Gói thầu: Xây dựng và nâng cấp phần mềm cơ sở dữ liệu quốc gia về giá tại địa phương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính An Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng và nâng cấp phần mềm cơ sở dữ liệu quốc gia về giá tại địa phương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782270 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quản lý hành chính cấp tỉnh và quản lý hành chính khác cấp huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 19:46:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,781,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu độc lập: 02 hợp đồng cung cấp và phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính, có giá trị từ 1.950.000.000 đồng trở lên.Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo đúng theo yêu cầu Đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiến hành hỗ trợ kỹ thuật kể từ thời điểm tiếp nhận yêu cầu: + Hỗ trợ từ xa và đề xuất giải pháp khắc phục đối với các sự cố nhỏ trong vòng 04 giờ, + Có mặt tại nơi có sự cố trong vòng 24 giờ và có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất giải pháp khắc phục lỗi chậm nhất là 72 giờ làm việc đối với các sự cố lớn.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, tin học quản lý, máy tính, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, tin học kinh tế, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận tham gia khóa học Lập và quản lý dự án Công nghệ thông tin (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). Đã từng làm Giám đốc dự án hoặc Quản trị dự án tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính.* Yêu cầu nộp kèm E-HSDT (Được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ/chứng nhận khóa học và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, tin học quản lý, máy tính, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, tin học kinh tế, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ kỹ sư bảo mật ứng dụng (Certified Application Security Engineer) đảm bảo an toàn bảo mật ứng dụng (chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). Đã từng làm trưởng nhóm lập trình tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính.* Yêu cầu nộp kèm E-HSDT (Được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ kỹ sư bảo mật ứng dụng và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm lập trình viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhóm lập trình viên tối thiểu 03 cán bộ.Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, tin học quản lý, máy tính, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, tin học kinh tế, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia lập trình tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính.* Yêu cầu nộp kèm E-HSDT (Được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia phân tích nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhóm chuyên gia phân tích nghiệp vụ tối thiểu 02 cán bộ.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử - viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử - viễn thông, tài chính.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Ngân hàng, kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhiệm công việc phân tích nghiệp vụ tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính.* Yêu cầu nộp kèm E-HSDT (Được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động Hợp đồng lao động và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhóm kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 cán bộ.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tài chính, ngân hàng, kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Có ít nhất 01 nhân sự kiểm thử có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm công việc kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính.* Yêu cầu nộp kèm E-HSDT (Được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm đào tạo và hỗ trợ khách hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhóm kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 cán bộ.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tài chính, ngân hàng, kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhiệm công việc đào tạo hỗ trợ khách hàng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính.* Yêu cầu nộp kèm E-HSDT (Được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và nâng cấp phần mềm cơ sở dữ liệu quốc gia về giá tại địa phương Nguồn quản lý hành chính cấp tỉnh và quản lý hành chính khác cấp huyện năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quản lý hành chính cấp tỉnh và quản lý hành chính khác cấp huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 (hoặc phiên bản mới hơn và còn hiệu lực) về lĩnh vực hoạt động gia công, xây dựng phần mềm và Công nghệ thông tin. - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO 27001: 2013 (hoặc phiên bản mới hơn và còn hiệu lực) về nghiên cứu, xây dựng, phát triển phần mềm. - Văn bản cam kết tính hợp pháp của nền tảng công nghệ xây dựng phần mềm, phần mềm không bị tranh chấp bản quyền, nhà thầu chịu mọi trách nhiệm khi có tranh chấp xảy ra. Sản phẩm phần mềm sau khi được hoàn thành đáp ứng yêu cầu sử dụng thuộc quyền sở hữu độc quyền của Sở Tài chính và 11 phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, thị, thành. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ toàn bộ các tài liệu để sở hữu, chuyển giao, sử dụng phần mềm cho Sở Tài chính và 11 phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, thị, thành. Nhà thầu có trách nhiệm bảo mật các tài liệu liên quan, phần mềm trong quá trình triển khai và vận hành phần mềm theo hợp đồng được ký kết với chủ đầu tư; Nhà thầu không phát sinh về thông tin, sử dụng tài liệu liên quan và phần mềm đã hoàn thành của gói thầu sau này với các cá nhân, tổ chức khác ngoài Chủ đầu tư. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 (hoặc phiên bản mới hơn và còn hiệu lực) về lĩnh vực hoạt động gia công, xây dựng phần mềm và Công nghệ thông tin. - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO 27001: 2013 (hoặc phiên bản mới hơn và còn hiệu lực) về nghiên cứu, xây dựng, phát triển phần mềm. - Văn bản cam kết tính hợp pháp của nền tảng công nghệ xây dựng phần mềm, phần mềm không bị tranh chấp bản quyền, nhà thầu chịu mọi trách nhiệm khi có tranh chấp xảy ra. Sản phẩm phần mềm sau khi được hoàn thành đáp ứng yêu cầu sử dụng thuộc quyền sở hữu độc quyền của Sở Tài chính và 11 phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, thị, thành. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ toàn bộ các tài liệu để sở hữu, chuyển giao, sử dụng phần mềm cho Sở Tài chính và 11 phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, thị, thành. Nhà thầu có trách nhiệm bảo mật các tài liệu liên quan, phần mềm trong quá trình triển khai và vận hành phần mềm theo hợp đồng được ký kết với chủ đầu tư; Nhà thầu không phát sinh về thông tin, sử dụng tài liệu liên quan và phần mềm đã hoàn thành của gói thầu sau này với các cá nhân, tổ chức khác ngoài Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | Vĩnh viễn. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, nâng cấp, khắc phục lỗi hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài chính tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 05/10 đường Lê Quý Đôn, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854793. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: 0296 3853526. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp phần mềm quản lý giá tại Sở Tài chính (bao gồm cả cài đặt, triển khai) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Phần mềm giá cho Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, thị, thành | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu độc lập: 02 hợp đồng cung cấp và phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính, có giá trị từ 1.950.000.000 đồng trở lên.Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo đúng theo yêu cầu Đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiến hành hỗ trợ kỹ thuật kể từ thời điểm tiếp nhận yêu cầu: + Hỗ trợ từ xa và đề xuất giải pháp khắc phục đối với các sự cố nhỏ trong vòng 04 giờ, + Có mặt tại nơi có sự cố trong vòng 24 giờ và có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất giải pháp khắc phục lỗi chậm nhất là 72 giờ làm việc đối với các sự cố lớn.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, tin học quản lý, máy tính, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, tin học kinh tế, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận tham gia khóa học Lập và quản lý dự án Công nghệ thông tin (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). Đã từng làm Giám đốc dự án hoặc Quản trị dự án tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính.* Yêu cầu nộp kèm E-HSDT (Được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ/chứng nhận khóa học và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. | 9 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm lập trình | 1 | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, tin học quản lý, máy tính, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, tin học kinh tế, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ kỹ sư bảo mật ứng dụng (Certified Application Security Engineer) đảm bảo an toàn bảo mật ứng dụng (chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). Đã từng làm trưởng nhóm lập trình tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính.* Yêu cầu nộp kèm E-HSDT (Được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ kỹ sư bảo mật ứng dụng và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. | 7 | 5 |
| 3 | Nhóm lập trình viên | 1 | Nhóm lập trình viên tối thiểu 03 cán bộ.Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, tin học quản lý, máy tính, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, tin học kinh tế, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia lập trình tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính.* Yêu cầu nộp kèm E-HSDT (Được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. | 6 | 3 |
| 4 | Nhóm chuyên gia phân tích nghiệp vụ | 1 | Nhóm chuyên gia phân tích nghiệp vụ tối thiểu 02 cán bộ.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử - viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử - viễn thông, tài chính.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Ngân hàng, kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhiệm công việc phân tích nghiệp vụ tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính.* Yêu cầu nộp kèm E-HSDT (Được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động Hợp đồng lao động và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. | 6 | 3 |
| 5 | Nhóm kiểm thử phần mềm | 1 | Nhóm kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 cán bộ.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tài chính, ngân hàng, kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Có ít nhất 01 nhân sự kiểm thử có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm công việc kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính.* Yêu cầu nộp kèm E-HSDT (Được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 6 | Nhóm đào tạo và hỗ trợ khách hàng | 1 | Nhóm kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 cán bộ.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tài chính, ngân hàng, kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhiệm công việc đào tạo hỗ trợ khách hàng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính.* Yêu cầu nộp kèm E-HSDT (Được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động và tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi