Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng kho lương thực (gồm: Phần cọc móng; Phần thân; Hệ thống cấp điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng; San nền)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879551-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Cửu Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng kho lương thực (gồm: Phần cọc móng; Phần thân; Hệ thống cấp điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng; San nền)
Số hiệu KHLCNT 20210864810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 17:28:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,806,321,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần xây dựng: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần điện: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần PCCC: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia công tác PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp (hoặc công trình dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc trước ≥150T
- Đặc điểm thiết bị ≥150T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, máy trộn bê tông ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Cửu Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng kho lương thực (gồm: Phần cọc móng; Phần thân; Hệ thống cấp điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng; San nền)
Cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực 3/2 (Kho 8B)
210 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Cửu Long , địa chỉ: Số 02-QL1A, ấp Tân Vĩnh Thuận, xã Tân Ngãi, TP.Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Cửu Long. Địa chỉ: Số 05 Trưng Nữ Vương, phường 1, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.910.867; Fax: 02703.910.865;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Đầu tư Xây dựng Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra TKBVTC và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục dự trữ Nhà Nước; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý Dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; + Đơn vị thẩm định HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace;


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Cửu Long , địa chỉ: Số 02-QL1A, ấp Tân Vĩnh Thuận, xã Tân Ngãi, TP.Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Cửu Long. Địa chỉ: Số 05 Trưng Nữ Vương, phường 1, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.910.867; Fax: 02703.910.865;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Cửu Long. Địa chỉ: Số 05 Trưng Nữ Vương, phường 1, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.910.867; Fax: 02703.910.865;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khoa Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Cửu Long. Địa chỉ: Số 05 Trưng Nữ Vương, phường 1, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.910.867; Fax: 02703.910.865;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Cửu Long, Địa chỉ: Số 05 Trưng Nữ Vương, phường 1, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.910.867; Fax: 02703.910.865
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V157,1729m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả tại chương V13,0374100m2
3Trải nilon lótMô tả tại chương V8,6312100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=6mmMô tả tại chương V4,6842tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=12mmMô tả tại chương V0,7674tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=14mmMô tả tại chương V12,3993tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=22mmMô tả tại chương V0,3187tấn
8Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả tại chương V2,9276tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả tại chương V24,94100m
10Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (L=1,81m)Mô tả tại chương V1,4418100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả tại chương V1781 mối nối
12Thép bản nối cọc dày 8mmMô tả tại chương V1.676,8kg
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Bê tông đầu cọcMô tả tại chương V4,4m3
14Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả tại chương V10,39841m3
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả tại chương V2,5109100m3
16Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả tại chương V2,6267100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V1,7472100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả tại chương V12,7113100m3
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả tại chương V12,2323100m2
20Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V157,8868m3
21Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V33,938m3
22Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V48,495m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V135,531m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V68,4514m3
25Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V321,6151m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V35,5108m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V70,791m3
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V2,52m3
29Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V16,884m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V81,3241m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả tại chương V1,2478tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả tại chương V0,4288tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả tại chương V1,6443tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V1,2148tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,5574tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V1,1664tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,7452tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =28mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V3,8976tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V5,376tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =25mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V11,6516tấn
41Lắp dựng cốt thép nền, ĐK=6mmMô tả tại chương V1,9176tấn
42Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =8mmMô tả tại chương V0,0603tấn
43Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =10mmMô tả tại chương V11,026tấn
44Ván khuôn thép móngMô tả tại chương V1,2136100m2
45Ván khuôn thép móng cộtMô tả tại chương V1,4974100m2
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,806100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V2,4262100m2
48Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V19,1693m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=6mmMô tả tại chương V0,46tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmMô tả tại chương V0,776tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả tại chương V0,6794100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả tại chương V176cái
53Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V194,572m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V260,36m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V167,4m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả tại chương V167,4m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V167,4m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V292,6494m2
59Băng chặn nước PVC WATERSTOP V32 xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tườngMô tả tại chương V202,36m
60Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhàMô tả tại chương V202,36m
61Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V281,5532m3
62Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V33,0431m3
63Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V191,8172m3
64Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V14,235m3
65Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V59,3645m3
66Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V56,2075m3
67Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V103,1929m3
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V12,5412m3
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,1932tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,0832tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,4736tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,664tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,5072tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=28mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V7,6416tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,0179tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,5568tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V2,8956tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,2468tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,7639tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,3409tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V2,6517tấn
82SXLD cốt thép sàn mái, d =10mm, cao Mô tả tại chương V0,5856tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,0382tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,0293tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,0311tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,0298tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=14mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,0203tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=16mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,0682tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=20mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,0188tấn
90Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V7,6066100m2
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V3,7274100m2
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V15,0977100m2
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (Thành trong không sơn P)Mô tả tại chương V0,4468100m2
94Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V0,9392100m2
95Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V102,8714m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, d=06mmMô tả tại chương V3,276tấn
97Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, d=08mmMô tả tại chương V0,1848tấn
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, d=14mmMô tả tại chương V3,9312tấn
99Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =22mmMô tả tại chương V9,9624tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả tại chương V12,2035100m2
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả tại chương V168cái
102Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả tại chương V50,7478tấn
103Gia công xà gồ thépMô tả tại chương V0,4951tấn
104Gia công giằng mái thépMô tả tại chương V8,3021tấn
105Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả tại chương V50,7478tấn
106Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V7,191tấn
107Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả tại chương V11,5873tấn
108Thép L100x100x10mmMô tả tại chương V16.293,5kg
109Thép L175x175x12mmMô tả tại chương V20.901,5kg
110Thép L70x70x8mmMô tả tại chương V112,5kg
111Thép L50x50x5mmmMô tả tại chương V1.358,2kg
112Thép L40x40x4mmMô tả tại chương V1.118,5kg
113Thép L63x63x5mmMô tả tại chương V1.831,81kg
114Thép tấmMô tả tại chương V13.346,06kg
115Thép H50x50 mạ kẽmMô tả tại chương V8.538,6kg
116Thép tròn d8mmMô tả tại chương V213,8kg
117Thép tròn d10mmMô tả tại chương V44,13kg
118Thép C120x50x20x2 mạ kẽmMô tả tại chương V2.482,3kg
119Thép C200x50x20x3 mạ kẽmMô tả tại chương V3.285,2kg
120Bulon D16x40mmMô tả tại chương V280cái
121Bulon D16x350mmMô tả tại chương V224cái
122Bulon D16x150mmMô tả tại chương V64cái
123Bulon D22x700mmMô tả tại chương V128cái
124Gia công lan canMô tả tại chương V0,1504tấn
125Lắp dựng lan can sắtMô tả tại chương V7,92m2
126Gia công thang sắtMô tả tại chương V0,3071tấn
127Lắp dựng lan can sắtMô tả tại chương V6,888m2
128Cửa đi 2 cánh dày 1,2mm mở quay khung thép hộp 100x50x4, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiMô tả tại chương V86,4m2
129Nhân công lắp cửa + keo + vítMô tả tại chương V99,04m2
130Phí kiểm định 30 đến 50 bộMô tả tại chương V26bộ
131Cửa chống côn trùng mắt cáoMô tả tại chương V86,4m2
132Phụ kiện cửa điMô tả tại chương V8bộ
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại chương V86,4m2
134Cánh mở quay khung thép hộp 100x50x2, hai mặt tấm thép dày 1,2ly, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiMô tả tại chương V2,4m2
135Phụ kiện cửa D2Mô tả tại chương V2bộ
136Cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, cánh cửa bịt tôn dày 1,5mmMô tả tại chương V3,2m2
137Lưới chống côn trùng cố địnhMô tả tại chương V3,2m2
138Phụ kiện cửa sổ S1Mô tả tại chương V20bộ
139Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại chương V6,4m2
140Cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiMô tả tại chương V10,24m2
141Lưới chống côn trùng cố địnhMô tả tại chương V10,24m2
142Phụ kiện cửa S2Mô tả tại chương V16bộ
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại chương V10,24m2
144Mua cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sángMô tả tại chương V7,68m2
145Lưới chống côn trùng cố địnhMô tả tại chương V7,68m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại chương V7,68m2
147Lợp Tole mạ màu dày 0,45mmMô tả tại chương V15,2997100m2
148Máng xối phẳng dày 0,5mmMô tả tại chương V2,0507100m2
149Trần Tole phẳng dày 0,45mmMô tả tại chương V12,1025100m2
150Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V126,143m2
151Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả tại chương V213,349m2
152Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Mô tả tại chương V242,8404m2
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V1.095,1031m2
154Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V1.548,56m2
155Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)Mô tả tại chương V422,5191m2
156Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V125,2m2
157Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả tại chương V255,5736m2
158Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)Mô tả tại chương V92,735m2
159Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V25,3877m2
160Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V167,4612m2
161Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Không sơn P)Mô tả tại chương V72,7662m2
162Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả tại chương V1.095,1031m2
163Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả tại chương V1.548,56m2
164Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả tại chương V255,5736m2
165Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả tại chương V628,2366m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V1.723,3397m2
167Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V1.804,1336m2
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V1.277,2571m2
169Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả tại chương V15,0302100m2
170Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả tại chương V12,3559100m2
171Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả tại chương V49,6707100m2
172Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mmMô tả tại chương V1,25100m
173Lắp đặt Co lơi PVC D114mmMô tả tại chương V30cái
174Lắp đặt Măng sông PVC D114mmMô tả tại chương V30cái
175Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm inoxMô tả tại chương V10cái
176Đai giữ ống inox D110Mô tả tại chương V50cái
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện, KT 600x400x250mmMô tả tại chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điện nhánh sơn tĩnh điện, KT 500x300x200mmMô tả tại chương V31 tủ
3Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB 6KAMô tả tại chương V12cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB 6KAMô tả tại chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB 6KAMô tả tại chương V3cái
6Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCB 6KAMô tả tại chương V4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 16A MCB 6KAMô tả tại chương V6cái
8Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 50A MCB 10KAMô tả tại chương V1cái
9Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2AMô tả tại chương V3cái
10Lắp đặt đèn báo tín hiệu phaMô tả tại chương V3bộ
11Lắp đặt đèn Led high bay 100W - 220, chóa nhôm tán quangMô tả tại chương V24bộ
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A-250V lắp nổi trong ổ điệnMô tả tại chương V4cái
13Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại chương V360m
14Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả tại chương V140m
15Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả tại chương V360m
16Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả tại chương V140m
17Lắp đặt ống nhựa gen nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmMô tả tại chương V360m
18Lắp đặt ống nhựa gen nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mmMô tả tại chương V140m
19Kéo rải bảng đồng chống sét dưới mương đất, 25x3mmMô tả tại chương V24m
20Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 70mm2Mô tả tại chương V5m
21Đóng cọc tiếp địa góc L63x63x6 , L=2.5m mạ đồngMô tả tại chương V8cọc
22Cung cấp kẹp xiếc cápMô tả tại chương V9cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY
1Đầu phun spinkler quay xuống DN15Mô tả tại chương V1410 đầu
2Lắp đặt ống STK- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả tại chương V3100m
3Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả tại chương V1100m
4Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả tại chương V1,5100m
5Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả tại chương V3cái
6Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả tại chương V62cái
7Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả tại chương V42cái
8Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả tại chương V5cái
9Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả tại chương V45cái
10Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả tại chương V350cái
11Lắp đặt côn STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả tại chương V45cái
12Lắp đặt côn STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmMô tả tại chương V192cái
13Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả tại chương V1cái
14Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 100mmMô tả tại chương V1cái
15Lắp đặt van kiểm tra áp lực - Đường kính 32mmMô tả tại chương V1cái
16Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả tại chương V2cái
17Lắp đặt van cho họng chữa cháy - Đường kính 50mmMô tả tại chương V8cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả tại chương V1cái
19Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Mô tả tại chương V0,25 nút
20Lắp đặt hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 600x900x180Mô tả tại chương V8hộp
21Cung cấp cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả tại chương V8cuộn
22Cung cấp lăng phun D50x13Mô tả tại chương V8cái
23Ngàm chữa cháy D50Mô tả tại chương V8cái
24Cung cấp và lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả tại chương V8bộ
25Cung cấp và lắp đặt Bình khí Co2 - MT5Mô tả tại chương V8bộ
26Cung cấp và lắp đặt bình bột ABC - MFZL8Mô tả tại chương V16bộ
27Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả tại chương V1,35100m
28Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả tại chương V0,65100m
29Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả tại chương V2cái
30Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmMô tả tại chương V8cái
31Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả tại chương V2cái
32Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả tại chương V16cái
33Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả tại chương V10cặp bích
34Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm đế)Mô tả tại chương V4,810 đầu
35Lắp đặt chuông báo cháyMô tả tại chương V1,65 chuông
36Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụngMô tả tại chương V1,65 đèn
37Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả tại chương V1,65 nút
38Lắp đặt hộp hộp chừa chuông, đèn, nút nhấnMô tả tại chương V8hộp
39Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả tại chương V1,65 đèn
40Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả tại chương V1,65 đèn
41Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả tại chương V4,85 đèn
42Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả tại chương V0,410 đầu
43Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mmMô tả tại chương V2hộp
44Lắp đặt hộp phân dây 50x100x50mmMô tả tại chương V32hộp
45Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,5mm2Mô tả tại chương V785m
46Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả tại chương V350m
47Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,0mm2Mô tả tại chương V450m
48Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả tại chương V900m
49Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmMô tả tại chương V1.600m
50Cung cấp cút nhựa D16Mô tả tại chương V100cái
51Cung cấp măng sông nhựa D16Mô tả tại chương V500cái
52Cung cấp bộ chia ngã (2-4) ngãMô tả tại chương V82hộp
53Cung cấp kẹp ống nhựa PVC D16Mô tả tại chương V2.000cái
54Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 bảo hộ dây dẫnMô tả tại chương V157m
55Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IMô tả tại chương V1,7297100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V1,7297100m3
57Rải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,3mMô tả tại chương V0,471100m2
58Cung cấp gạch thẻ 4x8x18 lắp trên cápMô tả tại chương V1.962,5viên
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V33,5981m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cung cấp gạch thẻ 4x8x18 lắp trên cápMô tả tại chương V990viên
2Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x10mm2Mô tả tại chương V109m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫnMô tả tại chương V93m
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IMô tả tại chương V0,2232100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V0,2376100m3
6Rải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,3mMô tả tại chương V0,297100m2
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoải nhàMô tả tại chương V11 tủ
8Đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6, L=2,5mMô tả tại chương V4cọc
9Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả tại chương V40m
10Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 10A - 6KAMô tả tại chương V1cái
11Lắp cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả tại chương V140m
12Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmMô tả tại chương V110m
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả tại chương V41 cần đèn
14Lắp đèn cao áp Led 220V/150WMô tả tại chương V4bộ
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IMô tả tại chương V5,7593100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả tại chương V4,6152100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả tại chương V1,1441100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả tại chương V1,1441100m3/1km
5San đầm cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả tại chương V27,8253100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả tại chương V27,8253100m3
7Bơm cát san nềnMô tả tại chương V2.782,53m3
8Đóng cọc tràm Dngọn>=4,5cm, dài =4,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả tại chương V5,544100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách phần xây dựng: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách phần điện: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách phần PCCC: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia công tác PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp (hoặc công trình dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 12T ≥ 12T2
2 Máy lu ≥ 9 tấn ≥ 9 tấn1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m31
4 Máy ủi ≥ 110CV ≥ 110CV1
5 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn ≥ 0,5 tấn1
6 Máy ép cọc trước ≥150T ≥150T1
7 Máy trộn vữa, máy trộn bê tông ≥ 150l ≥ 150l5
8 Máy mài mài3
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW2
10 Máy hàn điện ≥ 23kW ≥ 23kW1
11 Máy nén khí nén khí1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW ≥ 5kW1
13 Máy đầm đất cầm tay đầm đất2
14 Máy khoan bê tông khoan bê tông5
15 Máy đầm dùi ≥1,5kW ≥1,5kW3
16 Máy bơm nước bơm nước1
17 Máy kinh vĩ đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->