím bậc tam cấp, PCB40250,802m2
34Công tác sản xuất lắp dựng đá khối màu xám thô trên đầu trụ lan can38cái
35Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực ( 2 mặt)67,68m2
36Công tác sản xuất đỉa men giả cổ (tranh phong cảnh màu xanh mực)100cái
37Sản xuất , lắp dựng ô lam lan can (CT3)192cái
38Sản xuất , lắp dựng ô lam lan can (CT4)132cái
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30125,4m3
40Lát nền, sàn gạch Bát Tràng 300x300, vữa XM M75, XM PCB401.254m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40199,926m3
42Cắt ron co dãn bằng máy cắt bê tông 2x2m1.310m
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,44m3
44Công tác sản xuất bồn hoa bằng đá Granite nguyên khối ( KT200x200x1000)2,88m3
45Khối lượng đất màu trồng cây xanh, thảm cỏ5,12m3
46Trồng cỏ lá gừng bảo dưỡng 3 tháng800,8m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II0,6781m3
48Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,113m3
49Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,141m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,006100m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB400,502m2
52Công tác sản xuất nắp hộc bảo vệ máy bơm1cái
53Khoan giếng1cái
54Máy bơm nước 2HP1cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm3100m
56Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm8cái
57Van đảo chiều1cái
58Ồng nhựa dẻo D27 kéo tưới cây, cỏ sân vườn25m
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,082100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,288m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,549m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,04100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,003tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,058tấn
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,8061m3
66Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,25m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,258m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,029100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,006tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,042tấn
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,077100m3
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,301m3
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,047tấn
75Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,06100m2
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,385m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4033,143m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40100,5m
79Công tác sản xuất đắp mảnh sành màu xanh mực8,62m2
80Công ốp đĩa men giả cổ tranh phong cảnh màu xanh mực (D250)8cái
81Sơn Kova giả đá màu xám tro (VL+NC)23,624m2
82Hoa văn đầu trụ ( búp sen đắp mảnh sành màu xanh mực)2cái
83Đắp hoa văn, phù điêu bức bình phong17,236m2
I ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,11m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,051100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,384m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,134100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,728m3
6Lắp khung bu lông neo M16x50024bộ
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm14,4m
8Làm tiếp địa cho cột điện14,41 bộ
9Lắp dựng cột đèn trang trí 3.5m bằng thủ công61 cột
10Lắp của cột6cửa
11Lắp bảng điện cửa cột6bảng
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2132m
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A6cái
14Lắp đặt đèn cầu24bộ
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,0241m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,03100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,775m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,288m3
19Lắp khung móng M24x300x300x9502bộ
20Ván khuôn móng cột0,084100m2
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm4,8m
22Làm tiếp địa cho cột điện21 bộ
23Lắp dựng cột đèn cao 9m, liền cần đơn21 cột
24Lắp đèn cao áp LED 150W ở độ cao 9m2bộ
25Luồn dây dẫn 2x2.5mm2 lên đèn0,22100m
26Lắp của cột2cửa
27Luồn cáp ngầm cửa cột21 đầu cáp
28Lắp bảng điện cửa cột2bảng
29Làm đầu cáp khô21 đầu cáp
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A4cái
31Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10mm2)2,4100m
32Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4,0mm2)1,9100m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm190m
34Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II105,351m3
35Đắp đất mương cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,054100m3
36Băng cảnh báo có cáp ngầm điện lực430m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/60mm238m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 30/25mm190m
39Làm tiếp địa cho cột điện21 bộ
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 41 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành:Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.55
2 Phụ trách thi công mỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điêu khắc;- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tốt công trình có tính chất mỹ thuật điêu khắc trong 5 năm gần đây;55
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành:Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp 25T Cầu trục tháp1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T1
3 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
4 Máy thủy bình Máy thủy bình1
5 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
6 Máy lu bánh thép 16T Máy lu bánh thép 16T1
7 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
8 Máy vận thăng 2T Máy vận thăng 2T1
9 Máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m31
10 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->