Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879565-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210858897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 18:06:00 đến ngày 2021-09-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp: Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công và quản lý chất lượng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần điện ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Cấp, thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Cải tạo sửa chữa Chợ Sân bay, phường Lý Thường Kiệt
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến , địa chỉ: 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Lý Thường Kiệt, địa chỉ: phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến, địa chỉ: 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán xây dựng: Công ty TNHH Kiến Việt Thành; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT (Bên mời thẩu): Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến , địa chỉ: 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Lý Thường Kiệt, địa chỉ: phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến, địa chỉ: 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - 01 file excel giá dự thầu chi tiết; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự (theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT) - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công và lắp đặt thiết bị; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hang hóa vật liệu xây dựng; - Cam kết về nguồn gốc xuất xứ các loại hàng hóa lắp đặt cho công trình; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Lý Thường Kiệt, địa chỉ: phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến, địa chỉ: 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256382 2176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND phường Lý Thường Kiệt + Địa chỉ: Phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 3824907
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 02563821430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V HSMT5,9m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V HSMT2bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V HSMT9,38m3
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V HSMT11,34m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V HSMT13,4m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V HSMT1,7m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V HSMT3,73m3
8Tháo dỡ các kệ hàng hiện trạng nhà lồngChương V HSMT20công
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT13,677m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT13,677m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT13,677m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA KI ỐT
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V HSMT966,9m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V HSMT127,19m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V HSMT145,04m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V HSMT19,0785m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT1.094,09m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V HSMT104,31m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V HSMT104,31m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V HSMT149,23m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT3,1293m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT3,1293m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT3,1293m3
C CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V HSMT0,86m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V HSMT10,39m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V HSMT206,01m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT206,01m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT17,28m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V HSMT18,63m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT18,631m2
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỒNG CHỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V HSMT1.584,678m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V HSMT4,2907tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V HSMT476,97m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V HSMT599,11m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V HSMT353,56m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT1.076,07m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT353,561m2
8Cung cấp xà gồ TMK C (125x50x5x2.0mm)Chương V HSMT1.846,11m
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT867,391m2
10Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT6,7937tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V HSMT16,2884100m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V HSMT0,4685tấn
13Cung cấp xà gồ TMK C (125x50x5x2.0mm)Chương V HSMT32,22m
14Cung cấp xà gồ (TMK C 200x50x5x2.0mm)Chương V HSMT65,4m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT77,891m2
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V HSMT0,4685tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT0,4834tấn
18Lợp Mái tole dày 0.42mmChương V HSMT0,7993100m2
19SXLD Máng xói inoxChương V HSMT134,6m
20Lắp đặt Ống PVC (D90x3.0mm)Chương V HSMT1,222100m
21Lắp đặt Co D90Chương V HSMT52cái
22Lắp đặt Lơi D90Chương V HSMT26cái
23Lắp đặt Co giảm D34/27Chương V HSMT1cái
E NHÀ VỆ SINH + NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V HSMT29,2656m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1 m - Cấp đất IIChương V HSMT5,0172m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V HSMT0,201100m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT0,2172m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT0,2172m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT0,2172m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V HSMT0,0261100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,1511100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V HSMT0,0092tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V HSMT0,3033tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V HSMT1,643m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V HSMT4,6528m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT7,3614m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,2029100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT0,0622tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT0,3934tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V HSMT2,0294m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,3168100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT0,0879tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT0,2917tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V HSMT1,584m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V HSMT0,3023100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT0,0537tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT0,4136tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V HSMT4,4978m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V HSMT0,4733100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V HSMT0,5767tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V HSMT0,4407m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V HSMT0,0836100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT0,0382tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V HSMT0,8742m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V HSMT31cái
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT17,92m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT133,36m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT114,16m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT5,78m2
37Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT9,88m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT8,27m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT17,08m
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V HSMT40,67m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M25, PCB40Chương V HSMT49,49m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V HSMT5,42m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V HSMT44,07m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT150,07m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT128,21m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V HSMT18,14m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V HSMT23,24m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Chương V HSMT6,85m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Chương V HSMT94,19m2
50Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V HSMT1,53m2
51SXLD Cửa đi, Cửa nhôm xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 1.4mm màu xám, kính trắng dày 5mmChương V HSMT18,14m2
52SXLD Cửa sổ, Cửa nhôm xingfa nhập khẩu hệ 93, dày 1.4mm màu trắng, kính trắng dày 8.38mmChương V HSMT2,16m2
53Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhChương V HSMT2bộ
54Phụ kiện cửa đi WC mở quay 1 cánhChương V HSMT7bộ
55SXLD khung hoa sắt bảo vệ , thép hộp mạ kẽm 14x14 sơn màu trắngChương V HSMT1,8m2
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V HSMT13,9386m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V HSMT0,8246m3
58Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V HSMT2,0222m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V HSMT0,373100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V HSMT1,536m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT22,716m2
62Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT22,716m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V HSMT3,435m2
64Quét nước xi măng 2 nướcChương V HSMT22,716m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V HSMT0,5113m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V HSMT0,0186100m2
67Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V HSMT0,0313tấn
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V HSMT6cái
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V HSMT0,0461100m3
70Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT9,3m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT9,3m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT9,33m3
73Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mmChương V HSMT0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmChương V HSMT0,19100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmChương V HSMT0,22100m
76Lắp đặt Co PVC, ĐK 34mmChương V HSMT6cái
77Lắp đặt Co giảm PVC, ĐK 34/27mmChương V HSMT1cái
78Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mmChương V HSMT1cái
79Lắp đặt Co PVC, ĐK 27mmChương V HSMT6cái
80Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmChương V HSMT5cái
81Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 27/21mmChương V HSMT12cái
82Lắp đặt Co giảm PVC, ĐK 27/21mmChương V HSMT9cái
83Lắp đặt Co răng trong PVC, ĐK 21mmChương V HSMT13cái
84Lắp đặt van khóaChương V HSMT2cái
85Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V HSMT3bộ
86Lắp đặt xí bệt (đã bao gồm van khóa chữ T, đế thải nước) + Dây cấpChương V HSMT4bộ
87Lắp đặt lavabo sứ treo tường + vòi xả + phụ kiệnChương V HSMT4bộ
88Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V HSMT1bể
89Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-3,2mmChương V HSMT0,11100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-2,6mmChương V HSMT0,34100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-2,3mmChương V HSMT0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 49mm-2.0mmChương V HSMT0,03100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmChương V HSMT0,07100m
94Lắp đặt Co PVC, ĐK 49mmChương V HSMT3cái
95Lắp đặt Co PVC, ĐK 60mmChương V HSMT8cái
96Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mmChương V HSMT7cái
97Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 90/60mmChương V HSMT4cái
98Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 114/60mmChương V HSMT2cái
99Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 114/90mmChương V HSMT2cái
100Lắp đặt Co nhựa PVC ĐK 114mmChương V HSMT3cái
101Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmChương V HSMT2cái
102Lắp đặt xi phong D60Chương V HSMT5cái
103Lắp đặt phễu thu nước thải InoxChương V HSMT4cái
F CẢI TẠO HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đục nhám mặt bê tôngChương V HSMT2.064,68m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V HSMT11,88m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V HSMT25,65m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT1.097,59m2
5Lát nền, sàn gạch granite 400x400 chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Chương V HSMT967,09m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm dày 3lyChương V HSMT0,87100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm dày 3 lyChương V HSMT1,45100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm dày 3lyChương V HSMT0,54100m
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmChương V HSMT15cái
10Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmChương V HSMT45cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmChương V HSMT18cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmChương V HSMT15cái
13Lắp đặt đấu nối thiết bị ren trongChương V HSMT50cái
14Lắp đặt vòi xả đồngChương V HSMT10cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 200mm dày 5.9lyChương V HSMT0,75100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 160mm dày 6.2lyChương V HSMT0,32100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 130mm dày 4.5lyChương V HSMT0,16100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm dày 5.0lyChương V HSMT0,53100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm dày 4.0lyChương V HSMT0,72100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm dày 4.0lyChương V HSMT0,56100m
21Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/90mmChương V HSMT12cái
22Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/130mmChương V HSMT6cái
23Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 130/90mmChương V HSMT4cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V HSMT7cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmChương V HSMT30cái
26Lắp đặt lavabo sứ treo tường + vòi xả + phụ kiệnChương V HSMT26bộ
27Lắp đặt phễu thu nước sàn InoxChương V HSMT26cái
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V HSMT22,7785m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V HSMT43,463m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V HSMT0,4872100m3
31Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT17,5m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT17,5m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT17,5m3
34Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V HSMT0,3519100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,0521100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V HSMT1,4822m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V HSMT7,2765m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT51,8016m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V HSMT14,8224m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V HSMT0,0439100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT0,0316tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V HSMT0,1976m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V HSMT0,108100m2
44Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V HSMT0,1659tấn
45Gia công thép V50-5mm tại đan ĐN3Chương V HSMT4,71kg
46Gia công, lắp dựng lưới chắn rác tại hố ga (quy cách theo bản vẽ)Chương V HSMT32cái
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V HSMT1,5691m3
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V HSMT31cái
49Công tác tạm tính: Lớp Đá gạch vỡ dày 60mmChương V HSMT0,1066m3
50Công tác tạm tính: Lớp than củi dày 100mmChương V HSMT0,1776m3
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 250mm dày 6.2 lyChương V HSMT0,38100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 200mm dày 5.9lyChương V HSMT1,95100m
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V HSMT121,7855m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V HSMT1,2179100m3
55Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT121,7855m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT121,7855m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT121,7855m3
58Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V HSMT0,5333100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V HSMT7,495m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V HSMT21,6227m3
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT100,6888m2
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V HSMT36,23m2
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V HSMT0,4259100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT0,3028tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V HSMT2,922m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V HSMT0,2244100m2
67Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V HSMT0,4562tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V HSMT3,8118m3
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V HSMT119cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V HSMT1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V HSMT8cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V HSMT29cái
73Lắp đặt đèn led đôi chiếu sáng (1,2m - 2x36w)Chương V HSMT49bộ
74Lắp đặt đèn led đơn chiếu sáng (1,2m - 1x36w)Chương V HSMT33bộ
75Lắp đặt đèn led 11wChương V HSMT4bộ
76Lắp đặt công tắcChương V HSMT65cái
77Lắp đặt ổ cắm baChương V HSMT50cái
78Lắp đặt cầu chì 5AChương V HSMT81cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V HSMT125hộp
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (CVV 4x16mm2)Chương V HSMT100m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Chương V HSMT275m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Chương V HSMT640m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Chương V HSMT1.280m
84Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V HSMT21 tủ
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V HSMT423m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmChương V HSMT660m
87Lắp đặt đồng hồ điệnChương V HSMT29cái
88Bình chữa cháy CO2 và MT3 (bao gồm giá đỡ)Chương V HSMT12bình
89Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V HSMT12bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp: Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công và quản lý chất lượng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Kỹ sư Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần điện ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
4 Cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước 1 - Kỹ sư Cấp, thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
6 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép ≥ 2,2kW1
2 Máy uốn thép ≥ 3kW1
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
4 Máy hàn điện ≥ 23kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW3
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
13 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->