Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện phục vụ thi công gói thầu xây lắp số 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878233-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 2: Xây dựng hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện phục vụ thi công gói thầu xây lắp số 1
Số hiệu KHLCNT 20190525668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 17:33:00 đến ngày 2021-09-08 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,764,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện gồm có: đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp.Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu là 1,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp hoặc đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Xây dựng hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện phục vụ thi công gói thầu xây lắp số 1
Đê bao dọc sông Hậu tỉnh Vĩnh Long
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long , địa chỉ: Số 1B Nguyễn Trung Trực, khóm 2, phường 8, TP. Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270 3822472
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long , địa chỉ: Số 1B Nguyễn Trung Trực, khóm 2, phường 8, TP. Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270 3822472


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh kết quả hoạt động tài chính: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản gốc giấy xác nhận của ngân hàng về tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong các năm đó; Hoặc các hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư từ công tác xây lắp (có xác nhận của chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu). - Tài liệu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính: + Kèm theo tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính mà nhà thầu đã kê khai nếu nhà thầu kê khai theo Mẫu 14, 15; + Hoặc Bản cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng trong có cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng và không kèm theo bất cứ điều kiện nào. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu có liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định giá trị khối lượng công việc theo hợp đồng đề nghị thanh toán). - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội của chỉ huy trưởng công trường (tại thời điểm dự thầu); Bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị (còn trong hạn sử dụng). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê và bên cho thuê phải cung cấp giấy tờ chứng minh. - Bản gốc Giấy xác nhận của chủ đầu tư về các hợp đồng xây lắp tương tự đạt chất lượng và tiến độ (tại thời điểm dự thầu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270 3822472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Long, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270 3822223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC THỊ XÃ BÌNH MINH
B Phần đường dây trung - hạ thế
1Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện đứngTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
2Cung cấp và lắp đặt bộ đà đôi U120x3m tháp đầu trụTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34Bộ
3Cung cấp và lắp đặt bộ đà đơn U120x3m tháp đầu trụTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
4Cung cấp và lắp đặt bộ dây chằng lệch hạ thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
5Cung cấp và lắp đặt bộ dây chằng lệch trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt bộ xà lệch 2mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện hạ thế loại 2 sứTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện Rack 1 sứTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26Bộ
9Cung cấp và lắp đặt bộ dây chằng xuống hạ thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt bộ sắt tháp V63x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
11Cung cấp và lắp đặt bộ sắt tháp V75x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
12Cung cấp và lắp đặt chằng lệch hạ thế (bổ sung cáp thép)Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
13Cung cấp và lắp đặt chằng xuống hạ thế (bổ sung cáp thép)Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Boulon các loạiTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật306Bộ
15Cung cấp và lắp đặt cáp duplex đồng 2x7mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật154m
16Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm bọc AV 50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật178m
17Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật78m
18Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
19Cung cấp và lắp đặt kẹp AL//AC 50-70mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
20Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc CV 11mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m
21Cung cấp và lắp đặt cáp duplex đồng 2x11mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18m
22Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm bọc ABC 3x50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
23Cung cấp và lắp đặt kẹp nối ép WR 189Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật78Bộ
24Cung cấp và lắp đặt kẹp nối ép WR 279Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
25Cung cấp và lắp đặt móng chằng hạ thế neo 1,2mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41Móng
26Cung cấp và lắp đặt móng chằng trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7Móng
27Cung cấp và lắp đặt móng M14-2BTTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
28Cung cấp và lắp đặt móng M14-baTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
29Cung cấp và lắp đặt móng M(7)8-2BTTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
30Cung cấp và lắp đặt móng M8(7)-2aTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17Móng
31Cung cấp và lắp đặt móng M8(7)-BTTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
32Cung cấp và lắp đặt ống nối dây nhôm bọc 50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43Bộ
33Cung cấp và lắp đặt ống nối dây nhôm trần AC 50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
34Cung cấp và lắp đặt ống nối dây nhôm trần AC 70mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
35Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
36Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại hạ thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
37Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT 8,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Trụ
38Di dời trụ BTLT 10,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Trụ
39Di dời trụ BTLT 8,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Trụ
40Di dời trụ BTLT 7,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28Trụ
41Di dời trụ BTV 7,3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23Trụ
42Di dời trụ BTLT 6,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
43Di dời trụ BTV 6m tự đúcTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
44Đổi bộ dây chằng xuống trung thế thành chằng lệch trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
45Đổi bộ dây chằng xuống hạ thế thành chằng lệch hạ thế (bổ sung cáp thép)Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
46Đổi bộ toppin thẳng thành toppin gócTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
47Tháo lắp lại điện kế 1 pha treo trụTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46m
48Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng (15m/nhánh)Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật228nhánh
49Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
50Tháo thu hồi móng M10-baTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Móng
51Tháo thu hồi móng M8(7)-2aTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Móng
52Tháo thu hồi móng M7-2cTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
53Tháo thu hồi móng M7(6)-2cTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
54Tháo thu hồi bộ cần + đèn chiếu sángTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
55Tháo thu hồi cáp đồng bọc CV 16mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật62m
56Tháo thu hồi cáp đồng bọc CV 25mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật282m
57Tháo thu hồi cáp đồng trần C 22mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32m
58Tháo thu hồi bộ cách điện hạ thế loại 1 sứTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
59Tháo thu hồi bộ cách điện hạ thế loại 2 sứTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
60Tháo thu hồi bộ cách điện hạ thế loại 3 sứTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
61Tháo thu hồi trụ BTLT 10,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
62Tháo thu hồi trụ BTLT 7,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Trụ
63Tháo tháo thu hồi bộ sắt V50x2mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
64Tháo và lắp lại bộ sắt V63x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
65Tháo và lắp lại bộ cách điện đứngTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
66Tháo và lắp lại bộ cách điện hạ thế loại 1 sứTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật113Bộ
67Tháo và lắp lại bộ cách điện hạ thế loại 2 sứTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
68Tháo và lắp lại bộ cách điện hạ thế loại 3 sứTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật58Bộ
69Tháo và lắp lại bộ cách điện hạ thế loại 4 sứTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
70Tháo và lắp lại bộ cách điện néo dâyTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
71Tháo và lắp lại bộ cách điện toppin gócTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
72Tháo và lắp lại bộ cách điện toppin thẳngTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
73Tháo và lắp lại bộ đà đôi U140x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
74Tháo và lắp lại bộ đà đơn U140x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
75Tháo và lắp lại bộ đà đơn U120x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
76Tháo và lắp lại bộ dây chằng xuống hạ thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
77Tháo và lắp lại bộ dây chằng xuống trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
78Tháo và lắp lại bộ xà đôi 2,4mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
79Tháo và lắp lại bộ xà đôi cân 2m (đà hiện hữu + đà bổ sung mới)Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
80Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc AV 50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6.004m
81Tháo và lắp lại cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.801m
82Tháo và lắp lại cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.080m
83Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV 11mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật128m
84Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV 25mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật516m
85Tháo và lắp lại cáp đồng trần C 16mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật258m
86Tháo lắp lại cáp duplex đồng 2x7mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật517m
87Tháo và lắp lại cáp duplex đồng 2x11mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật627m
88Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc ABC 3x50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.224m
89Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc ABC 4x70mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật101m
90Tháo và lắp lại móng M10-baTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9Móng
91Tháo và lắp lại móng M7-2cTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25Móng
92Tháo và lắp lại móng M7(8)-2aTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29Móng
93Tháo và lắp lại móng M6Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
94Thay bộ dây chằng xuống hạ thế thành chằng lệch hạ thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
95Thay bộ dây chằng xuống trung thế thành chằng lệch trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
96Thay bộ dây chằng xuống hạ thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
97Thay sứ treo thủy tinh bằng sứ treo polymerTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
98Thay trụ BTLT 10,5m bằng trụ BTLT 14mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Trụ
99Thay trụ BTLT 10,5m bằng trụ BTLT 14m ghép đôiTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Trụ
100Thay trụ BTV 7,3m bằng trụ BTLT 10,5m tận dụng trụ thu hồiTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
101Thay trụ 5m bằng trụ BTV 7,3m (tận dụng trụ thu hồi)Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Trụ
102Thay trụ 6,5m bằng trụ BTLT 8,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Trụ
103Thay trụ 6,5m bằng trụ BTLT 8,5m ghép đôiTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
104Thay trụ 7,3m bằng trụ BTLT 8,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Trụ
105Thay trụ 7,3m bằng trụ BTLT 8,5m ghép đôiTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Trụ
106Thay trụ 7,5m bằng trụ BTLT 8,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Trụ
107Thay trụ 8,5m ghép đôi bằng trụ BTLT 8,5m ghép đôiTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
C Phần trạm biến áp
1Tháo dỡ và lắp đặt trạm biến áp 25kVATheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Tháo dỡ và lắp đặt trạm biến áp 37,5kVATheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Thay bộ dây dẫn xuống thiết bị 22kV (từ lưới xuống FCO)Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
D KHU VỰC HUYỆN BÌNH TÂN
E Phần đường dây trung - hạ thế
1Cung cấp và lắp đặt bộ đà đôi U140x3m tháp đầu trụTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Cung cấp và lắp đặt bộ đà đôi U120x3m tháp đầu trụTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
3Cung cấp và lắp đặt bộ dây chằng lệch trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Boulon các loạiTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật79Cái
5Cung cấp và lắp đặt cáp duplex đồng 2x7mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật170m
6Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm bọc ABC 3x50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35m
7Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
8Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
9Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc CV 25mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
10Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm bọc AV 50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
11Cung cấp và lắp đặt kẹp AL//AC 50-70mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
12Cung cấp và lắp đặt kẹp nối ép WR 189Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26Bộ
13Cung cấp và lắp đặt kẹp nối ép WR 279Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
14Cung cấp và lắp đặt móng chằng hẹp trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Móng
15Cung cấp và lắp đặt móng chằng xuống hạ thế neo 1,2mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
16Cung cấp và lắp đặt móng chằng xuống trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
17Cung cấp và lắp đặt móng M14-2BTTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
18Cung cấp và lắp đặt móng M8(7)-2aTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Móng
19Cung cấp và lắp đặt ống nối dây nhôm bọc 50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
20Cung cấp và lắp đặt ống nối dây nhôm trần AC 50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
21Cung cấp và lắp đặt ống nối dây nhôm trần AC 70mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt bộ dây chằng lệch hạ thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
23Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện Rack 1 sứTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
24Cung cấp và lắp đặt bộ sắt tháp V63x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
25Cung cấp và lắp đặt móng chằng lệch hạ thế neo 1,2mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11Móng
26Cung cấp và lắp đặt móng chằng xuống hạ thế neo 1,2mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
27Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại hạ thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
28Di dời trụ BTLT 10,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Trụ
29Di dời trụ BTLT 12mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Trụ
30Di dời trụ BTLT 14mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
31Di dời trụ BTLT 7,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24Trụ
32Di dời trụ BTV 7,3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Trụ
33Đổi bộ dây chằng xuống trung thế thành chằng lệch trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
34Đổi bộ dây chằng xuống hạ thế thành chằng lệch (bổ sung cáp thép)Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
35Tháo lắp lại cáp duplex đồng 2x7mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật314m
36Tháo lắp lại hộp 1điện kế 1 pha treo trụTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47Bộ
37Tháo lắp lại hộp 4 điện kế 1 pha treo trụTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
38Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng (15m/nhánh)Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật57nhánh
39Tháo thu hồi bộ đà đôi U140x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
40Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
41Tháo thu hồi móng M10-baTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
42Tháo thu hồi móng M7(6)-2cTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Móng
43Tháo thu hồi trụ BTLT 7,3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Trụ
44Tháo thu hồi bộ sắt V63x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
45Tháo và lắp lại bộ cách điện néo dâyTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
46Tháo và lắp lại bộ cách điện toppin gócTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
47Tháo và lắp lại bộ cách điện toppin thẳngTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
48Tháo và lắp lại bộ đà đôi U140x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
49Tháo và lắp lại bộ đà đơn U140x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
50Tháo và lắp lại bộ đà đơn U120x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
51Tháo và lắp lại bộ dây chằng lệch trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
52Tháo và lắp lại bộ dây chằng xuống trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
53Tháo và lắp lại bộ dây chằng xuống trung thế tăng cườnng thêm cáp thépTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
54Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc AV 50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật180m
55Tháo và lắp lại cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật801m
56Tháo và lắp lại cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật801m
57Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV 35mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
58Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV 25mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
59Tháo và lắp lại cáp đồng trần C 16mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
60Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc ABC 3x50mm²Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật714m
61Tháo và lắp lại Móng M8-2aTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
62Tháo và lắp lại móng M10-baTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
63Tháo và lắp lại móng M12-bbTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Móng
64Tháo và lắp lại móng M14-bbTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
65Tháo và lắp lại móng M7(8)-2aTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22Móng
66Tháo và lắp lại móng M7-2cTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Móng
67Tháo và lắp lại sắt V 63x3mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
68Tháo và lắp lại tiếp địa lặp lại trung thếTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
69Tháo và lắp lại bộ cách điện hạ thế loại 3 sứTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
70Thay trụ BTLT 10,5m bằng trụ BTLT 14m ghép đôiTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
71Trụ BTLT 8,5m làm mớiTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
72Thay trụ 7,3m bằng trụ BTLT 8,5mTheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Trụ
F Phần trạm biến áp
1Tháo dỡ và lắp đặt trạm biến áp 37,5kVATheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Thay bộ dây dẫn xuống thiết bị 22kV (từ lưới xuống FCO)Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện gồm có: đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp.Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu là 1,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp hoặc đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.55
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->