Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và cung cấp vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 16:50:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,003,127,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 702.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết bị, đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,6 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bò bánh lốp chở cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và các dụng cụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và cung cấp vật tư thiết bị Cấp điện cho làng mông thôn Nậm Dịch xã Nậm Dịch huyện Hoàng Su Phì 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD huyện). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193831828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban QLDA ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 0,4kV | |||
| B | Phần Thi công xây dựng | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,5995 | 100 m2 |
| 2 | Chặt cây thủ công bằng cưa, đường kính gốc cây ≤ 20cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | cây |
| 3 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,6 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 38,304 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30,4 | m3 |
| 6 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,016 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,17 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 59,36 | m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 75 | cột |
| 11 | Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,602 | 100 kg |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6 | 10 cọc |
| 16 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,14 | m2 |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 324 | quả |
| 18 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | vị trí |
| 19 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | vị trí |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,8733 | km |
| 21 | Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,32 | 100 m |
| 22 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5666 | tấn |
| 23 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,34 | tấn |
| 24 | Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 75 | cột |
| 25 | Sứ hạ thế A-20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 140 | bộ |
| 26 | Sứ hạ thế A-30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 184 | bộ |
| 27 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7.873,32 | m |
| 28 | Bột GEM (Mỹ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 360 | kg |
| 29 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 184 | bộ |
| 30 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | m |
| 31 | Vận chuyển cơ giới | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | HM |
| 32 | Chi phí đấu nối | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | 0.0 |
| 33 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | HM |
| C | Phần lắp đặt và Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 324 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,2489 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 702.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết bị, đường dây và trạm biến áp | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥0,6 Kw | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥250lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥5,0 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥14,0 kW | 1 |
| 7 | Xe bò bánh lốp chở cột | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và các dụng cụ thi công khác | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi