Gói thầu: Gói thầu số 01 Nhà xe khách + ô tô + vệ sinh ngoài, nhà xe nhân viên, nhà thường trực, sân đường, bồn hoa, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879834-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Nhà xe khách + ô tô + vệ sinh ngoài, nhà xe nhân viên, nhà thường trực, sân đường, bồn hoa, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa
Số hiệu KHLCNT 20210878500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 20:34:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,098,482,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14772431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29544861E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.385.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.155.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách các hạng mục sân đường, bồn hoa, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc (≥ 150T)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện (≥ 23kW)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông (≥ 7,5kW)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép (≥ 5kW)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn (≥1kW)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi (≥1,5kW)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (≥250L)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích (≥10T)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị Xe thang (≥9m)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (≥0,8m3)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Nhà xe khách + ô tô + vệ sinh ngoài, nhà xe nhân viên, nhà thường trực, sân đường, bồn hoa, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa
Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 08 Nguyễn Công Trứ - Thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn ĐTXD Kiên Phong; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Thịnh Phát; + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 08 Nguyễn Công Trứ - Thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền ( nếu có), thỏa thuận liên danh ( nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu ( như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 08 Nguyễn Công Trứ - Thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân tỉnh Kiên Giang Địa chỉ: 08 Nguyễn Công Trứ - Thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tòa án nhân dân tỉnh Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ được duyệt3,04m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ được duyệt0,1504100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ được duyệt0,1764100m2
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo bản vẽ được duyệt0,888100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ được duyệt0,128m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ được duyệt4,86721m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ được duyệt1,6224m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ được duyệt0,256m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ được duyệt1,232m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,768m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được duyệt0,0768100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,224m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ được duyệt0,0352100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt1,824m3
15Cao su lót chống mất nướcTheo bản vẽ được duyệt0,0608100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ được duyệt0,1824100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ được duyệt8,968m3
18Cao su lót chống mất nướcTheo bản vẽ được duyệt0,4484100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt4,484m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo bản vẽ được duyệt0,1067tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo bản vẽ được duyệt0,541tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo bản vẽ được duyệt0,01tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo bản vẽ được duyệt0,0142tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ được duyệt0,037tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ được duyệt0,0149tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,0087tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,0714tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,0368tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,1263tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ được duyệt0,1359tấn
31Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ được duyệt0,1988tấn
32Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ được duyệt0,1988tấn
33Gia công vì kèo thép V40x40x4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ được duyệt0,1249tấn
34Gia công vì kèo thép V30x30x3mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ được duyệt0,0507tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ được duyệt0,1756tấn
36Gia công giằng mái thép V40x40x4mmTheo bản vẽ được duyệt0,1671tấn
37Gia công giằng mái thép V30x30x3mmTheo bản vẽ được duyệt0,0728tấn
38Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo bản vẽ được duyệt0,2399tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ được duyệt0,349tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)Theo bản vẽ được duyệt38,6854m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ được duyệt0,9603100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt2,6059m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt6,27m2
44Bả bằng matít vào tườngTheo bản vẽ được duyệt6,27m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được duyệt6,27m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt10,4188m2
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo bản vẽ được duyệt32,410m
B HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ được duyệt3,04m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ được duyệt0,174100m2
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ được duyệt0,1504100m2
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ được duyệt0,888100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ được duyệt0,128m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ được duyệt8,23681m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ được duyệt2,7456m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ được duyệt0,256m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,256m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,928m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được duyệt0,0672100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,832m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ được duyệt0,1568100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt1,13m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ được duyệt0,0474100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ được duyệt0,1045100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt2,2091m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ được duyệt0,2863100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt1,5284m3
20Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ được duyệt0,2997100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,168m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ được duyệt0,0532100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo bản vẽ được duyệt0,1067tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo bản vẽ được duyệt0,541tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo bản vẽ được duyệt0,01tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ được duyệt0,0311tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ được duyệt0,016tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,036tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,1631tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,1047tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,083tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,0691tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,2727tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,0094tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,0535tấn
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ được duyệt4,968m3
37Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ được duyệt0,1656100m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt1,656m3
39Lắp dựng cốt thép sàn nền, tam cấp ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ được duyệt0,0545tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn nền, tam cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ được duyệt0,0219tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,8334m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt3,7896m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt2,1288m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả)Theo bản vẽ được duyệt41,9082m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt40,5m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt11,52m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt21m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt4,92m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt41,37m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt26,1696m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt22m
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt8,1312m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ được duyệt8,1312m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo bản vẽ được duyệt18,24m2
55Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo bản vẽ được duyệt1,935m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Theo bản vẽ được duyệt1,63m2
57Lắp dựng cửa đi khung bao nhựa lõi thépTheo bản vẽ được duyệt2,43m2
58Lắp dựng cửa sổ khung bao nhựa lõi thépTheo bản vẽ được duyệt12,96m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm nhân công, phụ kiện lắp đặt)Theo bản vẽ được duyệt18,24m2
60Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ được duyệt0,4205tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ được duyệt0,2915100m2
62Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ được duyệt40,5m2
63Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ được duyệt32,52m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được duyệt73,02m2
65Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo bản vẽ được duyệt41,37m2
66Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ được duyệt18,24m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được duyệt59,61m2
68Lắp đèn Led nổi 1,2m/1x40WTheo bản vẽ được duyệt1bộ
69Lắp đặt quạt ốp trầnTheo bản vẽ được duyệt1
70Lắp đặt ô cắm điệnTheo bản vẽ được duyệt3cái
71Lắp đặt công tắc 15ATheo bản vẽ được duyệt2cái
72Lắp đặt CB 15ATheo bản vẽ được duyệt1cái
73Lắp đặt bẳng điện đế + mặtTheo bản vẽ được duyệt3bảng
74Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo bản vẽ được duyệt162m
75Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo bản vẽ được duyệt2m
76Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo bản vẽ được duyệt24m
77Lắp đặt ống nhựa PVC vuông 2PTheo bản vẽ được duyệt15m
78Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK24mmTheo bản vẽ được duyệt81m
C HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH + Ô TÔ + WC NGOÀI
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ được duyệt4,56m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ được duyệt0,2552100m2
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ được duyệt0,2256100m2
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ được duyệt1,332100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ được duyệt0,192m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ được duyệt7,30081m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ được duyệt2,4336m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ được duyệt0,384m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,384m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt1,104m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được duyệt0,1152100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt1,224m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ được duyệt0,2412100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt5,722m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ được duyệt0,1594100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ được duyệt0,6871100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt13,203m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ được duyệt1,3203100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,216m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ được duyệt0,0576100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo bản vẽ được duyệt0,1599tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo bản vẽ được duyệt0,8115tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo bản vẽ được duyệt0,0148tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo bản vẽ được duyệt0,0178tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ được duyệt0,0463tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ được duyệt0,0187tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,0802tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,2347tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,1116tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,0145tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,0314tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,5804tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nền, cao Theo bản vẽ được duyệt0,2033tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK06mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,0181tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt0,1055tấn
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ được duyệt23,763m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt4,3452m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt8,7236m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt80,55m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt1,92m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt166,75m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ được duyệt29,71m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo bản vẽ được duyệt77,76m2
44Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo bản vẽ được duyệt2,52m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt86,1268m2
46Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo bản vẽ được duyệt5210m
47Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo bản vẽ được duyệt10,53m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ được duyệt10,56m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ được duyệt1,5m2
50Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo bản vẽ được duyệt1,35m2
51Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cmTheo bản vẽ được duyệt28,51m2
52Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ được duyệt0,149tấn
53Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ được duyệt0,149tấn
54Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo bản vẽ được duyệt0,4422tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ được duyệt0,4422tấn
56Gia công giằng mái thép hình 40x40x4mmTheo bản vẽ được duyệt0,1611tấn
57Gia công giằng mái thép hình 30x30x3mmTheo bản vẽ được duyệt0,0589tấn
58Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo bản vẽ được duyệt0,22tấn
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ được duyệt103,4538m2
60Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ được duyệt0,7067tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ được duyệt1,9539100m2
62Bả bằng matít vào tườngTheo bản vẽ được duyệt82,47m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được duyệt82,47m2
64Bả bằng matít vào tườngTheo bản vẽ được duyệt88,99m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được duyệt88,99m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ được duyệt8,14451m3
67Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ được duyệt2,7148m3
68Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo bản vẽ được duyệt8,0135100m
69Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo bản vẽ được duyệt0,682m3
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ được duyệt0,742m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,742m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,58m3
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ được duyệt0,1688m3
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo bản vẽ được duyệt4cái
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ được duyệt2cái
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được duyệt0,0098100m2
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được duyệt0,015100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 06mmTheo bản vẽ được duyệt0,0145tấn
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 08mmTheo bản vẽ được duyệt0,0215tấn
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 10mmTheo bản vẽ được duyệt0,0822tấn
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt2,2014m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,2845m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt17,818m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt3,88m2
85Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo bản vẽ được duyệt0,0008100m3
86Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo bản vẽ được duyệt0,0008100m3
87Than lọc + than củiTheo bản vẽ được duyệt0,0008100m3
88Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ được duyệt4bộ
89Lắp đặt LavaboTheo bản vẽ được duyệt6bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ được duyệt3bộ
91Lắp đặt vòi xảTheo bản vẽ được duyệt2bộ
92Lắp đặt vòi xả + bộ xả lavaboTheo bản vẽ được duyệt6bộ
93Lắp đặt vòi xả + bộ xả tiểu namTheo bản vẽ được duyệt3bộ
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ được duyệt6cái
95Lắp đặt bộ chia + dây xịt vệ sinhTheo bản vẽ được duyệt4bộ
96Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmTheo bản vẽ được duyệt0,15100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ được duyệt0,5100m
98Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo bản vẽ được duyệt2cái
99Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo bản vẽ được duyệt3cái
100Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo bản vẽ được duyệt9cái
101Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo bản vẽ được duyệt15cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo bản vẽ được duyệt0,6100m
103Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo bản vẽ được duyệt18cái
104Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmTheo bản vẽ được duyệt25cái
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ được duyệt3bộ
106Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ được duyệt4bộ
107Lắp đặt ô cắmTheo bản vẽ được duyệt6cái
108Lắp đặt công tắc 15ATheo bản vẽ được duyệt7cái
109Lắp đặt CB 15ATheo bản vẽ được duyệt3cái
110Lắp đặt Đế + mặtTheo bản vẽ được duyệt8bảng
111Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo bản vẽ được duyệt60m
112Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo bản vẽ được duyệt4m
113Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo bản vẽ được duyệt40m
114Lắp đặt ống nhựa PVC vuông 2PTheo bản vẽ được duyệt20m
115Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK24mmTheo bản vẽ được duyệt20m
D HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG, BỒN HOA
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt18,888m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ được duyệt1,2592100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt15,1104m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt251,84m2
5Cao su lótTheo bản vẽ được duyệt11,6354100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt116,354m3
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ được duyệt4,5494tấn
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo bản vẽ được duyệt201,3410m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ được duyệt0,2015100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ được duyệt0,1283100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ được duyệt0,0732100m3
4Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo bản vẽ được duyệt4,8m2
5Lắp đặt MCCB 80ATheo bản vẽ được duyệt1cái
6Lắp đặt MCCB 1 pha ≤100ATheo bản vẽ được duyệt1cái
7Lắp đặt MCCB 3 pha ≤100ATheo bản vẽ được duyệt2cái
8Lắp đặt MCB 40ATheo bản vẽ được duyệt1cái
9Lắp đặt dây CXV/DS5A4x95+HDPE ĐK110Theo bản vẽ được duyệt62m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65mmTheo bản vẽ được duyệt1100 m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmTheo bản vẽ được duyệt0,22100m
12Lắp đặt tủ điện bơm trọn bộ cho hệ thốngTheo bản vẽ được duyệt11 tủ
13Lắp đặt dây dẫn 2,5mm2Theo bản vẽ được duyệt200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo bản vẽ được duyệt25m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ được duyệt2tủ
16Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H Theo bản vẽ được duyệt5bộ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ được duyệt0,2625100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ được duyệt2,1898100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ được duyệt0,8174100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ được duyệt29,872m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt22,929m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được duyệt0,8043100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ được duyệt22,12m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được duyệt1,106100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ được duyệt3101cấu kiện
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được duyệt1,4629tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt29,8319m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt372,8988m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt221,29m2
14Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 400mmTheo bản vẽ được duyệt0,16100m
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ được duyệt0,23891m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,0269m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được duyệt0,0018100m2
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,0298m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ được duyệt0,0043100m2
6Lắp dựng cốt thép nắp hố ga, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ được duyệt0,0147tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khuôn hố ga, đường kính 6 mmTheo bản vẽ được duyệt0,0037tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khuôn hố ga, đường kính 8 mmTheo bản vẽ được duyệt0,01tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,06m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,87m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,63m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ được duyệt0,225m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ được duyệt32,3051m3
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ được duyệt0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ được duyệt0,84100m
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo bản vẽ được duyệt4cái
17Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo bản vẽ được duyệt4cái
18Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo bản vẽ được duyệt7,8m3
19Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ được duyệt18m3
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo bản vẽ được duyệt1cái
21Lắp đặt van khóaTheo bản vẽ được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14772431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29544861E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.385.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.155.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 trung cấp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các hạng mục sân đường, bồn hoa, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa 1 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Máy ép cọc (≥ 150T)1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện (≥ 23kW)1
3 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông (≥ 7,5kW)1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép (≥ 5kW)1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn (≥1kW)1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi (≥1,5kW)1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông (≥250L)1
8 Cần cẩu bánh xích Cần cẩu bánh xích (≥10T)1
9 Xe thang Xe thang (≥9m)1
10 Máy đào Máy đào (≥0,8m3)1
11 Giàn giáo Giàn giáo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->