Gói thầu: Thi công xây lắp nhà ăn thuộc Tổng kho, xây dựng kè đá và hàng rào ngăn chia khu đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà ăn thuộc Tổng kho, xây dựng kè đá và hàng rào ngăn chia khu đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 16:34:00 đến ngày 2021-09-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,166,783,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.250175459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250035091E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.916.748.547 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc đã từng tham gia thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp nhà ăn thuộc Tổng kho, xây dựng kè đá và hàng rào ngăn chia khu đất Trung tâm lưu trữ Viettel 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội
Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa- quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa- quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa- quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa- quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 303,534 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,365 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 281,845 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bồn inox | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 91,311 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,1 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 143,538 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,749 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch (phần ngầm) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,537 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông (phần ngầm) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,839 | m3 |
| 14 | Đào xúc tro xỉ bãi chứa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,15 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 332,655 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 309,12 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,693 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 217,149 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bồn inox | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,536 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,626 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 115,858 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,23 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,085 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,769 | m3 |
| 29 | Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,28 | 100m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 312,942 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông (phần Hạ tầng) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,2 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,487 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,087 | m3 |
| 34 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cây |
| 35 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44 | cây |
| 36 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 cột |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II (nhà ăn) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,867 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,736 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, B22,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,85 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,539 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,726 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,508 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,151 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,546 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, B22,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,94 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,214 | 100m2 |
| 47 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,178 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng bể phốt, đá 1x2, B22,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,334 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,032 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,207 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, B22,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,152 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,051 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,142 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cấu kiện |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,828 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,914 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,186 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,704 | m2 |
| 60 | Chống thấm bể phốt bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 3 lần-1.5kg/m2/lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,186 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,022 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,156 | 100m3 |
| 63 | Đào móng bể tách mỡ, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,209 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,964 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông móng bể, đá 1x2, B22,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,534 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,033 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,166 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, B22,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,26 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan nắp bể tách mỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,032 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan nắp bể tách mỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,088 | tấn |
| 71 | Lắp đặt tấm đan nắp bể tách mỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cấu kiện |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tách mỡ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,796 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bổ sung lớp đánh màu) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,31 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,8 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,081 | m2 |
| 76 | Chống thấm bể tách mỡ bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 3 lần-1,5kg/m2/lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,8 | m2 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,492 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,715 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,159 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, B22,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,296 | m3 |
| 81 | Ván khuôn nền | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,249 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, B22,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,582 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,776 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,251 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,723 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, B22.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,971 | m3 |
| 88 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,102 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,549 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,776 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, B22.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,762 | m3 |
| 92 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,981 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,336 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, B22,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,369 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,283 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,502 | tấn |
| 97 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,634 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, B22,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,748 | m3 |
| 99 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,053 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,096 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,191 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng xà gồ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,125 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 215,53 | m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,195 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,129 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,854 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,145 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,927 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 271,644 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 518,952 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,487 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85,579 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 101,947 | m2 |
| 115 | Đổ vữa tôn nền dày 2cm, VXM cát vàng mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,15 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800X800 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 205,81 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600 mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87,256 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X600 mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,448 | m2 |
| 119 | Len đá Granit tự nhiên dày 20mm, màu theo chỉ định, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,036 | m2 |
| 120 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,672 | m2 |
| 121 | Chống thấm WC bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần, quét 3 lớp-1.5kg/m2/lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,8 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 161,225 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào dầm, lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 146,066 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 271,644 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 518,952 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 271,644 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 307,291 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,64 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch len chân tường KT800x120 (theo KT gạch lát nền), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,183 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch len chân tường KT600x120 (theo KT gạch lát nền), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,408 | m2 |
| 131 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước màu ghi, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,938 | m2 |
| 132 | Làm trần chìm chống ẩm. Thanh chính, thanh phụ Vĩnh tường, tấm thạch cao Gyproc siêu chịu ẩm 9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,361 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,361 | m2 |
| 134 | Sơn trần thạch cao bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,361 | m2 |
| 135 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT605x605 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 162,596 | m2 |
| 136 | Nắp thăm trần KT600x600, dày 9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 137 | Lát đá granite bồn rửa, chiều dày đá 20mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,926 | m2 |
| 138 | Gia công khung xương Inox304, KT40x40x1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | tấn |
| 139 | Lắp sàn khung bệ đỡ bàn đá | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | tấn |
| 140 | Lợp mái tôn bằng tôn chống nóng chống ồn PU (3 lớp: tôn/PU/ bạc alufilm/PP dầy 18mm), tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,242 | 100m2 |
| 141 | Chống thấm mái bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc Polyurethane, 1 thành phần, chống thấm 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 148,268 | m2 |
| 142 | Đổ vữa tôn nền dày 2cm, VXM cát vàng mác 75 (láng mái) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,536 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,629 | m3 |
| 144 | Gia công và lắp dựng lưới thép chống nứt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112,588 | m2 |
| 145 | Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, B22,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,533 | m3 |
| 146 | Ván khuôn nền đường dốc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,009 | 100m2 |
| 147 | Tạo phẳng và rải dung dịch tăng cứng bề mặt sàn bê tông gốc xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,325 | m2 |
| 148 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc sâu 15 rộng 30 cách đều 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,517 | 10m |
| 149 | Gia công lan can thép sơn màu ghi sẫm đường dốc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,049 | tấn |
| 150 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,039 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,039 | m2 |
| 152 | Bê tông bồn hoa, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,765 | m3 |
| 153 | Ván khuôn bê tông bồn hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông giằng tường bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,191 | m3 |
| 155 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,035 | 100m2 |
| 156 | Xây tường bồn hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,102 | m3 |
| 157 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,098 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,098 | m2 |
| 159 | Đắp đất trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,096 | 1m3 |
| 160 | Trồng cây mỏ két chiều cao từ 40-50cm, 20 cây/m2. Trồng và bảo hành 6 tháng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,769 | m2 |
| 161 | Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm kết hợp cửa mở 2 cánh 1 chiều, kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,24 | m2 |
| 162 | Sản xuất lắp đặt cửa kính khung nhôm 1 cánh 1 chiều, kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,52 | m2 |
| 163 | Sản xuất lắp đặt cửa kính khung nhôm 2 cánh 1 chiều, kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,04 | m2 |
| 164 | Sản xuất lắp đặt cửa kính khung nhôm 2 cánh 1 chiều, kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,28 | m2 |
| 165 | Sản xuất lắp đặt cửa kính khung nhôm 2 cánh 1 chiều, kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,76 | m2 |
| 166 | Sản xuất lắp đặt cửa kính khung nhôm 1 cánh 1 chiều, kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,2 | m2 |
| 167 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính mở trượt 2 cánh, kính an toàn 8,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,9 | m2 |
| 168 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính mở trượt 2 cánh, kính an toàn 8,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,8 | m2 |
| 169 | Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,3 | m2 |
| 170 | Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | m2 |
| 171 | Cửa chớp nhôm, hệ khung nhôm profile 25x50x1,2 và 50-100x50. Louver hình chữ Z, kích thước 40x60mm sơn tĩnh điện màu ghi. Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,36 | m2 |
| 172 | Lắp đặt tủ điện bếp kích thước 800x600x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 173 | Đèn LED Panel âm trần 605x605x9,5 mm, 220V - 36W, 6500K, ≥3200LM, CRI≥80 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | bộ |
| 174 | Đèn LED batten lắp nổi kích thước L1175/1x18W/6500K/2000lm/CRI85 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 175 | Đèn LED batten lắp nổi kích thước L1175/2x18W/6500K/4000lm/CRI85 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | bộ |
| 176 | Đèn LED dowlight, 220V, 7W, 6500K, 750LM, CRI85 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | bộ |
| 177 | Đèn LED downlight 12W/6500K/1300lm/CRI 85/D170 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 178 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (cả đế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 179 | Công tắc 3 hạt 1 chiều (Cả đế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 180 | Dây điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2 cho chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 885 | m |
| 181 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx1.5mm2 cho chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 442,5 | m |
| 182 | Ống đi dây PVC D20 đi chìm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 132,75 | m |
| 183 | Ống đi dây PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 309,75 | m |
| 184 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, 20A/220V lắp tường (cả đế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 185 | Dây điện Cu/PVC 1Cx4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | m |
| 186 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m |
| 187 | Dây điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59 | m |
| 188 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 189 | Ống đi dây PVC D20 đi chìm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,4 | m |
| 190 | Ống đi dây PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,6 | m |
| 191 | Cu/PVC/PVC (4x6) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 192 | Cu/PVC/PVC (4x4) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | m |
| 193 | Cu/PVC/PVC (4x2.5) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57 | m |
| 194 | Cu/PVC/PVC (2x6) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | m |
| 195 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 196 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | m |
| 197 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57 | m |
| 198 | Ống đi dây PVC D25 đi chìm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,2 | m |
| 199 | Ống đi dây PVC D25 đi nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,8 | m |
| 200 | Vòi nước Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bể |
| 202 | Lavabo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bộ |
| 203 | Vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bộ |
| 204 | Bình nóng lạnh 15L | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 205 | Bồn cầu 2 khối | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 206 | Vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 207 | Âu tiểu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 208 | Lô giấy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 209 | Van phao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 211 | Móc treo khăn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 212 | Gương soi 1900X1070 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 213 | Gương soi 1000X1070 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=5M3/H-H=15M | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 máy |
| 215 | Ống nước lạnh PP-R PN10 D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,11 | 100m |
| 216 | Ống nước lạnh PP-R PN10 D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,29 | 100m |
| 217 | Ống nước lạnh PP-R PN10 D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,13 | 100m |
| 218 | Ống nước lạnh PP-R PN10 D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,38 | 100m |
| 219 | Ống nước lạnh PP-R PN10 D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,66 | 100m |
| 220 | Ống nước nóng PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | 100m |
| 221 | Măng sông nhựa D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 222 | Măng sông nhựa D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 223 | Măng sông nhựa D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 224 | Măng sông nhựa D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 225 | Măng sông nhựa D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 226 | Tê PP-R D50/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 227 | Tê PP-R D50/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 228 | Tê PP-R D40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 229 | Tê PP-R D40/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 230 | Tê PP-R D40/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 231 | Tê PP-R D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 232 | Tê PP-R D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 233 | Tê PP-R D25/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 234 | Tê PP-R D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 235 | Tê PP-R D20/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 236 | Cút PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 237 | Cút PP-R D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 238 | Cút PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 239 | Cút PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 240 | Cút PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | cái |
| 241 | Nút bịt PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | cái |
| 242 | Côn PP-R D50/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 243 | Côn PP-R D40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 244 | Côn PP-R D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 245 | Côn PP-R D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 246 | Côn PP-R D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| 247 | Van 2 chiều nối ren Ø50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 248 | Van 2 chiều nối ren Ø40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 249 | Van 2 chiều nối ren Ø32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 250 | Van 2 chiều nối ren Ø25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 251 | Van xả khí DN25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 252 | Van 1 chiều DN15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 253 | Van xả an toàn DN15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 254 | Van góc DN20 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 255 | Rắc co ren ngoài D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 256 | Rắc co ren ngoài D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 257 | Rắc co ren ngoài D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 258 | Rắc co ren ngoài D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 259 | Cút ren trong D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | cái |
| 260 | Ống nhựa u.PVC PN8 D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 100m |
| 261 | Ống nhựa u.PVC PN8 D140 D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,97 | 100m |
| 262 | Ống nhựa u.PVC PN8 D140 D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| 263 | Ống nhựa u.PVC PN8 D140 D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | 100m |
| 264 | Ống nhựa u.PVC PN8 D140 D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | 100m |
| 265 | Ống nhựa u.PVC PN6 D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5 | 100m |
| 266 | Măng sông nhựa u.PVC D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 267 | Măng sông nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 268 | Măng sông nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 269 | Măng sông nhựa u.PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 270 | Măng sông nhựa u.PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 271 | Rắc co ren ngoài 20-1/2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 272 | Tê chéo u.PVC D110/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 273 | Tê chéo u.PVC D110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 274 | Tê chéo u.PVC D90/90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 275 | Tê chéo u.PVC D90/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 276 | Tê chéo u.PVC D60/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 277 | Ba chạc 135 u.PVC D60/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 278 | Ba chạc 90 u.PVC D110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 279 | Ba chạc 90 u.PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 280 | Cút 135 u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| 281 | Cút 135 u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 282 | Cút 135 u.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 283 | Cút 135 u.PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34 | cái |
| 284 | Cút 90 u.PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | cái |
| 285 | Cút 90 u.PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 286 | Nút bịt thông tắc u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 287 | Côn u.PVC D90/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 288 | Côn u.PVC D75/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 289 | Côn u.PVC D60/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 290 | Phễu thu sàn kèm siphong 120X120 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 291 | Ống nhựa u.PVC D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m |
| 292 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,99 | 100m |
| 293 | Măng sông nhựa u.PVC D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 294 | Măng sông nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | cái |
| 295 | Cầu thu nước mưa Ø156 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 296 | Tê chéo u.PVC D140/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 297 | Tê chéo u.PVC D110/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 298 | Cút 135 u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | cái |
| 299 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 300 | Ống gió thẳng kích thước 600x250 Tôn dầy 0.75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3 | m |
| 301 | Ống gió thẳng kích thước 400x200 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,3 | m |
| 302 | Ống gió thẳng kích thước 200x200 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,7 | m |
| 303 | Ống gió mềm không có bảo ôn kích thước D200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 304 | Côn ống gió kích thước 600x250/Dquạt/L200 Tôn dầy 0.75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 305 | Côn ống gió kích thước 600x250/400x200/L200 Tôn dầy 0.75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 306 | Côn ống gió kích thước 400x200/200x200/L150 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 307 | Cút ống gió 90 độ kích thước 200x200 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 308 | Chân rẽ kích thước 200x200 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 309 | Chuyển tiết diện vuông tròn kích thước 200x200/D200/L200 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 310 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước D200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 311 | Louver cấp gió kích thước 1700x400' | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 312 | Bạt nối mềm trước và sau quạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 313 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 15mm kích thước 600x250 Tôn dầy 0.75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | m |
| 314 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 15mm kích thước 400x250 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,5 | m |
| 315 | Ống gió thẳng kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 15mm kích thước 250x200 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,7 | m |
| 316 | Ống gió mềm kèm bảo ôn kích thước D200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,5 | m |
| 317 | Côn ống gió kích thước 600x250/Dquạt/L200 Tôn dầy 0.75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 318 | Côn ống gió kích thước 600x250/400x250/D200 Tôn dầy 0.75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 319 | Côn ống gió kích thước 400x250/250x200/L150 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 320 | Chân rẽ kích thước 200x200 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 321 | Chân rẽ kích thước D200 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 322 | Cửa gió kèm OBD kích thước 600x600' | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 323 | Louver thải gió kích thước 1700x400' | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 324 | Bạt nối mềm trước và sau quạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 325 | Ống gió thẳng kích thước 250x100 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,2 | m |
| 326 | Ống gió thẳng kích thước 150x100 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | m |
| 327 | Ống gió thẳng kích thước 100x100 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1 | m |
| 328 | Ống gió mềm không có bảo ôn kích thước D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | m |
| 329 | Côn ống gió kích thước 250x100/Dquạt/L150 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 330 | Côn ống gió kích thước 250x100/150x100/L100 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 331 | Côn ống gió kích thước 150x100/100x100/L100 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 332 | Cút ống gió 90 độ kích thước 250x100 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 333 | Cút ống gió 90 độ kích thước 150x100 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 334 | Cút ống gió 90 độ kích thước 100x100 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 335 | Chân rẽ kích thước 100x100 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 336 | Chân rẽ kích thước D100 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 337 | Chuyển tiết diện vuông tròn kích thước D100 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 338 | Cửa gió kèm OBD kích thước 250x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 339 | Bạt nối mềm trước và sau quạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 340 | Điều khiển gắn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 341 | Hộp gió đầu hồi dàn lạnh CSL: 14.0 KW Tôn dầy 0.75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 342 | Ống gió thẳng kích thước 600x250 Tôn dầy 0.75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | m |
| 343 | Ống gió thẳng kích thước 400x250 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 344 | Ống gió mềm kèm bảo ôn kích thước D350 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 345 | Ống gió mềm kèm bảo ôn kích thước D200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 346 | Côn ống gió kích thước 600x250/40x250/L200 Tôn dầy 0.75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 347 | Chân rẽ kích thước D250 Tôn dầy 0.58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 348 | Cửa gió cấp dạng nan 600x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 349 | Cửa gió hút dạng khe hẹp 600x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 350 | Hộp gió cho cửa gió kích thước 560x560x200 Tôn dầy 0.75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| 351 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD kích thước D250 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 352 | Bạt nối mềm trước và sau dàn lạnh FCU | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 353 | Bạt nối mềm trước và sau quạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 354 | Đường ống gas kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 19mm kích thước D9.5 dày 0.76mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,71 | 100m |
| 355 | Đường ống gas kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 19mm kích thước D15.9 dày 1.02mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,71 | 100m |
| 356 | Đường ống nước ngưng uPVC kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 15mm kích thước D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,1 | m |
| 357 | Đường ống nước ngưng uPVC kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 15mm kích thước D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,3 | m |
| 358 | Đường ống nước ngưng uPVC kèm bảo ôn, chiều dày bảo ôn tối thiểu 15mm kích thước D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,9 | m |
| 359 | Cu/PVC/PVC (4x1.5) mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71 | m |
| 360 | Cu/PVC/PVC (2x1.0) mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | m |
| 361 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 362 | Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 363 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 364 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 365 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 366 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | m |
| 367 | ống ghen cứng chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | m |
| 368 | ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50,4 | m |
| 369 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (650X1200X200)(loại đơn) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 370 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 371 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 372 | Lăng phun D19 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 373 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 374 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 375 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 376 | Nội quy PCCC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 377 | ống thép mạ kẽm DN65 dày 3,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | m |
| 378 | Cút thép D65 (ren) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 379 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,092 | 100m3 |
| 380 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,545 | 100m3 |
| 381 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,427 | 100m3 |
| 382 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,235 | 100m3 |
| 383 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 252,085 | m3 |
| 384 | Ván khuôn giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,435 | 100m2 |
| 385 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,916 | tấn |
| 386 | Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,693 | m3 |
| 387 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,012 | 100m3 |
| 388 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,029 | 100m3 |
| 389 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,044 | 100m3 |
| 390 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,243 | 100m2 |
| 391 | Ống PVC-D60 xuyên kè, 2m/1 ống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,506 | 100m |
| 392 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường quét bitum rộng 330mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,564 | m2 |
| 393 | Gia công, lắp dựng cột ống thép D108x3,2 tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,884 | tấn |
| 394 | Gia công, lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,495 | tấn |
| 395 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 238,656 | m2 |
| 396 | Bu lông neo M16x300 cấp độ bền 5.6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 168 | cái |
| B | Cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện bếp (TĐB) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 14.0 KW (Thiết bị điều hòa cục bộ 1 chiều, máy nén biến tần, gas R410A hoặc R32) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | máy |
| 4 | Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng: 3000 (m3/h), Cột áp :300 (Pa) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng: 500 (m3/h), Cột áp: 200 (Pa) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Bàn inox chế biến lót gỗ có 01 giá dưới | Được làm bằng inox 304. Mặt bàn và chân inox dày ≥ 1,2mm. Mặt bàn được lót gỗ. Có 1 giá phẳng dưới inox dày ≥ 1,0mm. Chân bàn làm bằng ống inox có điều chỉnh độ cao 30-50(h)mm. KT: 1600x500x800/150mm | 2 | chiếc |
| 7 | Giá inox phẳng treo tường | KT 1500x300x250mm, được làm bằng inox 304. Có 1 tầng giá phẳng, độ dày ≥ 1,0mm. | 2 | chiếc |
| 8 | Bàn inox chế biến lót gỗ có 01 giá dưới | KT 1500x700x800mm, được làm bằng inox 304. Mặt bàn và chân inox dày ≥ 1,2mm. Mặt bàn được lót gỗ. Có 1 giá phẳng dưới inox dày ≥ 1,0mm. Chân bàn làm bằng ống inox có điều chỉnh độ cao 30-50(h)mm. | 2 | chiếc |
| 9 | Chậu nhôm | Làm bằng nhôm, KT chậu: Ø600mm | 6 | chiếc |
| 10 | Ghi thoát sàn | KT 400x400x150m, làm bằng inox 304 | 1 | chiếc |
| 11 | Giá inox phẳng treo tường | KT 1600x300x250mm, được làm bằng inox 304, có 1 tầng giá phẳng, độ độ dày ≥ 1,0mm. | 2 | chiếc |
| 12 | Palet gạo | KT 900x500x200, làm bằng inox 304, độ dày ≥ 1,2mm, Mặt palet bằng nan hộp | 2 | chiếc |
| 13 | Giá inox đục lỗ 4 tầng | KT 1200x500x1500mm, được làm bằng inox 304. Có 4 tầng giá đột lỗ, mặt giá inox dày ≥ 1,0mm. Chân giá inox dày ≥ 1,2mm, có hệ thống gân tăng cứng dưới mặt giá, chân làm bằng ống inox có điều chỉnh độ cao 30-50(h)mm | 6 | chiếc |
| 14 | Giá inox đục lỗ 4 tầng | KT 1000x500x1500mm, được làm bằng inox 304. Có 4 tầng giá đột lỗ, mặt giá inox dày ≥ 1,0mm. Chân giá inox dày ≥ 1,2mm, có hệ thống gân tăng cứng dưới mặt giá, chân làm bằng ống inox có điều chỉnh độ cao 30-50(h)mm | 2 | chiếc |
| 15 | Tủ cơm điện | Thân và cánh tủ bằng 2 lớp inox 304 chiều dày ≥ 1,0mm giữa được bảo ôn bằng xốp cách nhiệt. Công suất nấu: ≥ 20kg/ mẻ. Có bộ điều khiển nhiệt độ, đèn hiển thị và công tắc tắt bật, Có bộ cảm biến mực nước, hệ thống đặt thời gian và đồng hồ hiển thị nhiệt độ. Có van xả hơi an toàn, Có van cấp và thoát nước đáy. Có chân bằng ống inox 304 đường kính ≥ D50mm, có bộ điều chỉnh độ cao inox. Khay hấp cơm: Chất liệu inox 304. | 1 | chiếc |
| 16 | Bếp Âu 04 bếp dùng gas | KT 800x850x800mm, Mặt bếp và chân inox dày ≥ 1,2mm. Phần còn lại inox dày ≥ 1,0mm. Có kiềng gang chịu nhiệt. Có van điều chỉnh ga. Có bộ đốt ga. Công suất: ≥ 30.000BTU/hx4. Chân làm bằng ống ≥ Ø50mm có điều chỉnh độ cao. | 1 | chiếc |
| 17 | Bếp á đơn dùng gas | KT 800x850x800mm, Mặt bếp và chân inox dày ≥ 1,2mm, Phần còn lại inox dày ≥ 1,0mm. Có bộ đốt cao áp. Công suất ≥150.000 BTU/h. Bệ bếp được đúc bằng gang chịu nhiệt. Có van điều chỉnh ga và ngọn lửa mồi. Có vòi cấp nước trực tiếp trên bếp. Có kênh hứng nước và đường xả nước thải. Các chân làm bằng ống ≥ Ø50mm có điều chỉnh độ cao. | 1 | chiếc |
| 18 | Bếp hầm đơn | KT 700x700x550mm, làm bằng inox 304, mặt bếp và chân inox dày ≥ 1,2mm, phần còn lại inox dày ≥ 1,0mm . Bệ bếp được đúc bằng gang chịu nhiệt. Công suất bếp ≥ 70.000 BTU/hx1. Van đánh lửa. Chân làm bằng ống ≥ Ø50mm có điều chỉnh độ cao. | 1 | chiếc |
| 19 | Tum hút khói kiểu tường | KT 3100x1200x500mm, làm bằng inox 304 dày ≥ 0,8mm. Có hộp gom mỡ. Có đèn chiếu sáng và hộp bảo vệ đèn. Có tấm phin lọc mỡ bằng inox không phải thay thế. | 1 | chiếc |
| 20 | Ghi thoát sàn | Làm bằng inox 304 | 1 | chiếc |
| 21 | Bàn inox chế biến lót gỗ có 02 giá dưới | KT 1500x700x800mm, làm bằng inox 304, Mặt bàn và chân inox dày ≥ 1,2mm. Có 2 giá phẳng dưới inox dày ≥ 1,0mm . Mặt bàn được lót gỗ. Chân bàn làm bằng ống inox có điều chỉnh độ cao 30-50(h)mm. | 4 | chiếc |
| 22 | Bàn inox chế biến lót gỗ có 01 giá dưới | KT 1500x700x800, làm bằng inox 304, mặt bàn và chân inox dày ≥ 1.2mm, Có 1 giá phẳng dưới inox dày ≥ 1.0mm. Mặt bàn được lót gỗ. Chân bàn làm bằng ống inox có điều chỉnh độ cao 30-50(h)mm. | 2 | chiếc |
| 23 | Giá inox phẳng treo tường | Được làm bằng inox 304 Có 1 tầng giá phẳng, độ dày ≥ 1,0mm | 2 | chiếc |
| 24 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | Làm bằng inox 304 dày ≥ 1,0mm. Có 2 tầng để đồ Có 4 bánh xe công nghiệp, 2 bánh sau có phanh hãm | 1 | chiếc |
| 25 | Tủ đông lạnh đứng 2 cánh | Nhiệt độ: Ngăn lạnh: -2 ~ 12ºC; Ngăn đông: -23 ~ -7ºC Dung tích: Ngăn lạnh: tối thiểu 260 lít; Ngăn đông: tối thiểu 280 lít | 1 | chiếc |
| 26 | Ống 400x400 | Làm bằng tôn tráng kẽm | 15 | m |
| 27 | Chân rẽ 400x400/ 300x400 | Làm bằng tôn tráng kẽm | 2 | chiếc |
| 28 | Chân rẽ 400x400/ 300x500 | Làm bằng tôn tráng kẽm | 2 | chiếc |
| 29 | Cút 400x400 | Làm bằng tôn tráng kẽm | 3 | chiếc |
| 30 | Quạt hút | Lưu lượng: ≥ 6000m³/h Công suất điện tối đa 1,5kW | 1 | chiếc |
| 31 | Côn chuyển 400x400/ D quạt | Làm bằng tôn tráng kẽm | 2 | chiếc |
| 32 | Bạt quạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | chiếc |
| 33 | Giá đỡ quạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 34 | Tủ điện bảo vệ pha cho quạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.250175459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250035091E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.916.748.547 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc đã từng tham gia thi công công trình dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi