Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879688-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210601712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 18:19:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,904,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.633.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp II- Đính kèm một trong các tài liệu sau:+Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.633.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp II theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dận dụng hạng II trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc lắp đặt thiết bị công trình hoặc tương đương+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy cứu hộ cứu nạn+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đào tạo nghề phù hợp gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Sửa chữa trụ sở làm việc Huyện ủy Tam Đảo
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng DCC và Công ty TNHH T.M.C (Địa chỉ: Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc). + Cơ quan thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần ĐTXD- Thương mại số 9 (Địa chỉ: xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt (Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật (nếu có). (5) Giả pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công (nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận không nợ thuế đến hết Qúy I năm 2021; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2018 đến 2020 trong báo cáo tài chính. Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng II trở lên; Giấy phép hoạt động về lĩnh vực thi công PCCC và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Đảo, địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.347,9478m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT225,321m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.679,8347m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT943,4988m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT748,176m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.743,35m
7Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT785,88m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT413,82m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.083,8206m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5.707,6868m2
11Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT425,888m2
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT725,8568m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT725,8568m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,8387m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,78m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,301m3
17Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30công
18Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35công
19Tháo dỡ bệ xíPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25bộ
20Tháo dỡ trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT513,4532m2
21Tháo dỡ chậu rửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19bộ
22Tháo dỡ chậu tiểuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19bộ
24Tháo dỡ lan can gỗPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,49m
25Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT65,1m2
26Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT103,392m2
27Vận chuyển phế thảiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT345,2932m3
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,545100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,7448100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0278tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0936tấn
32Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1476100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5166m3
34Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,7613m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT78,8445m3
36Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.209,75m2
37Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.927,687m2
38Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT893,066m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT542,3973m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9.650,007m
41Vét lõmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT346,604m
42Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.058,52m
43Đắp tán chân cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT415,3072m
44Lưới thép chống nứt 5x5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT487,4473m2
45Con tiện lan can sảnh phụPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT194cái
46Con tiện vuôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT208cái
47Trụ quả trònPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8quả
48Đắp hoa văn trang trí đầu cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
49Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT151,592m2
50Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9.148,3074m2
51Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.519,2839m2
52Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10.248,0913m2
53Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.419,5m2
54Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính 6,38ly đã bao gồm phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT422,408m2
55Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính 6,38ly đã bao gồm phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,72m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38ly đã bao gồm phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,12m2
57Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38ly đã bao gồm phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT169,08m2
58Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38ly đã bao gồm phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,4m2
59Cửa đi 2, cánh, 4 cánh mở quay gỗ nhóm 2, sơn phủ bóng PuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33,365m2
60Vách kính nhôm hệ kính 6,38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT125,95m2
61Khuôn cửa kép gỗ nhóm 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51,4m
62Nẹp khuôn cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51,4m
63Chi phí uốn vòm cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT91,6m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.014,8m
65Phụ kiện cửa gỗ (bản lề, khóa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7bộ
66Cửa đi bằng vách com pack + phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,24m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4835tấn
68Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4.483,5kg
69Thay thế lan can cầu thangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,49m
70Vệ sinh, đánh giáp, phun sơn PU lan can cầu thangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,4m
71Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT407,16m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2 - gạch 800x800mm, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.241,3842m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT228,7436m2
74Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT247,8568m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT399,546m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,025m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT97,744m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,96m2
79Chỉ đá bàn chậu rửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,2m
80Giá Inox đỡ chậu rửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
81Vách compact dày 12mm+ phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36,864m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT432,9672m2
83Thi công trần nhôm, đục lỗ tiêu âm, dày 0,8mm:Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT106,5636m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT196,6104m2
85Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT187,9642m2
86Khung bao lỗ thăm trần KT600x600mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33Bộ
87Lợp mái ngói 13v/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT696,8668m2
88Ngói úp nócPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT75,05m
89Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT886,901m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.474,0328m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,2589100m2
92Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,9321tấn
93Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,9321tấn
94Đắp hoa văn trang trí tường nhàPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT68bộ
95Đắp văn trang trí đầu cột loại 1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18bộ
96Đắp hoa văn trang trí đầu cột loại 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22bộ
97Đắp hoa văn trang trí đầu cột loại 3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
98Sơn giả đá gờ chân tường, chân cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT291,7988m2
99Hoa văn trang trí trên đỉnh mái mặt sảnh chínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
100Sử lý khe nối mềm (sử lý 2 mặt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT202,04m
101Ốp vách chân tường bằng gỗ nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT74,68m2
102Ốp vách chân tường, cột bằng gỗ nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,767m2
103Ốp phào tường, chân tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT149,7md
104Giấy dán tường hoa vănPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT64,242m2
105Đào móng băng - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6457100m3
106Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2152100m3
107Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,954m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,126100m2
109Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,4193m3
110Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0938100m2
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0203tấn
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3591tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2264tấn
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0771tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1414tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3492tấn
117Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6308m3
118Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3461m3
119Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5318100m3
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1811tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8855tấn
122Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,631100m2
123Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,941m3
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4708100m2
125Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,9583m3
126Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6922100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,23tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6253tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5885tấn
130Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,0784m3
131Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,0742m3
132Ván khuôn gỗ sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2074100m2
133Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0467tấn
134Đào móng công trình đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2556100m3
135Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,0288m3
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0093tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0314tấn
138Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0496100m2
139Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1735m3
140Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,5057m3
141Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,5468m3
142Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1287100m3
143Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,2309m3
144Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT117,974m2
145Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x40mm VXM mác 75, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT73,455m2
146Quả cầu trònPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4quả
147Con tiện lan can sảnh chínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT65cái
148Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT122,64m2
149Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53,3432m2
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,3896m2
151Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,9245m2
152Đắp phào kép, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT132,96m
153Đắp hoa văn trang trí tiền sảnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
154Đắp hoa văn trang trí đầu cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
155Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT197,9077m2
156Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT197,9077m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,3896m2
158Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT122,64m2
159Đèn tuyp LED bán nguyệt 1.2m-36WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT119bộ
160Lắp đặt đèn tuyp Led-1x18WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7bộ
161Lắp đặt đèn ốp trần Led-D220x48-14WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16bộ
162Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D90-5WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT281bộ
163Lắp đặt đèn Dowlight nổi trần led D90-5WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22bộ
164Đèn led dây đổi mầu (2 đường led)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT260m
165Đèn Led pha lê áp trần vuông 400x400 -20WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
166Lắp đặt đèn led panel âm trần kt: 300x300-18WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT84bộ
167Lắp đặt đèn led panel âm trần kt: 1200x300-36WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
168Lắp đặt đèn chùm pha lê Led D600Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
169Lắp đặt đèn buông hoặc áp trần, mâm tròn D800: led 60-80WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
170Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35cái
171Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50cái
172Lắp đặt công tắc 3 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
173Lắp đặt công tắc 4 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
174Lắp đặt công tắc 5 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
175Công tắc 2 chiều cầu thang 250V/10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14cái
176Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT164cái
177Lắp đặt MCB-1p-250V/10A-6kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT117cái
178Lắp đặt MCB-1p-250V/25A-6kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53cái
179Lắp đặt MCB-2C(1P+N)-250V/16A-6kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53cái
180Lắp đặt MCB-3p-500V/50A-10kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
181Lắp đặt MCCB-3p-500V/100A-22kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
182Lắp đặt MCCB-3p-500V/250A-30kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
183Tủ điện tổng kích thước: 800x500x180 loại chống thấm nước (trong tủ lắp đặt sẵn cầu đấu dây tiếp địa, thanh cái đồng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
184Tủ điện tâng kích thước: 550x500x180 loại chống thấm nước (trong tủ lắp đặt sẵn cầu đấu dây tiếp địa, thanh cái đồng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2hộp
185Hộp điện phòng chứa 4 ATM có lắp tre, đế nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53hộp
186Hộp nối phân dây 110x110x50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53hộp
187Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT62cái
188Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.654m
189Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.720m
190Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC-2x6mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT200m
191Lắp đặt dây Cu/PVC-1x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.200m
192Lắp đặt dây Cu/PVC-1x4,0mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT200m
193Lắp đặt dây Cu/PVC-1x16mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT300m
194Lắp đặt dây Cu/PVC-1x25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18m
195Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.200m
196Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18m
197Ống luồn dây điện D16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.500m
198Ống luồn dây điện D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.400m
199Ống luồn dây điện D30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT200m
200Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18m
201Máng cáp 300x100 có nắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT215m
202Ti treo mángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT179,1667bộ
203Đế âm tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT272cái
204Cầu đấu tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
205Lắp đặt dây Cu/PVC-1x50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m
206Thanh đồng tiếp địa 25x3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m
207Cọc đồng vàng tiếp địa D16-2,4mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cọc
208Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cọc
209Hộp đo điện trởPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
210Mối hàn hóa nhiệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5mối
211Hóa chất giảm điện trởPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT55kg
212Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,2m3
213Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,2m3
214Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( Máy cũ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT39máy
215Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (máy mới)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20máy
216Ống bảo ôn+ cao su xốp+ bắng cuốnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT459m
217Ống thoát nước ngưng PVC D27Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT659m
218Ống uPVD D76 qua tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,5m
219Đai thép ôm ống bảo ôn trên trần, tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT250cái
220Bổ sung ga ĐHKKPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT39cái
221Khoan rút lõi tường đường kính lỗ D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT105lỗ
222Lắp đặt dây mạng Cat 6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.762m
223Bộ Chia Mạng 24 CổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
224Bộ chia mạng 6 cổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
225Bộ chia mạng 4 cổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
226Bấm hạt đầu cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT140cái
227Tháo dỡ thu hồi hệ thống đường mạng cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5công
228Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống Cameđa giám sátPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12công
229Lắp đặt quạt treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
230Cọc đồng vàng D16-2,4mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cọc
231Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cọc
232Hộp đo điện trởPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
233Thanh đồng 25x3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m
234Mối hàn hóa nhiệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5mối
235Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,2m3
236Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,2m3
237Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hệ thống
238Đào móng bể nước ngầm, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,9753100m3
239Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9918100m3
240Vận chuyển đất - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9834100m3
241Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,7316m3
242Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6135tấn
243Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,541tấn
244Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1267tấn
245Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,4316tấn
246Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3135tấn
247Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4624tấn
248Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2675tấn
249Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9788100m2
250Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,11m3
251Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7841100m2
252Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5484100m2
253Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,9471m3
254Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,9298m3
255Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,9669m3
256Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT134,064m2
257Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,264m2
258Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,264m2
259Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56,3084m2
260Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT134,064m2
261Băng cản nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,1m
262Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,7884m2
263Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1122m3
264Nắp tôn bịt lỗ thăm bểPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1nắp
265Thang sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,834kg
266Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0252tấn
267Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0866tấn
268Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0036tấn
269Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,008tấn
270Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1044100m2
271Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0217100m2
272Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1484m3
273Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1363m3
274Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,8809m3
275Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60,432m2
276Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51,31m2
277Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,816m2
278Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60,43m2
279Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT54,12m2
280Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0804tấn
281Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0804tấn
282Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,328m2
283Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,198100m2
284Đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,4235m3
285Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,4235m3
286Sản xuất lắp dựng cửa khung thép pano tônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,92m2
287Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa S1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
288Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,585100m3
289Ống thép tráng kẽm D100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5100m
290Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT150m
291Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT501 lỗ khoan
292Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,5m2
293Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,5m2
294Bốc xếp + Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,96m3
295Ống thép tráng kẽm D60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6100m
296Ống thép tráng kẽm D50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4100m
297Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5100m
298Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1100m
299Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
300Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
301Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,507100m3
302Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
303Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
304Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
305Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
306Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
307Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
308Khớp chống rung D100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
309Lắp đặt van mặt bích (van 1 chiều)- Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
310Lắp đặt van mặt bích(van chặn) - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
311Lắp đặt van ren(van khóa) - Đường kính50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
312Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
313Lắp đặt van ren(van 1 chiều)- Đường kính ≤25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
314Lắp đặt van ren (van chặn)- Đường kính ≤25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
315Ống thép tráng kẽm D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,12100m
316Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
317Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT80m
318Đào móng đường ống - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,312100m3
319Đắp móng đường ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,312100m3
320Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8100m
321Rỏ lọc D100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
322Giá giữ ống V6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
323Lắp bích thép - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cặp bích
324Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,395m3
325Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0438100m2
326Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5 mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT200m
327Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2100m
328Đào móng đường ống - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,78100m3
329Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,78100m3
330Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,810 đầu
331Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.500m
332Ông luồn dây D16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.500m
333Lắp đặt chuông báo cháyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT55 chuông
334Lắp đặt đèn báoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT55 đèn
335Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT55 nút
336Vỏ dựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
337Modul điều khiển đầu báo cháy địa chỉPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12Chiếc
338Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT150m
339Dây tín hiệu 3x2x0,75mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT150m
340Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,25 đèn
341Lắp đặt đèn thoát hiểmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,85 đèn
342Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.650m
343Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.650m
344Lắp đặt điện trở cuối kênhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
345Lắp đặt bể nước mồi 500l bằng nhựa HDPEPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
346Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà, KT: 800x700x180Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10hộp
347Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay:Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20Cuộn
348Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10Hộp
349Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, có mái chePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2Hộp
350Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay:Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4vòi
351Bình chữa cháy MT3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14bình
352Bình chữa cháy MFZ4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40bình
353Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10Bộ
354Lắp đặt led pha rgbww, 220v, 36w, 10d, ip66Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45bộ
355Lắp đặt led pha rgbww, 220v, 27w, 10d, ip66Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
356Lắp đặt đèn led pha rgbww, 220v, 18w, 10d, ip66Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
357Lắp đặt đèn led thanh rgbww, l=1000mm, 24v, 24w, 25X40d, ip66Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29bộ
358Lắp đặt đèn led thanh rgbww, l=500mm, 24v, 12w, 25X40d, ip66Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10bộ
359Lắp đặt đèn led thanh rgbww, l=1000mm, 24v, 36w, 25X40d, ip66Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
360Lắp đặt đèn led thanh rgbww, l=500mm, 24v, 18w, 25X40d, ip66Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
361Tủ điện tổng kích thước: 800x500x180 loại chống thấm nước (trong tủ lắp đặt sẵn cầu đấu dây tiếp địa, thanh cái đồng,MCCB,MCB)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
362Tủ điều khiển bao gồm 2bộ điều khiển phụ 8 không gianDMX và 1 bộ điều kiển DMX trung tâm (Philips ) ZXP399 sub-controller 12V 8 port DMX + ZXP399 standalone controller 12V DMXPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
363Dây điện cU/pvc/pvc-3X2.5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT450m
364Dây điều khiển Cat5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT915m
365Dây Leader, jumper 4 pin theo đèn, L=2mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT160m
366Dây Leader, jumper 5 pin theo đèn, L=2mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT120m
367Bộ chuyển đổi điện áp 220V AC - 24V DC, công suất 150W, IP67Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
368Ống luồn dây điện D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT900m
369Ống luồn dây điện D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT300m
370Ống ruột gà D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100m
371Ống ruột gà D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100m
372Hộp đấu nối ngoài trời 3 ngả, IP67Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
373Cút nối dây chữ T chống nước IP67Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT80cái
374Cút nối dây chữ I chống nước IP67Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
375Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,39100m
376Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4100m
377Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9100m
378Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 40mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,36100m
379Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,06100m
380Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm (dùng cấp nóng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,54100m
381LĐ côn nhựa, đk 25/20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
382LĐ côn nhựa, đk 32/20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
383LĐ côn nhựa, đk 40/20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
384LĐ côn nhựa, đk 50/40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
385LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT54cái
386LĐ cút ren trong, đk 20 - 1/2" mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28cái
387LĐ cút nhựa, đk 20 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT102cái
388LĐ cút nhựa, đk 25 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
389LĐ cút nhựa, đk 32 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28cái
390LĐ cút nhựa, đk 40 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
391LĐ cút nhựa, đk 50 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
392LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 20/20 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
393LĐ tê nhựa ren trong, đk 20/20 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
394LĐ tê nhựa, đk 20/20 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
395LĐ tê nhựa, đk 25/20 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
396LĐ tê nhựa, đk 25/25 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
397LĐ tê nhựa, đk 32/20 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
398LĐ tê nhựa, đk 32/32 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
399LĐ tê nhựa, đk 40/20 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
400LĐ tê nhựa, đk 40/25 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
401LĐ tê nhựa, đk 50/32 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
402Lắp đặt van, đk20 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36cái
403Lắp đặt van, đk25 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
404Lắp đặt van, đk32 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
405Lắp đặt van, đk40 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
406Lắp đặt van, đk50 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
407Lắp đặt van phao, ĐK 32 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
408Lắp đặt rắc co đk 50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
409Lắp đặt rắc co đk 40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
410Lắp đặt rắc co đk32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
411Lắp đặt rắc co đk25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
412Lắp đặt rắc co đk20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52cái
413Lắp đặt chậu rửa (công cộng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
414Lắp đặt vòi chậu rửa (công cộng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
415Lắp đặt gương soi (công cộng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
416Lắp đặt kệ kính (công cộng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
417Lắp đặt hộp đựng (công cộng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
418Lắp đặt xí bệt (công cộng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18bộ
419Lắp đặt vòi rửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
420Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (công cộng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
421Lắp đặt chậu tiểu nam (công cộng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
422Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng (công cộng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
423Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm (công cộng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
424Lắp đặt bể nước Inox 3m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bể
425Lắp đặt bình nóng lạnh 15l (cá nhân)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
426Lắp đặt hương sen (cá nhân) trọn bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
427Lắp đặt chậu rửa (cá nhân)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
428Lắp đặt vòi chậu rửa (cá nhân)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
429Lắp đặt gương soi (cá nhân)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
430Lắp đặt kệ kính (cá nhân)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
431Lắp đặt hộp đựng (cá nhân)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
432Lắp đặt xí bệt (cá nhân)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
433Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (cá nhân)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
434Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
435LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,18100m
436LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,85100m
437LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 76mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,47100m
438LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,26100m
439LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,72100m
440LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 125mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,28100m
441LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
442LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT152cái
443LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14cái
444LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
445LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT54cái
446LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 125Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
447LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 76/34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
448LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 90/34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
449LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
450LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 125/60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
451LĐ tê nhựa đk 60/60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
452LĐ tê nhựa đk 76/60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36cái
453LĐ tê nhựa đk 90/76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
454LĐ tê nhựa, đk 110/60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
455LĐ tê nhựa, đk 110/110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22cái
456LĐ tê nhựa, đk 125/110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
457LĐ tê nhựa, đk 125/125Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
458LĐ tê kiểm tra, đk 76/76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
459LĐ tê kiểm tra, đk 90/90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
460LĐ tê kiểm tra, đk 110/110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
461LĐ tê kiểm tra, đk 125/125Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
462Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
463Điều hòa 24000 BTU - Loại điều hòa treo tường 1 chiều lạnh, Inverter- Công suất lạnh 24000BTU ( ~2,5HP)- Môi chất làm lạnh Gas R32- Điện áp vào 1 pha -220VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Bộ
464Điều hòa 9000BTU- Loại điều hòa treo tường 1 chiều lạnh, Inverter- Công suất lạnh 9000BTU ( ~1HP)- Môi chất làm lạnh Gas R32- Điện áp vào 1 pha -220VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19Bộ
465Lắp dặt rèm cửa sổ bằng rèm cuốn nhựa, hành phần: 100% polyester, Độ dày 0.28mm, rọng lượng 290g/m2, chống cháy ( Vải phủ nhựa polyester tổng hợp)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT422,408m2
466Bàn hoa phòng khách KT ( D150xR90xC50cm) bằng gỗ tần bì tự nhiên, sấy tẩm chống mối mọt, sơn phủ PU bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4chiếc
467Bàn trà kẹp KT (D65xR50xC50cm) bằng gỗ tần bì tự nhiên, sấy tẩm chống mối mọt, sơn phủ Pu bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14chiếc
468Ghế phòng khách KT ( C110xR76xS70cm) bằng gỗ tần bì tự nhiên, sấy tẩm chống mối mọt, sơn phủ PU bòng, bọc nỉPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32chiếc
469Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
470Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen (h=50mcn, q=63m3/h)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1máy
471Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=50mcn, q=63m3/h)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1máy
472Tủ điều kiển máy bơmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
473Kim thu sét chủ động bảo vệ bán kính rộng (R=120m)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1kim
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượngChi phí xây dựng x 5%1Khoản
2Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.135E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.633.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp II- Đính kèm một trong các tài liệu sau:+Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.633.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp II theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dận dụng hạng II trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện dân dụng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
5 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện nhẹ 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc lắp đặt thiết bị công trình hoặc tương đương+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
6 Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy cứu hộ cứu nạn+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
8 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
9 Công nhân kỹ thuật 10 + Có bằng đào tạo nghề phù hợp gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
4 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
10 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->