Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện phục vụ thi công gói thầu xây lắp số 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Xây dựng hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện phục vụ thi công gói thầu xây lắp số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190525668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:33:00 đến ngày 2021-09-08 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,764,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện gồm có: đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp.Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu là 1,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp hoặc đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Xây dựng hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện phục vụ thi công gói thầu xây lắp số 1 Đê bao dọc sông Hậu tỉnh Vĩnh Long 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh kết quả hoạt động tài chính: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản gốc giấy xác nhận của ngân hàng về tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong các năm đó; Hoặc các hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư từ công tác xây lắp (có xác nhận của chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu). - Tài liệu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính: + Kèm theo tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính mà nhà thầu đã kê khai nếu nhà thầu kê khai theo Mẫu 14, 15; + Hoặc Bản cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng trong có cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng và không kèm theo bất cứ điều kiện nào. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu có liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định giá trị khối lượng công việc theo hợp đồng đề nghị thanh toán). - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội của chỉ huy trưởng công trường (tại thời điểm dự thầu); Bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị (còn trong hạn sử dụng). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê và bên cho thuê phải cung cấp giấy tờ chứng minh. - Bản gốc Giấy xác nhận của chủ đầu tư về các hợp đồng xây lắp tương tự đạt chất lượng và tiến độ (tại thời điểm dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270 3822472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Long, số 1B Nguyễn Trung Trực, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270 3822223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823319 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC THỊ XÃ BÌNH MINH | |||
| B | Phần đường dây trung - hạ thế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện đứng | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ đà đôi U120x3m tháp đầu trụ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ đà đơn U120x3m tháp đầu trụ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ dây chằng lệch hạ thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ dây chằng lệch trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ xà lệch 2m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện hạ thế loại 2 sứ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện Rack 1 sứ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ dây chằng xuống hạ thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ sắt tháp V63x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bộ sắt tháp V75x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt chằng lệch hạ thế (bổ sung cáp thép) | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt chằng xuống hạ thế (bổ sung cáp thép) | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Boulon các loại | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp duplex đồng 2x7mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm bọc AV 50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt kẹp AL//AC 50-70mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc CV 11mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cáp duplex đồng 2x11mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm bọc ABC 3x50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt kẹp nối ép WR 189 | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt kẹp nối ép WR 279 | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt móng chằng hạ thế neo 1,2m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt móng chằng trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Móng |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt móng M14-2BT | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt móng M14-ba | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt móng M(7)8-2BT | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt móng M8(7)-2a | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Móng |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt móng M8(7)-BT | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nối dây nhôm bọc 50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nối dây nhôm trần AC 50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nối dây nhôm trần AC 70mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại hạ thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT 8,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Trụ |
| 38 | Di dời trụ BTLT 10,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Trụ |
| 39 | Di dời trụ BTLT 8,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Trụ |
| 40 | Di dời trụ BTLT 7,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Trụ |
| 41 | Di dời trụ BTV 7,3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Trụ |
| 42 | Di dời trụ BTLT 6,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 43 | Di dời trụ BTV 6m tự đúc | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 44 | Đổi bộ dây chằng xuống trung thế thành chằng lệch trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 45 | Đổi bộ dây chằng xuống hạ thế thành chằng lệch hạ thế (bổ sung cáp thép) | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 46 | Đổi bộ toppin thẳng thành toppin góc | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 47 | Tháo lắp lại điện kế 1 pha treo trụ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 48 | Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng (15m/nhánh) | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | nhánh |
| 49 | Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 50 | Tháo thu hồi móng M10-ba | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 51 | Tháo thu hồi móng M8(7)-2a | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 52 | Tháo thu hồi móng M7-2c | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 53 | Tháo thu hồi móng M7(6)-2c | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 54 | Tháo thu hồi bộ cần + đèn chiếu sáng | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 55 | Tháo thu hồi cáp đồng bọc CV 16mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 56 | Tháo thu hồi cáp đồng bọc CV 25mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m |
| 57 | Tháo thu hồi cáp đồng trần C 22mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 58 | Tháo thu hồi bộ cách điện hạ thế loại 1 sứ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 59 | Tháo thu hồi bộ cách điện hạ thế loại 2 sứ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 60 | Tháo thu hồi bộ cách điện hạ thế loại 3 sứ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Tháo thu hồi trụ BTLT 10,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 62 | Tháo thu hồi trụ BTLT 7,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Trụ |
| 63 | Tháo tháo thu hồi bộ sắt V50x2m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 64 | Tháo và lắp lại bộ sắt V63x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 65 | Tháo và lắp lại bộ cách điện đứng | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 66 | Tháo và lắp lại bộ cách điện hạ thế loại 1 sứ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | Bộ |
| 67 | Tháo và lắp lại bộ cách điện hạ thế loại 2 sứ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 68 | Tháo và lắp lại bộ cách điện hạ thế loại 3 sứ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Bộ |
| 69 | Tháo và lắp lại bộ cách điện hạ thế loại 4 sứ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 70 | Tháo và lắp lại bộ cách điện néo dây | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 71 | Tháo và lắp lại bộ cách điện toppin góc | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 72 | Tháo và lắp lại bộ cách điện toppin thẳng | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 73 | Tháo và lắp lại bộ đà đôi U140x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 74 | Tháo và lắp lại bộ đà đơn U140x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 75 | Tháo và lắp lại bộ đà đơn U120x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 76 | Tháo và lắp lại bộ dây chằng xuống hạ thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 77 | Tháo và lắp lại bộ dây chằng xuống trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 78 | Tháo và lắp lại bộ xà đôi 2,4m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 79 | Tháo và lắp lại bộ xà đôi cân 2m (đà hiện hữu + đà bổ sung mới) | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 80 | Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc AV 50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6.004 | m |
| 81 | Tháo và lắp lại cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.801 | m |
| 82 | Tháo và lắp lại cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m |
| 83 | Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV 11mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 84 | Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV 25mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 516 | m |
| 85 | Tháo và lắp lại cáp đồng trần C 16mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | m |
| 86 | Tháo lắp lại cáp duplex đồng 2x7mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 517 | m |
| 87 | Tháo và lắp lại cáp duplex đồng 2x11mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 627 | m |
| 88 | Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc ABC 3x50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.224 | m |
| 89 | Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc ABC 4x70mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m |
| 90 | Tháo và lắp lại móng M10-ba | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Móng |
| 91 | Tháo và lắp lại móng M7-2c | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Móng |
| 92 | Tháo và lắp lại móng M7(8)-2a | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Móng |
| 93 | Tháo và lắp lại móng M6 | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 94 | Thay bộ dây chằng xuống hạ thế thành chằng lệch hạ thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 95 | Thay bộ dây chằng xuống trung thế thành chằng lệch trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 96 | Thay bộ dây chằng xuống hạ thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 97 | Thay sứ treo thủy tinh bằng sứ treo polymer | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 98 | Thay trụ BTLT 10,5m bằng trụ BTLT 14m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 99 | Thay trụ BTLT 10,5m bằng trụ BTLT 14m ghép đôi | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 100 | Thay trụ BTV 7,3m bằng trụ BTLT 10,5m tận dụng trụ thu hồi | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 101 | Thay trụ 5m bằng trụ BTV 7,3m (tận dụng trụ thu hồi) | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 102 | Thay trụ 6,5m bằng trụ BTLT 8,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Trụ |
| 103 | Thay trụ 6,5m bằng trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 104 | Thay trụ 7,3m bằng trụ BTLT 8,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Trụ |
| 105 | Thay trụ 7,3m bằng trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Trụ |
| 106 | Thay trụ 7,5m bằng trụ BTLT 8,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 107 | Thay trụ 8,5m ghép đôi bằng trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| C | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt trạm biến áp 25kVA | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt trạm biến áp 37,5kVA | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thay bộ dây dẫn xuống thiết bị 22kV (từ lưới xuống FCO) | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | KHU VỰC HUYỆN BÌNH TÂN | |||
| E | Phần đường dây trung - hạ thế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ đà đôi U140x3m tháp đầu trụ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ đà đôi U120x3m tháp đầu trụ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ dây chằng lệch trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Boulon các loại | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp duplex đồng 2x7mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm bọc ABC 3x50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc CV 25mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm bọc AV 50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt kẹp AL//AC 50-70mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt kẹp nối ép WR 189 | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt kẹp nối ép WR 279 | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt móng chằng hẹp trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt móng chằng xuống hạ thế neo 1,2m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt móng chằng xuống trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt móng M14-2BT | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt móng M8(7)-2a | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nối dây nhôm bọc 50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nối dây nhôm trần AC 50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nối dây nhôm trần AC 70mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bộ dây chằng lệch hạ thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện Rack 1 sứ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bộ sắt tháp V63x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt móng chằng lệch hạ thế neo 1,2m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt móng chằng xuống hạ thế neo 1,2m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại hạ thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Di dời trụ BTLT 10,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Trụ |
| 29 | Di dời trụ BTLT 12m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Trụ |
| 30 | Di dời trụ BTLT 14m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 31 | Di dời trụ BTLT 7,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Trụ |
| 32 | Di dời trụ BTV 7,3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Trụ |
| 33 | Đổi bộ dây chằng xuống trung thế thành chằng lệch trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Đổi bộ dây chằng xuống hạ thế thành chằng lệch (bổ sung cáp thép) | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Tháo lắp lại cáp duplex đồng 2x7mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 314 | m |
| 36 | Tháo lắp lại hộp 1điện kế 1 pha treo trụ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | Bộ |
| 37 | Tháo lắp lại hộp 4 điện kế 1 pha treo trụ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 38 | Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng (15m/nhánh) | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | nhánh |
| 39 | Tháo thu hồi bộ đà đôi U140x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 41 | Tháo thu hồi móng M10-ba | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 42 | Tháo thu hồi móng M7(6)-2c | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 43 | Tháo thu hồi trụ BTLT 7,3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Trụ |
| 44 | Tháo thu hồi bộ sắt V63x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 45 | Tháo và lắp lại bộ cách điện néo dây | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 46 | Tháo và lắp lại bộ cách điện toppin góc | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 47 | Tháo và lắp lại bộ cách điện toppin thẳng | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 48 | Tháo và lắp lại bộ đà đôi U140x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 49 | Tháo và lắp lại bộ đà đơn U140x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Tháo và lắp lại bộ đà đơn U120x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo và lắp lại bộ dây chằng lệch trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 52 | Tháo và lắp lại bộ dây chằng xuống trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Tháo và lắp lại bộ dây chằng xuống trung thế tăng cườnng thêm cáp thép | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 54 | Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc AV 50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 55 | Tháo và lắp lại cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 801 | m |
| 56 | Tháo và lắp lại cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 801 | m |
| 57 | Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV 35mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 58 | Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV 25mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 59 | Tháo và lắp lại cáp đồng trần C 16mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 60 | Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc ABC 3x50mm² | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 714 | m |
| 61 | Tháo và lắp lại Móng M8-2a | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 62 | Tháo và lắp lại móng M10-ba | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 63 | Tháo và lắp lại móng M12-bb | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 64 | Tháo và lắp lại móng M14-bb | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 65 | Tháo và lắp lại móng M7(8)-2a | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Móng |
| 66 | Tháo và lắp lại móng M7-2c | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Móng |
| 67 | Tháo và lắp lại sắt V 63x3m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 68 | Tháo và lắp lại tiếp địa lặp lại trung thế | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 69 | Tháo và lắp lại bộ cách điện hạ thế loại 3 sứ | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 70 | Thay trụ BTLT 10,5m bằng trụ BTLT 14m ghép đôi | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 71 | Trụ BTLT 8,5m làm mới | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 72 | Thay trụ 7,3m bằng trụ BTLT 8,5m | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Trụ |
| F | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt trạm biến áp 37,5kVA | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Thay bộ dây dẫn xuống thiết bị 22kV (từ lưới xuống FCO) | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện gồm có: đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp.Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu là 1,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp hoặc đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình di dời hệ thống điện trung, hạ thế và trạm biến có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi