Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục nhà lớp học, phòng học bộ môn + Nhà ký túc xá học sinh, nhà công vụ giáo viên + Nhà hiệu bộ + Hệ thống mạng lan (internet, máy tính...) + Cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà lớp học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878679-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục nhà lớp học, phòng học bộ môn + Nhà ký túc xá học sinh, nhà công vụ giáo viên + Nhà hiệu bộ + Hệ thống mạng lan (internet, máy tính...) + Cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà lớp học
Số hiệu KHLCNT 20210833997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 17:36:00 đến ngày 2021-09-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,948,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,190,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hệ thống kỹ thuật trong công trình, cơ điện, tự động hóa hoặc nhiệt lạnh.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư đô thị.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục nhà lớp học, phòng học bộ môn + Nhà ký túc xá học sinh, nhà công vụ giáo viên + Nhà hiệu bộ + Hệ thống mạng lan (internet, máy tính...) + Cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà lớp học
Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT huyện Bảo Thắng
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC, LỚP HỌC BỘ MÔN + THIẾT BỊ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2. Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,993m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,321100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,03tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,529tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,817tấn
6Sản xuất thép bản bịt đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,945tấn
7Lắp dựng thép bản bịt đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,945tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,827100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,92100m
10SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V301 mối nối
12Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,584m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92,019m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,38100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,768m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,416m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,63100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,09tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,343m3
21Ván khuôn cổ móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,27100m2
22SXLD cốt thép cổ móng DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,442tấn
23SXLD cốt thép cổ móng DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,035tấn
24SXLD cốt thép cổ móng D>18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,542tấn
25Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,989m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,429100m3
27Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,555m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,889100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,503m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,195100m2
31SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,705tấn
32SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,214tấn
33SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,468tấn
34Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,688m3
35Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V98,891m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,416100m3
37Đào xúc đất để đắp móng bằng máy đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,416100m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,093m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,709100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,604tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,035tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,377tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V298,584m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,1100m2
45Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V703,172m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V703,172m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,307100m2
48Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m,+11.1m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.678,123m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m&+11.1m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.678,123m2
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,396tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V136,459m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,325100m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V427,65m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V427,65m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,661100m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m,+11.1m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V957,078m2
57Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m,+11.1m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V957,078m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,593tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,131tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,102tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,928m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,566100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 2+3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,494100m2
64Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,792tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,045tấn
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V148m
67Láng trên ô văng dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,48m2
68Trát trần ô văng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V94,84m2
69Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V130,889m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V225,729m2
71Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,568m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,479100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,862tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,341tấn
75Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V198,626m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V198,626m2
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,661m3
78Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V180,46m2
79Sản xuất lan can bằng thép ống DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,286tấn
80Sản xuất lan can bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,321tấn
81Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V607kg
82Râu thép D8 liên kết với thanh thép đứng lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015tấn
83Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,474m2
84Sản xuất cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023tấn
85Lắp dựng cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,98m2
86Bản lề + chốt móc khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
87Khóa treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04tấn
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn bậc thang thăm mái, đá 1x2, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,282m3
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông chèn bậc thang thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,026100m2
91Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,185m2
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V163,023m3
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V300,187m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,542m3
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,244m3
96Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,501m3
97Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,532m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,233tấn
99Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V517,929m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V517,929m2
101Trát trụ xây gạch ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V646,793m2
102Đắp gờ đầu trụ, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,04m
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,243m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,75m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,843m2
106Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V714,507m2
107Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - tầng 1,2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V244,331m2
108Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V244,331m2
109Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V506,48m2
110Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V506,48m2
111Trát nảy trụ bê tông trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85,784m2
112Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85,784m2
113Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V493,161m2
114Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2+3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V493,161m2
115Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.197,784m2
116Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.134,905m2
117Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.356,73m2
118Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2+3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.263,55m2
119Công tác dán gạch vào chân tường trong phòng, gạch 120x600mm tầng 1+2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V73,898m2
120Công tác dán gạch vào chân tường trong phòng, gạch 120x600mm tầng 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,462m2
121Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87,235m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,066m3
123Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,146m3
124Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,392m3
125Ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,57100m2
126SXLD cốt thép giằng thu hồi DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,475tấn
127Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,646m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,791m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,791m2
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,668m2
131Trát tường trên mái ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V360,862m2
132Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,34m2
133Trát cánh hoa trang trí, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,326m2
134Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V181,068m2
135Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V233,72m
136Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V221,191m2
137Đánh màu thành dầm sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,235m2
138Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V331,426m2
139Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,94m
140Gạch thông gió KT 200x200x65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V505viên
141Dán gạch thông gió KT 200x200x65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,18m2
142Bê tông trang trí M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,157m3
143Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019100m2
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,011tấn
145Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,852m2
146Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,852m2
147Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,1100m2
148Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,588tấn
149Sản xuất thanh kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,067tấn
150Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,655tấn
151Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V720,495m2
152Máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,122m
153Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.686,397m2
154Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V132,182m2
155Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V837,39m2
156Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101,016m2
157Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,508m2
158Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh tầng 2+3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116,864m2
159SXLD vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn có độ dày 12mm, không ngấm, không thấm nước (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,13m2
160Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101,56m3
161Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,347100m3
162Đào xúc đất để đắp móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,347100m3
163Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,111m3
164Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,223m3
165Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,576m3
166Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V332,82m2
167Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V166,41m2
168Trần thạch cao chịu nước khu WC tầng 1+2+3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V154,19m2
169Nhân công lắp đặt trần thạch cao + vách ngăn khu WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V154,19m2
170Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,626m3
171Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,313m3
172Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,313m3
173Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót nền bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,648m3
174Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,414m3
175Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,955m2
176Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V174,841m2
177Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,129m2
178Ốp gạch thẻ 60x240 chân móng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V98,712m2
179Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,833m3
180Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông nền bục giảng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,028m3
181Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,069m3
182Lát đá Granite màu đen vào bục giảng, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71,821m2
183Bảng chống lóa kích thước (1,23x4,5)mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
184Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,123m3
185Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,972m3
186Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V206,918m2
187Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V206,918m2
188Gia công lan can thép ống DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,878tấn
189Gia công lan can thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,722tấn
190Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V722kg
191Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V148,275m2
192Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,861m3
193Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,339100m2
194Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,452tấn
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99cấu kiện
196Trát thanh chớp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V147,312m2
197Sơn thanh chớp ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V147,312m2
198Sản xuất khung Inox đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,056tấn
199Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,056tấn
200Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu rửa sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,416m2
201Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,5m3
202Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,5m3
203Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V165m2
204Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,697100m3
205Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,698m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,155m3
207Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,551m3
208Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64,818m2
209Trát thành rãnh TN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V142,6m2
210Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V142,6m2
211Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,096m3
212Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,298100m2
213SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,515tấn
214Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140cấu kiện
215Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,123100m3
216Lót cát đáy móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,325m3
217Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,654m3
218Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,808m3
219Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,442m2
220Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,442m2
221Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8m2
222Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,224m3
223Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,011100m2
224SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,022tấn
225Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cấu kiện
226SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
227SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
228SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V147,84m2
229SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,8m2
230SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V255,029m2
231SX,LD cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V133,482m2
232Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 13x26x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,011tấn
233Sơn tĩnh điện kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.011kg
234Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V353,97m2
235Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V73,628100m2
236Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1*ETheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V168bộ
237Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng FS-40/36x1 CM1*E BACSTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
238Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66bộ
239Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/7WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51bộ
240Lắp đặt đèn CFL 2UT4 11W H8 đui xoáy gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24bộ
241Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110cái
242Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61cái
243Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45cái
244Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28hộp
245áp tômát 1 pha 63A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
246áp tômát 1 pha 40A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
247áp tômát 1 pha 25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23cái
248Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cái
249Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
250Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69cái
251Công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
252Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
253Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V135m
254Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V370m
255Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110m
256Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.375m
257Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.010m
258Ống ruột gà tự chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
259Ống ruột gà tự chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V505m
260Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.950m
261Lắp đặt hộp các loại, KTTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28hộp
262Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110cái
263Lắp đặt ổn áp 7,5KVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
264Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
265Tủ điện TĐ1 KT 800x600x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
266LĐ Aptomat 3 pha, A=175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
267LĐ Aptomat 3 pha, A=100A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
268LĐ Aptomat 3 pha, A=50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
269áp tômát 1 pha 63A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
270áp tômát 1 pha 20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
271Tủ điện TĐ2,3 KT 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
272LĐ Aptomat 3 pha, A=100A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
273LĐ Aptomat 3 pha, A=50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
274LĐ Aptomat 1 pha, A=100A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
275áp tômát 1 pha 63A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
276áp tômát 1 pha 20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
277Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
278Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
279Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120m
280Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160m
281Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cọc
282Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97cái
283Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,057tấn
284Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,057tấn
285Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,234100m3
286Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,234100m3
287Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4máy
288Ống đồng, bảo ôn cho máy điều hòa 12000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25m
289Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,25100m
290Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,25100m
291Ống nhựa thoát nước ngưng D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4100m
292Bảo ôn cho ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4100m
293áp tômát 1 pha 63A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
294áp tômát 1 pha 20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
295Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41m
296Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V103m
297Ống ruột gà tự chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41m
298Ống ruột gà tự chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V103m
299Lắp đặt tê nhựa UPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
300Lắp đặt cút nhựa UPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
301Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
302Lắp đặt bịt nhựa UPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
303Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1100m
304Ống nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1100m
305Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,41100m
306Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,61100m
307Măng sông PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
308Măng sông PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
309Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
310Van PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
311Van PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
312Zắc co PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
313Zắc co PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
314Vòi Inox D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
315Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
316Cút 90 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
317Cút 45 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
318Cút 90 PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
319Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
320Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cái
321Tê đều PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
322Tê đều PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
323Tê đều PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
324Tê thu PP-R D50x25x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
325Tê thu PP-R D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51cái
326Tê ren ngoài PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
327Đầu thu PP-R D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
328Đầu thu PP-R D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
329Đầu thu PP-R D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
330Đầu nối ren trong PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
331Đầu nối ren ngoài PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
332Kép nối tráng kẽm D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cái
333Nút bịt nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cái
334Ống nhựa U.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5100m
335Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,76100m
336Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,71100m
337Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,32100m
338Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
339Côn thu PVC D140x48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
340Côn thu PVC D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
341Côn thu PVC D140x110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
342Côn thu PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
343Côn thu PVC D110x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
344Côn thu PVC D90x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
345Tê chéo 1 nhánh PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
346Tê chéo 1 nhánh PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cái
347Tê chéo 1 nhánh PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cái
348Cút 90 PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
349Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26cái
350Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
351Cút 90 PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
352Cút 90 PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
353Cút 45 PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
354Cút 45 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
355Cút 45 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
356Cút 45 PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84cái
357Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
358Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
359Vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17bộ
360Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
361Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
362Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
363Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
364Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
365Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
366Lắp đặt chậu tiểu NamTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24bộ
367Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bể
368Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
369Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,6m3
370Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,6m3
371Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,9100m
372Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
373Tê chéo 1 nhánh PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
374Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
375Cút 45 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48cái
376Đầu nối thẳng PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
377Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
378Ống nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07100m
379Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5100m
380Van PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
381Tê đều PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
382Măng sông PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
383Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
384Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
385Cút 90 ren trong PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
386Kép PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
387Tê thu PP-R D32x25x32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
388Ống nhựa U.PVC D60 class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
389Ống nhựa U.PVC D48 class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4100m
390Ống nhựa U.PVC D34 class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m
391Tê thu 90 PVC D48x34x48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27cái
392Tê 90 PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
393Cút 90 PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
394Cút 90 PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27cái
395Côn thu PVC D48x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27cái
396Côn thu PVC D60x48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
397Ống nhựa U.PVC D200 class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8100m
398Đầu nối PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
399Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,588100m3
400Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,066m3
401Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,088m3
402Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,946m3
403Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,026100m2
404Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,125tấn
405Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,472m3
406Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,062100m2
407SXLD cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,138tấn
408Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
409Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cấu kiện
410Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cấu kiện
411Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,165m3
412Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,44m2
413Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,44m2
414Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,44m2
415Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,429m2
416Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
417Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,936100m3
418Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,936100m3
419Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V139,001m3
420Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,991m3
421Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,926m3
422Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,57610m2
423Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,10110m2
424Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,68310m2
425Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,80710m2
426Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,211m3
427Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,387m3
428Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,433m3
429Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,497tấn
430Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,759tấn
431Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,284tấn
432Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,21tấn
433Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,449tấn
434Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,784tấn
435Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,616tấn
436Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,115tấn
437Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,031m3
438Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10tấn
439Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5tấn
440Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5tấn
441Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V382,76710m2
442Điều hòa 12000 BTU inventer một chiều treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,506m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,696100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,837tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,384tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,332tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,281tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,281tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,552100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,78100m
10SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,456m3
12Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,5441m3
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,408100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,616m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,344m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,091100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,445tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,357m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,508100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,17tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,35tấn
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,171m3
24Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,602100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,4m3
26Ván khuôn kim loại móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,31100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,96m3
28Ván khuôn kim loại móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,679100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,875tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,129tấn
31Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,257m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,22100m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,851m3
34Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,264100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,96tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,526tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95,631m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,64100m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V244,464m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V244,464m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,808100m2
42Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V541,727m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V541,727m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,918tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,739m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,052100m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V168,99m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V168,99m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,02100m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V339,135m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V339,135m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,498tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,375tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,807m3
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,726m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,476100m2
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,898100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,315tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,745tấn
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,4m
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,56m2
62Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,928m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,928m2
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,3m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,679100m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,699m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,699m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,574tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,312tấn
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,853m3
71Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54,365m2
72Gia công lan can bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,092tấn
73Gia công lan can cầu thang bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,105tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
75Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
76Sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V202kg
77Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,934m2
78Gia công cửa sổ trờiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023tấn
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,98m2
80Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
81Chốt móc khóa +Khóa treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
82Lắp dựng cốt thép thang thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,045tấn
83Bê tông thang thăm mái, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,317m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thang thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,029100m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2421m2
87Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,294m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,118100m2
89Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,082tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V351cấu kiện
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,12m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,12m2
93Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125,051m3
94Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,788m3
95Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,119m3
96Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,563m3
97Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,059m3
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,187tấn
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V194,785m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V194,785m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V225,814m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V225,814m2
103Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,764m
104Đắp trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,676m2
106Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,676m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V193,115m2
108Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V193,115m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,768m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,768m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V144,92m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V144,92m2
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V471,754m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V456,279m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V744,713m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V718,968m2
117Công tác dán gạch vào chân tường trong phòng, gạch 120x600mm tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,475m2
118Công tác dán gạch vào chân tường trong phòng, gạch 120x600mm tầng 2+3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,745m2
119Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,793m3
120Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,293m3
121Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,385m3
122Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,553m3
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,131100m2
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,173tấn
125Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,089m3
126Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V155,508m2
127Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,95m2
128Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,884m
129Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,221m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,221m2
131Công đắp hoa văn trang trí cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1công
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,76m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105,38m
134Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105,38m
135Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66,618m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,633m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V118,251m2
138Dán gạch Bông gió KT 200x200x16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,3m2
139Gạch thông gió KT 200x200x16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V208viên
140Gia công hoa văn trang trí thép hộp 40x40x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,069tấn
141Sơn tĩnh điện thép hộp hoa văn trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69kg
142Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,564m2
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,703m3
144Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,243m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,091100m2
146Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,05100m2
147Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,149m2
148Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,149m2
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,049tấn
150Đắp phào kép, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,34m
151Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 ly, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,342100m2
152Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,081tấn
153Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,081tấn
154Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V183,673m2
155Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V255,412m2
156Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V429,575m2
157Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,813m2
158Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,424m2
159Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,752m2
160Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,282m2
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,068m3
162Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66,225m2
163Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V135,653m2
164Trần thạch cao khung nổi chịu nước khu WC tầng 1+2+3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,609m2
165SXLD vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn có độ dày 12mm, không ngấm, không thấm nước (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,85m2
166Sản xuất khung Inox đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,021tấn
167Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ bàn chậuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,021tấn
168Vít nở sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
169Ốp đá granít tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,88m2
170Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,52m3
171Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,254m3
172Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,872m2
173Sàn gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,028m2
174Nẹp sàn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,36md
175Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,066100m3
176Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,383m3
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,895m3
178Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009100m2
179Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,64m3
180Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,141m3
181Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,337m3
182Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,625m2
183Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,217m2
184Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,177m2
185Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,177m2
186Ốp gạch thẻ 60x240 chân móng, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,995m2
187Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,88m3
188Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,192m3
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,511m2
190Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,96m2
191Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,511m2
192Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,96m2
193Gia công lan can thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,168tấn
194Gia công lan can thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,117tấn
195Sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V117kg
196Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,398m2
197Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,055100m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,5m3
199Láng hè dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55m2
200Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9081m3
201Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,172100m3
202Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,837m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,47m3
204Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,974m3
205Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,45m2
206Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,39m2
207Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,39m2
208Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,342m3
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,24100m2
210Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,168tấn
211Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V153cái
212SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,408m2
213SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính mờ an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,76m2
214SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,16m2
215SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,368m2
216SX,LD cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,929m2
217SXLD cửa sắt xếp tôn màu không lá gió (đã có u ray, sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,139m2
218Khóa cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
219Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 13x26x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,436tấn
220Sản xuất hoa sắt vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03tấn
221Sơn tĩnh điện kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.466kg
222Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V111,113m2
223Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,191100m2
224Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42bộ
225Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32bộ
226Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
227Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cái
228Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14tủ
229Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
230Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
231Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26cái
232Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
233Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
234Cáp dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V130m
235Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
236Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V730m
237Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V705m
238Ống ruột gà tự chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V180m
239Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V950m
240Lắp đặt hộp các loại, KTTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35hộp
241Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
242Tủ điện TĐ1 KT 800x600x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
243Aptomat MCCB 3P-100A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
244Aptomat MCCB 2P-100A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
245Aptomat MCB 1P-100A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
246Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
247Tủ điện TĐ2+3 KT 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
248Aptomat MCCB 2P-100A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
249Aptomat MCB 1P-100A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
250Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
251Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20máy
252Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 12000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120Md
253Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2100m
254Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2100m
255Ống nhựa thoát nước ngưng D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,75100m
256Bảo ôn cho ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,75100m
257Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20bộ
258Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V460m
259Ống ruột gà tự chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V460m
260Ống đứng TN điều hòa D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,55100m
261Côn thu PVC D60-21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
262Tê thu PVC D60-21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
263Tê nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
264Cút nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
265Cút nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
266Măng sông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
267Măng sông PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19cái
268Nút bịt PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
269Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
270Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42m
271Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
272Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
273Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cọc
274Bê tông chèn bật đỡ dây, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,035m3
275Bật đỡ dây D8 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35cái
276Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,6cái
277Hộp đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
278Bộ cố định dây trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19bộ
279Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,14100m3
280Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,14100m3
281Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,25100m
282Ống nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,27100m
283Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m
284Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
285Măng sông PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
286Măng sông PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
287Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
288Van PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
289Van PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
290Van 1 chiều PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
291Zăc co PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
292Zăc co PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
293Zăc co PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
294Van gạt đồng PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
295Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
296Cút 90 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
297Cút 45 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
298Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
299Cút 90 PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
300Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31cái
301Tê đều PP- R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
302Tê đều PP- R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
303Tê thu PP-R D50x25x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
304Tê thu PP-R D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27cái
305Tê ren ngoài PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
306Đầu thu PP-R D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
307Đầu thu PP-R D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
308Đầu nối ren trong PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
309Đầu nối ren ngoài PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
310Kép nối D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31cái
311Nút bịt PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31cái
312Ống nhựa U.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,31100m
313Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
314Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,25100m
315Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
316Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07100m
317Côn thu PVC D140x48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
318Côn thu PVC D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
319Côn thu PVC D140x110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
320Côn thu PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
321Côn thu PVC D110x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
322Côn thu PVC D90x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
323Tê chéo 1 nhánh PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
324Tê chéo 1 nhánh PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
325Tê chéo 1 nhánh PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
326Cút 90 PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
327Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
328Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
329Cút 90 PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
330Cút 90 PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
331Cút 45 PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
332Cút 45 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
333Cút 45 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
334Cút 45 PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
335Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
336Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
337Vòi Lavabo lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
338Vòi Lavabo nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
339Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
340Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
341Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
342Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
343Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9bộ
344Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
345Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
346Lắp đặt chậu tiểu NamTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
347Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bể
348Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
349Bình nóng lạnh 20LTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
350Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m3
351Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,077m3
352Ống thép tráng kẽm D200x2 bảo vệ đường ống PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,805kg
353Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,55100m
354Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06100m
355Tê chéo 1 nhánh PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
356Cút 45 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
357Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
358Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
359Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3711m3
360Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26100m3
361Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,533m3
362Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,11100m3
363Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,139m3
364Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006100m2
365Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,128tấn
366Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,736m3
367Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,031100m2
368Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,069tấn
369Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
370Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71cấu kiện
371Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,012m3
372Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XMTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,22m2
373Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XMTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,22m2
374Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,22m2
375Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,215m2
376Tê sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
377Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
378Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,361m3
379Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,094m3
380Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,261tấn
381Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,7810m2
382Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,38710m2
383Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,610m2
384Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,70110m2
385Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,725m3
386Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,125m3
387Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,817m3
388Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,27tấn
389Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,085tấn
390Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,431tấn
391Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,135tấn
392Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,154tấn
393Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,584tấn
394Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,068tấn
395Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5tấn
396Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5tấn
397Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,98210m2
398Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5tấn
399Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,668m3
C NHÀ KÝ TÚC XÁ HỌC SINH VÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,75100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,805100m
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,383m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,369100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,262tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,767tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,566tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,715tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,715tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V421 mối nối
11SXLD cọc dẫn âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,672m3
13Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m3
14Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m3/1km
15Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m3/1km
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,1471m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,343100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,9551m3
19Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,798100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,707m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,956m3
22Ván khuôn kim loại móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,836100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,146tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,244m3
25Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,005100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,288tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,626tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,368tấn
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,9191m3
30Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,6641m3
31Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,555100m3
32Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,506100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,089m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,119m3
35Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,76100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,836tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,356tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,657tấn
39Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,844m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99,105m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99,105m2
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,625100m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,276m3
44Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,72100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,047tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,609tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,936tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,595m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,727100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,773tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,091tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64,775m3
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V139,046m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,733100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,023100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,832tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,3m3
59Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,679100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,574tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,312tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,655m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,708100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,937tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,031tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V271,765m3
67Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V127,893m3
68Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64,236m3
69Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,843m3
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,053tấn
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V288,128m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V238,867m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V288,128m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V238,867m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.133,388m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.146,229m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.133,388m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.146,229m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V231,87m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107,914m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V231,87m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107,914m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V153,936m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,968m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V153,936m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,968m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V540,841m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V263,547m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V540,841m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V263,547m2
91Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V535,57m2
92Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.226,839m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V535,57m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.226,839m2
95Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,875m
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,993m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,666m2
98Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V726,624m2
99Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V346,464m2
100Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,222m3
101Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,338m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,998m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160,653m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,998m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160,653m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,34m
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V117,87m
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,684m3
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,243100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22tấn
111Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2tấn
112Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V345,551m2
114Lợp mái tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,025100m2
115Máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,856m
116Gia công cửa sổ trờiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,49m2
118Bản lề + chốt móc khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
119Khóa treo Việt TiệpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,021tấn
121Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,158m3
122Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014100m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,661m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,99m2
125Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V361,821m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,014m2
127Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V455,665m2
128Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,201m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,102m2
130Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,28m2
131Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,036m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,138m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,753m
134Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,835m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,99m2
136Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,156m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,99m2
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,776m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,776m2
140Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,576m
141Công tác ốp gạch thông gió KT 200x200x65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,16m2
142Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,149100m3
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,793m3
144Lát nền, sàn - Gạch lát kích thước 600x600mm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V770,642m2
145Lát nền, sàn, kích thước gạch lát kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V371,868m2
146Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V249,348m2
147Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V124,674m2
148Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V347,748m2
149Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V173,874m2
150Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,904m3
151Lát đá Granite bậc cầu thang, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,43m2
152Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,9m2
153Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,9m2
154Gia công lan can thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,092tấn
155Sản xuất lan can thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,105tấn
156Sản xuất lan can thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
157Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,934m2
158Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V202kg
159Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,129m3
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,183100m2
161Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,213tấn
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V431cấu kiện
163Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V79,98m2
164Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V79,98m2
165Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m. Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,9841m3
166Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,571m3
167Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,539m3
168Lát đá Granite bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,94m2
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,396m2
170Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,087100m3
171Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,405m3
172Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,094100m2
173Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,006m2
174Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,2m3
175Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,917m3
176Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V175,505m2
177Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V175,505m2
178Gia công lan can bằng thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,063tấn
179Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
180Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,524tấn
181Sản xuất lan can hành lang bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,515tấn
182Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,303m2
183Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,38m2
184Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V587kg
185Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3691m3
186Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,115m3
187Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,887m3
188Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,872m2
189Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,907m3
190Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,046tấn
191Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,034100m2
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61cấu kiện
193Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,876m2
194Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,078m2
195Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V232,547m2
196Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V232,547m2
197Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ trên kính dưới pa nô, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện+lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V212,43m2
198Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện+lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,18m2
199Sản xuất lắp dựng sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện+lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70,935m2
200Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,168tấn
201Gia công cửa sắt, hoa sắt đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,862tấn
202Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7.030kg
203Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V320,436m2
204Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,031m3
205Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,03m3
206Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,3m2
207Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,721100m2
208Tủ điện TD1 kích thước 800x600x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
209Lắp đặt tủ điện TD1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
210Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 200ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
211Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
212Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 80ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
213Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
214Tủ điện TD2+TD3 kích thước 600x400x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2tủ
215Lắp đặt tủ điện TD2+3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
216Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
217Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 80ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
218Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
219Lắp đặt bộ đèn HQ FS-40/36x1-M8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150bộ
220Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/7WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23bộ
221Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W đui xoáy gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V108bộ
222Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
223Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V114cái
224Lắp đặt tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36hộp
225Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
226Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
227Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V330m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V840m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.070m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.700m
232Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
233Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V330m
234Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.750m
235Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36hộp
236Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
237Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
238Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
239Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
240Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
241Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
242Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
243Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75m
244Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,7m
245Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,3m
246Gia công và đóng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cọc
247Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
248Bộ cố định dây thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35bộ
249Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,9kg
250Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m3
251Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m3
252Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,15100m
253Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7100m
254Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,3100m
255Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,25100m
256Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55cái
257Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
258Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83cái
259Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81cái
260Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
261Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
262Lắp đặt rắc co PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
263Lắp đặt rắc co PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
264Lắp đặt van phao d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
265Lắp đặt cút 45 nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
266Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
267Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V325cái
268Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V252cái
269Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V324cái
270Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
271Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
272Lắp đặt tê nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
273Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50x25x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
274Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150cái
275Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
276Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
277Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
278Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
279Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
280Lắp đặt Kép nối PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V324cái
281Lắp đặt đầu bịt PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V324cái
282Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
283Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
284Lắp đặt gương soi + kệ gươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
285Lắp đặt giá để đồ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
286Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
287Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
288Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
289Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
290Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72bộ
291Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
292Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bể
293Lắp đặt phễu thu sàn d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
294Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
295Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,3100m
296Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5100m
297Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,75100m
298Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,65100m
299Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,27100m
300Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=140x48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
301Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
302Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=140x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
303Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
304Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
305Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
306Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
307Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V108cái
308Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23cái
309Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26cái
310Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
311Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
312Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
313Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
314Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
315Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
316Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
317Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,321100m3
318Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,321100m3
319Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8100m
320Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
321Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
322Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
323Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
324Rọ chắn rác d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14quả
325Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V154bộ
326Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,4151m3
327Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,649100m3
328Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,615m3
329Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,378m3
330Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,058100m2
331Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,385tấn
332Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,023m3
333Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,659m2
334Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,659m2
335Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,659m2
336Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,644m2
337Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,209m3
338Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,094100m2
339Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,66tấn
340Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
341Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V211cấu kiện
342Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
343Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,463100m3
344Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,3521m3
345Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,4061m3
346Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,966m3
347Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,057m3
348Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,734m3
349Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,302m2
350Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,11m2
351Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,11m2
352Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,53m3
353Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,321100m2
354Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,323tấn
355Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V199,233cái
356Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41cấu kiện
357Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,124m3
358Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,021100m2
359Gia công lưới chắn rác bằng thép trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019tấn
360Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,72m2
361Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025100m3
362Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,867100m3
363Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,867100m3
364Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64,893m3
365Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,698m3
366Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,021m3
367Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,391tấn
368Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,338m3
369Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,55910m2
370Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,932m3
371Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,505m3
372Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,533m3
373Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,421tấn
374Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,078tấn
375Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,67tấn
376Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,123tấn
377Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,203100m2
378Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,728tấn
379Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,093tấn
380Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,106tấn
381Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5tấn
382Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,510m2
383Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5tấn
384Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,1100m
385Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,108100m
386Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,694100m
387Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,728100m
388Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,74m3
389Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,656100m2
390Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,611tấn
391Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,427tấn
392Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,342tấn
393Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,138tấn
394Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,138tấn
395Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1731 mối nối
396SXLD cọc dẫn âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
397Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,768m3
398Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m3
399Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m3/1km
400Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m3/1km
401Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,9291m3
402Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,946100m3
403Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,076m3
404Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,66m3
405Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,981100m2
406Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,777tấn
407Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,464m3
408Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,926100m2
409Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,275tấn
410Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6tấn
411Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,238tấn
412Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,9221m3
413Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,125100m3
414Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,16m3
415Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,924m3
416Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,109100m2
417Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,646tấn
418Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,242tấn
419Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,38tấn
420Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,695m3
421Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91,095m2
422Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91,095m2
423Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,867100m3
424Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,14m3
425Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,244100m2
426Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,902tấn
427Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,629tấn
428Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,655tấn
429Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,88m3
430Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,91100m2
431Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,306100m2
432Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,49tấn
433Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,826tấn
434Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065tấn
435Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,857m3
436Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V126,929m3
437Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,199100m2
438Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,087100m2
439Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,391tấn
440Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,3m3
441Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,679100m2
442Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,574tấn
443Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,312tấn
444Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,754m3
445Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,556100m2
446Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,848tấn
447Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,031tấn
448Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V251,401m3
449Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116,918m3
450Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,646m3
451Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,671m3
452Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,051tấn
453Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V235,334m2
454Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V132,4m2
455Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V235,334m2
456Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V132,4m2
457Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.767,678m2
458Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V728,628m2
459Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.767,678m2
460Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V728,628m2
461Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V221,268m2
462Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V93,988m2
463Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V221,268m2
464Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V93,988m2
465Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,049m2
466Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,557m2
467Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,049m2
468Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,557m2
469Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V288,549m2
470Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V460,155m2
471Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V288,549m2
472Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V460,155m2
473Trát trần, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V482,906m2
474Trát trần, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.134,712m2
475Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V482,906m2
476Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.134,712m2
477Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,125m
478Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,84m2
479Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,564m2
480Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V700,128m2
481Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V350,064m2
482Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,272m3
483Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,278m3
484Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,202m2
485Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152,198m2
486Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,202m2
487Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152,198m2
488Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,66m
489Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V115,77m
490Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,474m3
491Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,224100m2
492Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,205tấn
493Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,999tấn
494Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,999tấn
495Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V322,1141m2
496Lợp mái tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,66100m2
497Máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,856m
498Sản xuất cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
499Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,49m2
500Bản lề + chốt móc khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
501Khóa treo Việt TiệpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
502Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
503Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,158m3
504Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014100m2
505Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6971m2
506Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66,733m2
507Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V332,83m2
508Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,757m2
509Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V419,436m2
510Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,201m3
511Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,102m2
512Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,28m2
513Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,036m2
514Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,138m2
515Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,753m
516Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,835m3
517Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XMTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,99m2
518Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,156m2
519Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,99m2
520Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,432m2
521Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,432m2
522Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,5m
523Công tác ốp gạch thông gió KT 200x200x65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,16m2
524Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,914100m3
525Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,7m3
526Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V713,053m2
527Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V342,179m2
528Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V228,569m2
529Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V114,285m2
530Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V122,397m2
531Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V118,341m2
532Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT khong nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,904m3
533Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,43m2
534Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,9m2
535Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,9m2
536Sản xuất lan can cầu thang thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,092tấn
537Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,107tấn
538Gia công lan can thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
539Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,072m2
540Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V203kg
541Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,129m3
542Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,183100m2
543Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,213tấn
544Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V431cấu kiện
545Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V79,98m2
546Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V79,98m2
547Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,3741m3
548Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,457m3
549Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,446m3
550Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,322m2
551Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,554m2
552Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,592m3
553Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,078100m3
554Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16100m2
555Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,067m3
556Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,61m3
557Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XMTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V103,115m2
558Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V103,115m2
559Sản xuất lan can bằng thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,057tấn
560Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006tấn
561Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,462tấn
562Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,446tấn
563Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68,754m2
564Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V519kg
565Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V216,008m2
566Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V216,008m2
567Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ trên kính dưới pa nô, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện+lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V195,195m2
568Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện+lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,915m2
569Sản xuất lắp dựng sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện+lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,13m2
570Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,071tấn
571Gia công cửa sắt, hoa sắt đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,302tấn
572Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6.373kg
573Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V293,733m2
574Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,8121m3
575Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,812m3
576Láng hè dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,12m2
577Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,89100m2
578Tủ điện TD1 kích thước 800x600x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
579Lắp đặt tủ điện TD1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
580Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 200ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
581Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
582Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 80ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
583Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
584Tủ điện TD2+TD3 kích thước 600x400x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2tủ
585Lắp đặt tủ điện TD2+3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
586Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
587Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 80ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
588Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
589Lắp đặt bộ đèn HQ FS-40/36x1-M8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138bộ
590Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/7WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20bộ
591Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W đui xoáy gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99bộ
592Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66cái
593Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99cái
594Lắp đặt tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33hộp
595Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
596Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
597Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
598Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V302m
599Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V770m
600Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.895m
601Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.475m
602Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
603Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V302m
604Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.435m
605Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33hộp
606Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
607Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
608Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
609Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cái
610Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
611Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
612Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70m
613Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,7m
614Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,3m
615Gia công và đóng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cọc
616Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,9kg
617Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97cái
618Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,172100m3
619Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,172100m3
620Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,05100m
621Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7100m
622Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,02100m
623Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3100m
624Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52cái
625Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
626Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76cái
627Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75cái
628Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
629Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
630Lắp đặt rắc co PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
631Lắp đặt rắc co PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66cái
632Lắp đặt van phao d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
633Lắp đặt cút 45 nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
634Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
635Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V302cái
636Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V231cái
637Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V297cái
638Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
639Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34cái
640Lắp đặt tê nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
641Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50x25x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
642Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V137cái
643Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
644Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
645Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66cái
646Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
647Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
648Lắp đặt Kép nối thép tráng kẽm D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V297cái
649Lắp đặt đầu bịt PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V297cái
650Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33bộ
651Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33bộ
652Lắp đặt gương soi +kệ gươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
653Lắp đặt giá để đồ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
654Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
655Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33bộ
656Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
657Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33bộ
658Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66bộ
659Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
660Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bể
661Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66cái
662Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2100m
663Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,55100m
664Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7100m
665Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,55100m
666Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,25100m
667Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=140x48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
668Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
669Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=140x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
670Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
671Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
672Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38cái
673Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66cái
674Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100cái
675Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
676Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
677Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
678Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
679Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
680Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=140mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
681Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
682Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
683Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68cái
684Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,351100m3
685Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,351100m3
686Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,68100m
687Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
688Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
689Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
690Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26cái
691Rọ chắn rác d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13quả
692Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,4151m3
693Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,649100m3
694Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,615m3
695Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,378m3
696Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,058100m2
697Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,385tấn
698Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,023m3
699Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,659m2
700Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,659m2
701Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,659m2
702Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,644m2
703Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,209m3
704Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,094100m2
705Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,66tấn
706Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
707Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V211cấu kiện
708Cút sành D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
709Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,463100m3
710Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,6371m3
711Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7031m3
712Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,756m3
713Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,821m3
714Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,306m3
715Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,814m2
716Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XMTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64,06m2
717Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64,06m2
718Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,348m3
719Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,31100m2
720Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,312tấn
721Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1951cấu kiện
722Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cấu kiện
723Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,062m3
724Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m2
725Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019tấn
726Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,72m2
727Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,021100m3
728Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,493100m3
729Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,493100m3
730Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,634m3
731Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,585m3
732Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,74m3
733Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,188tấn
734Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,155m3
735Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,5610m2
736Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,288m3
737Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,396m3
738Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,775m3
739Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,368tấn
740Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,058tấn
741Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,587tấn
742Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,092tấn
743Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,043100m2
744Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,694tấn
745Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,27tấn
746Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,102tấn
747Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5tấn
748Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,510m2
749Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5tấn
D HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + MẠNG ĐIỆN THOẠI (Nhà lớp học + Nhà hiệu bộ)
1ModemTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ
2Lắp đặt ModemTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ
3Cáp điện thoại 20x2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
4Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 20x2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,510m
5Cáp điện thoại 2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80m
6Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V810m
7Tủ cáp MDF 10 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3tủ
8Lắp đặt Tủ cáp MDF 10 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 tủ
9Lắp đặt hộp kỹ thuật tông sơn tĩnh điện 300x400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7hộp
10Lắp đặt ổ cắm máy vi tính + điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
11Lắp đặt ổ cắm máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
12Cáp mạng Cat 6, 4 PairsTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V700m
13Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7010m
14Switch loại 24 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
15Lắp đặt SwitchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51 bộ
16LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,đk 32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V700m
17Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cuộn
18Thiết bị phát sóng wifiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101 bộ
19Lắp đặt thiết bị phát sóng wifiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101 bộ
20Cân bằng tải InternetTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
21Lắp đặt tổng đài điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hệ thống kỹ thuật trong công trình, cơ điện, tự động hóa hoặc nhiệt lạnh.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư đô thị.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≤ 10 tấn2
8 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->