Gói thầu: 11 XLTB GĐ3: Xây dựng Khoa truyền nhiễm; Nhà tang lễ; Nhà gửi xe máy, ô tô; Bãi đậu xe; Cột cờ; Cây xanh; Bồn hoa; Lát gạch tezzaro khu vực nhà 04, 05; PCCC; chống mối theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 11 XLTB GĐ3: Xây dựng Khoa truyền nhiễm; Nhà tang lễ; Nhà gửi xe máy, ô tô; Bãi đậu xe; Cột cờ; Cây xanh; Bồn hoa; Lát gạch tezzaro khu vực nhà 04, 05; PCCC; chống mối theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác (năm 2021,đã bố trí 55.000 triệu đồng tại Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 18/01/2021 và Quyết định số 2513/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:12:00 đến ngày 2021-09-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,284,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3926102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78522E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.498.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.996.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng II; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);công trường ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 người Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- 01 người Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8m3; Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung 25 tần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
11 XLTB GĐ3: Xây dựng Khoa truyền nhiễm; Nhà tang lễ; Nhà gửi xe máy, ô tô; Bãi đậu xe; Cột cờ; Cây xanh; Bồn hoa; Lát gạch tezzaro khu vực nhà 04, 05; PCCC; chống mối theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Trung tâm Y tế huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác (năm 2021,đã bố trí 55.000 triệu đồng tại Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 18/01/2021 và Quyết định số 2513/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Khoa truyền nhiễm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,5602 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,9187 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chương V | 9,3633 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 18,4907 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 19,6515 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,9895 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,0519 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4932 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đường dốc | Theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 0,3077 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 1,2418 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đường dốc, ĐK | Theo chương V | 0,2465 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đường dốc, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 18,8241 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,0842 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,6222 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 2,2329 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,3635 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,9719 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 14,454 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,0124 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,9065 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,7947 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,9187 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 25,0932 | m3 |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 7,4725 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,1564 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,174 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6861 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1953 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 21,0367 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,8554 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,9723 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,9702 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 31,8938 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 2,3971 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,6448 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,7859 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,3037 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,2372 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,7266 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK | Theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,8044 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,8044 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 108,627 | 1m2 |
| 50 | Bulong M10 | Theo chương V | 180 | cái |
| 51 | Đinh vít M6.3 | Theo chương V | 1 | gói |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 61,3373 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 27,7958 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 14,8993 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,591 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,8117 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 640,5937 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 72,329 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 61,512 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,64 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 36,024 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 43,996 | m2 |
| 63 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 63,2636 | m2 |
| 64 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 148,4702 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 481,7437 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 160,7996 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 642,5433 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 267,4352 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 267,4352 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 40,809 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V | 214,6468 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V | 395,214 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic KT 100x600mm | Theo chương V | 3,474 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic KT 100x600mm | Theo chương V | 4,266 | m2 |
| 75 | Tay vịn composite chống va đập | Theo chương V | 15,36 | m |
| 76 | Lan can bằng inox | Theo chương V | 34,5232 | m |
| 77 | Lam chắn nắng C85 dày 6mm | Theo chương V | 18,1296 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 22,3356 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 292,7864 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 248,0744 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,3784 | 100m2 |
| 82 | Nắp tôn đậy lỗ thăm trần | Theo chương V | 0,56 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 2,9406 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo chương V | 2,5093 | 100m2 |
| 85 | Làm khe co đường dốc | Theo chương V | 58,88 | m |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600mm | Theo chương V | 118,426 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo chương V | 21,2114 | m2 |
| 88 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng composite kết hợp sơn | Theo chương V | 18,354 | m2 |
| 89 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Theo chương V | 21,2114 | m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 23,76 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 12,32 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh vách kính, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện khóa sập, khóa âm) | Theo chương V | 18,72 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh vách kính, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện khóa sập, khóa âm | Theo chương V | 11,336 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở quay 1 cánh vách kính, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (bản lề cối) | Theo chương V | 4,8 | m2 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2841 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,3306 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,3906 | m3 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 1,3262 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể tự hoại | Theo chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK | Theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK | Theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 4,4392 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 26,432 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 26,432 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 7,92 | m2 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V | 9,5482 | 1m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,9228 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,1694 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK | Theo chương V | 0,138 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,311 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,0807 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 7,0306 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,5 | m2 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 4,0814 | m3 |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt Lô đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, treo tường tráng men | Theo chương V | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 9 | bộ |
| 128 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 7 | bộ |
| 129 | Vòi cấp nước romine D20 | Theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Van nhựa PPR D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Bình nóng lạnh Ferroli 30L 2500W MIDO-DE | Theo chương V | 7 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 135 | Cút ren trong PPR D20*1/2 | Theo chương V | 28 | cái |
| 136 | Tê PPR D25/20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Cút PPR D25 | Theo chương V | 11 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Tê PPR D32/25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Tê PPR D40/25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V | 0,29 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,31 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,41 | 100m |
| 148 | Phễu thoát sàn+con thỏ D76 | Theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Tê (90°) D60 | Theo chương V | 7 | cái |
| 152 | Tê (90°) D110/60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Tê chéo D76 | Theo chương V | 23 | cái |
| 154 | Tê chéo D110 | Theo chương V | 7 | cái |
| 155 | Tê chéo giảm (45°) D110/60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Tê chéo giảm (45°) D110/76 | Theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Cút (45°) D42 | Theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Cút (45°) D76 | Theo chương V | 17 | cái |
| 159 | Cút (45°) D110 | Theo chương V | 18 | cái |
| 160 | Côn thu D76/42 | Theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Măng sông D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Măng sông D76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Măng sông D110 | Theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 166 | Quả cầu thu mưa lắp ống D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Tê chéo giảm (45°) D140/90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Cút (45°) D140 | Theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Măng sông D76 | Theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Măng sông D140 | Theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 172 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 173 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo chương V | 0,41 | 100m |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo chương V | 0,29 | 100m |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo chương V | 0,31 | 100m |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo chương V | 0,29 | 100m |
| 178 | Đèn tuýp 600x1200, bóng T8 - 220V/3x18W, âm trần | Theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Đèn tuýp 600x1200, bóng Led - 220V/3x18W, lắp nổi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Đèn tuýp, bóng Led - 220V/2x18W, lắp nổi | Theo chương V | 18 | bộ |
| 181 | Đèn tuýp, bóng Led - 220V/1x9W, lắp nổi | Theo chương V | 7 | bộ |
| 182 | Đèn downlight âm trần đường kính D140 Led 220V-9W | Theo chương V | 7 | bộ |
| 183 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 220V/80W, kèm chiết áp điều khiển | Theo chương V | 7 | cái |
| 184 | ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, (gồm hạt, mặt, đế âm) lắp âm tường | Theo chương V | 33 | cái |
| 185 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp âm tường | Theo chương V | 15 | cái |
| 186 | Công tắc đôi, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu âm tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm (giá vật liệu đã tính trong giá công tắc, ổ cắm) | Theo chương V | 50 | hộp |
| 188 | Cu.PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo chương V | 310 | m |
| 189 | Cu.PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo chương V | 240 | m |
| 190 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Theo chương V | 310 | m |
| 191 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Theo chương V | 240 | m |
| 192 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Theo chương V | 732 | m |
| 193 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Theo chương V | 1.281,5 | m |
| 194 | ống luồn dây cứng D32 (đi chìm) | Theo chương V | 155 | m |
| 195 | ống luồn dây cứng D32 (đi nổi) | Theo chương V | 155 | m |
| 196 | ống luồn dây cứng D20 (đi chìm) | Theo chương V | 404 | m |
| 197 | ống luồn dây cứng D20 (đi nổi) | Theo chương V | 404 | m |
| 198 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø12.7mm , dày 0,8mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 199 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø6.4mm , dày 0,8mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 200 | Gas bổ sung R410A | Theo chương V | 1 | Lô |
| 201 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 202 | Vật tư phụ (côn cút ống đồng, Nit tơ làm sạch đường ống, ...) | Theo chương V | 10 | % |
| 203 | Cách nhiệt ống đồng aeroflex hoặc tương đương Ø12.7mm , dày 13mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 204 | Cách nhiệt ống đồng aeroflex hoặc tương đương Ø6.4mm , dày 0,8mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 205 | Vật tư phụ (cách nhiệt cho côn cút, keo dán, băng quấn chống ẩm, …) | Theo chương V | 10 | % |
| 206 | Ống thoát nước ngưng nhựa PVC Class 1 Ø21mm | Theo chương V | 1,44 | 100m |
| 207 | Cách nhiệt ống PVC bằng aeroflex hoặc tương đương Ø21mm | Theo chương V | 1,44 | 100m |
| 208 | Vật tư phụ (cách nhiệt cho côn cút, keo dán, băng quấn chống ẩm, …) | Theo chương V | 10 | % |
| C | NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,6259 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,889 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 9,8966 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 5,724 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 3,864 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 19,6287 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 11,775 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,5612 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,144 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 2,3513 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 4,7852 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 19,8847 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,0694 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,6656 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2333 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 2,6308 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,888 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,5888 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,7519 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp đến cos -0,75) | Theo chương V | 236,1288 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 1,9844 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,889 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 11,4048 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,0995 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,1405 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 18,095 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,7647 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6172 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,2008 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 30,8544 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 2,1806 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,6909 | tấn |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,7583 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2085 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,9625 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,999 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,3876 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,388 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 104,952 | 1m2 |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 0,2905 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | Theo chương V | 0,291 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 13,5383 | 1m2 |
| 49 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cột | Theo chương V | 118,4903 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 50 | Ốp alumium mái sảnh dày 5mm | Theo chương V | 30,4099 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 35,5857 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,1479 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 38,7362 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,8768 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 4,4963 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,9953 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,0572 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,117 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 11,2124 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 394,6192 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 199,7406 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 98,7352 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 122,3604 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 192,4783 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 394,6192 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 394,6192 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 613,3145 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 613,3145 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V | 216,038 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V | 10,6057 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột, kích thước ceramic gạch 100x600mm | Theo chương V | 51,975 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V | 2,6064 | m2 |
| 76 | Khoét lỗ | Theo chương V | 3 | lỗ |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,1474 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V | 30,6008 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp ceramic KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V | 134,19 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp ceramic KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V | 9,06 | m2 |
| 82 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Theo chương V | 10,6057 | m2 |
| 83 | Vách ngăn nhẹ WC | Theo chương V | 4,693 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 93,162 | m2 |
| 85 | Chống thấm mái bằng LATEX R114 1,8 lít/m2 | Theo chương V | 106,3632 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 11,9232 | m2 |
| 87 | Thi công khe co | Theo chương V | 42 | m |
| 88 | Tay vịn lan can inox đường dốc tam cấp | Theo chương V | 13,36 | m |
| 89 | Cửa đi nhôm kính mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo chương V | 41,85 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm kính, mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện khóa sập, khóa âm) | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm kính, mở hất, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện khóa sập, khóa âm) | Theo chương V | 12 | m2 |
| 92 | Cửa lam nhôm | Theo chương V | 21,81 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 21,81 | m2 |
| 94 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo chương V | 1,8759 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,1949 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,023 | tấn |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 99 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,4111 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,4 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,2249 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,9454 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,2326 | m3 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,4783 | m3 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,7939 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 9 | cái |
| 119 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,3112 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 25,172 | m2 |
| 121 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 24,756 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 20,93 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,032 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 13,98 | m2 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 0,0847 | m3 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu | Theo chương V | 1,3131 | 1m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,1949 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ móng hố ga - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 0,023 | tấn |
| 132 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 0,4379 | m3 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,3746 | m2 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 0,0035 | m3 |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Lô đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, treo tường tráng men | Theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa Inox 304 SUS, bộ xả xi phong chống hôi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 151 | Cút ren trong PPR D20*1/2 | Theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Tê PPR D25/20 | Theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Cút PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Cút PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Tê chéo D76 | Theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Tê chéo D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Tê chéo giảm (45°) D90/76 | Theo chương V | 7 | cái |
| 167 | Tê chéo giảm (45°) D110/76 | Theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Cút (90°) D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Cút (90°) D42 | Theo chương V | 21 | cái |
| 170 | Cút (45°) D42 | Theo chương V | 7 | cái |
| 171 | Cút (45°) D76 | Theo chương V | 7 | cái |
| 172 | Cút (45°) D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Côn thu D76/42 | Theo chương V | 7 | cái |
| 174 | Măng sông D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Măng sông D76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Măng sông D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Măng sông D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo chương V | 0,41 | 100m |
| 180 | Quả cầu thu mưa lắp ống D76 | Theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Quả cầu thu mưa lắp ống D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Tê chéo giảm (45°) D140/90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Cút (45°) D76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Cút (45°) D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Măng sông D76 | Theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Măng sông D140 | Theo chương V | 14 | cái |
| 187 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 188 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 189 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 190 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo chương V | 0,41 | 100m |
| 193 | Đèn tuýp 600x1200, bóng Led - 220V/3x18W, lắp nổi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 194 | Đèn tuýp, bóng Led - 220V/2x18W, lắp nổi | Theo chương V | 9 | bộ |
| 195 | Đèn ốp trần Ø300, lắp bóng Led 220V/1x18W, lắp âm trần | Theo chương V | 6 | bộ |
| 196 | Đèn downlight Ø140, lắp bóng Led 220V/1x12W, lắp âm trần | Theo chương V | 7 | bộ |
| 197 | Đèn pha bóng metal halide 220V/1x80W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 198 | Đèn thả bóng metal halide 220V/1x150W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Đèn tường, loại trong nhà, bóng Led 220V/1x9W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 200 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 220V/80W, kèm chiết áp điều khiển | Theo chương V | 3 | cái |
| 201 | ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, (gồm hạt, mặt, đế âm) lắp âm tường | Theo chương V | 14 | cái |
| 202 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp âm tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Công tắc đôi, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu âm tường | Theo chương V | 5 | cái |
| 204 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìm , chống nước IP65 | Theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm (giá vật liệu đã tính trong giá công tắc, ổ cắm) | Theo chương V | 23 | hộp |
| 206 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Theo chương V | 434 | m |
| 207 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Theo chương V | 630 | m |
| 208 | ống luồn dây cứng D20 (đi chìm) | Theo chương V | 115 | m |
| 209 | ống luồn dây cứng D20 (đi nổi) | Theo chương V | 115 | m |
| 210 | ống luồn dây mềm D20 | Theo chương V | 61 | m |
| 211 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø12.7mm , dày 0,8mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 212 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø6.4mm , dày 0,8mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 213 | Gas bổ sung R410A | Theo chương V | 1 | Lô |
| 214 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 215 | Vật tư phụ (côn cút ống đồng, Nit tơ làm sạch đường ống, ...) | Theo chương V | 10 | % |
| 216 | Cách nhiệt ống đồng aeroflex hoặc tương đương Ø12.7mm , dày 13mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 217 | Cách nhiệt ống đồng aeroflex hoặc tương đương Ø6.4mm , dày 0,8mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 218 | Vật tư phụ (cách nhiệt cho côn cút, keo dán, băng quấn chống ẩm, …) | Theo chương V | 10 | % |
| 219 | Ống thoát nước ngưng nhựa PVC Class 1 Ø21mm | Theo chương V | 1,14 | 100m |
| 220 | Cách nhiệt ống PVC bằng aeroflex hoặc tương đương Ø21mm | Theo chương V | 1,14 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 500x250mm | Theo chương V | 1 | cửa |
| 222 | Lắp đặt ống thông gió tròn, D200mm | Theo chương V | 5 | m |
| 223 | Bích cho ống gió D200 | Theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| D | NHÀ ĐỂ XE SỐ 14A,15A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chương V | 11,712 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,1314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 7,6206 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 9 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,5247 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,5247 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,7808 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,7808 | tấn |
| 14 | Bu lông neo M16x500 | Theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 57,4133 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,1124 | 100m2 |
| 17 | Máng nước 400x0,45mm | Theo chương V | 20,6 | md |
| 18 | Ke chống bão | Theo chương V | 100 | cái |
| 19 | Ống u.PVC D110 PN8 | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 20 | Ống u.PVC D90 PN8 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Quả cầu thu mưa lắp ống D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê chéo uPVC D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cút uPVC D90 | Theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Tê chéo giảm D110/90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Măng sông uPVC D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Măng sông uPVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chương V | 107,604 | 1m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo chương V | 79,1965 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 7,056 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 27,1202 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,4397 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,6594 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 0,6888 | tấn |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 155,8184 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 36 | Sơn kẻ vạch bằng sơn trắng | Theo chương V | 34,5 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 2,7847 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,7847 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 4,4762 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 4,4762 | tấn |
| 41 | Bu lông neo M16x500 | Theo chương V | 168 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 295,9441 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 6,925 | 100m2 |
| 44 | Máng nước 400x0,45mm | Theo chương V | 151,2 | md |
| 45 | Ke chống bão | Theo chương V | 750 | cái |
| 46 | Ống u.PVC D110 PN8 | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 47 | Ống u.PVC D90 PN8 | Theo chương V | 0,032 | 100m |
| 48 | Quả cầu thu mưa lắp ống D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Cút uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Tê chéo giảm D110/90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Măng sông uPVC D90 | Theo chương V | 11 | cái |
| 52 | Măng sông uPVC D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay A, B, C - 4kg | Theo chương V | 26 | chiếc |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay loại CO2 - 3 kg | Theo chương V | 13 | chiếc |
| 3 | Hộp bình chữa cháy 600x600x220 (kèm nội quy, tiêu lệnh pccc) | Theo chương V | 13 | hộp |
| F | PHÒNG CHÔNG MỐI | |||
| 1 | Hàng rào phòng mối bên ngoài | Theo chương V | 96,6 | m |
| 2 | Xử lý thuốc phòng mối mặt nền | Theo chương V | 444,55 | m2 |
| G | PHẦN HẠ TÂNG KỸ THUẬT | |||
| H | BÃI ĐỔ XE | |||
| I | Bãi đỗ xe 1.3: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 1,5939 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V | 3,2316 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 1,2674 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 2,617 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 1,7447 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V | 17,4466 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5) bằng trạm trộn 120T/h | Theo chương V | 2,617 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V | 2,617 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 66km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V | 2,617 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V | 17,4466 | 100m2 |
| 11 | Mua đất đắp K=0,90, Hệ số 1,1 lấy theo DM 1776/BXD (lấy bằng giá đất đắp K95) | Theo chương V | 405,2426 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp K=0,95, Hệ số 1,13 lấy theo DM 1776/BXD | Theo chương V | 163,2665 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km, đường cấp 3 | Theo chương V | 56,8509 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo, đường cấp 3 | Theo chương V | 56,8509 | 10m³/1km |
| 15 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 52,9212 | m3 |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn bó vỉa | Theo chương V | 1,9405 | 100m2 |
| J | Bãi đỗ xe 2.4: | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 229,974 | m3 |
| 2 | Rải ni lông chống thấm | Theo chương V | 15,6382 | 100m2 |
| 3 | Làm khe co | Theo chương V | 262,05 | m |
| 4 | Làm khe giãn | Theo chương V | 39,45 | m |
| 5 | Làm khe dọc | Theo chương V | 253 | m |
| 6 | Đánh bóng bề mặt vữa XM M75 | Theo chương V | 1.533,16 | m2 |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V | 0,1321 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,656 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng cột cờ | Theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,8637 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ , ĐK | Theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,6845 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,1864 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 10,0058 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,686 | m3 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc cột cờ | Theo chương V | 7,24 | m2 |
| 18 | cột cờ ( bao gồm lắp đặt) | Theo chương V | 3 | cái |
| L | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo chương V | 139 | cây |
| 2 | Cây xoài: D= (6-9)cm, H>=3,5m | Theo chương V | 133 | Cây |
| 3 | Cây dáng hương: D=(10-12)cm, H=>3m | Theo chương V | 6 | Cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo chương V | 71 | cây |
| 5 | cây ô sa ka vàng (Hoàng Yến vàng): D=4-6cm, H=2,5m | Theo chương V | 14 | Cây |
| 6 | Cây dáng hương: D= 4-5cm, H=2,5m | Theo chương V | 6 | Cây |
| 7 | Cây ngọc lan: D= 4-5cm, H=2,5m | Theo chương V | 6 | Cây |
| 8 | Cây sao đen: D=4-5cm, H=(2,5-3)m | Theo chương V | 45 | Cây |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu70x70cm | Theo chương V | 127 | cây |
| 10 | Trồng cây sanh thế 5 tán, cao 180-230cm, vanh gốc 30-40cm | Theo chương V | 2 | Cây |
| 11 | Cây ngâu tròn: tán tròn rộng 1m, H=1m | Theo chương V | 125 | Cây |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 30x30cm | Theo chương V | 6 | cây |
| 13 | Cây dứa sọc trắng Agao H=25-30cm | Theo chương V | 6 | Cây |
| 14 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo chương V | 5,19 | 100m2 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 33 | 100m2 |
| 16 | Trồng hoa công viên - giỏ (viền cây bạch tuyết) | Theo chương V | 5,79 | 100 m2 |
| 17 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây hoa mẫu đơn | Theo chương V | 47 | m2 |
| M | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 38,5305 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 140,8932 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1.078,854 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 13,9104 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 77,8982 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo chương V | 278,208 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,471 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,5072 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,2608 | m3 |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo chương V | 14,3184 | m2 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 27,9495 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 27,9495 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chương V | 27,9495 | 100m3 |
| N | LÁT GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Lát gạch Tezaro | Theo chương V | 470,931 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 47,0931 | m3 |
| 3 | Rải ni lông chống thấm | Theo chương V | 4,8035 | 100m2 |
| O | THIẾT BỊ KHOA NHIỂM KHUẪN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (400x300x150)mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng ((gồm: Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (400x300x150)mm số lượng 1 Cái; Aptomat loại MCCB 3P 415V/63A , Icu=15kA số lượng 1 Cái; Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=10kA số lượng 8 Cái; Aptomat loại MCB 1P 250V/25A, Icu=10kA số lượng 1 Cái; Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA số lượng 1 Cái; Cầu chì 250V/2A số lượng 1 Cái; Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) số lượng 1 Bộ; Phụ kiện lắp đặt…) | Theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng H1, H2, H3, H4~H8, Khung tủ điện kim loại có khả năng chứa 6 MCB kèm phụ kiện | Theo chương V | 9 | tủ |
| 4 | Tủ điện phòng H1, H2 (gồm: Khung tủ điện kim loại có khả năng chứa 6 MCB kèm phụ kiện số lượng 1 Cái; Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA số lượng 1 Cái; Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA số lượng 1 Cái; Aptomat loại RCBO 1P+N 250V/16A, dòng dò 30mA số lượng 1 Cái; Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA số lượng 2 Cái; Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA số lượng 1 Cái; Phụ kiện lắp đặt…) | Theo chương V | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ điện phòng H3 (gồm: Khung tủ điện kim loại có khả năng chứa 6 MCB kèm phụ kiện số lượng 1 Cái; Aptomat loại MCB 2P 250V/25A, Icu=6kA số lượng 1 Cái; Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA số lượng 2 Cái; Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA số lượng 1 Cái; Phụ kiện lắp đặt…) | Theo chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ điện phòng H4~H8 (gồm: Khung tủ điện kim loại có khả năng chứa 6 MCB kèm phụ kiện số lượng 1 Cái; Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA số lượng 1 Cái; Aptomat loại RCBO 1P+N 250V/16A, dòng dò 30mA số lượng 2 Cái; Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA số lượng 1 Cái; Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA số lượng 1 Cái; Phụ kiện lắp đặt…) | Theo chương V | 5 | Tủ |
| P | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ 10P bao gồm phiến đấu dây | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | ổ cắm điện thoại đơn 1xRJ11, bao gồm cả mặt & hạt | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm ổ cắm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Cáp 2P-0.5mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 5 | ống luồn dây D20mm (đi chìm) | Theo chương V | 42 | m |
| 6 | ống luồn dây D20mm (đi nổi) | Theo chương V | 18 | m |
| Q | Hệ thống mạng lan: | |||
| 1 | Tủ Rack 6U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | ổ cắm mạng đơn 1xRJ45 ( Bao gồm cả mặt và hạt) | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Cáp UTP CAT5E 4P 0.5 | Theo chương V | 80 | m |
| 5 | ống luồn dây D20mm (đi chìm) | Theo chương V | 42 | m |
| 6 | ống luồn dây D20mm (đi nổi) | Theo chương V | 18 | m |
| 7 | Mua sắm và lắp đặt Chuyển mạch truy nhập 8 cổng 10/100 BASE - TX ( Access Switch) có 2 cổng quang SFP | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| R | Hệ thống truyền hình: | |||
| 1 | Tủ truyền hình kích thước 300x200x110mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bộ khuyếch đại cao tần | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện, vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước 300x200x150mm | Theo chương V | 3 | tủ |
| 4 | ổ cắm tivi | Theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Hộp đế âm ổ cắm | Theo chương V | 7 | hộp |
| 6 | Giắc f5 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cáp rg6 | Theo chương V | 200 | m |
| 8 | ống luồn dây D20mm (đi chìm) | Theo chương V | 84 | m |
| 9 | ống luồn dây D20mm (đi nổi) | Theo chương V | 36 | m |
| S | Hệ thống gọi y tá: | |||
| 1 | Nút gọi đầu giường | Theo chương V | 2 | 5 nút |
| 2 | Đèn báo hành lang | Theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 3 | Nút hiện diện y tá | Theo chương V | 1 | 5 nút |
| 4 | Nút gọi khẩn cấp trong nhà vệ sinh | Theo chương V | 1 | 5 nút |
| 5 | Cáp UTP CAT5E 4P 0.5 | Theo chương V | 300 | m |
| 6 | ống luồn dây D20mm (đi chìm) | Theo chương V | 72 | m |
| 7 | ống luồn dây D20mm (đi nổi) | Theo chương V | 168 | m |
| 8 | Mua sắm và lắp đặt Máy trực y tá (Thông số kỹ thuật: Máy chủ trung tâm JNC-70MN hệ digital đặt tại phòng trực y tá, có màn hình hiện thị cảm ứng 7" nhận cuộc gọi, báo khẩn từ phòng bệnh nhân, cài đặt và hiển thị địa chỉ của từng giường bệnh/mở rộng 48 giường) | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Mua sắm và lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm tích hợp UPS (Thông số kỹ thuật Bộ điều khiển trung tâm, Digital có vi xử lý, có acquy dự phòng khi mất điện để đảm bảo duy trì thông tin cài đặt) | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| T | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Mua săm và lắp đặt Điều hòa cục bộ 1 chiều, dàn lạnh loại treo tường Công suất lạnh 12000 Btu/h | Theo chương V | 8 | máy |
| 2 | Mua sắm và lắp đặt Giá đỡ thiết bị dàn nóng điều hòa cục bộ cường độ tương đương CT3 | Theo chương V | 0,064 | tấn |
| U | Hệ thống thông gió | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt quạt trục treo gắn tường kèm chớp chống hắt, lưới chắn côn trùng , CSĐ =0,075kW LL=100m3/h, H=50Pa | Theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Mua sắm và lắp đặt quạt trục treo gắn trần nối ống gió LL=150m3/H, H=50Pa, CSĐ = 0,075kW ( 1P) | Theo chương V | 7 | cái |
| V | THIẾT BỊ NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TĐT-5, Khung tủ điện kim loại có khả năng chứa 14 MCB kèm phụ kiện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐT-5 ( gồm: Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1200x600x400)mm số lượng 1 Tủ; Aptomat loại MCB 3P 415V/25A, Icu=10kA, số lượng 1 Cái; Aptomat loại MCB 3P 415V/25A, Icu=10kA, số lượng 1 Cái; Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA, số lượng 10 Cái; Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA, số lượng 2 Cái; Phụ kiện lắp đặt…) | Theo chương V | 1 | tủ |
| W | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Mau sắm và lắp đặt Điều hòa cục bộ 1 chiều, dàn lạnh loại treo tường Công suất lạnh 12000 Btu/h | Theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Mua sắm và lắp đặt Điều hòa cục bộ 1 chiều, dàn lạnh loại treo tường Công suất lạnh 18000 Btu/h | Theo chương V | 3 | máy |
| 3 | Giá đỡ thiết bị dàn nóng điều hòa cục bộ cường độ tương đương CT3 | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| X | Hệ thông thông gió | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặtquạt trục treo gắn tường kèm chớp chống hắt, lưới chắn côn trùng LL=300m3/h, H=50Pa, CSĐ = 0,11kW (1P) | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Mua sắm và lắp đặt quạt trục treo gắn tường kèm chớp chống hắt, lưới chắn côn trùng LL=100m3/h, H=50Pa , CSĐ = 0,075kW (1P) | Theo chương V | 2 | cái |
| Y | Hệ thống hút gió thải | |||
| 1 | Mua sắp và lắp đặt quạt trục treo gắn trần nối ống gió LL=200m3/H, H=100Pa , CSĐ = 0,11kW (1P) | Theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3926102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78522E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.498.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.996.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng II; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);công trường ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | -02 người Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- 01 người Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.8m3; Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ 12 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 6 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 16 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy lu 10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy lu rung 25 tần | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy ủi 100CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi