Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục nhà lớp học, phòng học bộ môn + Nhà ký túc xá học sinh, nhà công vụ giáo viên + Nhà hiệu bộ + Hệ thống mạng lan (internet, máy tính...) + Cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà lớp học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục nhà lớp học, phòng học bộ môn + Nhà ký túc xá học sinh, nhà công vụ giáo viên + Nhà hiệu bộ + Hệ thống mạng lan (internet, máy tính...) + Cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà lớp học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:36:00 đến ngày 2021-09-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,948,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,190,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hệ thống kỹ thuật trong công trình, cơ điện, tự động hóa hoặc nhiệt lạnh.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư đô thị.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục nhà lớp học, phòng học bộ môn + Nhà ký túc xá học sinh, nhà công vụ giáo viên + Nhà hiệu bộ + Hệ thống mạng lan (internet, máy tính...) + Cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà lớp học Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT huyện Bảo Thắng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC, LỚP HỌC BỘ MÔN + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2. Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,993 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,321 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,03 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,529 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,817 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,945 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,945 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,827 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,92 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,584 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,019 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,38 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,768 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,416 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,63 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,09 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,343 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,27 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép cổ móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,442 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cổ móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,035 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cổ móng D>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,542 | tấn |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,989 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,429 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,555 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,889 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,503 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,195 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,705 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,468 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,688 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,891 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,416 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất để đắp móng bằng máy đào đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,416 | 100m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,093 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,709 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,604 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,035 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,377 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 298,584 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,1 | 100m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 703,172 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 703,172 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,307 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m,+11.1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.678,123 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m&+11.1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.678,123 | m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,396 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136,459 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,325 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 427,65 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 427,65 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,661 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m,+11.1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 957,078 | m2 |
| 57 | Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m,+11.1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 957,078 | m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,593 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,131 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,102 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,928 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,566 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,494 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,792 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,045 | tấn |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 148 | m |
| 67 | Láng trên ô văng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,48 | m2 |
| 68 | Trát trần ô văng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,84 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130,889 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225,729 | m2 |
| 71 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,568 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,479 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,862 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,341 | tấn |
| 75 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 198,626 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 198,626 | m2 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,661 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180,46 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can bằng thép ống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,286 | tấn |
| 80 | Sản xuất lan can bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,321 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 607 | kg |
| 82 | Râu thép D8 liên kết với thanh thép đứng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,474 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | m2 |
| 86 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn bậc thang thăm mái, đá 1x2, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,282 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông chèn bậc thang thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,185 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 163,023 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300,187 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,542 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,244 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,501 | m3 |
| 97 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,532 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 99 | Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 517,929 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 517,929 | m2 |
| 101 | Trát trụ xây gạch ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 2+3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 646,793 | m2 |
| 102 | Đắp gờ đầu trụ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,04 | m |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,243 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,75 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,843 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 714,507 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - tầng 1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 244,331 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 244,331 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 2+3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 506,48 | m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ (tầng 2+3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 506,48 | m2 |
| 111 | Trát nảy trụ bê tông trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,784 | m2 |
| 112 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,784 | m2 |
| 113 | Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 2+3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 493,161 | m2 |
| 114 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 493,161 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.197,784 | m2 |
| 116 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.134,905 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 2+3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.356,73 | m2 |
| 118 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.263,55 | m2 |
| 119 | Công tác dán gạch vào chân tường trong phòng, gạch 120x600mm tầng 1+2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,898 | m2 |
| 120 | Công tác dán gạch vào chân tường trong phòng, gạch 120x600mm tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,462 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,235 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,066 | m3 |
| 123 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,146 | m3 |
| 124 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,392 | m3 |
| 125 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 126 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,475 | tấn |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,646 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,791 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,791 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,668 | m2 |
| 131 | Trát tường trên mái ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 360,862 | m2 |
| 132 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,34 | m2 |
| 133 | Trát cánh hoa trang trí, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,326 | m2 |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 181,068 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 233,72 | m |
| 136 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221,191 | m2 |
| 137 | Đánh màu thành dầm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,235 | m2 |
| 138 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 331,426 | m2 |
| 139 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,94 | m |
| 140 | Gạch thông gió KT 200x200x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 505 | viên |
| 141 | Dán gạch thông gió KT 200x200x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,18 | m2 |
| 142 | Bê tông trang trí M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,157 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,852 | m2 |
| 146 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,852 | m2 |
| 147 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,1 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,588 | tấn |
| 149 | Sản xuất thanh kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,067 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,655 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 720,495 | m2 |
| 152 | Máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,122 | m |
| 153 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.686,397 | m2 |
| 154 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,182 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 837,39 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,016 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,508 | m2 |
| 158 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh tầng 2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,864 | m2 |
| 159 | SXLD vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn có độ dày 12mm, không ngấm, không thấm nước (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,13 | m2 |
| 160 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,56 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,347 | 100m3 |
| 162 | Đào xúc đất để đắp móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,347 | 100m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,223 | m3 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 166 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 332,82 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 166,41 | m2 |
| 168 | Trần thạch cao chịu nước khu WC tầng 1+2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 154,19 | m2 |
| 169 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao + vách ngăn khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 154,19 | m2 |
| 170 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,626 | m3 |
| 171 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,313 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,313 | m3 |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót nền bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,648 | m3 |
| 174 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,414 | m3 |
| 175 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,955 | m2 |
| 176 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 174,841 | m2 |
| 177 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,129 | m2 |
| 178 | Ốp gạch thẻ 60x240 chân móng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,712 | m2 |
| 179 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,833 | m3 |
| 180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông nền bục giảng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,028 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,069 | m3 |
| 182 | Lát đá Granite màu đen vào bục giảng, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,821 | m2 |
| 183 | Bảng chống lóa kích thước (1,23x4,5)m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,123 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,972 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 206,918 | m2 |
| 187 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 206,918 | m2 |
| 188 | Gia công lan can thép ống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,878 | tấn |
| 189 | Gia công lan can thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,722 | tấn |
| 190 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 722 | kg |
| 191 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 148,275 | m2 |
| 192 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,861 | m3 |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 194 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,452 | tấn |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99 | cấu kiện |
| 196 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 147,312 | m2 |
| 197 | Sơn thanh chớp ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 147,312 | m2 |
| 198 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 199 | Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 200 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu rửa sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,416 | m2 |
| 201 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,5 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,5 | m3 |
| 203 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 165 | m2 |
| 204 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,697 | 100m3 |
| 205 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,698 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,155 | m3 |
| 207 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,551 | m3 |
| 208 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,818 | m2 |
| 209 | Trát thành rãnh TN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 142,6 | m2 |
| 210 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 142,6 | m2 |
| 211 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,096 | m3 |
| 212 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 213 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,515 | tấn |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | cấu kiện |
| 215 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 216 | Lót cát đáy móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,325 | m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,654 | m3 |
| 218 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,808 | m3 |
| 219 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,442 | m2 |
| 220 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,442 | m2 |
| 221 | Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 222 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | m3 |
| 223 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 224 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| 226 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 227 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 228 | SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 147,84 | m2 |
| 229 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,8 | m2 |
| 230 | SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 255,029 | m2 |
| 231 | SX,LD cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133,482 | m2 |
| 232 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 13x26x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,011 | tấn |
| 233 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.011 | kg |
| 234 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 353,97 | m2 |
| 235 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,628 | 100m2 |
| 236 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1*E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168 | bộ |
| 237 | Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng FS-40/36x1 CM1*E BACS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 238 | Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | bộ |
| 239 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/7W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn CFL 2UT4 11W H8 đui xoáy gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 241 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | cái |
| 242 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61 | cái |
| 243 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 244 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | hộp |
| 245 | áp tômát 1 pha 63A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 246 | áp tômát 1 pha 40A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 247 | áp tômát 1 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69 | cái |
| 251 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 252 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 253 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 135 | m |
| 254 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 370 | m |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.375 | m |
| 257 | Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.010 | m |
| 258 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 259 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 505 | m |
| 260 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.950 | m |
| 261 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | hộp |
| 262 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | cái |
| 263 | Lắp đặt ổn áp 7,5KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 265 | Tủ điện TĐ1 KT 800x600x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 266 | LĐ Aptomat 3 pha, A=175A-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 267 | LĐ Aptomat 3 pha, A=100A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 268 | LĐ Aptomat 3 pha, A=50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 269 | áp tômát 1 pha 63A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 270 | áp tômát 1 pha 20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 271 | Tủ điện TĐ2,3 KT 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 272 | LĐ Aptomat 3 pha, A=100A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 273 | LĐ Aptomat 3 pha, A=50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 274 | LĐ Aptomat 1 pha, A=100A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 275 | áp tômát 1 pha 63A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 276 | áp tômát 1 pha 20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 277 | Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 278 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 279 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 280 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 281 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cọc |
| 282 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97 | cái |
| 283 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 284 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 285 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 286 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 287 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | máy |
| 288 | Ống đồng, bảo ôn cho máy điều hòa 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 289 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 290 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 291 | Ống nhựa thoát nước ngưng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 292 | Bảo ôn cho ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 293 | áp tômát 1 pha 63A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 294 | áp tômát 1 pha 20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 295 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | m |
| 296 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103 | m |
| 297 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | m |
| 298 | Ống ruột gà tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103 | m |
| 299 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 301 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 302 | Lắp đặt bịt nhựa UPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 303 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 304 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 305 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 306 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,61 | 100m |
| 307 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 308 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 309 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 310 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 311 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 312 | Zắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 313 | Zắc co PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 314 | Vòi Inox D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 315 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 316 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 317 | Cút 45 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 318 | Cút 90 PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 319 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 320 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 321 | Tê đều PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 322 | Tê đều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 323 | Tê đều PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 324 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 325 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | cái |
| 326 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 327 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 328 | Đầu thu PP-R D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 329 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 330 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 331 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 332 | Kép nối tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 333 | Nút bịt nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 334 | Ống nhựa U.PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 335 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,76 | 100m |
| 336 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,71 | 100m |
| 337 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 338 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 339 | Côn thu PVC D140x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 340 | Côn thu PVC D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 341 | Côn thu PVC D140x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 342 | Côn thu PVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 343 | Côn thu PVC D110x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 344 | Côn thu PVC D90x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 345 | Tê chéo 1 nhánh PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 346 | Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 347 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 348 | Cút 90 PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 349 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 350 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 351 | Cút 90 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 352 | Cút 90 PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 353 | Cút 45 PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 354 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 355 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 356 | Cút 45 PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | cái |
| 357 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 358 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 359 | Vòi Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | bộ |
| 360 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 361 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 362 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 363 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 364 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 365 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 366 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 367 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bể |
| 368 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 369 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,6 | m3 |
| 370 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,6 | m3 |
| 371 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9 | 100m |
| 372 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 373 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 374 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 375 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 376 | Đầu nối thẳng PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 377 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 378 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 379 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 380 | Van PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 381 | Tê đều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 382 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 383 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 384 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 385 | Cút 90 ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 386 | Kép PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 387 | Tê thu PP-R D32x25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 388 | Ống nhựa U.PVC D60 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 389 | Ống nhựa U.PVC D48 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 390 | Ống nhựa U.PVC D34 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 391 | Tê thu 90 PVC D48x34x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 392 | Tê 90 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 393 | Cút 90 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 394 | Cút 90 PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 395 | Côn thu PVC D48x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 396 | Côn thu PVC D60x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 397 | Ống nhựa U.PVC D200 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 398 | Đầu nối PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 399 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 400 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,066 | m3 |
| 401 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,088 | m3 |
| 402 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,946 | m3 |
| 403 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 404 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 405 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,472 | m3 |
| 406 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 407 | SXLD cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 408 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 410 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 411 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,165 | m3 |
| 412 | Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,44 | m2 |
| 413 | Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,44 | m2 |
| 414 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,44 | m2 |
| 415 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,429 | m2 |
| 416 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 417 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,936 | 100m3 |
| 418 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,936 | 100m3 |
| 419 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 139,001 | m3 |
| 420 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,991 | m3 |
| 421 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,926 | m3 |
| 422 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,576 | 10m2 |
| 423 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,101 | 10m2 |
| 424 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,683 | 10m2 |
| 425 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,807 | 10m2 |
| 426 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,211 | m3 |
| 427 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,387 | m3 |
| 428 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,433 | m3 |
| 429 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,497 | tấn |
| 430 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,759 | tấn |
| 431 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,284 | tấn |
| 432 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,21 | tấn |
| 433 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,449 | tấn |
| 434 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,784 | tấn |
| 435 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,616 | tấn |
| 436 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 437 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,031 | m3 |
| 438 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | tấn |
| 439 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | tấn |
| 440 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | tấn |
| 441 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 382,767 | 10m2 |
| 442 | Điều hòa 12000 BTU inventer một chiều treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,506 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,696 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,837 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,384 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,332 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,281 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,281 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,552 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,78 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,456 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,544 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,616 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,344 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,091 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,445 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,357 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,508 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,35 | tấn |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,17 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,602 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,96 | m3 |
| 28 | Ván khuôn kim loại móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,679 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,875 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,129 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,257 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,22 | 100m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,851 | m3 |
| 34 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,264 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,526 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,631 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,64 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 244,464 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 244,464 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,808 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 541,727 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 541,727 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,918 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,739 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,052 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168,99 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168,99 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,02 | 100m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 339,135 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 339,135 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,498 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,375 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,807 | m3 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,726 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,898 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,315 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,745 | tấn |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,4 | m |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,56 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,928 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,928 | m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,679 | 100m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,699 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,699 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,574 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | tấn |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,853 | m3 |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,365 | m2 |
| 72 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 73 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,105 | tấn |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 76 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 202 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,934 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | m2 |
| 80 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Chốt móc khóa +Khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cốt thép thang thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 83 | Bê tông thang thăm mái, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,317 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thang thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,242 | 1m2 |
| 87 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,294 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,12 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,12 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,051 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,788 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,119 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,563 | m3 |
| 97 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,059 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,187 | tấn |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 194,785 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 194,785 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225,814 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225,814 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,764 | m |
| 104 | Đắp trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,676 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,676 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 193,115 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 193,115 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,768 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,768 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,92 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,92 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 471,754 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 456,279 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 744,713 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 718,968 | m2 |
| 117 | Công tác dán gạch vào chân tường trong phòng, gạch 120x600mm tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,475 | m2 |
| 118 | Công tác dán gạch vào chân tường trong phòng, gạch 120x600mm tầng 2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,745 | m2 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,793 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,293 | m3 |
| 121 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,385 | m3 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,553 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,173 | tấn |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,089 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 155,508 | m2 |
| 127 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,884 | m |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,221 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,221 | m2 |
| 131 | Công đắp hoa văn trang trí cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | công |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,76 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,38 | m |
| 134 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,38 | m |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,618 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,633 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,251 | m2 |
| 138 | Dán gạch Bông gió KT 200x200x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,3 | m2 |
| 139 | Gạch thông gió KT 200x200x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 208 | viên |
| 140 | Gia công hoa văn trang trí thép hộp 40x40x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 141 | Sơn tĩnh điện thép hộp hoa văn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69 | kg |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,564 | m2 |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,703 | m3 |
| 144 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,243 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 147 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,149 | m2 |
| 148 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,149 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 150 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,34 | m |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 ly, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,342 | 100m2 |
| 152 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,081 | tấn |
| 153 | Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,081 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 183,673 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 255,412 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 2+3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 429,575 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,813 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 2+3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,424 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,752 | m2 |
| 160 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,282 | m2 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,068 | m3 |
| 162 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,225 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 2+3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 135,653 | m2 |
| 164 | Trần thạch cao khung nổi chịu nước khu WC tầng 1+2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,609 | m2 |
| 165 | SXLD vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn có độ dày 12mm, không ngấm, không thấm nước (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,85 | m2 |
| 166 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 167 | Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ bàn chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 168 | Vít nở sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 169 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 170 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,254 | m3 |
| 172 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,872 | m2 |
| 173 | Sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,028 | m2 |
| 174 | Nẹp sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,36 | md |
| 175 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 176 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,383 | m3 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,895 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 179 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 180 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,337 | m3 |
| 182 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,625 | m2 |
| 183 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,217 | m2 |
| 184 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,177 | m2 |
| 185 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,177 | m2 |
| 186 | Ốp gạch thẻ 60x240 chân móng, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,995 | m2 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,88 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,192 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,511 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,96 | m2 |
| 191 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,511 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,96 | m2 |
| 193 | Gia công lan can thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | tấn |
| 194 | Gia công lan can thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 195 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117 | kg |
| 196 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,398 | m2 |
| 197 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,5 | m3 |
| 199 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m2 |
| 200 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,908 | 1m3 |
| 201 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 202 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,837 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,47 | m3 |
| 204 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,974 | m3 |
| 205 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,45 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,39 | m2 |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,39 | m2 |
| 208 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,342 | m3 |
| 209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 210 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | tấn |
| 211 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 153 | cái |
| 212 | SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,408 | m2 |
| 213 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính mờ an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 214 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 215 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,368 | m2 |
| 216 | SX,LD cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,929 | m2 |
| 217 | SXLD cửa sắt xếp tôn màu không lá gió (đã có u ray, sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,139 | m2 |
| 218 | Khóa cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 219 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 13x26x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,436 | tấn |
| 220 | Sản xuất hoa sắt vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 221 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.466 | kg |
| 222 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 111,113 | m2 |
| 223 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,191 | 100m2 |
| 224 | Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ |
| 225 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 226 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 228 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | tủ |
| 229 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 230 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 234 | Cáp dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130 | m |
| 235 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 236 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 730 | m |
| 237 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 705 | m |
| 238 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 239 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 950 | m |
| 240 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | hộp |
| 241 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 242 | Tủ điện TĐ1 KT 800x600x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 243 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 244 | Aptomat MCCB 2P-100A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 245 | Aptomat MCB 1P-100A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 246 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 247 | Tủ điện TĐ2+3 KT 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 248 | Aptomat MCCB 2P-100A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 249 | Aptomat MCB 1P-100A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 250 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | máy |
| 252 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | Md |
| 253 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 254 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 255 | Ống nhựa thoát nước ngưng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 256 | Bảo ôn cho ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 257 | Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 460 | m |
| 259 | Ống ruột gà tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 460 | m |
| 260 | Ống đứng TN điều hòa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 261 | Côn thu PVC D60-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 262 | Tê thu PVC D60-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 263 | Tê nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 264 | Cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 265 | Cút nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 266 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 267 | Măng sông PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 268 | Nút bịt PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 269 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 270 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | m |
| 271 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 272 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 273 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cọc |
| 274 | Bê tông chèn bật đỡ dây, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | m3 |
| 275 | Bật đỡ dây D8 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 276 | Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,6 | cái |
| 277 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 278 | Bộ cố định dây trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | bộ |
| 279 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 280 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 281 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 282 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 283 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 284 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 285 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 286 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 287 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 288 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 289 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 290 | Van 1 chiều PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 291 | Zăc co PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 292 | Zăc co PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 293 | Zăc co PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 294 | Van gạt đồng PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 295 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 296 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 297 | Cút 45 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 298 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 299 | Cút 90 PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 300 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 301 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 302 | Tê đều PP- R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 303 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 304 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 305 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 306 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 307 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 308 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 309 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 310 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 311 | Nút bịt PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 312 | Ống nhựa U.PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 313 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 314 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 315 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 316 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 317 | Côn thu PVC D140x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 318 | Côn thu PVC D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 319 | Côn thu PVC D140x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 320 | Côn thu PVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 321 | Côn thu PVC D110x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 322 | Côn thu PVC D90x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 323 | Tê chéo 1 nhánh PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 324 | Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 325 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 326 | Cút 90 PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 327 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 328 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 329 | Cút 90 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 330 | Cút 90 PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 331 | Cút 45 PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 332 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 333 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 334 | Cút 45 PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 335 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 336 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 337 | Vòi Lavabo lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 338 | Vòi Lavabo nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 339 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 340 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 341 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 343 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 344 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 345 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 346 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 347 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 348 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 349 | Bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 350 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 351 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,077 | m3 |
| 352 | Ống thép tráng kẽm D200x2 bảo vệ đường ống PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,805 | kg |
| 353 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,55 | 100m |
| 354 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 355 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 356 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 357 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 358 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 359 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,371 | 1m3 |
| 360 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 361 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,533 | m3 |
| 362 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 363 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,139 | m3 |
| 364 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 365 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 366 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 367 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 368 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 369 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 371 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,012 | m3 |
| 372 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 373 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 374 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 375 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,215 | m2 |
| 376 | Tê sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 377 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 378 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,361 | m3 |
| 379 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,094 | m3 |
| 380 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,261 | tấn |
| 381 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,78 | 10m2 |
| 382 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,387 | 10m2 |
| 383 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | 10m2 |
| 384 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,701 | 10m2 |
| 385 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,725 | m3 |
| 386 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | m3 |
| 387 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,817 | m3 |
| 388 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | tấn |
| 389 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 390 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,431 | tấn |
| 391 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 392 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,154 | tấn |
| 393 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,584 | tấn |
| 394 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 395 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | tấn |
| 396 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | tấn |
| 397 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,982 | 10m2 |
| 398 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | tấn |
| 399 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,668 | m3 |
| C | NHÀ KÝ TÚC XÁ HỌC SINH VÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,75 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,805 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,383 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,369 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,262 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,767 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,566 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,715 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,715 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | 1 mối nối |
| 11 | SXLD cọc dẫn âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,672 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,147 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,955 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,798 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,707 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,956 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,836 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,146 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,244 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,005 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,626 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,368 | tấn |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,919 | 1m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,664 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,506 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,089 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,119 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,76 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,836 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,356 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,657 | tấn |
| 39 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,844 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,105 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,105 | m2 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,625 | 100m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,276 | m3 |
| 44 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,047 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,609 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,936 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,595 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,727 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,773 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,091 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,775 | m3 |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 139,046 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,733 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,023 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,832 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,679 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,574 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,655 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,708 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,937 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 271,765 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,893 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,236 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,843 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 288,128 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 238,867 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 288,128 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 238,867 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.133,388 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.146,229 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.133,388 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.146,229 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 231,87 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,914 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 231,87 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,914 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 153,936 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,968 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 153,936 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,968 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 540,841 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 263,547 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 540,841 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 263,547 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 535,57 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.226,839 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 535,57 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.226,839 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,875 | m |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,993 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,666 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 726,624 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 346,464 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,222 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,338 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,998 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160,653 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,998 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160,653 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,34 | m |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,87 | m |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,684 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | tấn |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 345,55 | 1m2 |
| 114 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,025 | 100m2 |
| 115 | Máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,856 | m |
| 116 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,49 | m2 |
| 118 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 121 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 122 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,66 | 1m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,99 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 361,821 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,014 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 455,665 | m2 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,201 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,102 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,28 | m2 |
| 131 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,036 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,138 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,753 | m |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,835 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,99 | m2 |
| 136 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,156 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,99 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,776 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,776 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,576 | m |
| 141 | Công tác ốp gạch thông gió KT 200x200x65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,16 | m2 |
| 142 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,149 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,793 | m3 |
| 144 | Lát nền, sàn - Gạch lát kích thước 600x600mm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 770,642 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 371,868 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 249,348 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,674 | m2 |
| 148 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 347,748 | m2 |
| 149 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 173,874 | m2 |
| 150 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,904 | m3 |
| 151 | Lát đá Granite bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,43 | m2 |
| 152 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,9 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,9 | m2 |
| 154 | Gia công lan can thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 155 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,105 | tấn |
| 156 | Sản xuất lan can thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,934 | m2 |
| 158 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 202 | kg |
| 159 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,129 | m3 |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,213 | tấn |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,98 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,98 | m2 |
| 165 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m. Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,984 | 1m3 |
| 166 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,571 | m3 |
| 167 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,539 | m3 |
| 168 | Lát đá Granite bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,94 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,396 | m2 |
| 170 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 171 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,405 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 173 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,006 | m2 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,2 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,917 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175,505 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175,505 | m2 |
| 178 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 180 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,524 | tấn |
| 181 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,515 | tấn |
| 182 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,303 | m2 |
| 183 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,38 | m2 |
| 184 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 587 | kg |
| 185 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,369 | 1m3 |
| 186 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | m3 |
| 187 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,887 | m3 |
| 188 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,872 | m2 |
| 189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,907 | m3 |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 193 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,876 | m2 |
| 194 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,078 | m2 |
| 195 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,547 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,547 | m2 |
| 197 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ trên kính dưới pa nô, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện+lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 212,43 | m2 |
| 198 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện+lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,18 | m2 |
| 199 | Sản xuất lắp dựng sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện+lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,935 | m2 |
| 200 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,168 | tấn |
| 201 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,862 | tấn |
| 202 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7.030 | kg |
| 203 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320,436 | m2 |
| 204 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,03 | 1m3 |
| 205 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,03 | m3 |
| 206 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,3 | m2 |
| 207 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,721 | 100m2 |
| 208 | Tủ điện TD1 kích thước 800x600x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 209 | Lắp đặt tủ điện TD1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 210 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 214 | Tủ điện TD2+TD3 kích thước 600x400x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 215 | Lắp đặt tủ điện TD2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 216 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt bộ đèn HQ FS-40/36x1-M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/7W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W đui xoáy gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108 | bộ |
| 222 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 223 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114 | cái |
| 224 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | hộp |
| 225 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 226 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 330 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 840 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.070 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.700 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 330 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.750 | m |
| 235 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | hộp |
| 236 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 243 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 244 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,7 | m |
| 245 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,3 | m |
| 246 | Gia công và đóng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 247 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 248 | Bộ cố định dây thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | bộ |
| 249 | Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,9 | kg |
| 250 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 251 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,15 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,25 | 100m |
| 256 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 258 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81 | cái |
| 260 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 262 | Lắp đặt rắc co PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt rắc co PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 264 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút 45 nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 325 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 252 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 324 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50x25x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 276 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 277 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 278 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 324 | cái |
| 281 | Lắp đặt đầu bịt PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 324 | cái |
| 282 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 283 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 284 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 285 | Lắp đặt giá để đồ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 286 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 287 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 288 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 289 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 290 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | bộ |
| 291 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 292 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bể |
| 293 | Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 294 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,65 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 300 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=140x48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=140x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 316 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 317 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 318 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 321 | Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 324 | Rọ chắn rác d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | quả |
| 325 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 154 | bộ |
| 326 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,415 | 1m3 |
| 327 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 328 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,615 | m3 |
| 329 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,378 | m3 |
| 330 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 331 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,385 | tấn |
| 332 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,023 | m3 |
| 333 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,659 | m2 |
| 334 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,659 | m2 |
| 335 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,659 | m2 |
| 336 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,644 | m2 |
| 337 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,209 | m3 |
| 338 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 339 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | tấn |
| 340 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 341 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 342 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 343 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 344 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,352 | 1m3 |
| 345 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,406 | 1m3 |
| 346 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,966 | m3 |
| 347 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,057 | m3 |
| 348 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,734 | m3 |
| 349 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,302 | m2 |
| 350 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,11 | m2 |
| 351 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,11 | m2 |
| 352 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,53 | m3 |
| 353 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 354 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,323 | tấn |
| 355 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 199,233 | cái |
| 356 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 357 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | m3 |
| 358 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 359 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 360 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 361 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 362 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,867 | 100m3 |
| 363 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,867 | 100m3 |
| 364 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,893 | m3 |
| 365 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,698 | m3 |
| 366 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,021 | m3 |
| 367 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,391 | tấn |
| 368 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,338 | m3 |
| 369 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,559 | 10m2 |
| 370 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,932 | m3 |
| 371 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,505 | m3 |
| 372 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,533 | m3 |
| 373 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,421 | tấn |
| 374 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 375 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 376 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 377 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,203 | 100m2 |
| 378 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,728 | tấn |
| 379 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,093 | tấn |
| 380 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 381 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 382 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 10m2 |
| 383 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 384 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,1 | 100m |
| 385 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,108 | 100m |
| 386 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,694 | 100m |
| 387 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,728 | 100m |
| 388 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,74 | m3 |
| 389 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,656 | 100m2 |
| 390 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,611 | tấn |
| 391 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,427 | tấn |
| 392 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,342 | tấn |
| 393 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,138 | tấn |
| 394 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,138 | tấn |
| 395 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 173 | 1 mối nối |
| 396 | SXLD cọc dẫn âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 397 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,768 | m3 |
| 398 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 399 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 400 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 401 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,929 | 1m3 |
| 402 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 403 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,076 | m3 |
| 404 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,66 | m3 |
| 405 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,981 | 100m2 |
| 406 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,777 | tấn |
| 407 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,464 | m3 |
| 408 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,926 | 100m2 |
| 409 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,275 | tấn |
| 410 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | tấn |
| 411 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,238 | tấn |
| 412 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,922 | 1m3 |
| 413 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 414 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,16 | m3 |
| 415 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,924 | m3 |
| 416 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,109 | 100m2 |
| 417 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,646 | tấn |
| 418 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,242 | tấn |
| 419 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,38 | tấn |
| 420 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,695 | m3 |
| 421 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,095 | m2 |
| 422 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,095 | m2 |
| 423 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,867 | 100m3 |
| 424 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,14 | m3 |
| 425 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,244 | 100m2 |
| 426 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,902 | tấn |
| 427 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,629 | tấn |
| 428 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,655 | tấn |
| 429 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,88 | m3 |
| 430 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,91 | 100m2 |
| 431 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,306 | 100m2 |
| 432 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,49 | tấn |
| 433 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,826 | tấn |
| 434 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 435 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,857 | m3 |
| 436 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,929 | m3 |
| 437 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,199 | 100m2 |
| 438 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,087 | 100m2 |
| 439 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,391 | tấn |
| 440 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 441 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,679 | 100m2 |
| 442 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,574 | tấn |
| 443 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | tấn |
| 444 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,754 | m3 |
| 445 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,556 | 100m2 |
| 446 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,848 | tấn |
| 447 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 448 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 251,401 | m3 |
| 449 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,918 | m3 |
| 450 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,646 | m3 |
| 451 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,671 | m3 |
| 452 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 453 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 235,334 | m2 |
| 454 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,4 | m2 |
| 455 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 235,334 | m2 |
| 456 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,4 | m2 |
| 457 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.767,678 | m2 |
| 458 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 728,628 | m2 |
| 459 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.767,678 | m2 |
| 460 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 728,628 | m2 |
| 461 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221,268 | m2 |
| 462 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,988 | m2 |
| 463 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221,268 | m2 |
| 464 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,988 | m2 |
| 465 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,049 | m2 |
| 466 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,557 | m2 |
| 467 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,049 | m2 |
| 468 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,557 | m2 |
| 469 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 288,549 | m2 |
| 470 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 460,155 | m2 |
| 471 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 288,549 | m2 |
| 472 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 460,155 | m2 |
| 473 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 482,906 | m2 |
| 474 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.134,712 | m2 |
| 475 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 482,906 | m2 |
| 476 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.134,712 | m2 |
| 477 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,125 | m |
| 478 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m2 |
| 479 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,564 | m2 |
| 480 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 700,128 | m2 |
| 481 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 350,064 | m2 |
| 482 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,272 | m3 |
| 483 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,278 | m3 |
| 484 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,202 | m2 |
| 485 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,198 | m2 |
| 486 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,202 | m2 |
| 487 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,198 | m2 |
| 488 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,66 | m |
| 489 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,77 | m |
| 490 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,474 | m3 |
| 491 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 492 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,205 | tấn |
| 493 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,999 | tấn |
| 494 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,999 | tấn |
| 495 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 322,114 | 1m2 |
| 496 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,66 | 100m2 |
| 497 | Máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,856 | m |
| 498 | Sản xuất cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 499 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,49 | m2 |
| 500 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 501 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 502 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 503 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 504 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 505 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,697 | 1m2 |
| 506 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,733 | m2 |
| 507 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 332,83 | m2 |
| 508 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,757 | m2 |
| 509 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 419,436 | m2 |
| 510 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,201 | m3 |
| 511 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,102 | m2 |
| 512 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,28 | m2 |
| 513 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,036 | m2 |
| 514 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,138 | m2 |
| 515 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,753 | m |
| 516 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,835 | m3 |
| 517 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,99 | m2 |
| 518 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,156 | m2 |
| 519 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,99 | m2 |
| 520 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,432 | m2 |
| 521 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,432 | m2 |
| 522 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,5 | m |
| 523 | Công tác ốp gạch thông gió KT 200x200x65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,16 | m2 |
| 524 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,914 | 100m3 |
| 525 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,7 | m3 |
| 526 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 713,053 | m2 |
| 527 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 342,179 | m2 |
| 528 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 228,569 | m2 |
| 529 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114,285 | m2 |
| 530 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,397 | m2 |
| 531 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,341 | m2 |
| 532 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT khong nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,904 | m3 |
| 533 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,43 | m2 |
| 534 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,9 | m2 |
| 535 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,9 | m2 |
| 536 | Sản xuất lan can cầu thang thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 537 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 538 | Gia công lan can thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 539 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,072 | m2 |
| 540 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 203 | kg |
| 541 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,129 | m3 |
| 542 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 543 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,213 | tấn |
| 544 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 545 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,98 | m2 |
| 546 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,98 | m2 |
| 547 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,374 | 1m3 |
| 548 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,457 | m3 |
| 549 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,446 | m3 |
| 550 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,322 | m2 |
| 551 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,554 | m2 |
| 552 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,592 | m3 |
| 553 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 554 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 555 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,067 | m3 |
| 556 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,61 | m3 |
| 557 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,115 | m2 |
| 558 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,115 | m2 |
| 559 | Sản xuất lan can bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 560 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 561 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,462 | tấn |
| 562 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,446 | tấn |
| 563 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,754 | m2 |
| 564 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 519 | kg |
| 565 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,008 | m2 |
| 566 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,008 | m2 |
| 567 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ trên kính dưới pa nô, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện+lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195,195 | m2 |
| 568 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện+lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,915 | m2 |
| 569 | Sản xuất lắp dựng sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện+lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,13 | m2 |
| 570 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,071 | tấn |
| 571 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,302 | tấn |
| 572 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6.373 | kg |
| 573 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 293,733 | m2 |
| 574 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,812 | 1m3 |
| 575 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,812 | m3 |
| 576 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,12 | m2 |
| 577 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,89 | 100m2 |
| 578 | Tủ điện TD1 kích thước 800x600x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 579 | Lắp đặt tủ điện TD1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 580 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 581 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 582 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 583 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 584 | Tủ điện TD2+TD3 kích thước 600x400x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 585 | Lắp đặt tủ điện TD2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 586 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 587 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 588 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 589 | Lắp đặt bộ đèn HQ FS-40/36x1-M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138 | bộ |
| 590 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L 270/7W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 591 | Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W đui xoáy gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99 | bộ |
| 592 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | cái |
| 593 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99 | cái |
| 594 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | hộp |
| 595 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 596 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 597 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 598 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 302 | m |
| 599 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 770 | m |
| 600 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.895 | m |
| 601 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.475 | m |
| 602 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 603 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 302 | m |
| 604 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.435 | m |
| 605 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | hộp |
| 606 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 607 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 608 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 609 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 610 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 611 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 612 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 613 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,7 | m |
| 614 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,3 | m |
| 615 | Gia công và đóng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 616 | Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,9 | kg |
| 617 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97 | cái |
| 618 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 619 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 620 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,05 | 100m |
| 621 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 622 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,02 | 100m |
| 623 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 100m |
| 624 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 625 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 626 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | cái |
| 627 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | cái |
| 628 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 629 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 630 | Lắp đặt rắc co PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 631 | Lắp đặt rắc co PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | cái |
| 632 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 633 | Lắp đặt cút 45 nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 634 | Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 635 | Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 302 | cái |
| 636 | Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 231 | cái |
| 637 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 297 | cái |
| 638 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 639 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 640 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 641 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50x25x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 642 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 137 | cái |
| 643 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 644 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 645 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | cái |
| 646 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 647 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 648 | Lắp đặt Kép nối thép tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 297 | cái |
| 649 | Lắp đặt đầu bịt PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 297 | cái |
| 650 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | bộ |
| 651 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | bộ |
| 652 | Lắp đặt gương soi +kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 653 | Lắp đặt giá để đồ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 654 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 655 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | bộ |
| 656 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 657 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | bộ |
| 658 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | bộ |
| 659 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 660 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bể |
| 661 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | cái |
| 662 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | 100m |
| 663 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,55 | 100m |
| 664 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 665 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,55 | 100m |
| 666 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 667 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=140x48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 668 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 669 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=140x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 670 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 671 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 672 | Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 673 | Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | cái |
| 674 | Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 675 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 676 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 677 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 678 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 679 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 680 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 681 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 682 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 683 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68 | cái |
| 684 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 685 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 686 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | 100m |
| 687 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 688 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 689 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 690 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 691 | Rọ chắn rác d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | quả |
| 692 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,415 | 1m3 |
| 693 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 694 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,615 | m3 |
| 695 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,378 | m3 |
| 696 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 697 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,385 | tấn |
| 698 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,023 | m3 |
| 699 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,659 | m2 |
| 700 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,659 | m2 |
| 701 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,659 | m2 |
| 702 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,644 | m2 |
| 703 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,209 | m3 |
| 704 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 705 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | tấn |
| 706 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 707 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 708 | Cút sành D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 709 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 710 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,637 | 1m3 |
| 711 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,703 | 1m3 |
| 712 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,756 | m3 |
| 713 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,821 | m3 |
| 714 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,306 | m3 |
| 715 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,814 | m2 |
| 716 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,06 | m2 |
| 717 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,06 | m2 |
| 718 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,348 | m3 |
| 719 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 720 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | tấn |
| 721 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195 | 1cấu kiện |
| 722 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 723 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | m3 |
| 724 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 725 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 726 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 727 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 728 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,493 | 100m3 |
| 729 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,493 | 100m3 |
| 730 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,634 | m3 |
| 731 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,585 | m3 |
| 732 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,74 | m3 |
| 733 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,188 | tấn |
| 734 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,155 | m3 |
| 735 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,56 | 10m2 |
| 736 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,288 | m3 |
| 737 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,396 | m3 |
| 738 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,775 | m3 |
| 739 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,368 | tấn |
| 740 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 741 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,587 | tấn |
| 742 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 743 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,043 | 100m2 |
| 744 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,694 | tấn |
| 745 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,27 | tấn |
| 746 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 747 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 748 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 10m2 |
| 749 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | tấn |
| D | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + MẠNG ĐIỆN THOẠI (Nhà lớp học + Nhà hiệu bộ) | |||
| 1 | Modem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Modem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cáp điện thoại 20x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 20x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 10m |
| 5 | Cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 10m |
| 7 | Tủ cáp MDF 10 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ cáp MDF 10 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tông sơn tĩnh điện 300x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm máy vi tính + điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 12 | Cáp mạng Cat 6, 4 Pairs | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | 10m |
| 14 | Switch loại 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Switch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 bộ |
| 16 | LĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,đk 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 700 | m |
| 17 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cuộn |
| 18 | Thiết bị phát sóng wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị phát sóng wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 bộ |
| 20 | Cân bằng tải Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hệ thống kỹ thuật trong công trình, cơ điện, tự động hóa hoặc nhiệt lạnh.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư đô thị.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≤ 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi