Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Đền thờ Võ Văn Dũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Đền thờ Võ Văn Dũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sác nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 16:39:00 đến ngày 2021-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,731,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành:Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điêu khắc;- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tốt công trình có tính chất mỹ thuật điêu khắc trong 5 năm gần đây; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành:Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu trục tháp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Đền thờ Võ Văn Dũng Xây dựng Đền thờ Võ Văn Dũng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sác nhà nước do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. - Các catalogue, tài liệu kỹ thuật… của các hàng hóa. - Tài liệu chứng minh của công trình trong hợp đồng tương tự. - Cam kết về nguồn gốc xuất xứ các loại hàng hóa dự kiến lắp đặt cho công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH, Số 183 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH, Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Số điện thoại:02563822231 ; Fax: 0256 3822231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0906417389 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 056. 3811757 Số fax: 056.3824509. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,254 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,84 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,92 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,56 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | 0,119 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,715 | tấn | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 20,544 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,568 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 106,26 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 9,323 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,932 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,181 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 1,166 | tấn | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,46 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 6,501 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 55,176 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | 0,006 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,047 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,914 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,03 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | 0,091 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,283 | tấn | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 200x90x55 mm 1,2 kg/vien M5.0 | 12,657 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 144,385 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,8 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 1.194,88 | m | |
| 29 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 32,93 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 208,185 | m2 | |
| 31 | Lát đá Granite Tím PC | 518,875 | m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng đá khối màu xám đục thô trên đầu trụ lan can | 14 | cái | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng lam men xanh đồng cổ chữ vạn KT300x300x60 lan can (CT1), | 274 | cái | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng lam men xanh đồng cổ KT200x200x60 lan can (CT2), | 430 | cái | |
| 35 | Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực | 54,152 | m2 | |
| 36 | Công ốp đĩa men giả cổ tranh phong cảnh màu xanh mực (D200) | 38 | đĩa | |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,007 | 100m3 | |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 22,768 | 1m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,824 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,098 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,717 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 1,393 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | 0,265 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,32 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,227 | tấn | |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 44,781 | 1m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,312 | m3 | |
| 48 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,023 | m3 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,37 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,541 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | 0,43 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,537 | tấn | |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,683 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,887 | 100m3 | |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 27,24 | m3 | |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,55 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 2,063 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,015 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | 0,343 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,886 | tấn | |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 31,109 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,665 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | 0,795 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,663 | tấn | |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 49,76 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,976 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | 5,448 | tấn | |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,518 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,718 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | 0,127 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,068 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,461 | tấn | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 200x130x90 mm 3,3 kg/viên M5.0 | 72,879 | m3 | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 200x90x55 mm 1,2 kg/vien, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch mác M5) | 15,784 | m3 | |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 200x90x55 mm 1,2 kg/vien, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch mác M5) | 4,39 | m3 | |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 200x90x55 mm 1,2 kg/vien (gạch mác M5) | 7,695 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 575,882 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 428,108 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 176,146 | m2 | |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 2.917,362 | m | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 497,6 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 466,45 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 497,6 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | 932,204 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.136,88 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 504,096 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.564,989 | m2 | |
| 88 | Phun sơn giả đá màu xám | 38,804 | m2 | |
| 89 | Công tác đắp hoa văn chỉ nối ( phù điêu ) | 60,652 | m2 | |
| 90 | Ngói âm dương tráng men xanh (ngói âm dương 25 viên/m2 ) | 497,6 | m2 | |
| 91 | Diềm âm dương tráng men xanh ( loại 7 bộ /m) | 1.018,78 | bộ | |
| 92 | Sản xuất lắp dựng hoa văn trên đầu đao kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT1) | 8 | cái | |
| 93 | Sản xuất lắp dựng hoa văn trên đầu đao kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT2) | 2 | cái | |
| 94 | Sản xuất lắp dựng hoa văn trên đầu đao kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT3) | 1 | cái | |
| 95 | Nền lát Gạch Bát Tràng Đồng Nai 300x300 | 267,084 | m2 | |
| 96 | Lát đá Granite đen SH | 93,475 | m2 | |
| 97 | Lát đá Granite đen SH mặt lan can xung quanh đền thờ | 5,48 | m2 | |
| 98 | Công tác sản xuất đá grante xám ( chân đế trụ ) | 0,589 | m3 | |
| 99 | Công tác sản xuất bậc cấp bằng đá xám ( nguyên khối kiểu bó vỉa) | 3,244 | m3 | |
| 100 | Công tác sản xuất, ốp, lát đá Granite Tím PC vát ron, KT 300x600x20 | 58,457 | m2 | |
| 101 | Công tác dán mảnh sành màu xanh mực | 11,686 | m2 | |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng gạch bông chữ vạn tráng mem màu xanh lưu ly (CT5), | 46 | cái | |
| 103 | Khối lượng đất trồng cây xanh, thảm cỏ | 2,883 | m3 | |
| 104 | Trồng cỏ nhung bảo dưỡng 3 tháng | 5,839 | m2 | |
| 105 | Gia công ngạch cửa bằng Gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương | 0,394 | m3 | |
| 106 | Gia công bạo cửa, sen- đũa, cửa võng bằng Gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương | 3,163 | m3 | |
| 107 | Gia công ô vách Gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương | 9,118 | m2 | |
| 108 | Gia công cửa D1. D2 bằng gỗ căm xe | 10,32 | m2 | |
| 109 | Gia công cửa S1 bằng Gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương | 2,714 | m2 | |
| 110 | Chạm khắc các họa tiết hoa văn trang trí bằng CNC trên kết cấu gỗ, Gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương | 6,804 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng cửa đi D1, D2, S1, vách | 22,152 | 1m2 | |
| 112 | Phòng chống mốc (phương pháp phun quét) | 24,468 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 90 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | 150 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | 185 | m | |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 4 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha | 3 | m | |
| 119 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | 7 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 9 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 122 | Lắp đặt nếm tường | 16 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng tủ điện | 1 | bộ | |
| 125 | Kim thu sét phát tia đạo sớm -NLP1100-15, bán kính bảo vệ R=30m | 1 | Kim | |
| 126 | Cột đỡ kim thu sét bằng inox cao 3m dày 2ly | 1 | cột | |
| 127 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, dài 2.4m | 8 | cọc | |
| 128 | Ốc xiếc cáp đồng | 8 | cái | |
| 129 | Bộ khớp nối kiểm tra, hộp bao che | 1 | bộ | |
| 130 | Dây dẫn sét bằng đồng CV50m2 | 27 | m | |
| 131 | Sơn chống gỉ | 0,5 | kg | |
| 132 | Dây tiếp địa bằng đồng trần C50 | 35 | m | |
| 133 | Đầu cốt ép bằng đồng | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | 27 | m | |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,2 | 1m3 | |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,112 | 100m3 | |
| B | NHÀ VỌNG CẢNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,186 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,176 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,922 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,252 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,023 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,277 | tấn | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,066 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,674 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,776 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,805 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,281 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,051 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,303 | tấn | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,279 | 100m3 | |
| 15 | Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền | 0,058 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,081 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,096 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,525 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,319 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,161 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 02 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,433 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,837 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 245,3 | m | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,632 | m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng đá khối màu xám thô trên đầu trụ lan can | 2 | cái | |
| 26 | Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực ( 2 mặt) | 3,205 | m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất đỉa mem giả cổ (tranh phong cảnh màu xanh mực) | 4 | cái | |
| 28 | Sản xuất , lắp dựng ô lam lan can KT 200x200 (CT3) | 134 | cái | |
| 29 | Sản xuất , lắp dựng ô lam lan can KT200X200(CT4) | 89 | cái | |
| 30 | Nền lát Gạch Bát Tràng 300x300 | 101,797 | m2 | |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,271 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,784 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,102 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn móng tròn, chiều cao ≤28m | 0,123 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,17 | tấn | |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,216 | 1m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,376 | m3 | |
| 40 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,896 | m3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,192 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,037 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,316 | tấn | |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,27 | 100m3 | |
| 46 | Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền | 0,093 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,068 | 100m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,176 | m3 | |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,058 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,042 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,167 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,053 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn thép cột tròn, cao | 0,205 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,522 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,856 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,297 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,797 | tấn | |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,978 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,698 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,604 | tấn | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,42 | m3 | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,101 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,727 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 92,965 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,8 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 85,6 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 69,8 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 437,42 | m | |
| 69 | Công tác đắp hoa văn chỉ nối ( phù điêu ) | 1,648 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 69,8 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | 92,965 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 181,2 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 92,965 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 181,2 | m2 | |
| 75 | Ngói âm dương tráng men xanh (ngói âm dương 27 viên/m2 ) | 76,5 | m2 | |
| 76 | Diềm âm dương tráng men xanh ( loại 7 bộ /m) | 201,6 | bộ | |
| 77 | Nền lát Gạch Bát Tràng Đồng Nai 300x300 | 35,116 | m2 | |
| 78 | Ốp đá granit Tím PC | 21,6 | m2 | |
| 79 | Công tác lát đá Granite Tím PC | 46,08 | m2 | |
| 80 | Công tác sản xuất đá grante xám ( chân đế trụ ) | 0,04 | m3 | |
| 81 | Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT2) | 8 | cái | |
| 82 | Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT3) | 2 | cái | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng gạch bông chữ vạn tráng mem màu xanh lưu ly trên bờ má KT 300x300 | 2 | cái | |
| 84 | Công tác ốp mảnh sành trên bờ mái màu xanh mực ( 2 mặt): | 1,072 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 40 | m | |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt đèn nếm tường | 4 | bộ | |
| C | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,187 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,176 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,147 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,015 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,215 | tấn | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,066 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,674 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,14 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,815 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,182 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,032 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,182 | tấn | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,116 | 100m3 | |
| 15 | Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền | 0,222 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,04 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,096 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,525 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,319 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,161 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 02 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,433 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,837 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 245,3 | m | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,632 | m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng đá khối màu xám thô trên đầu trụ lan can | 2 | cái | |
| 26 | Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực ( 2 mặt) | 3,205 | m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất đỉa mem giả cổ (tranh phong cảnh màu xanh mực) | 4 | cái | |
| 28 | Sản xuất , lắp dựng ô lam lan can KT 200x200 (CT3) | 134 | cái | |
| 29 | Sản xuất , lắp dựng ô lam lan can KT200X200(CT4) | 89 | cái | |
| 30 | Nền lát Gạch Bát Tràng 300x300 | 101,797 | m2 | |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,174 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,784 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,737 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn móng tròn, chiều cao ≤28m | 0,041 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,015 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,15 | tấn | |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,216 | 1m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,376 | m3 | |
| 40 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,896 | m3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,192 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,037 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,316 | tấn | |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,177 | 100m3 | |
| 46 | Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền | 0,089 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,067 | 100m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,176 | m3 | |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,058 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,042 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,167 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,053 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn thép cột tròn, cao | 0,205 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,522 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,856 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,297 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,797 | tấn | |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,978 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,698 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,604 | tấn | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,42 | m3 | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,101 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,727 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 92,965 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,8 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 85,6 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 69,8 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 437,42 | m | |
| 69 | Công tác đắp hoa văn chỉ nối ( phù điêu ) | 1,648 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 69,8 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | 92,965 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 181,2 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 92,965 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 181,2 | m2 | |
| 75 | Ngói âm dương tráng men xanh (ngói âm dương 27 viên/m2 ) | 76,5 | m2 | |
| 76 | Diềm âm dương tráng men xanh ( loại 7 bộ /m) | 201,6 | bộ | |
| 77 | Nền lát Gạch Bát Tràng Đồng Nai 300x300 | 35,116 | m2 | |
| 78 | Ốp đá granit Tím PC | 21,6 | m2 | |
| 79 | Công tác lát đá Granite Tím PC | 46,08 | m2 | |
| 80 | Công tác sản xuất đá grante xám ( chân đế trụ ) | 0,04 | m3 | |
| 81 | Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT2) | 8 | cái | |
| 82 | Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT3) | 2 | cái | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng gạch bông chữ vạn tráng mem màu xanh lưu ly trên bờ má KT 300x300 | 2 | cái | |
| 84 | Công tác ốp mảnh sành trên bờ mái màu xanh mực ( 2 mặt): | 1,072 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 40 | m | |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt đèn nếm tường | 4 | bộ | |
| D | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,004 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,809 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,325 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép cột tròn, cao | 0,324 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,073 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,602 | tấn | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,694 | 1m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,434 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,447 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,065 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,412 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,245 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,051 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,376 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,83 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,111 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,374 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,573 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,908 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,928 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,231 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,152 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,774 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,377 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,045 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,261 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,038 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,048 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,019 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,007 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,041 | tấn | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 15,544 | m3 | |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,773 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,8 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 160,216 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 733,26 | m | |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 41,95 | m | |
| 42 | Công tác đắp hoa văn chỉ nối ( phù điêu ) | 11,268 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 236,537 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,32 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 66,575 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,801 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 98,831 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 216,207 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 5,276 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 376,423 | m2 | |
| 51 | Phun sơn giả đá màu xám | 11,268 | m2 | |
| 52 | Ốp đá Rối Lai châu | 7,455 | m2 | |
| 53 | Nền lát Gạch Bát Tràng Đồng Nai 300x300 | 62,558 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 chống trượt | 11,898 | m2 | |
| 55 | Ốp tường ttường gạch Ceramic 300x600mm | 48,27 | m2 | |
| 56 | Ốp đá granite Tím PC | 19,71 | m2 | |
| 57 | Ốp đá granit Tím PC mặt lan can xung quanh nhà quản lý | 3,44 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực ( 2 mặt) | 4,774 | m2 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng gạch bông chữ vạn tráng mem màu xanh lưu ly trên bờ mái KT 300x300 | 14 | cái | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT2) | 2 | cái | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (KT6) | 4 | cái | |
| 62 | Ngói âm dương tráng men xanh (ngói âm dương 25viên/m2 ) | 131,791 | m2 | |
| 63 | Diềm âm dương tráng men xanh ( loại 7 bộ /m) | 327,46 | bộ | |
| 64 | Sản xuất lắp ,dựng cửa đi bằng gỗ căm xem ,chạm hoa văn phun PU ,đầy đủ phụ kiện | 5,28 | m2 | |
| 65 | Sản xuất lắp ,dựng cửa sổ bằng gỗ căm xem ,chạm hoa văn phun PU ,đầy đủ phụ kiện | 3,36 | m2 | |
| 66 | Công tác sản xuất cửa đi ,cửa sổ bằng nhôm kính ,kính trắng dày 5ly | 6,16 | m2 | |
| 67 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 38,885 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | 120 | m | |
| 71 | Công tác sản xuất lắp đặt tủ điện | 1 | 0.0 | |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha | 1 | m | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 13 | cái | |
| 74 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 6 | bảng | |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đèn compact | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | 4 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 79 | Khoan giếng | 1 | cái | |
| 80 | Máy bơm nước 2HP | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,24 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 1,5 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,3 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 7 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34,27,21mm | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước bằng INOX | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 99 | Đào móng, máy đào | 0,087 | 100m3 | |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,226 | m3 | |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,458 | m3 | |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | 0,292 | 100m2 | |
| 104 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 0,525 | m3 | |
| 105 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,087 | 100m3 | |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | 1,507 | m2 | |
| 107 | Lớp đá hộc+ đá dăm dày 0,7m | 0,175 | m3 | |
| 108 | Lớp than củi dày 0,4m | 0,1 | m3 | |
| 109 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | 0,258 | m3 | |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,022 | tấn | |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,01 | 100m2 | |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| E | NHÀ LUYỆN VÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,992 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,304 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,803 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,205 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép cột tròn, cao | 0,392 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,07 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,54 | tấn | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,427 | 1m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,008 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,513 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,032 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,206 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,153 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,036 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,147 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,139 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,026 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,091 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,469 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép cột tròn, cao | 0,537 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,95 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,939 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,235 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,158 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,041 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,404 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,233 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,426 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,085 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,13 | m3 | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,477 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 76,42 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 816,98 | m | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 63,94 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,97 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 102,42 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,68 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 140,41 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 140,41 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 296,51 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 328,48 | m2 | |
| 43 | Công tác đắp hoa văn chỉ nối ( phù điêu ) | 11,268 | m2 | |
| 44 | Phun sơn giả đá KOVA màu xám | 16,698 | m2 | |
| 45 | Ốp đá Rối Lai châu | 6,867 | m2 | |
| 46 | Nền lát Gạch Bát Tràng Đồng Nai 300x300 | 72,16 | m2 | |
| 47 | Ốp đá granite Tím PC | 19,71 | m2 | |
| 48 | Lát đá Granite Tím PC | 4,2 | m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất đá grante xám ( chân đế trụ ) | 0,114 | m3 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng gạch bông chữ vạn tráng mem màu xanh lưu ly trên bờ mái KT 300x300 | 31 | cái | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (CT2) | 2 | cái | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (KT6) | 4 | cái | |
| 53 | Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực ( 2 mặt) | 7,115 | m2 | |
| 54 | Ngói âm dương tráng men xanh (ngói âm dương 25 viên/m2 ) | 140,41 | m2 | |
| 55 | Diềm âm dương tráng men xanh ( loại 7 bộ /m) | 327,46 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 50 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 65 | m | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp đặt tủ điện | 1 | tủ | |
| 60 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 1 | bảng | |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt đèn trang trí | 3 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| F | CỔNG TAM QUAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,459 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,528 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,693 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,437 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,078 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,943 | tấn | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,658 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,324 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,048 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,864 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,28 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,061 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,388 | tấn | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,475 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,549 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,946 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,723 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,132 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,809 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,041 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,07 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,349 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,424 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,077 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,308 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,584 | tấn | |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,289 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,229 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,292 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,312 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,047 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,037 | tấn | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,531 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,064 | m3 | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,129 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 374,187 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 444,23 | m | |
| 39 | Công tác đắp hoa văn chỉ nối ( phù điêu ) | 10,765 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,87 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 130,77 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 106,97 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 130,77 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 363,063 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 290,61 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 363,063 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 290,61 | m2 | |
| 48 | Ngói âm dương tráng men xanh (ngói âm dương 25 viên/m2 ) | 128,525 | m2 | |
| 49 | Diềm âm dương tráng men xanh ( loại 7 bộ /m) | 333,9 | bộ | |
| 50 | Sản xuất cửa đi bằng sắt hộp | 0,364 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cửa đi bằng sắt hộp | 0,364 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,788 | 1m2 | |
| 53 | Tay nắm, chốt khóa, bản lề, bánh xe( phụ kiện cửa) | 1 | tạm tính | |
| 54 | Nền lát Gạch Bát Tràng 300x300x15 mm | 67,195 | m2 | |
| 55 | Lát đá Granite Tím PC | 74,628 | m2 | |
| 56 | Lát đá Granite Tím PC mặt lan can | 4,709 | m2 | |
| 57 | Phun sơn giả đá màu xám | 8,314 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực ( 2 mặt): | 22,3 | m2 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng lam men xanh đồng cổ chữ vạn KT300x300x60 (CT5), | 6 | cái | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện KT2) | 8 | cái | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng đầu đao, kể cả bả ,sơn hoàn thiện (KT9) | 2 | cái | |
| 62 | Công tác đắp xi măng dán mảng sành con Nghê | 4 | con | |
| 63 | Công sản xuất đá nguyên khối ( con hổ ) | 2 | con | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | 40 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 60 | m | |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha | 1 | m | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đèn nếm tường | 6 | bộ | |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,788 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,336 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,168 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,055 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,581 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,251 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,404 | tấn | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,492 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,61 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,329 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,702 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,138 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,787 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,63 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,46 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,336 | 1m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,176 | m3 | |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,346 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,196 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,916 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,948 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,475 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,936 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,615 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,054 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,255 | tấn | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 14,53 | m3 | |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20, vữa XM mác 75 | 0,72 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 228,784 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 1.050,29 | m | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 33,552 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 271,936 | m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng đá khối màu xám đục thô trên đầu trụ lan can | 4 | cái | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng lam men xanh đồng cổ chữ vạn KT300x300x60 lan can (CT1), | 128 | cái | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng lam men xanh đồng cổ KT200x200x60 lan can (CT2), | 160 | cái | |
| 37 | Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực | 3,166 | m2 | |
| 38 | Công ốp đĩa men giả cổ tranh phong cảnh màu xanh mực (D200) | 8 | đĩa | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 99 | 1cấu kiện | |
| 40 | Cung cấp thép gai cuộn dày 2,5mm (9m/kg), tạo ranh giới khuôn viên | 70,489 | kg | |
| 41 | Công tác rào thép gai với trụ bê tông chôn sẵn | 99 | trụ | |
| H | SÂN VƯỜN + SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 42,3 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 8,431 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,235 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 14,685 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất san lấp tại mỏ đất Tây Phú, cách công trình 15km (đường loại 5= 3km, đường loại 4 = 12km): | 1.465,44 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5) | 146,544 | 10m³/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 5: 2km; đường loại 4: 7km) | 146,544 | 10m³/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( đường loại 4, cự ly 5km) | 146,544 | 10m³/1km | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,183 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,232 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,2 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,542 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,161 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,979 | tấn | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 137,736 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 35,162 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 170,977 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 28,638 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,701 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,493 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,894 | tấn | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,549 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,407 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,761 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,155 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,733 | tấn | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 55,475 | m3 | |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,396 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 619,824 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 2.506 | m | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 373,063 | m2 | |
| 32 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 179,08 | m2 | |
| 33 | Lát đá granite tự nhiên màu tím bậc tam cấp, PCB40 | 250,802 | m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng đá khối màu xám thô trên đầu trụ lan can | 38 | cái | |
| 35 | Công tác ốp mảnh sành màu xanh mực ( 2 mặt) | 67,68 | m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất đỉa men giả cổ (tranh phong cảnh màu xanh mực) | 100 | cái | |
| 37 | Sản xuất , lắp dựng ô lam lan can (CT3) | 192 | cái | |
| 38 | Sản xuất , lắp dựng ô lam lan can (CT4) | 132 | cái | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 125,4 | m3 | |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Bát Tràng 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | 1.254 | m2 | |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 199,926 | m3 | |
| 42 | Cắt ron co dãn bằng máy cắt bê tông 2x2m | 1.310 | m | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,44 | m3 | |
| 44 | Công tác sản xuất bồn hoa bằng đá Granite nguyên khối ( KT200x200x1000) | 2,88 | m3 | |
| 45 | Khối lượng đất màu trồng cây xanh, thảm cỏ | 5,12 | m3 | |
| 46 | Trồng cỏ lá gừng bảo dưỡng 3 tháng | 800,8 | m2 | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,678 | 1m3 | |
| 48 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,113 | m3 | |
| 49 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,141 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,006 | 100m2 | |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | 0,502 | m2 | |
| 52 | Công tác sản xuất nắp hộc bảo vệ máy bơm | 1 | cái | |
| 53 | Khoan giếng | 1 | cái | |
| 54 | Máy bơm nước 2HP | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 3 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 57 | Van đảo chiều | 1 | cái | |
| 58 | Ồng nhựa dẻo D27 kéo tưới cây, cỏ sân vườn | 25 | m | |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,082 | 100m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,288 | m3 | |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,549 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,003 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,058 | tấn | |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,806 | 1m3 | |
| 66 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,25 | m3 | |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,258 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,029 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,006 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,042 | tấn | |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,077 | 100m3 | |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,301 | m3 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,047 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,385 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,143 | m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 100,5 | m | |
| 79 | Công tác sản xuất đắp mảnh sành màu xanh mực | 8,62 | m2 | |
| 80 | Công ốp đĩa men giả cổ tranh phong cảnh màu xanh mực (D250) | 8 | cái | |
| 81 | Sơn Kova giả đá màu xám tro (VL+NC) | 23,624 | m2 | |
| 82 | Hoa văn đầu trụ ( búp sen đắp mảnh sành màu xanh mực) | 2 | cái | |
| 83 | Đắp hoa văn, phù điêu bức bình phong | 17,236 | m2 | |
| I | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,1 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,051 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,384 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,134 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 6 | Lắp khung bu lông neo M16x500 | 24 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | 14,4 | m | |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | 14,4 | 1 bộ | |
| 9 | Lắp dựng cột đèn trang trí 3.5m bằng thủ công | 6 | 1 cột | |
| 10 | Lắp của cột | 6 | cửa | |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | bảng | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 132 | m | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu | 24 | bộ | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,024 | 1m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,03 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,775 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 19 | Lắp khung móng M24x300x300x950 | 2 | bộ | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,084 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | 4,8 | m | |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | 2 | 1 bộ | |
| 23 | Lắp dựng cột đèn cao 9m, liền cần đơn | 2 | 1 cột | |
| 24 | Lắp đèn cao áp LED 150W ở độ cao 9m | 2 | bộ | |
| 25 | Luồn dây dẫn 2x2.5mm2 lên đèn | 0,22 | 100m | |
| 26 | Lắp của cột | 2 | cửa | |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 2 | 1 đầu cáp | |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | bảng | |
| 29 | Làm đầu cáp khô | 2 | 1 đầu cáp | |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 4 | cái | |
| 31 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10mm2) | 2,4 | 100m | |
| 32 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4,0mm2) | 1,9 | 100m | |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 190 | m | |
| 34 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 105,35 | 1m3 | |
| 35 | Đắp đất mương cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,054 | 100m3 | |
| 36 | Băng cảnh báo có cáp ngầm điện lực | 430 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/60mm | 238 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 30/25mm | 190 | m | |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện | 2 | 1 bộ | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 4 | 1 tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành:Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công mỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điêu khắc;- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tốt công trình có tính chất mỹ thuật điêu khắc trong 5 năm gần đây; | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành:Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp 25T | Cầu trục tháp | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 5 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 16T | Máy lu bánh thép 16T | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 8 | Máy vận thăng 2T | Máy vận thăng 2T | 1 |
| 9 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi