Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871587-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210868185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:32:00 đến ngày 2021-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,739,480,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên: Sửa chữa đập đầu mối, tuyến kênh và công trình trên kênh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình NN&PTNT (Còn hạn)- Đã thi công 2 công trình NN&PTNT cấp 4 hoặc 1 công trình NN&PTNT cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi;...- Đã thi công 2 công trình NN&PTNT cấp 4 hoặc 1 công trình N&PTNT cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điệnCông suất >3KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệuTải trọng hàng >=4.5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
NC, SC thủy lợi Nậm Cọ, xã Nậm Cuổi, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổ tư vấn đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ Địa chỉ: Khu 3 TT Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ tư vấn đấu thầ Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra đấu thầu - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối46,76m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối41,272m3
3Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối100,708m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối4,17m3
5*Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối0,7100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối3,598tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối0,467tấn
8Phá dỡ móng bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đập đầu mối5,71m3
9Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 60x80cm67,797m2
10Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 60x80cm7,47m3
11Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 60x80cm13,279m3
12*Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 60x80cm0,144100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 60x80cm1,937100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 60x80cm0,525m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 60x80cm0,108m3
16Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 60x80cm1,8m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 60x80cm1,039tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 60x80cm0,122tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh đầu 60x80cm40cái
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tràn xả thừa0,507m3
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tràn xả thừa2,964m3
22Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tràn xả thừa1,288m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tràn xả thừa0,162tấn
24Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tràn xả thừa0,245100m2
25Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm17,454m2
26Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,875m3
27Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm1,459m3
28*Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,069100m2
29Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,324100m2
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,26m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,016m3
32Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,87m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,109tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm0,067tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm29cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm19,79m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm178,15m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh 40x50cm50,61100m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Kè bê tông2,64m3
40Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Kè bê tông47,52m3
41Bê tông tường thẳng, chiều dày >45 cm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Kè bê tông74,4m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Kè bê tông2,046100m2
B TUYẾN KÊNH CHÍNH + TUYẾN KÊNH SỐ 2 + CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính (Cơi nới thành kênh cũ)17,405m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính (Cơi nới thành kênh cũ)0,524m3
3*Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính (Cơi nới thành kênh cũ)0,157100m2
4Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính (Cơi nới thành kênh cũ)3,481100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính (Cơi nới thành kênh cũ)0,283tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính (Cơi nới thành kênh cũ)1,341tấn
7Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh nhánh số 0249,5540.0
8Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh nhánh số 024,955m3
9Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh nhánh số 026,607m3
10*Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh nhánh số 020,035100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh nhánh số 021,502100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh nhánh số 020,48m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh nhánh số 020,098m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh nhánh số 020,178tấn
15Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước19,248m2
16Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,623100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,208tấn
18Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước4,736m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,006tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,038m3
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước1,208m2
22Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng4,55m2
23Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng0,15100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng0,05tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng0,05tấn
26Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng0,67m3
27Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể tiêu năng0,98m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh7,78m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh70m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh0,234100m3
C TUYẾN NHÁNH + TUYẾN KÊNH SỐ 01
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, d=315mm, dày 23,2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến nhánh1,98100m
2Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 01 (BxH=30x30cm)7,4m2
3Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 01 (BxH=30x30cm)7,4m3
4Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 01 (BxH=30x30cm)8,88m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 01 (BxH=30x30cm)0,04100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 01 (BxH=30x30cm)2,09100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 01 (BxH=30x30cm)2,66m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 01 (BxH=30x30cm)0,132m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 01 (BxH=30x30cm)0,027tấn
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến ống + tuyến kênh16,72m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến ống + tuyến kênh150,45m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến ống + tuyến kênh1,14100m3
D TUYẾN KÊNH 3A + 3B + CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03A (BxH=40x40cm)159,66m2
2Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03A (BxH=40x40cm)15,966m3
3Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03A (BxH=40x40cm)21,288m3
4*Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03A (BxH=40x40cm)0,096100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03A (BxH=40x40cm)4,832100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03A (BxH=40x40cm)6,288m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03A (BxH=40x40cm)0,322m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03A (BxH=40x40cm)0,058tấn
9Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước26,42m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,85100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,11tấn
12Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước6,47m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,007tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,04m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước1,28m2
16Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng9,1m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng0,3100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng0,1tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng0,1tấn
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng1,34m3
21Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng1,96m3
22Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03B (BxH=30x30cm)18,285m2
23Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03B (BxH=30x30cm)1,829m3
24Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03B (BxH=30x30cm)2,194m3
25*Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03B (BxH=30x30cm)0,01100m2
26Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03B (BxH=30x30cm)0,517100m2
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03B (BxH=30x30cm)0,57m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03B (BxH=30x30cm)0,033m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 03B (BxH=30x30cm)0,007tấn
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh17,37m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh156,32m3
32Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh0,58100m3
E TUYẾN CHÍNH + TUYẾN KÊNH SỐ 04
1Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính 40x50cm7,206m2
2Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính 40x50cm0,721m3
3Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính 40x50cm1,201m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính 40x50cm0,005100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính 40x50cm0,264100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính 40x50cm0,26m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính 40x50cm0,016m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính 40x50cm0,089tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh chính 40x50cm0,009tấn
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Kè bê tông1,565m3
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Kè bê tông22,23m3
12Bê tông tường thẳng, chiều dày >45 cm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Kè bê tông34,36m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Kè bê tông1,367100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Kè bê tông0,087100m
15Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Kè bê tông1,257m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, d=200mm, dày 14,7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật -Tuyến ống số 040,64100m
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể ra đường ống0,18m3
18Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể ra đường ống1,15m3
19Bê tông tường thẳng, chiều dày >45 cm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể ra đường ống0,78m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể ra đường ống0,14100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể ra đường ống0,034tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Bể ra đường ống0,033tấn
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh + tuyến ống6,3m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh + tuyến ống56,68m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh + tuyến ống0,4100m3
F TUYẾN KÊNH SỐ 05
1Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 05 (BxH=40x40cm)59,88m2
2Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 05 (BxH=40x40cm)5,988m3
3Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 05 (BxH=40x40cm)7,984m3
4*Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 05 (BxH=40x40cm)0,036100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 05 (BxH=40x40cm)1,796100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 05 (BxH=40x40cm)2,16m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 05 (BxH=40x40cm)0,12m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Tuyến kênh số 05 (BxH=40x40cm)0,022tấn
9Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước18,55m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,59100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,19tấn
12Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước4,53m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,004tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,03m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật - Dốc nước0,64m2
16Lót bạt xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng13,65m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng0,46100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng0,14tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng0,15tấn
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng2m3
21Bê tông tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật -Bể tiêu năng2,93m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh6,08m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh54,71m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - Đào đắp tuyến kênh0,23100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên: Sửa chữa đập đầu mối, tuyến kênh và công trình trên kênh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình NN&PTNT (Còn hạn)- Đã thi công 2 công trình NN&PTNT cấp 4 hoặc 1 công trình NN&PTNT cấp 3 trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi;...- Đã thi công 2 công trình NN&PTNT cấp 4 hoặc 1 công trình N&PTNT cấp 3 trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
4 Máy phát điện Phát điệnCông suất >3KW2
5 Xe tải Chở vật liệuTải trọng hàng >=4.5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->