Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 18:19:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,904,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.633.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp II- Đính kèm một trong các tài liệu sau:+Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.633.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp II theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dận dụng hạng II trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc lắp đặt thiết bị công trình hoặc tương đương+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy cứu hộ cứu nạn+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đào tạo nghề phù hợp gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Sửa chữa trụ sở làm việc Huyện ủy Tam Đảo 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật (nếu có). (5) Giả pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công (nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận không nợ thuế đến hết Qúy I năm 2021; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2018 đến 2020 trong báo cáo tài chính. Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng II trở lên; Giấy phép hoạt động về lĩnh vực thi công PCCC và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Đảo, địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.347,9478 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 225,321 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.679,8347 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 943,4988 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 748,176 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.743,35 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 785,88 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 413,82 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.083,8206 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.707,6868 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 425,888 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 725,8568 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 725,8568 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,8387 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,78 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,301 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | công |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 513,4532 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ lan can gỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,49 | m |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,1 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 103,392 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 345,2932 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,545 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,7448 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,7613 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,8445 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.209,75 | m2 |
| 37 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.927,687 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 893,066 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 542,3973 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9.650,007 | m |
| 41 | Vét lõm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 346,604 | m |
| 42 | Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.058,52 | m |
| 43 | Đắp tán chân cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 415,3072 | m |
| 44 | Lưới thép chống nứt 5x5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 487,4473 | m2 |
| 45 | Con tiện lan can sảnh phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 194 | cái |
| 46 | Con tiện vuông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 208 | cái |
| 47 | Trụ quả tròn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | quả |
| 48 | Đắp hoa văn trang trí đầu cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 151,592 | m2 |
| 50 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9.148,3074 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.519,2839 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10.248,0913 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.419,5 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính 6,38ly đã bao gồm phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 422,408 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính 6,38ly đã bao gồm phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38ly đã bao gồm phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,12 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38ly đã bao gồm phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 169,08 | m2 |
| 58 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38ly đã bao gồm phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2, cánh, 4 cánh mở quay gỗ nhóm 2, sơn phủ bóng Pu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,365 | m2 |
| 60 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,95 | m2 |
| 61 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,4 | m |
| 62 | Nẹp khuôn cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,4 | m |
| 63 | Chi phí uốn vòm cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91,6 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.014,8 | m |
| 65 | Phụ kiện cửa gỗ (bản lề, khóa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 66 | Cửa đi bằng vách com pack + phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4835 | tấn |
| 68 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4.483,5 | kg |
| 69 | Thay thế lan can cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,49 | m |
| 70 | Vệ sinh, đánh giáp, phun sơn PU lan can cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,4 | m |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 407,16 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2 - gạch 800x800mm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.241,3842 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 228,7436 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 247,8568 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 399,546 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,025 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 97,744 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 79 | Chỉ đá bàn chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,2 | m |
| 80 | Giá Inox đỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Vách compact dày 12mm+ phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,864 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 432,9672 | m2 |
| 83 | Thi công trần nhôm, đục lỗ tiêu âm, dày 0,8mm: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 106,5636 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 196,6104 | m2 |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 187,9642 | m2 |
| 86 | Khung bao lỗ thăm trần KT600x600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | Bộ |
| 87 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 696,8668 | m2 |
| 88 | Ngói úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,05 | m |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 886,901 | m2 |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.474,0328 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2589 | 100m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9321 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9321 | tấn |
| 94 | Đắp hoa văn trang trí tường nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68 | bộ |
| 95 | Đắp văn trang trí đầu cột loại 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | bộ |
| 96 | Đắp hoa văn trang trí đầu cột loại 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | bộ |
| 97 | Đắp hoa văn trang trí đầu cột loại 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Sơn giả đá gờ chân tường, chân cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 291,7988 | m2 |
| 99 | Hoa văn trang trí trên đỉnh mái mặt sảnh chính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Sử lý khe nối mềm (sử lý 2 mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 202,04 | m |
| 101 | Ốp vách chân tường bằng gỗ nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 74,68 | m2 |
| 102 | Ốp vách chân tường, cột bằng gỗ nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,767 | m2 |
| 103 | Ốp phào tường, chân tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,7 | md |
| 104 | Giấy dán tường hoa văn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,242 | m2 |
| 105 | Đào móng băng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6457 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2152 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,954 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,4193 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0938 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3591 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3492 | tấn |
| 117 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6308 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3461 | m3 |
| 119 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5318 | 100m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1811 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8855 | tấn |
| 122 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,631 | 100m2 |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,941 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4708 | 100m2 |
| 125 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9583 | m3 |
| 126 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6922 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6253 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5885 | tấn |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,0784 | m3 |
| 131 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,0742 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2074 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0467 | tấn |
| 134 | Đào móng công trình đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2556 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0288 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 138 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1735 | m3 |
| 140 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,5057 | m3 |
| 141 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5468 | m3 |
| 142 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 143 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,2309 | m3 |
| 144 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 117,974 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 300x300x40mm VXM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,455 | m2 |
| 146 | Quả cầu tròn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | quả |
| 147 | Con tiện lan can sảnh chính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65 | cái |
| 148 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 122,64 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,3432 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,3896 | m2 |
| 151 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,9245 | m2 |
| 152 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 132,96 | m |
| 153 | Đắp hoa văn trang trí tiền sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Đắp hoa văn trang trí đầu cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 155 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 197,9077 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 197,9077 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,3896 | m2 |
| 158 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 122,64 | m2 |
| 159 | Đèn tuyp LED bán nguyệt 1.2m-36W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn tuyp Led-1x18W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn ốp trần Led-D220x48-14W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D90-5W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 281 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn Dowlight nổi trần led D90-5W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | bộ |
| 164 | Đèn led dây đổi mầu (2 đường led) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 260 | m |
| 165 | Đèn Led pha lê áp trần vuông 400x400 -20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn led panel âm trần kt: 300x300-18W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led panel âm trần kt: 1200x300-36W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn chùm pha lê Led D600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn buông hoặc áp trần, mâm tròn D800: led 60-80W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Công tắc 2 chiều cầu thang 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 164 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB-1p-250V/10A-6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 117 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB-1p-250V/25A-6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB-2C(1P+N)-250V/16A-6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB-3p-500V/50A-10kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCCB-3p-500V/100A-22kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCCB-3p-500V/250A-30kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Tủ điện tổng kích thước: 800x500x180 loại chống thấm nước (trong tủ lắp đặt sẵn cầu đấu dây tiếp địa, thanh cái đồng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 184 | Tủ điện tâng kích thước: 550x500x180 loại chống thấm nước (trong tủ lắp đặt sẵn cầu đấu dây tiếp địa, thanh cái đồng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 185 | Hộp điện phòng chứa 4 ATM có lắp tre, đế nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53 | hộp |
| 186 | Hộp nối phân dây 110x110x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53 | hộp |
| 187 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.654 | m |
| 189 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.720 | m |
| 190 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 191 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.200 | m |
| 192 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 193 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 194 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 195 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.200 | m |
| 196 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 197 | Ống luồn dây điện D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.500 | m |
| 198 | Ống luồn dây điện D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.400 | m |
| 199 | Ống luồn dây điện D30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 200 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 201 | Máng cáp 300x100 có nắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 215 | m |
| 202 | Ti treo máng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 179,1667 | bộ |
| 203 | Đế âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 272 | cái |
| 204 | Cầu đấu tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 206 | Thanh đồng tiếp địa 25x3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 207 | Cọc đồng vàng tiếp địa D16-2,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cọc |
| 208 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cọc |
| 209 | Hộp đo điện trở | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 210 | Mối hàn hóa nhiệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | mối |
| 211 | Hóa chất giảm điện trở | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55 | kg |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 214 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( Máy cũ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | máy |
| 215 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (máy mới) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | máy |
| 216 | Ống bảo ôn+ cao su xốp+ bắng cuốn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 459 | m |
| 217 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 659 | m |
| 218 | Ống uPVD D76 qua tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,5 | m |
| 219 | Đai thép ôm ống bảo ôn trên trần, tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 250 | cái |
| 220 | Bổ sung ga ĐHKK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | cái |
| 221 | Khoan rút lõi tường đường kính lỗ D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 105 | lỗ |
| 222 | Lắp đặt dây mạng Cat 6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.762 | m |
| 223 | Bộ Chia Mạng 24 Cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 224 | Bộ chia mạng 6 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 225 | Bộ chia mạng 4 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 226 | Bấm hạt đầu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140 | cái |
| 227 | Tháo dỡ thu hồi hệ thống đường mạng cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 228 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống Cameđa giám sát | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | công |
| 229 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 230 | Cọc đồng vàng D16-2,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cọc |
| 231 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cọc |
| 232 | Hộp đo điện trở | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 233 | Thanh đồng 25x3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 234 | Mối hàn hóa nhiệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | mối |
| 235 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 236 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 237 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 238 | Đào móng bể nước ngầm, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9753 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9918 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9834 | 100m3 |
| 241 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,7316 | m3 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6135 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,541 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1267 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4316 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3135 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4624 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2675 | tấn |
| 249 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9788 | 100m2 |
| 250 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,11 | m3 |
| 251 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7841 | 100m2 |
| 252 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5484 | 100m2 |
| 253 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,9471 | m3 |
| 254 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,9298 | m3 |
| 255 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,9669 | m3 |
| 256 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 134,064 | m2 |
| 257 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,264 | m2 |
| 258 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,264 | m2 |
| 259 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,3084 | m2 |
| 260 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 134,064 | m2 |
| 261 | Băng cản nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,1 | m |
| 262 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,7884 | m2 |
| 263 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1122 | m3 |
| 264 | Nắp tôn bịt lỗ thăm bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | nắp |
| 265 | Thang sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,834 | kg |
| 266 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 267 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 268 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 269 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 270 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 271 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 272 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1484 | m3 |
| 273 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1363 | m3 |
| 274 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,8809 | m3 |
| 275 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,432 | m2 |
| 276 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,31 | m2 |
| 277 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,816 | m2 |
| 278 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,43 | m2 |
| 279 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 280 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 281 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 282 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,328 | m2 |
| 283 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 284 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4235 | m3 |
| 285 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4235 | m3 |
| 286 | Sản xuất lắp dựng cửa khung thép pano tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 287 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa S1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 288 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,585 | 100m3 |
| 289 | Ống thép tráng kẽm D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 290 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 291 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | 1 lỗ khoan |
| 292 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 293 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 294 | Bốc xếp + Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 295 | Ống thép tráng kẽm D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 296 | Ống thép tráng kẽm D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 297 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 298 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 100m |
| 299 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 301 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 302 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 303 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 304 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 305 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 308 | Khớp chống rung D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt van mặt bích (van 1 chiều)- Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt van mặt bích(van chặn) - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt van ren(van khóa) - Đường kính50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 312 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt van ren(van 1 chiều)- Đường kính ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt van ren (van chặn)- Đường kính ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 315 | Ống thép tráng kẽm D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 316 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 318 | Đào móng đường ống - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 319 | Đắp móng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 321 | Rỏ lọc D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 322 | Giá giữ ống V6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 323 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 324 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 325 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 326 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 100m |
| 328 | Đào móng đường ống - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 329 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 330 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,8 | 10 đầu |
| 331 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.500 | m |
| 332 | Ông luồn dây D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.500 | m |
| 333 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | 5 chuông |
| 334 | Lắp đặt đèn báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 335 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | 5 nút |
| 336 | Vỏ dựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 337 | Modul điều khiển đầu báo cháy địa chỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 339 | Dây tín hiệu 3x2x0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 340 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,2 | 5 đèn |
| 341 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8 | 5 đèn |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.650 | m |
| 343 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.650 | m |
| 344 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 345 | Lắp đặt bể nước mồi 500l bằng nhựa HDPE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 346 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà, KT: 800x700x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | hộp |
| 347 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 348 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | Hộp |
| 349 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, có mái che | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Hộp |
| 350 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | vòi |
| 351 | Bình chữa cháy MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bình |
| 352 | Bình chữa cháy MFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | bình |
| 353 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | Bộ |
| 354 | Lắp đặt led pha rgbww, 220v, 36w, 10d, ip66 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | bộ |
| 355 | Lắp đặt led pha rgbww, 220v, 27w, 10d, ip66 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 356 | Lắp đặt đèn led pha rgbww, 220v, 18w, 10d, ip66 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 357 | Lắp đặt đèn led thanh rgbww, l=1000mm, 24v, 24w, 25X40d, ip66 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29 | bộ |
| 358 | Lắp đặt đèn led thanh rgbww, l=500mm, 24v, 12w, 25X40d, ip66 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 359 | Lắp đặt đèn led thanh rgbww, l=1000mm, 24v, 36w, 25X40d, ip66 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 360 | Lắp đặt đèn led thanh rgbww, l=500mm, 24v, 18w, 25X40d, ip66 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 361 | Tủ điện tổng kích thước: 800x500x180 loại chống thấm nước (trong tủ lắp đặt sẵn cầu đấu dây tiếp địa, thanh cái đồng,MCCB,MCB) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 362 | Tủ điều khiển bao gồm 2bộ điều khiển phụ 8 không gianDMX và 1 bộ điều kiển DMX trung tâm (Philips ) ZXP399 sub-controller 12V 8 port DMX + ZXP399 standalone controller 12V DMX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 363 | Dây điện cU/pvc/pvc-3X2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 450 | m |
| 364 | Dây điều khiển Cat5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 915 | m |
| 365 | Dây Leader, jumper 4 pin theo đèn, L=2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 366 | Dây Leader, jumper 5 pin theo đèn, L=2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 367 | Bộ chuyển đổi điện áp 220V AC - 24V DC, công suất 150W, IP67 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 368 | Ống luồn dây điện D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 900 | m |
| 369 | Ống luồn dây điện D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 370 | Ống ruột gà D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 371 | Ống ruột gà D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 372 | Hộp đấu nối ngoài trời 3 ngả, IP67 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 373 | Cút nối dây chữ T chống nước IP67 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | cái |
| 374 | Cút nối dây chữ I chống nước IP67 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 375 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 376 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 377 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 378 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 379 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 380 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm (dùng cấp nóng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 381 | LĐ côn nhựa, đk 25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 382 | LĐ côn nhựa, đk 32/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 383 | LĐ côn nhựa, đk 40/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 384 | LĐ côn nhựa, đk 50/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 385 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54 | cái |
| 386 | LĐ cút ren trong, đk 20 - 1/2" mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 387 | LĐ cút nhựa, đk 20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102 | cái |
| 388 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 389 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 390 | LĐ cút nhựa, đk 40 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 391 | LĐ cút nhựa, đk 50 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 392 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 20/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 393 | LĐ tê nhựa ren trong, đk 20/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 394 | LĐ tê nhựa, đk 20/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 395 | LĐ tê nhựa, đk 25/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 396 | LĐ tê nhựa, đk 25/25 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 397 | LĐ tê nhựa, đk 32/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 398 | LĐ tê nhựa, đk 32/32 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 399 | LĐ tê nhựa, đk 40/20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 400 | LĐ tê nhựa, đk 40/25 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 401 | LĐ tê nhựa, đk 50/32 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 402 | Lắp đặt van, đk20 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 403 | Lắp đặt van, đk25 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 404 | Lắp đặt van, đk32 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 405 | Lắp đặt van, đk40 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 406 | Lắp đặt van, đk50 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 407 | Lắp đặt van phao, ĐK 32 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 408 | Lắp đặt rắc co đk 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt rắc co đk 40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 410 | Lắp đặt rắc co đk32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 411 | Lắp đặt rắc co đk25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 412 | Lắp đặt rắc co đk20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| 413 | Lắp đặt chậu rửa (công cộng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 414 | Lắp đặt vòi chậu rửa (công cộng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 415 | Lắp đặt gương soi (công cộng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 416 | Lắp đặt kệ kính (công cộng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 417 | Lắp đặt hộp đựng (công cộng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 418 | Lắp đặt xí bệt (công cộng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | bộ |
| 419 | Lắp đặt vòi rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 420 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (công cộng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 421 | Lắp đặt chậu tiểu nam (công cộng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 422 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng (công cộng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 423 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm (công cộng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 424 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bể |
| 425 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15l (cá nhân) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 426 | Lắp đặt hương sen (cá nhân) trọn bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 427 | Lắp đặt chậu rửa (cá nhân) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 428 | Lắp đặt vòi chậu rửa (cá nhân) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 429 | Lắp đặt gương soi (cá nhân) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 430 | Lắp đặt kệ kính (cá nhân) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 431 | Lắp đặt hộp đựng (cá nhân) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 432 | Lắp đặt xí bệt (cá nhân) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 433 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (cá nhân) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 434 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 435 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 436 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 437 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 438 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 439 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 440 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 125mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 441 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 442 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 152 | cái |
| 443 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 444 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 445 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54 | cái |
| 446 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 447 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 76/34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 448 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 90/34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 449 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 450 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 125/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 451 | LĐ tê nhựa đk 60/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 452 | LĐ tê nhựa đk 76/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 453 | LĐ tê nhựa đk 90/76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 454 | LĐ tê nhựa, đk 110/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 455 | LĐ tê nhựa, đk 110/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 456 | LĐ tê nhựa, đk 125/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 457 | LĐ tê nhựa, đk 125/125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 458 | LĐ tê kiểm tra, đk 76/76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 459 | LĐ tê kiểm tra, đk 90/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 460 | LĐ tê kiểm tra, đk 110/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 461 | LĐ tê kiểm tra, đk 125/125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 462 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 463 | Điều hòa 24000 BTU - Loại điều hòa treo tường 1 chiều lạnh, Inverter- Công suất lạnh 24000BTU ( ~2,5HP)- Môi chất làm lạnh Gas R32- Điện áp vào 1 pha -220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 464 | Điều hòa 9000BTU- Loại điều hòa treo tường 1 chiều lạnh, Inverter- Công suất lạnh 9000BTU ( ~1HP)- Môi chất làm lạnh Gas R32- Điện áp vào 1 pha -220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | Bộ |
| 465 | Lắp dặt rèm cửa sổ bằng rèm cuốn nhựa, hành phần: 100% polyester, Độ dày 0.28mm, rọng lượng 290g/m2, chống cháy ( Vải phủ nhựa polyester tổng hợp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 422,408 | m2 |
| 466 | Bàn hoa phòng khách KT ( D150xR90xC50cm) bằng gỗ tần bì tự nhiên, sấy tẩm chống mối mọt, sơn phủ PU bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | chiếc |
| 467 | Bàn trà kẹp KT (D65xR50xC50cm) bằng gỗ tần bì tự nhiên, sấy tẩm chống mối mọt, sơn phủ Pu bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | chiếc |
| 468 | Ghế phòng khách KT ( C110xR76xS70cm) bằng gỗ tần bì tự nhiên, sấy tẩm chống mối mọt, sơn phủ PU bòng, bọc nỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | chiếc |
| 469 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 470 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen (h=50mcn, q=63m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy |
| 471 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=50mcn, q=63m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy |
| 472 | Tủ điều kiển máy bơm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 473 | Kim thu sét chủ động bảo vệ bán kính rộng (R=120m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | kim |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng | Chi phí xây dựng x 5% | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.633.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp II- Đính kèm một trong các tài liệu sau:+Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.633.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp II theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dận dụng hạng II trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện dân dụng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện nhẹ | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc lắp đặt thiết bị công trình hoặc tương đương+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy cứu hộ cứu nạn+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có bằng đào tạo nghề phù hợp gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 10 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi