Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025 (15.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:30:00 đến ngày 2021-09-10 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,301,554,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.526410813E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 L –có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 70 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Xây lắp toàn bộ công trình Trường mẫu giáo xã Hàm Trí, huyện Hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025 (15.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nha n dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 2,9213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 1,5864 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 38,222 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 27,5913 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 101,8692 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,3177 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 9,8532 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 23,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Tại chương V của E-HSMT | 1,3805 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,376 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 2,4226 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,2655 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 5,6191 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,5268 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 3,3153 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,822 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,2605 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,2317 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 237,9616 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 62,951 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 18,4156 | m2 |
| 22 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 24,678 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 541,72 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 608,56 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 103,6 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá vảy chân tường | Tại chương V của E-HSMT | 38,3214 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 18,4156 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 18,4156 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 16,1412 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 15,2558 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 23,6156 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 60,6474 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 62,6508 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 79,0136 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 6,3316 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 9,4571 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 6,5622 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 5,3989 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 8,1209 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 16,8379 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 2,8586 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại chương V của E-HSMT | 0,7044 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,5529 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 2,2917 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,6758 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 2,8009 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,7508 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 5,0303 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,8424 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,4878 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 9,8488 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3169 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,7874 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3169 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,7874 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 13,8716 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3481 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,7377 | tấn |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 197,38 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 304,0464 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1.092,3408 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 70,4436 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 285,8586 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 523,264 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT | 523,264 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 1.742,8694 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 1.742,8694 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 71,7865 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 92,6734 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 18,8689 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 18,7468 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 13,3446 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 13,2276 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,6717 | m3 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 32,33 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 520,64 | m2 |
| 78 | Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc cầu thang, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 51,5113 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1.099,4726 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1.184,2919 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 423,672 | m2 |
| 82 | Đắp mảng trang trí hộp gen | Tại chương V của E-HSMT | 64,52 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 926,78 | m |
| 84 | Kẻ roon trang trí | Tại chương V của E-HSMT | 363 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 2.251,4345 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 720,232 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 1.523,1446 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 1.448,5219 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Tại chương V của E-HSMT | 28,624 | m2 |
| 90 | Ống inox D60x1,5mm | Tại chương V của E-HSMT | 213,04 | m |
| 91 | Ống inox D32x1mm | Tại chương V của E-HSMT | 27,54 | m |
| 92 | Nắp bịt inox D32 | Tại chương V của E-HSMT | 204 | cái |
| 93 | Nắp bịt inox D60 | Tại chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 88,64 | m2 |
| 95 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly, không chia ô | Tại chương V của E-HSMT | 88,64 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 234,53 | m2 |
| 97 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly, không chia ô | Tại chương V của E-HSMT | 234,53 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa pano thép hộp | Tại chương V của E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 99 | Cửa pano thép hộp | Tại chương V của E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại chương V của E-HSMT | 29,5 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Tại chương V của E-HSMT | 82,96 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Tại chương V của E-HSMT | 112,46 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lam che nắng []50x100 | Tại chương V của E-HSMT | 48,62 | m2 |
| 104 | Lam che nắng sắt []50x100x1,5 +sơn hoàn thiện | Tại chương V của E-HSMT | 48,62 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT | 109,5 | m2 |
| 106 | Hoa sắt cửa [] 14x14x1,2 + sơn hoàn thiện | Tại chương V của E-HSMT | 109,5 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách ngăn khung pano nhôm (ngăn tiểu nam) | Tại chương V của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 108 | Vách ngăn khung pano nhôm (ngăn tiểu nam) | Tại chương V của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 109 | Nẹp nhôm che khe lún | Tại chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 110 | Mũ chụp khe lún bằng tôn dày 4,0z | Tại chương V của E-HSMT | 15,97 | m |
| 111 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại chương V của E-HSMT | 363,24 | m2 |
| 112 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 | Tại chương V của E-HSMT | 551,4656 | m2 |
| 113 | Xây gờ li tô bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,1783 | m3 |
| 114 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 207,2 | m2 |
| 115 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 296,56 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT | 16,7678 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại chương V của E-HSMT | 3,2148 | 100m2 |
| 118 | Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x36W 220V | Tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 119 | Bộ đèn âm trần tròn D100 bóng led 6W (khu WC) | Tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 120 | Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W | Tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 121 | Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 6W | Tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 122 | Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | Tại chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 123 | Quạt trần xuất khẩu VN 80W 220V | Tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 124 | Công tắc 1 chiều 10A-250V | Tại chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 125 | Công tắc 2 chiều 10A-250V (công tắc cầu thang) | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Ổ cắm điện 10A-250V | Tại chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 127 | Cầu chì điện 10A-250V | Tại chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 128 | Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | Tại chương V của E-HSMT | 80 | hộp |
| 129 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | Tại chương V của E-HSMT | 80 | hộp |
| 130 | Hộp (box) tròn | Tại chương V của E-HSMT | 173 | hộp |
| 131 | Hộp (box) vuông | Tại chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 132 | Đinh vít, tắc kê các loại | Tại chương V của E-HSMT | 20 | bịch |
| 133 | MCB 1P 10A | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | MCB 1P 25A | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | MCB 2P 15A | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | MCB 2P 32A | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 137 | MCB 2P 100A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | MCB 2P 125A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | MCB 2P 250A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 1.205 | m |
| 141 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 674 | m |
| 142 | Dây đơn CV 1x10mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 552 | m |
| 143 | Dây đơn CV 1x16mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 144 | Dây đơn CV 1x25mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 145 | Dây CVV 2x4mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 146 | Ống luồn dây điện âm D16 | Tại chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 147 | Ống luồn dây điện âm D20 | Tại chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 148 | Ống luồn dây điện âm D27 | Tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 149 | Ống luồn dây điện âm D49 | Tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 150 | Tủ điện 4 modul (đặt âm) | Tại chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 151 | Tủ điện 14 modul (đặt âm) | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 153 | Vật liệu phụ | Tại chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| 154 | V-Jack 4 spool + sứ cách điện + DOMINO | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 17,5956 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,7138 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,6844 | 100m3 |
| 159 | Bắt đà cản 1,2m | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 160 | Đà cản 1,2m | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 161 | Bulong M22, L=600 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 162 | Trụ BTLT 8m4 | Tại chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 163 | Dây cáp CV 38mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 164 | V-Jack 2 spool | Tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 165 | Sứ cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 166 | Công tơ điện + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Ống nhựa uPVC dày D114x3,2mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 168 | Ống nhựa uPVC dày D90x2,9mm | Tại chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 169 | Ống nhựa uPVC dày D60x2,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 170 | Ống nhựa uPVC dày D49x2,4mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 171 | Ống nhựa uPVC dày D34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 172 | Ống nhựa uPVC dày D21x1,6mm | Tại chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 173 | Cút 90 nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 174 | Cút 90 nhựa D90 | Tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 175 | Cút 90 nhựa D60 | Tại chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 176 | Cút 90 nhựa D49 | Tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 177 | Cút 90 nhựa D34 | Tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 178 | Cút 90 nhựa D21 | Tại chương V của E-HSMT | 272 | cái |
| 179 | Cút 45 nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 180 | Côn nhựa Dxd=114x60 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 181 | Côn nhựa Dxd=60x49 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Côn nhựa Dxd=60x34 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Côn nhựa Dxd=49x42 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Côn nhựa Dxd=49x34 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Côn nhựa Dxd=34x21 | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 186 | Tê nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 187 | Thập nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Tê nhựa D60 | Tại chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 189 | Tê nhựa D=60x49 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Tê nhựa D=60x34 | Tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 191 | Tê nhựa D=49x34 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Tê nhựa D=49x21 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 193 | Tê nhựa D34 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 194 | Tê nhựa D=34x21 | Tại chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 195 | Tê nhựa D21 | Tại chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 196 | Khóa nhựa D60 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Khóa nhựa D49 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Khóa nhựa D42 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Khóa nhựa D21 | Tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 200 | Khâu nối PVC ren trong D49 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 201 | Khâu nối PVC ren trong D21 | Tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 202 | Khâu nối PVC ren ngoài D21 | Tại chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 203 | Vòi + sen tắm | Tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 204 | Phễu thu inox D60 | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 205 | Nút bịt nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 | Tại chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 207 | Vòi xịt inox | Tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 208 | Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox | Tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 209 | Gương soi KT1500x575 | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 210 | Kệ kính | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 211 | Giá treo | Tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 212 | Cầu chắn rác D90 | Tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 213 | Chậu tiểu treo + xi phông D60 + khóa inox | Tại chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 214 | Bể nước inox 3m3 + van phao D49 + giá đỡ inox | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 215 | Role tự động bơm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | HẦM BTH 5M3 (2 CÁI) + 6 HẦM THẦM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,7584 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,2573 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,773 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 7,5143 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 4,2259 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 44,032 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại chương V của E-HSMT | 44,032 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 1,8648 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH - CHỨC NĂNG - BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 1,2837 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,6598 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 18,5918 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 14,4303 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 48,4724 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,0084 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 4,6554 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 14,1143 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Tại chương V của E-HSMT | 0,5606 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,6718 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,4466 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 2,4974 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3013 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 2,0962 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,0022 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,2848 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 114,5679 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 30,6025 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 22 | Kẻ roon rộng 20 chống nứt | Tại chương V của E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 20,9594 | m2 |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 13,572 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 201,28 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 344,28 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 34,12 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá vảy chân tường | Tại chương V của E-HSMT | 18,252 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 20,9594 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 20,9594 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 7,2665 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 6,1199 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 12,8058 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 24,1132 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 69,2816 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,0532 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,1499 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,2866 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 2,2646 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 3,9945 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 7,8802 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 1,7293 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại chương V của E-HSMT | 0,3487 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,0825 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2945 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,323 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3993 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 2,3597 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,6616 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,6407 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 3,7835 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2337 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2337 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 6,4076 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,6001 | tấn |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 135,84 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 153,2031 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 750,9808 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 34,8729 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 144,26 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 175,187 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT | 175,187 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 1.178,3168 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 1.178,3168 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 35,7429 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 39,5263 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 13,8573 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 15,0079 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 6,3987 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,8108 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 23,427 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 210,582 | m2 |
| 81 | Ốp kính tráng thủy tinh phòng giáo dục nghệ thuật (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 29,025 | m2 |
| 82 | Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc cầu thang, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 43,7787 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,1856 | m2 |
| 84 | Lát đá granite đan bếp, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 14,389 | m2 |
| 85 | Kệ treo mặt đá Lavabo sắt V40x40x4 (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 384,0365 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 965,8004 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 186,555 | m2 |
| 89 | Đắp chỉ hộp gen | Tại chương V của E-HSMT | 30,32 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 230,468 | m |
| 91 | Kẻ roon trang trí | Tại chương V của E-HSMT | 122,45 | m |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 1.326,4099 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 402,175 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 570,5915 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 1.157,9934 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Tại chương V của E-HSMT | 29,5667 | m2 |
| 97 | Ống inox D60x1,5mm | Tại chương V của E-HSMT | 34,877 | m |
| 98 | Ống inox D32x1mm | Tại chương V của E-HSMT | 6,08 | m |
| 99 | Lan can inox | Tại chương V của E-HSMT | 20,9975 | m2 |
| 100 | Nắp bịt inox D60 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Nắp bịt inox D32 | Tại chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 102 | Nắp bịt inox D42 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 75,68 | m2 |
| 104 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, không chia ô | Tại chương V của E-HSMT | 75,68 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 113,475 | m2 |
| 106 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, không chia ô | Tại chương V của E-HSMT | 113,475 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại chương V của E-HSMT | 42,98 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa mặt tiền, hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Tại chương V của E-HSMT | 42,98 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 110 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 lưới chống ruồi inox | Tại chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 112 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 lưới chống ruồi inox | Tại chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 114 | Cửa khung sắt | Tại chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lam che nắng | Tại chương V của E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 116 | Lam che nắng sắt []50x100x1,5 + sơn hoàn thiện | Tại chương V của E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT | 102,3 | m2 |
| 118 | Hoa sắt cửa []14x14x1,2mm + sơn hoàn thiện | Tại chương V của E-HSMT | 102,3 | m2 |
| 119 | Nẹp nhôm che khe lún | Tại chương V của E-HSMT | 4,2 | m |
| 120 | Mũ chụp khe lún bằng tôn dày 4,0z | Tại chương V của E-HSMT | 6,1 | m |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Tại chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 122 | Vách pano khung nhôm (ngăn tiểu nam) | Tại chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 123 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại chương V của E-HSMT | 229,6 | m2 |
| 124 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 11viên/m2 XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 336,6954 | m2 |
| 125 | Xây gờ li tô bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,9058 | m3 |
| 126 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 40,84 | m2 |
| 127 | Trần thạch cao khung chìm (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 215,62 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT | 8,4042 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại chương V của E-HSMT | 2,38 | 100m2 |
| 130 | Bộ đèn âm trần tròn D100 bóng led 6W (khu WC) | Tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 131 | Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 9W | Tại chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 132 | Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | Tại chương V của E-HSMT | 73 | bộ |
| 133 | Quạt trần xuất khẩu VN 80W 220V | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | Quạt treo trần đảo chiều VN 60W-220V | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Công tắc 1 chiều 10A-250V | Tại chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 136 | Công tắc 2 chiều 10A-250V (công tắc cầu thang) | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Ổ cắm điện 10A-250V | Tại chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 138 | Cầu chì điện 10A-250V | Tại chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 139 | Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | Tại chương V của E-HSMT | 63 | hộp |
| 140 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | Tại chương V của E-HSMT | 63 | hộp |
| 141 | Hộp (box) vuông phân dây | Tại chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 142 | Hộp (box) tròn phân dây | Tại chương V của E-HSMT | 114 | hộp |
| 143 | Đinh vít, tắc kê các loại | Tại chương V của E-HSMT | 20 | bịch |
| 144 | MCB 1P 10A | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | MCB 1P 20A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | MCB 1P 25A | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | MCB 2P 10A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | MCB 2P 15A | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | MCB 2P 32A | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | MCB 2P 100A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 1.205 | m |
| 152 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 674 | m |
| 153 | Dây đơn CV 1x8mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 215 | m |
| 154 | Dây đơn CV 1x25mm2 - cấp nguồn | Tại chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 155 | Ống luồn dây điện âm D16 | Tại chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 156 | Ống luồn dây điện âm D20 | Tại chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 157 | Tủ điện 4 modul (đặt âm) | Tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 158 | Tủ điện 24 modul (đặt âm) | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 159 | Đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | Tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 160 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 161 | Vật liệu phụ | Tại chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| 162 | Ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 163 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 165 | Ống nhựa uPVC D49x2,4mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 166 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 167 | Ống nhựa uPVC D34x2,1mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m |
| 168 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 169 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 170 | Cút 90 nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Cút 90 nhựa D90 | Tại chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 172 | Cút 90 nhựa D60 | Tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 173 | Cút 90 nhựa D49 | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 174 | Cút 90 nhựa D42 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Cút 90 nhựa D34 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Cút 90 nhựa D27 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Cút 90 nhựa D21 | Tại chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 178 | Cút 45 nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 179 | Côn nhựa Dxd=114x60 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Côn nhựa Dxd=60x34 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Côn nhựa Dxd=49x42 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Côn nhựa Dxd=42x27 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Côn nhựa Dxd=27x21 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Tê nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 185 | Tê nhựa D=114x60 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Tê nhựa D=90x60 | Tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 187 | Tê nhựa D60 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 188 | Tê nhựa D=60x42 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Tê nhựa D=49x42 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Tê nhựa D=49x27 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Tê nhựa D=49x21 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Tê nhựa D=42x21 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Tê nhựa D=27x21 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Tê nhựa D21 | Tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 195 | Khóa nhựa D49 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Khóa nhựa D42 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Khóa nhựa D21 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Khâu nối PVC ren trong D42 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Khâu nối PVC ren trong D21 | Tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 200 | Khâu nối PVC ren ngoài D21 | Tại chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 201 | Vòi đồng D21 | Tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 202 | Phễu thu inox D60 | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 203 | Nút bịt nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 205 | Vòi xịt inox | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 206 | Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 207 | Chậu rửa inox (gia công) + 10xi phông D60 + vòi nước inox | Tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 208 | Gương soi | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Kệ kính | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Giá treo | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Chậu tiểu treo + xi phông D60 + khóa inox | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 212 | Bể nước inox 3m3 + van phao D32 + giá đỡ inox | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 213 | Role tự động bơm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Cầu chắn rác D90 | Tại chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| D | HẦM BTH 5M3 (2 CÁI) + 8 HẦM THẤM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,2976 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 4,013 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 7,5143 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,5987 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 44,032 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại chương V của E-HSMT | 44,032 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,1562 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,2963 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Tại chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1894 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1355 | tấn |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,5765 | m3 |
| 17 | Kẻ roon chống nứt | Tại chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5zem | Tại chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Tại chương V của E-HSMT | 0,1897 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1709 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,2802 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,2941 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Tại chương V của E-HSMT | 0,1897 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,2941 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1709 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tại chương V của E-HSMT | 0,2802 | tấn |
| 28 | Bu lông D21, L=350 | Tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại chương V của E-HSMT | 38,976 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 41,7599 | 100m3 |
| 3 | Đất san nền | Tại chương V của E-HSMT | 4.272,4412 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại chương V của E-HSMT | 12,146 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 11,424 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 71,4 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 121,46 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 60,73 | m3 |
| 9 | Kẻ roon rộng 20 chống nứt | Tại chương V của E-HSMT | 1.214,6 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO - KÈ ĐÁ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 3,2609 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 1,8859 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 21,7488 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 233,5002 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D=60 a=1,5m/cái đặt so le | Tại chương V của E-HSMT | 3,182 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Tại chương V của E-HSMT | 0,3851 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật TS 550 | Tại chương V của E-HSMT | 11,1456 | 100m2 |
| 8 | Lưới chắn bịt đầu ống | Tại chương V của E-HSMT | 1.114,56 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 0,2786 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 9,552 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,0056 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 6,794 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 12,0912 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng cột | Tại chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,0011 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,3588 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,8015 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 81,74 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 168,7613 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,3631 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3859 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,287 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,6215 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,2034 | tấn |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 250,5013 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép móng dài | Tại chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,3635 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,6152 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 35,4711 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 886,777 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 58,95 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại chương V của E-HSMT | 4,615 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá da chân tường | Tại chương V của E-HSMT | 39,7528 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng | Tại chương V của E-HSMT | 46,01 | m2 |
| 36 | Cổng đẩy khung thép hộp + sơn hoàn thiện | Tại chương V của E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 37 | Cổng mở khung thép hộp + sơn hoàn thiện | Tại chương V của E-HSMT | 9,89 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 318,878 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 905,9742 | m2 |
| 40 | Bộ chữ khắc âm màu vàng (bảng tên trường) | Tại chương V của E-HSMT | 4,615 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,792 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,498 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,1215 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,1832 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép móng cột | Tại chương V của E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0808 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,1544 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 56 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 11,74 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá da chân tường | Tại chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,1968 | m3 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,6421 | m3 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3303 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 11,968 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 33,0264 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 53,9544 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 53,9544 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 6,7329 | m3 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600cm | Tại chương V của E-HSMT | 1,29 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 34,725 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 27,045 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 33,4 | m |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 34,725 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 25,755 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 14,955 | m2 |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, không chia ô | Tại chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 89 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, không chia ô | Tại chương V của E-HSMT | 1,935 | m2 |
| 90 | Dán ngói trên mái nghiên bê tông, ngói 11viên/m2 XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 33,0264 | m2 |
| 91 | Ngói úp nóc | Tại chương V của E-HSMT | 44 | viên |
| 92 | Ngói chạc 4 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | viên |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 94 | Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Quạt treo trần đảo chiều VN 60W-220V | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Công tắc 1 chiều 10A-250V | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Ổ cắm điện 10A-250V | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Cầu chì điện 10A-250V | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 100 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | Tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 101 | Hộp (box) phân dây | Tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 102 | Đinh vít, tắc kê các loại | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bịch |
| 103 | MCB 2P 16A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 105 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 106 | Ống luồn dây điện âm D16 | Tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 107 | Hộp + mặt CB | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,0752 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,3849 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,9099 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,6495 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,8155 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,7055 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | Tại chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0741 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,1481 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1711 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0432 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0206 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 2,2529 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,6258 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,668 | m2 |
| 23 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,3166 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 0,6258 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 0,6258 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,069 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,6446 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,4228 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2454 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1967 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3977 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1581 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1581 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,5316 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 20,888 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 24,9948 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 19,67 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 13,622 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT | 13,622 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 65,5528 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 65,5528 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,5074 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,5053 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,8479 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,9979 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 39,0305 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 34,0175 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 9,16 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 73,048 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 65,3105 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 34,0175 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Tại chương V của E-HSMT | 0,576 | m2 |
| 66 | Ống inox D60x1,5mm (tay vịn lan can) | Tại chương V của E-HSMT | 4,44 | m |
| 67 | Ống inox D32x1mm (thanh chống tay vịn lan can) | Tại chương V của E-HSMT | 0,5 | m |
| 68 | Nắp bịt đầu D60 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Nắp bịt đầu D32 | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Tại chương V của E-HSMT | 3,835 | m2 |
| 71 | Khung lam che nắng sắt []50x100x1,5 + sơn hoàn thiện | Tại chương V của E-HSMT | 3,835 | m2 |
| 72 | Ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 73 | Cút 90 nhựa D90 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT | 0,5273 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,0781 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1769 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 3,6276 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,0676 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,3476 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0595 | m3 |
| 7 | Cống BTLT D800 H10 nối gioăng cao su (Hàng thương phẩm) | Tại chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 8 | Cống BTLT D800 H10 nối gioăng cao su (Hàng thương phẩm) | Tại chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,4736 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0829 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,1342 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,0785 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,1738 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0532 | m3 |
| 16 | Cống BTLT D800 H10 nối gioăng cao su (Hàng thương phẩm) | Tại chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,2366 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Tại chương V của E-HSMT | 10 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Tại chương V của E-HSMT | 80 | 1m khoan |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0746 | m3 |
| 4 | Chèn sỏi | Tại chương V của E-HSMT | 0,5969 | m3 |
| 5 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,7836 | 100m |
| 6 | Ống lọc uPVC D114x4,9mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Ống lắng uPVC D114x4,9mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Ống nhựa uPVC D42x2,4mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 9 | Nắp bịt đáy D114 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bích nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Côn nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90o D42 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Van nhựa 1 chiều D42 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Racco nhựa D42 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khóa nhựa D42 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa D16 luồn dây điện âm | Tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Đế âm dùng cho CB | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Mặt nạ âm dùng cho CB | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | MCB 2 pha 20A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Dây điện CVV 2x2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 21 | Máy bơm hỏa tiễn 3HP | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Dây cáp treo bơm | Tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 23 | Phân tích chỉ tiêu lý hóa toàn phần | Tại chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 24 | Thí nghiệm mẫu nước vi trùng | Tại chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,056 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 0,0187 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 0,0216 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,6656 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,2215 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,5537 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,499 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 2,628 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 1,9172 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Tại chương V của E-HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2714 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1978 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 0,1157 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,6988 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,0677 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT | 63,765 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT | 63,765 | m2 |
| 26 | Ống nhựa uPVC D60 | Tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 27 | Cút 90 nhựa D60 | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Nối ren ngoài ống thép D60, L=0,3m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Nối ren ngoài ống thép D60, L=0,1m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Van phao D60 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Khóa đồng D60 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Mối nối ren PVC D60 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Rơle tự động bơm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ , PCCC, THU SÉT | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT5 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC loại 4kg | Tại chương V của E-HSMT | 20 | bình |
| 4 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bịch |
| 7 | Ống thép STK D100 | Tại chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 8 | Co 90 STK D100 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lơi 90 STK D100 | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Tê 90 STK D100 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê 90 giảm STK Dxd=100x65 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Nút bịt STK D100 | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 17 | Van chặn D100 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van chặn D60 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D100 | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D60 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Van hút D100 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van hút D60 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Y lọc D100 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Y lọc D60 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm D100 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Khớp nối mềm D60 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đồng hồ áp suất | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 29 | Lăn phun D65 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Ống thép STK D60 | Tại chương V của E-HSMT | 0,06 | Ống |
| 31 | Đèn báo sự cố 2x10W | Tại chương V của E-HSMT | 6,6 | 5 đèn |
| 32 | Đèn thoát hiểm | Tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 33 | Đèn chỉ thị phòng | Tại chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 34 | Vật tư phụ | Tại chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| 35 | Bộ biến tần 1 pha-3 pha | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đầu báo khói | Tại chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 37 | Đầu báo nhiệt | Tại chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 38 | Tủ báo cháy trung tâm 6 kênh | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bàn phím | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Nút nhấn báo cháy khẩn | Tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 41 | Loa báo cháy | Tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 42 | Dây báo cháy CXV/FRT 2x0,75mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 366 | m |
| 43 | Điện trở cuối tuyến | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Ống luồn dây tín hiệu D20 | Tại chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 45 | MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện | Tại chương V của E-HSMT | 33 | hộp |
| 47 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,3189 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,3117 | 100m3 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm dày 4,5zem | Tại chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 51 | Bản lề D=12 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Gia công thùng bảo vệ máy bơm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thùng bảo vệ máy bơm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 54 | Cầu thu sét Rp=84m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bộ ống nối ở đầu trụ | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Trụ đỡ kim STK D60 - dài 4m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 57 | Bộ chân đế lắp trên mái | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2400 | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 59 | Cáp đồng trần 50mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 60 | Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | Tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 61 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Ống nhựa D34 luồn dây chống sét | Tại chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 63 | Bộ tăng đơ dây chằng | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 66 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,455 | 100m |
| 67 | Cút nhựa 90o D42 | Tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Tê nhựa D42 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Khóa đồng D42 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Racco đồng D42 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Van 1 chiều D 42 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Côn nhựa D = 60*42 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Khâu nối PVC ren trong D = 42 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| N | Máy bơm 10m3/h, H=49m, Crefin D60 | |||
| 1 | Máy bơm 10m3/h, H=49m, Crefin D60 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT | 0,0819 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0819 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.526410813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Máy đào | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 4 | Lu bánh thép | Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | 1,7 kw – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 L –có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 9 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 12 | đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 5 |
| 13 | Máy xoa nền bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 14 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 70 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi