Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng kho lương thực (gồm: Phần cọc móng; Phần thân; Hệ thống cấp điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng; San nền)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Cửu Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng kho lương thực (gồm: Phần cọc móng; Phần thân; Hệ thống cấp điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng; San nền) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:28:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,806,321,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần xây dựng: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần điện: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần PCCC: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia công tác PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp (hoặc công trình dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, máy trộn bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng kho lương thực (gồm: Phần cọc móng; Phần thân; Hệ thống cấp điện; Hệ thống PCCC, báo cháy; Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng; San nền) Cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực 3/2 (Kho 8B) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Cửu Long. Địa chỉ: Số 05 Trưng Nữ Vương, phường 1, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.910.867; Fax: 02703.910.865; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khoa Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Cửu Long. Địa chỉ: Số 05 Trưng Nữ Vương, phường 1, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.910.867; Fax: 02703.910.865; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Dự trữ Nhà Nước khu vực Cửu Long, Địa chỉ: Số 05 Trưng Nữ Vương, phường 1, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.910.867; Fax: 02703.910.865 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V | 157,1729 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại chương V | 13,0374 | 100m2 |
| 3 | Trải nilon lót | Mô tả tại chương V | 8,6312 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=6mm | Mô tả tại chương V | 4,6842 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=12mm | Mô tả tại chương V | 0,7674 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=14mm | Mô tả tại chương V | 12,3993 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=22mm | Mô tả tại chương V | 0,3187 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả tại chương V | 2,9276 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả tại chương V | 24,94 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (L=1,81m) | Mô tả tại chương V | 1,4418 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả tại chương V | 178 | 1 mối nối |
| 12 | Thép bản nối cọc dày 8mm | Mô tả tại chương V | 1.676,8 | kg |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Bê tông đầu cọc | Mô tả tại chương V | 4,4 | m3 |
| 14 | Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V | 10,3984 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V | 2,5109 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V | 2,6267 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 1,7472 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả tại chương V | 12,7113 | 100m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả tại chương V | 12,2323 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 157,8868 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 33,938 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 48,495 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V | 135,531 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V | 68,4514 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 321,6151 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 35,5108 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 70,791 | m3 |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 2,52 | m3 |
| 29 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 16,884 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 81,3241 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả tại chương V | 1,2478 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả tại chương V | 0,4288 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả tại chương V | 1,6443 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 1,2148 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,5574 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 1,1664 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,7452 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =28mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 3,8976 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 5,376 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =25mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 11,6516 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK=6mm | Mô tả tại chương V | 1,9176 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =8mm | Mô tả tại chương V | 0,0603 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =10mm | Mô tả tại chương V | 11,026 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép móng | Mô tả tại chương V | 1,2136 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả tại chương V | 1,4974 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 1,806 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 2,4262 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V | 19,1693 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=6mm | Mô tả tại chương V | 0,46 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả tại chương V | 0,776 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả tại chương V | 0,6794 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả tại chương V | 176 | cái |
| 53 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 194,572 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V | 260,36 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V | 167,4 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V | 167,4 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 167,4 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 292,6494 | m2 |
| 59 | Băng chặn nước PVC WATERSTOP V32 xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường | Mô tả tại chương V | 202,36 | m |
| 60 | Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà | Mô tả tại chương V | 202,36 | m |
| 61 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 281,5532 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 33,0431 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 191,8172 | m3 |
| 64 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 14,235 | m3 |
| 65 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 59,3645 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 56,2075 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 103,1929 | m3 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 12,5412 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 1,1932 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,0832 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 1,4736 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 1,664 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 1,5072 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=28mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 7,6416 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 1,0179 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,5568 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 2,8956 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 1,2468 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 1,7639 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,3409 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 2,6517 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép sàn mái, d =10mm, cao | Mô tả tại chương V | 0,5856 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,0382 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,0293 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,0311 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,0298 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,0203 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,0682 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,0188 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 7,6066 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 3,7274 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 15,0977 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (Thành trong không sơn P) | Mô tả tại chương V | 0,4468 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V | 0,9392 | 100m2 |
| 95 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V | 102,8714 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, d=06mm | Mô tả tại chương V | 3,276 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, d=08mm | Mô tả tại chương V | 0,1848 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, d=14mm | Mô tả tại chương V | 3,9312 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =22mm | Mô tả tại chương V | 9,9624 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả tại chương V | 12,2035 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả tại chương V | 168 | cái |
| 102 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả tại chương V | 50,7478 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 0,4951 | tấn |
| 104 | Gia công giằng mái thép | Mô tả tại chương V | 8,3021 | tấn |
| 105 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả tại chương V | 50,7478 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 7,191 | tấn |
| 107 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả tại chương V | 11,5873 | tấn |
| 108 | Thép L100x100x10mm | Mô tả tại chương V | 16.293,5 | kg |
| 109 | Thép L175x175x12mm | Mô tả tại chương V | 20.901,5 | kg |
| 110 | Thép L70x70x8mm | Mô tả tại chương V | 112,5 | kg |
| 111 | Thép L50x50x5mmm | Mô tả tại chương V | 1.358,2 | kg |
| 112 | Thép L40x40x4mm | Mô tả tại chương V | 1.118,5 | kg |
| 113 | Thép L63x63x5mm | Mô tả tại chương V | 1.831,81 | kg |
| 114 | Thép tấm | Mô tả tại chương V | 13.346,06 | kg |
| 115 | Thép H50x50 mạ kẽm | Mô tả tại chương V | 8.538,6 | kg |
| 116 | Thép tròn d8mm | Mô tả tại chương V | 213,8 | kg |
| 117 | Thép tròn d10mm | Mô tả tại chương V | 44,13 | kg |
| 118 | Thép C120x50x20x2 mạ kẽm | Mô tả tại chương V | 2.482,3 | kg |
| 119 | Thép C200x50x20x3 mạ kẽm | Mô tả tại chương V | 3.285,2 | kg |
| 120 | Bulon D16x40mm | Mô tả tại chương V | 280 | cái |
| 121 | Bulon D16x350mm | Mô tả tại chương V | 224 | cái |
| 122 | Bulon D16x150mm | Mô tả tại chương V | 64 | cái |
| 123 | Bulon D22x700mm | Mô tả tại chương V | 128 | cái |
| 124 | Gia công lan can | Mô tả tại chương V | 0,1504 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại chương V | 7,92 | m2 |
| 126 | Gia công thang sắt | Mô tả tại chương V | 0,3071 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại chương V | 6,888 | m2 |
| 128 | Cửa đi 2 cánh dày 1,2mm mở quay khung thép hộp 100x50x4, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Mô tả tại chương V | 86,4 | m2 |
| 129 | Nhân công lắp cửa + keo + vít | Mô tả tại chương V | 99,04 | m2 |
| 130 | Phí kiểm định 30 đến 50 bộ | Mô tả tại chương V | 26 | bộ |
| 131 | Cửa chống côn trùng mắt cáo | Mô tả tại chương V | 86,4 | m2 |
| 132 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại chương V | 86,4 | m2 |
| 134 | Cánh mở quay khung thép hộp 100x50x2, hai mặt tấm thép dày 1,2ly, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Mô tả tại chương V | 2,4 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa D2 | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 136 | Cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, cánh cửa bịt tôn dày 1,5mm | Mô tả tại chương V | 3,2 | m2 |
| 137 | Lưới chống côn trùng cố định | Mô tả tại chương V | 3,2 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cửa sổ S1 | Mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại chương V | 6,4 | m2 |
| 140 | Cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Mô tả tại chương V | 10,24 | m2 |
| 141 | Lưới chống côn trùng cố định | Mô tả tại chương V | 10,24 | m2 |
| 142 | Phụ kiện cửa S2 | Mô tả tại chương V | 16 | bộ |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại chương V | 10,24 | m2 |
| 144 | Mua cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng | Mô tả tại chương V | 7,68 | m2 |
| 145 | Lưới chống côn trùng cố định | Mô tả tại chương V | 7,68 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại chương V | 7,68 | m2 |
| 147 | Lợp Tole mạ màu dày 0,45mm | Mô tả tại chương V | 15,2997 | 100m2 |
| 148 | Máng xối phẳng dày 0,5mm | Mô tả tại chương V | 2,0507 | 100m2 |
| 149 | Trần Tole phẳng dày 0,45mm | Mô tả tại chương V | 12,1025 | 100m2 |
| 150 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 126,143 | m2 |
| 151 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại chương V | 213,349 | m2 |
| 152 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Mô tả tại chương V | 242,8404 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 1.095,1031 | m2 |
| 154 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 1.548,56 | m2 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | Mô tả tại chương V | 422,5191 | m2 |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 125,2 | m2 |
| 157 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả tại chương V | 255,5736 | m2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | Mô tả tại chương V | 92,735 | m2 |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 25,3877 | m2 |
| 160 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 167,4612 | m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Không sơn P) | Mô tả tại chương V | 72,7662 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả tại chương V | 1.095,1031 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả tại chương V | 1.548,56 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả tại chương V | 255,5736 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả tại chương V | 628,2366 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 1.723,3397 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 1.804,1336 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 1.277,257 | 1m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả tại chương V | 15,0302 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại chương V | 12,3559 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả tại chương V | 49,6707 | 100m2 |
| 172 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả tại chương V | 1,25 | 100m |
| 173 | Lắp đặt Co lơi PVC D114mm | Mô tả tại chương V | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt Măng sông PVC D114mm | Mô tả tại chương V | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm inox | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 176 | Đai giữ ống inox D110 | Mô tả tại chương V | 50 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện, KT 600x400x250mm | Mô tả tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhánh sơn tĩnh điện, KT 500x300x200mm | Mô tả tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB 6KA | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB 6KA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB 6KA | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCB 6KA | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 16A MCB 6KA | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 50A MCB 10KA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led high bay 100W - 220, chóa nhôm tán quang | Mô tả tại chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A-250V lắp nổi trong ổ điện | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả tại chương V | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả tại chương V | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gen nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả tại chương V | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gen nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Mô tả tại chương V | 140 | m |
| 19 | Kéo rải bảng đồng chống sét dưới mương đất, 25x3mm | Mô tả tại chương V | 24 | m |
| 20 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 70mm2 | Mô tả tại chương V | 5 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa góc L63x63x6 , L=2.5m mạ đồng | Mô tả tại chương V | 8 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp xiếc cáp | Mô tả tại chương V | 9 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu phun spinkler quay xuống DN15 | Mô tả tại chương V | 14 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt ống STK- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 62 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 350 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả tại chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Mô tả tại chương V | 192 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van kiểm tra áp lực - Đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cho họng chữa cháy - Đường kính 50mm | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Mô tả tại chương V | 0,2 | 5 nút |
| 20 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 600x900x180 | Mô tả tại chương V | 8 | hộp |
| 21 | Cung cấp cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả tại chương V | 8 | cuộn |
| 22 | Cung cấp lăng phun D50x13 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Ngàm chữa cháy D50 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bình khí Co2 - MT5 | Mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bình bột ABC - MFZL8 | Mô tả tại chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V | 1,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả tại chương V | 0,65 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V | 10 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm đế) | Mô tả tại chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả tại chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng | Mô tả tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả tại chương V | 1,6 | 5 nút |
| 38 | Lắp đặt hộp hộp chừa chuông, đèn, nút nhấn | Mô tả tại chương V | 8 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả tại chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả tại chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp phân dây 50x100x50mm | Mô tả tại chương V | 32 | hộp |
| 45 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả tại chương V | 785 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả tại chương V | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả tại chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả tại chương V | 900 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả tại chương V | 1.600 | m |
| 50 | Cung cấp cút nhựa D16 | Mô tả tại chương V | 100 | cái |
| 51 | Cung cấp măng sông nhựa D16 | Mô tả tại chương V | 500 | cái |
| 52 | Cung cấp bộ chia ngã (2-4) ngã | Mô tả tại chương V | 82 | hộp |
| 53 | Cung cấp kẹp ống nhựa PVC D16 | Mô tả tại chương V | 2.000 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 bảo hộ dây dẫn | Mô tả tại chương V | 157 | m |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả tại chương V | 1,7297 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 1,7297 | 100m3 |
| 57 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,3m | Mô tả tại chương V | 0,471 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp gạch thẻ 4x8x18 lắp trên cáp | Mô tả tại chương V | 1.962,5 | viên |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 33,598 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp gạch thẻ 4x8x18 lắp trên cáp | Mô tả tại chương V | 990 | viên |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x10mm2 | Mô tả tại chương V | 109 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả tại chương V | 93 | m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả tại chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 6 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,3m | Mô tả tại chương V | 0,297 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoải nhà | Mô tả tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6, L=2,5m | Mô tả tại chương V | 4 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả tại chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 10A - 6KA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả tại chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Mô tả tại chương V | 110 | m |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả tại chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đèn cao áp Led 220V/150W | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả tại chương V | 5,7593 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả tại chương V | 4,6152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V | 1,1441 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả tại chương V | 1,1441 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả tại chương V | 27,8253 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả tại chương V | 27,8253 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san nền | Mô tả tại chương V | 2.782,53 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm Dngọn>=4,5cm, dài =4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả tại chương V | 5,544 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là thi công xây dựng nhà kho lương thực hoặc kho chứa hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách phần điện: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách phần PCCC: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia công tác PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp (hoặc công trình dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV; Có giá trị tối thiểu 8,96 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | ≥ 12T | 2 |
| 2 | Máy lu ≥ 9 tấn | ≥ 9 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép cọc trước ≥150T | ≥150T | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, máy trộn bê tông ≥ 150l | ≥ 150l | 5 |
| 8 | Máy mài | mài | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | ≥ 23kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | ≥ 5kW | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 5 |
| 15 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | ≥1,5kW | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ | đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi