Gói thầu: Thi công xây lắp nhà ăn thuộc Tổng kho, xây dựng kè đá và hàng rào ngăn chia khu đất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840921-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà ăn thuộc Tổng kho, xây dựng kè đá và hàng rào ngăn chia khu đất
Số hiệu KHLCNT 20210839100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:34:00 đến ngày 2021-09-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,166,783,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.250175459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250035091E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.916.748.547 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc đã từng tham gia thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp nhà ăn thuộc Tổng kho, xây dựng kè đá và hàng rào ngăn chia khu đất
Trung tâm lưu trữ Viettel
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tầng 2 tháp A tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa- quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc xây dựng TTA Partners + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Khoa học công nghệ (IBST)


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tầng 2 tháp A tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa- quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa- quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa- quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa- quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa- quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây lắp
1Tháo dỡ mái chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm303,534m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,365tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm281,845m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3bộ
7Tháo dỡ bồn inoxTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
8Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm91,311m2
9Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,1m2
10Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm143,538m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,749m3
12Phá dỡ kết cấu gạch (phần ngầm)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,537m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông (phần ngầm)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,839m3
14Đào xúc tro xỉ bãi chứaTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,15100m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm332,655m3
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm309,12m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,693tấn
18Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm217,149m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5bộ
22Tháo dỡ bồn inoxTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bộ
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm75,536m2
24Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,626m2
25Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm115,858m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28,23m3
27Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,085m3
28Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,769m3
29Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,28100m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi đổTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm312,942m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông (phần Hạ tầng)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61,2m3
32Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,487m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,087m3
34Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20cây
35Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44cây
36Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cột điệnTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 cột
37Đào móng công trình, đất cấp II (nhà ăn)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,867100m3
38Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7,5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,736m3
39Đổ bê tông móng, đá 1x2, B22,5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41,85m3
40Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,539100m2
41Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,726100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,508tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,151tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,546tấn
45Đổ bê tông cột, đá 1x2, B22,5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,94m3
46Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,214100m2
47Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,178100m3
48Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7.5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,9m3
49Đổ bê tông móng bể phốt, đá 1x2, B22,5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,334m3
50Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,032100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,207tấn
52Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, B22,5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,152m3
53Ván khuôn tấm đan nắp bểTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,051100m2
54Cốt thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,142tấn
55Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7cấu kiện
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,828m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,914m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,186m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,704m2
60Chống thấm bể phốt bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 3 lần-1.5kg/m2/lớp)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,186m2
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,022100m3
62Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,156100m3
63Đào móng bể tách mỡ, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,209100m3
64Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7.5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,964m3
65Đổ bê tông móng bể, đá 1x2, B22,5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,534m3
66Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,033100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,166tấn
68Bê tông tấm đan, đá 1x2, B22,5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,26m3
69Ván khuôn tấm đan nắp bể tách mỡTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,032100m2
70Cốt thép tấm đan nắp bể tách mỡTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,088tấn
71Lắp đặt tấm đan nắp bể tách mỡTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cấu kiện
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tách mỡ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,796m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bổ sung lớp đánh màu)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,31m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,8m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,081m2
76Chống thấm bể tách mỡ bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 3 lần-1,5kg/m2/lớp)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,8m2
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,492100m3
78Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,715100m3
79Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,159100m3
80Đổ bê tông nền, đá 1x2, B22,5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,296m3
81Ván khuôn nềnTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,08100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,249tấn
83Đổ bê tông cột, đá 1x2, B22,5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,582m3
84Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,776100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,251tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,723tấn
87Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, B22.5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,971m3
88Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,102100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,549tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,776tấn
91Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, B22.5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,762m3
92Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,981100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,336tấn
94Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, B22,5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,369m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,283tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,502tấn
97Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,634100m2
98Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, B22,5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,748m3
99Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,068100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,053tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,096tấn
102Gia công, lắp dựng vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,191tấn
103Gia công, lắp dựng xà gồTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,125tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm215,53m2
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm53,195m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,129m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,854m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,145m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,927m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm271,644m2
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm518,952m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm60,487m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm85,579m2
114Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101,947m2
115Đổ vữa tôn nền dày 2cm, VXM cát vàng mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,15m3
116Lát nền, sàn, kích thước gạch 800X800 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm205,81m2
117Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600 mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm87,256m2
118Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X600 mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,448m2
119Len đá Granit tự nhiên dày 20mm, màu theo chỉ định, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,036m2
120Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,672m2
121Chống thấm WC bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần, quét 3 lớp-1.5kg/m2/lớpTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm46,8m2
122Bả bằng bột bả trầnTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm161,225m2
123Bả bằng bột bả vào dầm, lanh tôTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm146,066m2
124Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm271,644m2
125Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm518,952m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm271,644m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm307,291m2
128Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52,64m2
129Công tác ốp gạch len chân tường KT800x120 (theo KT gạch lát nền), vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,183m2
130Công tác ốp gạch len chân tường KT600x120 (theo KT gạch lát nền), vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,408m2
131Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước màu ghi, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,938m2
132Làm trần chìm chống ẩm. Thanh chính, thanh phụ Vĩnh tường, tấm thạch cao Gyproc siêu chịu ẩm 9mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,361m2
133Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,361m2
134Sơn trần thạch cao bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,361m2
135Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT605x605Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm162,596m2
136Nắp thăm trần KT600x600, dày 9mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
137Lát đá granite bồn rửa, chiều dày đá 20mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,926m2
138Gia công khung xương Inox304, KT40x40x1,5mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,02tấn
139Lắp sàn khung bệ đỡ bàn đáTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,02tấn
140Lợp mái tôn bằng tôn chống nóng chống ồn PU (3 lớp: tôn/PU/ bạc alufilm/PP dầy 18mm), tôn dày 0.45mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,242100m2
141Chống thấm mái bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc Polyurethane, 1 thành phần, chống thấm 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm148,268m2
142Đổ vữa tôn nền dày 2cm, VXM cát vàng mác 75 (láng mái)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,536m3
143Đổ bê tông nền, đá 1x2, B15Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,629m3
144Gia công và lắp dựng lưới thép chống nứtTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm112,588m2
145Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, B22,5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,533m3
146Ván khuôn nền đường dốcTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,009100m2
147Tạo phẳng và rải dung dịch tăng cứng bề mặt sàn bê tông gốc xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,325m2
148Xẻ rãnh chống trượt đường dốc sâu 15 rộng 30 cách đều 150Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,51710m
149Gia công lan can thép sơn màu ghi sẫm đường dốcTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,049tấn
150Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,039m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,039m2
152Bê tông bồn hoa, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,765m3
153Ván khuôn bê tông bồn hoaTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,07100m2
154Đổ bê tông giằng tường bồn hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,191m3
155Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,035100m2
156Xây tường bồn hoaTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,102m3
157Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35,098m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35,098m2
159Đắp đất trồng câyTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,0961m3
160Trồng cây mỏ két chiều cao từ 40-50cm, 20 cây/m2. Trồng và bảo hành 6 thángTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,769m2
161Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm kết hợp cửa mở 2 cánh 1 chiều, kính an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,24m2
162Sản xuất lắp đặt cửa kính khung nhôm 1 cánh 1 chiều, kính an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,52m2
163Sản xuất lắp đặt cửa kính khung nhôm 2 cánh 1 chiều, kính an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,04m2
164Sản xuất lắp đặt cửa kính khung nhôm 2 cánh 1 chiều, kính an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,28m2
165Sản xuất lắp đặt cửa kính khung nhôm 2 cánh 1 chiều, kính an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,76m2
166Sản xuất lắp đặt cửa kính khung nhôm 1 cánh 1 chiều, kính an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,2m2
167Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính mở trượt 2 cánh, kính an toàn 8,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,9m2
168Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính mở trượt 2 cánh, kính an toàn 8,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm37,8m2
169Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,3m2
170Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,6m2
171Cửa chớp nhôm, hệ khung nhôm profile 25x50x1,2 và 50-100x50. Louver hình chữ Z, kích thước 40x60mm sơn tĩnh điện màu ghi. Phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,36m2
172Lắp đặt tủ điện bếp kích thước 800x600x250Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 tủ
173Đèn LED Panel âm trần 605x605x9,5 mm, 220V - 36W, 6500K, ≥3200LM, CRI≥80Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15bộ
174Đèn LED batten lắp nổi kích thước L1175/1x18W/6500K/2000lm/CRI85Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
175Đèn LED batten lắp nổi kích thước L1175/2x18W/6500K/4000lm/CRI85Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20bộ
176Đèn LED dowlight, 220V, 7W, 6500K, 750LM, CRI85Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9bộ
177Đèn LED downlight 12W/6500K/1300lm/CRI 85/D170Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6bộ
178Công tắc 2 hạt 1 chiều (cả đế)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
179Công tắc 3 hạt 1 chiều (Cả đế)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
180Dây điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2 cho chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm885m
181Dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx1.5mm2 cho chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm442,5m
182Ống đi dây PVC D20 đi chìmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm132,75m
183Ống đi dây PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm309,75m
184Ổ cắm đôi, 3 chấu, 20A/220V lắp tường (cả đế)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
185Dây điện Cu/PVC 1Cx4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36m
186Dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18m
187Dây điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59m
188Dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30m
189Ống đi dây PVC D20 đi chìmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,4m
190Ống đi dây PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm33,6m
191Cu/PVC/PVC (4x6)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m
192Cu/PVC/PVC (4x4)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17m
193Cu/PVC/PVC (4x2.5)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm57m
194Cu/PVC/PVC (2x6)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35m
195Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50m
196Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17m
197Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm57m
198Ống đi dây PVC D25 đi chìmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm37,2m
199Ống đi dây PVC D25 đi nổiTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm86,8m
200Vòi nước Ø20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8bộ
201Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7bể
202LavaboTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7bộ
203Vòi rửa LavaboTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7bộ
204Bình nóng lạnh 15LTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
205Bồn cầu 2 khốiTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3bộ
206Vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
207Âu tiểuTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bộ
208Lô giấyTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
209Van phaoTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
210Lắp đặt máy sấy tayTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
211Móc treo khănTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
212Gương soi 1900X1070 mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
213Gương soi 1000X1070 mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
214Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=5M3/H-H=15MTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 máy
215Ống nước lạnh PP-R PN10 D50Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,11100m
216Ống nước lạnh PP-R PN10 D40Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,29100m
217Ống nước lạnh PP-R PN10 D32Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,13100m
218Ống nước lạnh PP-R PN10 D25Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,38100m
219Ống nước lạnh PP-R PN10 D20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,66100m
220Ống nước nóng PP-R D20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,09100m
221Măng sông nhựa D50Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
222Măng sông nhựa D40Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7cái
223Măng sông nhựa D32Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
224Măng sông nhựa D25Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
225Măng sông nhựa D20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16cái
226Tê PP-R D50/50Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
227Tê PP-R D50/25Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
228Tê PP-R D40/32Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
229Tê PP-R D40/25Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
230Tê PP-R D40/40Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
231Tê PP-R D32/25Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
232Tê PP-R D32/20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
233Tê PP-R D25/25Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
234Tê PP-R D25/20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10cái
235Tê PP-R D20/20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
236Cút PP-R D50Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7cái
237Cút PP-R D40Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
238Cút PP-R D32Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
239Cút PP-R D25Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
240Cút PP-R D20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29cái
241Nút bịt PP-R D20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27cái
242Côn PP-R D50/40Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
243Côn PP-R D40/32Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
244Côn PP-R D32/25Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
245Côn PP-R D32/20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
246Côn PP-R D25/20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11cái
247Van 2 chiều nối ren Ø50Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
248Van 2 chiều nối ren Ø40Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
249Van 2 chiều nối ren Ø32Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
250Van 2 chiều nối ren Ø25Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
251Van xả khí DN25Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
252Van 1 chiều DN15Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
253Van xả an toàn DN15Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
254Van góc DN20 PN10Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12cái
255Rắc co ren ngoài D50Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
256Rắc co ren ngoài D40Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
257Rắc co ren ngoài D32Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
258Rắc co ren ngoài D25Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
259Cút ren trong D20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27cái
260Ống nhựa u.PVC PN8 D140Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,4100m
261Ống nhựa u.PVC PN8 D140 D110Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,97100m
262Ống nhựa u.PVC PN8 D140 D90Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,15100m
263Ống nhựa u.PVC PN8 D140 D60Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2100m
264Ống nhựa u.PVC PN8 D140 D42Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,05100m
265Ống nhựa u.PVC PN6 D60Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5100m
266Măng sông nhựa u.PVC D140Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10cái
267Măng sông nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24cái
268Măng sông nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
269Măng sông nhựa u.PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
270Măng sông nhựa u.PVC D42Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
271Rắc co ren ngoài 20-1/2Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
272Tê chéo u.PVC D110/110Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
273Tê chéo u.PVC D110/60Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
274Tê chéo u.PVC D90/90Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
275Tê chéo u.PVC D90/60Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7cái
276Tê chéo u.PVC D60/60Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
277Ba chạc 135 u.PVC D60/42Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
278Ba chạc 90 u.PVC D110/60Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
279Ba chạc 90 u.PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
280Cút 135 u.PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11cái
281Cút 135 u.PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
282Cút 135 u.PVC D75Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
283Cút 135 u.PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34cái
284Cút 90 u.PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm26cái
285Cút 90 u.PVC D42Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7cái
286Nút bịt thông tắc u.PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
287Côn u.PVC D90/60Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
288Côn u.PVC D75/60Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
289Côn u.PVC D60/42Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
290Phễu thu sàn kèm siphong 120X120Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
291Ống nhựa u.PVC D140Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,02100m
292Ống nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,99100m
293Măng sông nhựa u.PVC D140Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
294Măng sông nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25cái
295Cầu thu nước mưa Ø156Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
296Tê chéo u.PVC D140/110Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
297Tê chéo u.PVC D110/110Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10cái
298Cút 135 u.PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38cái
299Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
300Ống gió thẳng kích thước 600x250 Tôn dầy 0.75mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,3m
301Ống gió thẳng kích thước 400x200 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,3m
302Ống gió thẳng kích thước 200x200 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,7m
303Ống gió mềm không có bảo ôn kích thước D200Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10m
304Côn ống gió kích thước 600x250/Dquạt/L200 Tôn dầy 0.75mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
305Côn ống gió kích thước 600x250/400x200/L200 Tôn dầy 0.75mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
306Côn ống gió kích thước 400x200/200x200/L150 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
307Cút ống gió 90 độ kích thước 200x200 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
308Chân rẽ kích thước 200x200 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
309Chuyển tiết diện vuông tròn kích thước 200x200/D200/L200 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
310Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước D200Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
311Louver cấp gió kích thước 1700x400'Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
312Bạt nối mềm trước và sau quạtTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
313Ống gió thẳng kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 15mm kích thước 600x250 Tôn dầy 0.75mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5m
314Ống gió thẳng kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 15mm kích thước 400x250 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,5m
315Ống gió thẳng kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 15mm kích thước 250x200 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,7m
316Ống gió mềm kèm bảo ôn kích thước D200Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,5m
317Côn ống gió kích thước 600x250/Dquạt/L200 Tôn dầy 0.75mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
318Côn ống gió kích thước 600x250/400x250/D200 Tôn dầy 0.75mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
319Côn ống gió kích thước 400x250/250x200/L150 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
320Chân rẽ kích thước 200x200 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
321Chân rẽ kích thước D200 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
322Cửa gió kèm OBD kích thước 600x600'Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
323Louver thải gió kích thước 1700x400'Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
324Bạt nối mềm trước và sau quạtTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
325Ống gió thẳng kích thước 250x100 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,2m
326Ống gió thẳng kích thước 150x100 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,2m
327Ống gió thẳng kích thước 100x100 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,1m
328Ống gió mềm không có bảo ôn kích thước D100Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6m
329Côn ống gió kích thước 250x100/Dquạt/L150 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
330Côn ống gió kích thước 250x100/150x100/L100 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
331Côn ống gió kích thước 150x100/100x100/L100 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
332Cút ống gió 90 độ kích thước 250x100 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
333Cút ống gió 90 độ kích thước 150x100 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
334Cút ống gió 90 độ kích thước 100x100 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
335Chân rẽ kích thước 100x100 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
336Chân rẽ kích thước D100 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
337Chuyển tiết diện vuông tròn kích thước D100 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
338Cửa gió kèm OBD kích thước 250x250Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
339Bạt nối mềm trước và sau quạtTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
340Điều khiển gắn tườngTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
341Hộp gió đầu hồi dàn lạnh CSL: 14.0 KW Tôn dầy 0.75mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
342Ống gió thẳng kích thước 600x250 Tôn dầy 0.75mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3m
343Ống gió thẳng kích thước 400x250 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4m
344Ống gió mềm kèm bảo ôn kích thước D350Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m
345Ống gió mềm kèm bảo ôn kích thước D200Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30m
346Côn ống gió kích thước 600x250/40x250/L200 Tôn dầy 0.75mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
347Chân rẽ kích thước D250 Tôn dầy 0.58mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
348Cửa gió cấp dạng nan 600x600Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12cái
349Cửa gió hút dạng khe hẹp 600x600Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
350Hộp gió cho cửa gió kích thước 560x560x200 Tôn dầy 0.75mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20cái
351Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước D250Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
352Bạt nối mềm trước và sau dàn lạnh FCUTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
353Bạt nối mềm trước và sau quạtTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
354Đường ống gas kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 19mm kích thước D9.5 dày 0.76mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,71100m
355Đường ống gas kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 19mm kích thước D15.9 dày 1.02mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,71100m
356Đường ống nước ngưng uPVC kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 15mm kích thước D27Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,1m
357Đường ống nước ngưng uPVC kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 15mm kích thước D42Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,3m
358Đường ống nước ngưng uPVC kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 15mm kích thước D48Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,9m
359Cu/PVC/PVC (4x1.5) mm2Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm71m
360Cu/PVC/PVC (2x1.0) mm2Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38m
361Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12cái
362Đế đầu báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12cái
363Nút ấn báo cháy địa chỉTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
364Còi, đèn báo cháy kết hợpTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
365Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m
366Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm80m
367ống ghen cứng chống cháy luồn dây D20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm70m
368ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50,4m
369Hộp đựng phương tiện chữa cháy (650X1200X200)(loại đơn)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
370Van góc chữa cháy chuyên dụng D65Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
371Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
372Lăng phun D19Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
373Bình bột chữa cháy ABC - 4kgTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
374Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kgTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
375Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
376Nội quy PCCCTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
377ống thép mạ kẽm DN65 dày 3,6mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,15m
378Cút thép D65 (ren)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
379Đào móng kè, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,092100m3
380Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,545100m3
381Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,427100m3
382Thi công lớp lót móng bằng đá dămTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,235100m3
383Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm252,085m3
384Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,435100m2
385Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,916tấn
386Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, B20Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,693m3
387Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,012100m3
388Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,029100m3
389Thi công tầng lọc bằng cát vàngTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,044100m3
390Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,243100m2
391Ống PVC-D60 xuyên kè, 2m/1 ốngTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,506100m
392Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường quét bitum rộng 330mmTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,564m2
393Gia công, lắp dựng cột ống thép D108x3,2 tường ràoTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,884tấn
394Gia công, lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,495tấn
395Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép tường ràoTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm238,656m2
396Bu lông neo M16x300 cấp độ bền 5.6Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm168cái
B Cung cấp lắp đặt thiết bị
1Máy bơm tăng ápTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
2Tủ điện bếp (TĐB)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
3Điều hòa cục bộ dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 14.0 KW (Thiết bị điều hòa cục bộ 1 chiều, máy nén biến tần, gas R410A hoặc R32)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4máy
4Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng: 3000 (m3/h), Cột áp :300 (Pa)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
5Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng: 500 (m3/h), Cột áp: 200 (Pa)Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
6Bàn inox chế biến lót gỗ có 01 giá dướiĐược làm bằng inox 304. Mặt bàn và chân inox dày ≥ 1,2mm. Mặt bàn được lót gỗ. Có 1 giá phẳng dưới inox dày ≥ 1,0mm. Chân bàn làm bằng ống inox có điều chỉnh độ cao 30-50(h)mm. KT: 1600x500x800/150mm2chiếc
7Giá inox phẳng treo tườngKT 1500x300x250mm, được làm bằng inox 304. Có 1 tầng giá phẳng, độ dày ≥ 1,0mm.2chiếc
8Bàn inox chế biến lót gỗ có 01 giá dướiKT 1500x700x800mm, được làm bằng inox 304. Mặt bàn và chân inox dày ≥ 1,2mm. Mặt bàn được lót gỗ. Có 1 giá phẳng dưới inox dày ≥ 1,0mm. Chân bàn làm bằng ống inox có điều chỉnh độ cao 30-50(h)mm.2chiếc
9Chậu nhômLàm bằng nhôm, KT chậu: Ø600mm6chiếc
10Ghi thoát sàn KT 400x400x150m, làm bằng inox 3041chiếc
11Giá inox phẳng treo tườngKT 1600x300x250mm, được làm bằng inox 304, có 1 tầng giá phẳng, độ độ dày ≥ 1,0mm.2chiếc
12Palet gạoKT 900x500x200, làm bằng inox 304, độ dày ≥ 1,2mm, Mặt palet bằng nan hộp 2chiếc
13Giá inox đục lỗ 4 tầngKT 1200x500x1500mm, được làm bằng inox 304. Có 4 tầng giá đột lỗ, mặt giá inox dày ≥ 1,0mm. Chân giá inox dày ≥ 1,2mm, có hệ thống gân tăng cứng dưới mặt giá, chân làm bằng ống inox có điều chỉnh độ cao 30-50(h)mm6chiếc
14Giá inox đục lỗ 4 tầngKT 1000x500x1500mm, được làm bằng inox 304. Có 4 tầng giá đột lỗ, mặt giá inox dày ≥ 1,0mm. Chân giá inox dày ≥ 1,2mm, có hệ thống gân tăng cứng dưới mặt giá, chân làm bằng ống inox có điều chỉnh độ cao 30-50(h)mm2chiếc
15Tủ cơm điệnThân và cánh tủ bằng 2 lớp inox 304 chiều dày ≥ 1,0mm giữa được bảo ôn bằng xốp cách nhiệt. Công suất nấu: ≥ 20kg/ mẻ. Có bộ điều khiển nhiệt độ, đèn hiển thị và công tắc tắt bật, Có bộ cảm biến mực nước, hệ thống đặt thời gian và đồng hồ hiển thị nhiệt độ. Có van xả hơi an toàn, Có van cấp và thoát nước đáy. Có chân bằng ống inox 304 đường kính ≥ D50mm, có bộ điều chỉnh độ cao inox. Khay hấp cơm: Chất liệu inox 304.1chiếc
16Bếp Âu 04 bếp dùng gasKT 800x850x800mm, Mặt bếp và chân inox dày ≥ 1,2mm. Phần còn lại inox dày ≥ 1,0mm. Có kiềng gang chịu nhiệt. Có van điều chỉnh ga. Có bộ đốt ga. Công suất: ≥ 30.000BTU/hx4. Chân làm bằng ống ≥ Ø50mm có điều chỉnh độ cao.1chiếc
17Bếp á đơn dùng gasKT 800x850x800mm, Mặt bếp và chân inox dày ≥ 1,2mm, Phần còn lại inox dày ≥ 1,0mm. Có bộ đốt cao áp. Công suất ≥150.000 BTU/h. Bệ bếp được đúc bằng gang chịu nhiệt. Có van điều chỉnh ga và ngọn lửa mồi. Có vòi cấp nước trực tiếp trên bếp. Có kênh hứng nước và đường xả nước thải. Các chân làm bằng ống ≥ Ø50mm có điều chỉnh độ cao.1chiếc
18Bếp hầm đơnKT 700x700x550mm, làm bằng inox 304, mặt bếp và chân inox dày ≥ 1,2mm, phần còn lại inox dày ≥ 1,0mm . Bệ bếp được đúc bằng gang chịu nhiệt. Công suất bếp ≥ 70.000 BTU/hx1. Van đánh lửa. Chân làm bằng ống ≥ Ø50mm có điều chỉnh độ cao.1chiếc
19Tum hút khói kiểu tườngKT 3100x1200x500mm, làm bằng inox 304 dày ≥ 0,8mm. Có hộp gom mỡ. Có đèn chiếu sáng và hộp bảo vệ đèn. Có tấm phin lọc mỡ bằng inox không phải thay thế.1chiếc
20Ghi thoát sànLàm bằng inox 3041chiếc
21Bàn inox chế biến lót gỗ có 02 giá dướiKT 1500x700x800mm, làm bằng inox 304, Mặt bàn và chân inox dày ≥ 1,2mm. Có 2 giá phẳng dưới inox dày ≥ 1,0mm . Mặt bàn được lót gỗ. Chân bàn làm bằng ống inox có điều chỉnh độ cao 30-50(h)mm.4chiếc
22Bàn inox chế biến lót gỗ có 01 giá dướiKT 1500x700x800, làm bằng inox 304, mặt bàn và chân inox dày ≥ 1.2mm, Có 1 giá phẳng dưới inox dày ≥ 1.0mm. Mặt bàn được lót gỗ. Chân bàn làm bằng ống inox có điều chỉnh độ cao 30-50(h)mm.2chiếc
23Giá inox phẳng treo tườngĐược làm bằng inox 304 Có 1 tầng giá phẳng, độ dày ≥ 1,0mm2chiếc
24Xe đẩy thức ăn 2 tầngLàm bằng inox 304 dày ≥ 1,0mm. Có 2 tầng để đồ Có 4 bánh xe công nghiệp, 2 bánh sau có phanh hãm1chiếc
25Tủ đông lạnh đứng 2 cánh Nhiệt độ: Ngăn lạnh: -2 ~ 12ºC; Ngăn đông: -23 ~ -7ºC Dung tích: Ngăn lạnh: tối thiểu 260 lít; Ngăn đông: tối thiểu 280 lít1chiếc
26Ống 400x400Làm bằng tôn tráng kẽm15m
27Chân rẽ 400x400/ 300x400Làm bằng tôn tráng kẽm2chiếc
28Chân rẽ 400x400/ 300x500Làm bằng tôn tráng kẽm2chiếc
29Cút 400x400Làm bằng tôn tráng kẽm3chiếc
30Quạt hútLưu lượng: ≥ 6000m³/h Công suất điện tối đa 1,5kW1chiếc
31Côn chuyển 400x400/ D quạt Làm bằng tôn tráng kẽm2chiếc
32Bạt quạtTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2chiếc
33Giá đỡ quạtTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1chiếc
34Tủ điện bảo vệ pha cho quạtTheo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.250175459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250035091E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.916.748.547 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc đã từng tham gia thi công công trình dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->