Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:07:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,620,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trục chính liên xã, liên thôn. Hạng mục: Cột đèn và điện chiếu sáng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020). 4. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 7. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Tuyến từ cầu Cống Bé đến Góc Lậu: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Đào móng cột đèn cao áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,52 | m3 |
| 3 | Dải lớp cát đen đệm móng, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cần đèn |
| 12 | Lắp bóng đèn led 80W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.580 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 392 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây điện - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 392 | m |
| B | 2. Tuyến từ ngã tư trường học đến ngã tư Hưng Luân: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cần đèn |
| 3 | Lắp bóng đèn led 80W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 920 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| C | 3,Tuyến từ ngõ nhà bà Xết đến nhà văn hóa: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột đèn cao áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6208 | m3 |
| 3 | Dải lớp cát đen đệm móng, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8736 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cần đèn |
| 12 | Lắp bóng đèn led 80W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 670 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây điện - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| D | 4. Tuyến từ cầu Trắng đến ngã tư ngõ ông Thiều: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cần đèn |
| 3 | Lắp bóng đèn led 80W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| E | 5. Tuyến từ nhà Trung Giầy đến nhà ông Đạo: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cần đèn |
| 3 | Lắp bóng đèn led 80W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 662 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| F | 6. Tuyến chiếu sáng khu nhà thờ: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột đèn cao áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2416 | m3 |
| 3 | Dải lớp cát đen đệm móng, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7472 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cần đèn |
| 12 | Lắp bóng đèn led 80W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây điện - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| G | 7. Tuyến từ ngõ ông Thiều đến đình Tá Lan: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột đèn cao áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,9664 | m3 |
| 3 | Dải lớp cát đen đệm móng, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9888 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1398 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cần đèn |
| 12 | Lắp bóng đèn led 80W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 410,5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây điện - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| H | 8. Tuyến khu ngõ Lâm thôn Bấc Vang: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cần đèn |
| 3 | Lắp bóng đèn led 80W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 605,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 4,5 tấn | Ô tô tự đổ > 4,5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi