Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt Lữ đoàn 434

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838991-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt Lữ đoàn 434
Số hiệu KHLCNT 20210309782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 17:15:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình cấp nước trong doanh trại lực lượng vũ trang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên (chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng).-Có :+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc làm mới hệ thống cấp thoát nước khu dân cư hoặc khu doanh trại lực lượng vũ trang có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcCó+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toánCó+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0.2m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 250L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt Lữ đoàn 434
Xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt Lữ đoàn 434
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 , địa chỉ: số 189 - Đường ĐT743B - Khu phố Thống Nhất 2 - Phường Dĩ An - Thị xã Dĩ An - Bình Dương
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Căn cứ 301 Sóng Thần, Dĩ An, Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVTK-XD Gia Long – địa chỉ: số 18 Cù Lao, P2 – Q. Phú Nhuận – TpHCM; Tư vấn lập, E-HSMT Công ty TNHH TV-TK-XD Nam Thịnh – địa chỉ: số 23 Bạch Vân – P5 –Q5- Tp. HCM; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV-TK-XD Nam Thịnh – địa chỉ: số 23 Bạch Vân – P5 –Q5- Tp. HCM.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 , địa chỉ: số 189 - Đường ĐT743B - Khu phố Thống Nhất 2 - Phường Dĩ An - Thị xã Dĩ An - Bình Dương
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Căn cứ 301 Sóng Thần, Dĩ An, Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định hiện hành
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Căn cứ 301 Sóng Thần, Dĩ An, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 - Địa chỉ: Căn cứ Sóng Thần – Dĩ An – Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trai / Cục Hậu cần/ Quân đoàn 4. Địa chỉ: Căn cứ Sóng Thần – Dĩ An – Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QL&GSXD-Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4-Căn cứ 301-Dĩ An-Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1
1Cắt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V152,8m
2Cắt đường bê tông dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V180,2m
3cắt đường bê tông dày 8cm, nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V805,4m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal, chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1392m3
5Cạo gỉ, sơn dầu chân đài nước (trừ bồn nước nhà Chỉ huy d2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5008cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7232m3
7Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m3
8Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8184m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3521m3
10Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4298100m3
11Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8264m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0345m3
13Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V140,7084m3
15Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1106100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m3
17Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V297,1105m3
18Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V156,7758m3
19Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3056100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,3056100m2
21Trải nylon chống mất nước BT, đường BT 8cm, không ống lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7951100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4872m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1992m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 50, gạch terrazo 40*40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8m2
26Phá dở, tái lập vị trí ống qua mương BTMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
27Phá dỡ, tái lập vị trí ống qua bó vỉa, bồn hoa (rộng trung bình 40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6điểm
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
29Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,445m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3603100m2
32Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
33Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
34Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
36Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1915m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1425m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1806100m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
42Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1131tấn
43Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,275100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,135100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,751100m
50Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
57CC nối RT hdpe 60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
58CC nối RN upvc 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59CC nối RT hdpe 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60CC nối RN upvc 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61CC nối upvc 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62CC nối upvc 60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63CC nối upvc 60-27;Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64CC nối upvc 42-27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65CC nối hdpe 60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66CC tê hdpe 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67CC tê upvc 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68CC tê upvc 60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69CC tê upvc 60-27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70CC tê upvc 42-27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71CC tê upvc 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72CC tê upvc 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73CC tê upvc 27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74CC tê hdpe 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75CC lơi hdpe 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76CC co hdpe 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77CC bít hdpe 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78CC co upvc 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79CC co upvc 42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80CC co upvc 27Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
81CC lơi upvc 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82CC co upvc 42-27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Co HDPE 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V135cái
87CC co upvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
88CC nối RT upvc D21Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
89CC nối uPVC 27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
90CCLD hộp đồng hồ DN15 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
91Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt ống thép D80 - 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt ống thép D50 - 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt ống thép D32 - 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đăt khâu răng -nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đăt khâu răng- nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt khâu răng -nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,275100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
108Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,135100m
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,751100m
110Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,861100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=140mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
112Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
113Vận chuyển máy khoan, thiết bị vật tư đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
114Vận chuyển máy nén thổi khí, thiết bị thí nghiệm đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
115CCLD máy bơm pentax 4L 7/17Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
116CCLD cầu dao và tủ bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
117Cáp treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
118Lấy mẫu nước + Thí nghiệm chất lượng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4lần
119Tháo dỡ bồn nước nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + phụ kiện + chânMô tả kỹ thuật theo chương V11bể
121Cạo gỉ, sơn dầu chân đài nước (trừ bồn nước nhà Chỉ huy d2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình cấp nước trong doanh trại lực lượng vũ trang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ đại học trở lên (chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng).-Có :+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc làm mới hệ thống cấp thoát nước khu dân cư hoặc khu doanh trại lực lượng vũ trang có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcCó+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;11
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toánCó+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất tối thiểu 0.8m31
2 Máy đào Công suất tối thiểu 0.2m31
3 Ô tô tải Công suất tối thiểu: 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu: 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->