Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt Lữ đoàn 434
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt Lữ đoàn 434 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:15:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình cấp nước trong doanh trại lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên (chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng).-Có :+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc làm mới hệ thống cấp thoát nước khu dân cư hoặc khu doanh trại lực lượng vũ trang có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcCó+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toánCó+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0.2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt Lữ đoàn 434 Xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt Lữ đoàn 434 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Căn cứ 301 Sóng Thần, Dĩ An, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 - Địa chỉ: Căn cứ Sóng Thần – Dĩ An – Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trai / Cục Hậu cần/ Quân đoàn 4. Địa chỉ: Căn cứ Sóng Thần – Dĩ An – Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QL&GSXD-Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4-Căn cứ 301-Dĩ An-Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 | |||
| 1 | Cắt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2 | m |
| 3 | cắt đường bê tông dày 8cm, nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,4 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal, chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1392 | m3 |
| 5 | Cạo gỉ, sơn dầu chân đài nước (trừ bồn nước nhà Chỉ huy d2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5008 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7232 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8184 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3521 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8264 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0345 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7084 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1106 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,1105 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,7758 | m3 |
| 19 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3056 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3056 | 100m2 |
| 21 | Trải nylon chống mất nước BT, đường BT 8cm, không ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7951 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4872 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1992 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 50, gạch terrazo 40*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 26 | Phá dở, tái lập vị trí ống qua mương BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 27 | Phá dỡ, tái lập vị trí ống qua bó vỉa, bồn hoa (rộng trung bình 40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | điểm |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3603 | 100m2 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 36 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1425 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 57 | CC nối RT hdpe 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 58 | CC nối RN upvc 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | CC nối RT hdpe 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | CC nối RN upvc 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | CC nối upvc 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | CC nối upvc 60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | CC nối upvc 60-27; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | CC nối upvc 42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | CC nối hdpe 60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | CC tê hdpe 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | CC tê upvc 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | CC tê upvc 60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | CC tê upvc 60-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | CC tê upvc 42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | CC tê upvc 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | CC tê upvc 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | CC tê upvc 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | CC tê hdpe 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | CC lơi hdpe 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | CC co hdpe 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | CC bít hdpe 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | CC co upvc 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | CC co upvc 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | CC co upvc 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 81 | CC lơi upvc 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | CC co upvc 42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Co HDPE 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 87 | CC co upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 88 | CC nối RT upvc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 89 | CC nối uPVC 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 90 | CCLD hộp đồng hồ DN15 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống thép D80 - 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống thép D50 - 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống thép D32 - 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đăt khâu răng -nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đăt khâu răng- nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt khâu răng -nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | 100m |
| 110 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,861 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 113 | Vận chuyển máy khoan, thiết bị vật tư đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 114 | Vận chuyển máy nén thổi khí, thiết bị thí nghiệm đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 115 | CCLD máy bơm pentax 4L 7/17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 116 | CCLD cầu dao và tủ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 117 | Cáp treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 118 | Lấy mẫu nước + Thí nghiệm chất lượng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| 119 | Tháo dỡ bồn nước nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + phụ kiện + chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bể |
| 121 | Cạo gỉ, sơn dầu chân đài nước (trừ bồn nước nhà Chỉ huy d2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình cấp nước trong doanh trại lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên (chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng).-Có :+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc làm mới hệ thống cấp thoát nước khu dân cư hoặc khu doanh trại lực lượng vũ trang có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcCó+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toánCó+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất tối thiểu 0.8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất tối thiểu 0.2m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Công suất tối thiểu: 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất tối thiểu: 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi