Gói thầu: Gói thầu 01 SC: Cung cấp vật tư và sửa chữa máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 SC: Cung cấp vật tư và sửa chữa máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857157 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:40:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 111,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (sửa chữa máy phát điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian kể từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 75.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 75.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 SC: Cung cấp vật tư và sửa chữa máy phát điện SCL năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Các hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự như phạm vi công việc của gói thầu đã thực hiện kể từ năm 2018. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Trị (Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2210.472 - Fax: 0233.2220.222) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Vĩnh - Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Trị (Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2210.472 - Fax: 0233.2220.222) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Quảng Trị (Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số ĐT: 0233.2210.472 - Số Fax: 0233.2220.222; Email: [email protected]) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Văn Vĩnh - Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Trị (Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2210.472 - Fax: 0233.2220.222) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo, cẩu và tách phần đầu phát, rút roto và stator vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy, sơn nâng cấp cách điện đầu phát | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 2 | Thay ổ bi , đi lai dây điều khiển cho máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 3 | Đánh rỉ, sơn lại những chỗ rỉ rét, vô dầu mỡ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 4 | Dầu rửa cách điện, sơn cách điện | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 5 | Tháo tách các cụm dây điều khiển và động lực toàn bộ máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 6 | Vệ sinh toàn bộ máy, hiệu chỉnh các thông số an toàn | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 7 | Kiểm tra hoạt động các đầu dò và cảm biến của máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 8 | Thay mới nước làm mát ELC ( Extended life Coolant ) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Lit | 35 | Máy phát điện 250kVA |
| 9 | Thay lọc tách nước theo mẫu của máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 10 | Thay lọc nhớt, lọc dầu theo máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 11 | Vệ sinh két nước, châm nước làm mát | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 12 | Bảo dưỡng đinano, đềmarơ của máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 2 | Máy phát điện 250kVA |
| 13 | Thay mới nhíp hư hỏng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Thanh | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 14 | Khắc phục sắp lại nhíp | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | TB | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 15 | Kiểm tra các cảm biến, tín hiệu bảo vệ máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 16 | Vật tư phụ phục vụ việc bảo dưỡng (giẻ lau, bulong …….) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 17 | Thay nhớt máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 18 | Tháo, tách rời bơm cao áp tới cụm và chi tiết, kiểm tra khe hở các ti bơm | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 19 | Kiểm tra áp lực phun, lưu lượng phun nhiên liệu | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 20 | Kiểm tra và vệ sinh kim phun, kiểm tra áp suất phun của từng kim | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 21 | Tháo rời vỏ máy, vệ sinh các điểm rỉ sét và sơn lại | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 22 | Lắp ráp hoàn thiện và chạy thử, kiểm tra thông số | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 23 | Thu hồi ổ bi | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 24 | Thu hồi nhíp | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | thanh | 1 | Máy phát điện 250kVA |
| 25 | Tháo rời đàu phát tách roto và stator bảo dưỡng đầu phát, tẩm sấy, sơn nâng cấp cách điện đẩu phát | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 26 | Tháo tách các cụm dây điều khiển và động lực toàn bộ máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 27 | Vệ sinh toàn bộ máy, hiệu chỉnh các thông số an toàn | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 28 | Kiểm tra hoạt động các đầu dò và cảm biến của máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 29 | Thay ổ bi, đi lại dây điều khiển cho máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 30 | Đánh rỉ, sơn lại những chỗ rỉ rét, vô dầu mỡ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 31 | Thay lọc tách nước theo mẫu của máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 32 | Thay mới nước làm mát ELC ( Extended life Coolant ) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Lit | 15 | Máy phát điện 30kVA |
| 33 | Thay lọc nhớt, lọc dầu theo máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 34 | Dầu rửa cách điện, sơn cách điện | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 35 | Bảo dưỡng đinano, đềmarơ của máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 2 | Máy phát điện 30kVA |
| 36 | Vật tư phụ phục vụ việc bảo dưỡng (giẻ lau, bulong …) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 37 | Thay nhớt máy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 38 | Sửa chữa, sơn lại vỏ máy phát | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 39 | Thu hồi ổ bi | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 40 | Thu hồi bộ lộc dầu | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 41 | Thu hồi bộ lộc nhớt | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Máy phát điện 30kVA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (sửa chữa máy phát điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian kể từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 75.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 75.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi