Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 18:06:00 đến ngày 2021-09-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp: Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công và quản lý chất lượng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần điện ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Cấp, thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Cải tạo sửa chữa Chợ Sân bay, phường Lý Thường Kiệt 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - 01 file excel giá dự thầu chi tiết; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự (theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT) - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công và lắp đặt thiết bị; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hang hóa vật liệu xây dựng; - Cam kết về nguồn gốc xuất xứ các loại hàng hóa lắp đặt cho công trình; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Lý Thường Kiệt, địa chỉ: phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến, địa chỉ: 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256382 2176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND phường Lý Thường Kiệt + Địa chỉ: Phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 3824907 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 02563821430 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V HSMT | 5,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V HSMT | 9,38 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V HSMT | 11,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 13,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V HSMT | 1,7 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V HSMT | 3,73 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các kệ hàng hiện trạng nhà lồng | Chương V HSMT | 20 | công |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT | 13,677 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 13,677 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 13,677 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KI ỐT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V HSMT | 966,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V HSMT | 127,19 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V HSMT | 145,04 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V HSMT | 19,0785 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.094,09 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V HSMT | 104,31 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V HSMT | 104,31 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V HSMT | 149,23 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT | 3,1293 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 3,1293 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 3,1293 | m3 |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V HSMT | 0,86 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V HSMT | 10,39 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V HSMT | 206,01 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 206,01 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 17,28 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V HSMT | 18,63 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 18,63 | 1m2 |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 1.584,678 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V HSMT | 4,2907 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V HSMT | 476,97 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V HSMT | 599,11 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V HSMT | 353,56 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.076,07 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 353,56 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp xà gồ TMK C (125x50x5x2.0mm) | Chương V HSMT | 1.846,11 | m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 867,39 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 6,7937 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V HSMT | 16,2884 | 100m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V HSMT | 0,4685 | tấn |
| 13 | Cung cấp xà gồ TMK C (125x50x5x2.0mm) | Chương V HSMT | 32,22 | m |
| 14 | Cung cấp xà gồ (TMK C 200x50x5x2.0mm) | Chương V HSMT | 65,4 | m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 77,89 | 1m2 |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V HSMT | 0,4685 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,4834 | tấn |
| 18 | Lợp Mái tole dày 0.42mm | Chương V HSMT | 0,7993 | 100m2 |
| 19 | SXLD Máng xói inox | Chương V HSMT | 134,6 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC (D90x3.0mm) | Chương V HSMT | 1,222 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Co D90 | Chương V HSMT | 52 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lơi D90 | Chương V HSMT | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co giảm D34/27 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH + NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V HSMT | 29,2656 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1 m - Cấp đất II | Chương V HSMT | 5,0172 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT | 0,2172 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 0,2172 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 0,2172 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,1511 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V HSMT | 0,0092 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V HSMT | 0,3033 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V HSMT | 1,643 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V HSMT | 4,6528 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 7,3614 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,2029 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0622 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,3934 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V HSMT | 2,0294 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0879 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,2917 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V HSMT | 1,584 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,3023 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0537 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,4136 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V HSMT | 4,4978 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V HSMT | 0,4733 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,5767 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V HSMT | 0,4407 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0382 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V HSMT | 0,8742 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V HSMT | 31 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 17,92 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 133,36 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 114,16 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 5,78 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 9,88 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 8,27 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 17,08 | m |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V HSMT | 40,67 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V HSMT | 49,49 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V HSMT | 5,42 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V HSMT | 44,07 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 150,07 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 128,21 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V HSMT | 18,14 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V HSMT | 23,24 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V HSMT | 6,85 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V HSMT | 94,19 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V HSMT | 1,53 | m2 |
| 51 | SXLD Cửa đi, Cửa nhôm xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 1.4mm màu xám, kính trắng dày 5mm | Chương V HSMT | 18,14 | m2 |
| 52 | SXLD Cửa sổ, Cửa nhôm xingfa nhập khẩu hệ 93, dày 1.4mm màu trắng, kính trắng dày 8.38mm | Chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa đi WC mở quay 1 cánh | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 55 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ , thép hộp mạ kẽm 14x14 sơn màu trắng | Chương V HSMT | 1,8 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V HSMT | 13,9386 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V HSMT | 0,8246 | m3 |
| 58 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V HSMT | 2,0222 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V HSMT | 1,536 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 22,716 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 22,716 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V HSMT | 3,435 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT | 22,716 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V HSMT | 0,5113 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT | 0,0313 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 70 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT | 9,3 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 9,3 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 9,33 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mm | Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm | Chương V HSMT | 0,19 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Co PVC, ĐK 34mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co giảm PVC, ĐK 34/27mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co PVC, ĐK 27mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 27/21mm | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co giảm PVC, ĐK 27/21mm | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co răng trong PVC, ĐK 21mm | Chương V HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt xí bệt (đã bao gồm van khóa chữ T, đế thải nước) + Dây cấp | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường + vòi xả + phụ kiện | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-3,2mm | Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-2,6mm | Chương V HSMT | 0,34 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-2,3mm | Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 49mm-2.0mm | Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | Chương V HSMT | 0,07 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Co PVC, ĐK 49mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co PVC, ĐK 60mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 90/60mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 114/60mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 114/90mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co nhựa PVC ĐK 114mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt xi phong D60 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu nước thải Inox | Chương V HSMT | 4 | cái |
| F | CẢI TẠO HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V HSMT | 2.064,68 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V HSMT | 11,88 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V HSMT | 25,65 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 1.097,59 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400 chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V HSMT | 967,09 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm dày 3ly | Chương V HSMT | 0,87 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm dày 3 ly | Chương V HSMT | 1,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm dày 3ly | Chương V HSMT | 0,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V HSMT | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt đấu nối thiết bị ren trong | Chương V HSMT | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xả đồng | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 200mm dày 5.9ly | Chương V HSMT | 0,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 160mm dày 6.2ly | Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 130mm dày 4.5ly | Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm dày 5.0ly | Chương V HSMT | 0,53 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm dày 4.0ly | Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm dày 4.0ly | Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/90mm | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/130mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 130/90mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường + vòi xả + phụ kiện | Chương V HSMT | 26 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox | Chương V HSMT | 26 | cái |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V HSMT | 22,7785 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V HSMT | 43,463 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V HSMT | 0,4872 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT | 17,5 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 17,5 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 17,5 | m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V HSMT | 0,3519 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,0521 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V HSMT | 1,4822 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V HSMT | 7,2765 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 51,8016 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V HSMT | 14,8224 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,0439 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0316 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V HSMT | 0,1976 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT | 0,1659 | tấn |
| 45 | Gia công thép V50-5mm tại đan ĐN3 | Chương V HSMT | 4,71 | kg |
| 46 | Gia công, lắp dựng lưới chắn rác tại hố ga (quy cách theo bản vẽ) | Chương V HSMT | 32 | cái |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V HSMT | 1,5691 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V HSMT | 31 | cái |
| 49 | Công tác tạm tính: Lớp Đá gạch vỡ dày 60mm | Chương V HSMT | 0,1066 | m3 |
| 50 | Công tác tạm tính: Lớp than củi dày 100mm | Chương V HSMT | 0,1776 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 250mm dày 6.2 ly | Chương V HSMT | 0,38 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 200mm dày 5.9ly | Chương V HSMT | 1,95 | 100m |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V HSMT | 121,7855 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V HSMT | 1,2179 | 100m3 |
| 55 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT | 121,7855 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 121,7855 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 121,7855 | m3 |
| 58 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V HSMT | 0,5333 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V HSMT | 7,495 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V HSMT | 21,6227 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V HSMT | 100,6888 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V HSMT | 36,23 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,4259 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,3028 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V HSMT | 2,922 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT | 0,4562 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V HSMT | 3,8118 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V HSMT | 119 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V HSMT | 29 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn led đôi chiếu sáng (1,2m - 2x36w) | Chương V HSMT | 49 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led đơn chiếu sáng (1,2m - 1x36w) | Chương V HSMT | 33 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led 11w | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc | Chương V HSMT | 65 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V HSMT | 50 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V HSMT | 81 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V HSMT | 125 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (CVV 4x16mm2) | Chương V HSMT | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2) | Chương V HSMT | 275 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Chương V HSMT | 640 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Chương V HSMT | 1.280 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V HSMT | 423 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Chương V HSMT | 660 | m |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ điện | Chương V HSMT | 29 | cái |
| 88 | Bình chữa cháy CO2 và MT3 (bao gồm giá đỡ) | Chương V HSMT | 12 | bình |
| 89 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V HSMT | 12 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp: Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công và quản lý chất lượng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Kỹ sư Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần điện ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư Cấp, thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | ≥ 2,2kW | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | ≥ 3kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi