Gói thầu: Gói thầu số 01 Nhà xe khách + ô tô + vệ sinh ngoài, nhà xe nhân viên, nhà thường trực, sân đường, bồn hoa, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Nhà xe khách + ô tô + vệ sinh ngoài, nhà xe nhân viên, nhà thường trực, sân đường, bồn hoa, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 20:34:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,482,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14772431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29544861E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.385.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.155.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách các hạng mục sân đường, bồn hoa, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc (≥ 150T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện (≥ 23kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông (≥ 7,5kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép (≥ 5kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (≥1kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (≥1,5kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (≥250L) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích (≥10T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang (≥9m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (≥0,8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Nhà xe khách + ô tô + vệ sinh ngoài, nhà xe nhân viên, nhà thường trực, sân đường, bồn hoa, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền ( nếu có), thỏa thuận liên danh ( nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu ( như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 08 Nguyễn Công Trứ - Thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân tỉnh Kiên Giang Địa chỉ: 08 Nguyễn Công Trứ - Thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tòa án nhân dân tỉnh Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ được duyệt | 3,04 | m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1504 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1764 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ được duyệt | 0,888 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ được duyệt | 0,128 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ được duyệt | 4,8672 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 1,6224 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ được duyệt | 0,256 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 1,232 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,768 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 1,824 | m3 |
| 15 | Cao su lót chống mất nước | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ được duyệt | 8,968 | m3 |
| 18 | Cao su lót chống mất nước | Theo bản vẽ được duyệt | 0,4484 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 4,484 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1067 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,541 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,01 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,037 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0714 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0368 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1263 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1359 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1988 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1988 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép V40x40x4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1249 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép V30x30x3mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0507 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1756 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép V40x40x4mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1671 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép V30x30x3mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0728 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2399 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ được duyệt | 0,349 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo bản vẽ được duyệt | 38,6854 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ được duyệt | 0,9603 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 2,6059 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 6,27 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường | Theo bản vẽ được duyệt | 6,27 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được duyệt | 6,27 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 10,4188 | m2 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo bản vẽ được duyệt | 32,4 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ được duyệt | 3,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1504 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ được duyệt | 0,888 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ được duyệt | 0,128 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ được duyệt | 8,2368 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 2,7456 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ được duyệt | 0,256 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,256 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,928 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,832 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1568 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 1,13 | m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0474 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1045 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 2,2091 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2863 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 1,5284 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2997 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,168 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0532 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1067 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,541 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,016 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,036 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1631 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1047 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,083 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0691 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2727 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0535 | tấn |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ được duyệt | 4,968 | m3 |
| 37 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1656 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 1,656 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, tam cấp ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0545 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, tam cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0219 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,8334 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 3,7896 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 2,1288 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả) | Theo bản vẽ được duyệt | 41,9082 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 40,5 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 11,52 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 21 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 4,92 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 41,37 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 26,1696 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 22 | m |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 8,1312 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ được duyệt | 8,1312 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 18,24 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 1,935 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 1,63 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung bao nhựa lõi thép | Theo bản vẽ được duyệt | 2,43 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung bao nhựa lõi thép | Theo bản vẽ được duyệt | 12,96 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm nhân công, phụ kiện lắp đặt) | Theo bản vẽ được duyệt | 18,24 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ được duyệt | 0,4205 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2915 | 100m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ được duyệt | 40,5 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ được duyệt | 32,52 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được duyệt | 73,02 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo bản vẽ được duyệt | 41,37 | m2 |
| 66 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ được duyệt | 18,24 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được duyệt | 59,61 | m2 |
| 68 | Lắp đèn Led nổi 1,2m/1x40W | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | |
| 70 | Lắp đặt ô cắm điện | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 15A | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt CB 15A | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bẳng điện đế + mặt | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | bảng |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 162 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 24 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC vuông 2P | Theo bản vẽ được duyệt | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK24mm | Theo bản vẽ được duyệt | 81 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH + Ô TÔ + WC NGOÀI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ được duyệt | 4,56 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2552 | 100m2 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2256 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ được duyệt | 1,332 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ được duyệt | 0,192 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ được duyệt | 7,3008 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ được duyệt | 2,4336 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ được duyệt | 0,384 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,384 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 1,104 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2412 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 5,722 | m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1594 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,6871 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 13,203 | m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ được duyệt | 1,3203 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1599 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,8115 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0463 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0802 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2347 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1116 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0314 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,5804 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nền, cao | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2033 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0181 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1055 | tấn |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ được duyệt | 23,763 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 4,3452 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 8,7236 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 80,55 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 1,92 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 166,75 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 29,71 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 77,76 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 2,52 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 86,1268 | m2 |
| 46 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo bản vẽ được duyệt | 52 | 10m |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo bản vẽ được duyệt | 10,53 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ được duyệt | 10,56 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ được duyệt | 1,5 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo bản vẽ được duyệt | 1,35 | m2 |
| 51 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Theo bản vẽ được duyệt | 28,51 | m2 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ được duyệt | 0,149 | tấn |
| 53 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ được duyệt | 0,149 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,4422 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,4422 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép hình 40x40x4mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1611 | tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép hình 30x30x3mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo bản vẽ được duyệt | 0,22 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ được duyệt | 103,4538 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ được duyệt | 0,7067 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ được duyệt | 1,9539 | 100m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | Theo bản vẽ được duyệt | 82,47 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được duyệt | 82,47 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào tường | Theo bản vẽ được duyệt | 88,99 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được duyệt | 88,99 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ được duyệt | 8,1445 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ được duyệt | 2,7148 | m3 |
| 68 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo bản vẽ được duyệt | 8,0135 | 100m |
| 69 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo bản vẽ được duyệt | 0,682 | m3 |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ được duyệt | 0,742 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,742 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,58 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1688 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 06mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 08mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 10mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0822 | tấn |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 2,2014 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2845 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 17,818 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 3,88 | m2 |
| 85 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 87 | Than lọc + than củi | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi xả | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi xả + bộ xả lavabo | Theo bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xả + bộ xả tiểu nam | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt bộ chia + dây xịt vệ sinh | Theo bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ được duyệt | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo bản vẽ được duyệt | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ô cắm | Theo bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 15A | Theo bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt CB 15A | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Đế + mặt | Theo bản vẽ được duyệt | 8 | bảng |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 4 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC vuông 2P | Theo bản vẽ được duyệt | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK24mm | Theo bản vẽ được duyệt | 20 | m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 18,888 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được duyệt | 1,2592 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 15,1104 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 251,84 | m2 |
| 5 | Cao su lót | Theo bản vẽ được duyệt | 11,6354 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 116,354 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ được duyệt | 4,5494 | tấn |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo bản vẽ được duyệt | 201,34 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2015 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1283 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0732 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 4,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt MCCB 80A | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3 pha ≤100A | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 40A | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CXV/DS5A4x95+HDPE ĐK110 | Theo bản vẽ được duyệt | 62 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65mm | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện bơm trọn bộ cho hệ thống | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2,5mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H | Theo bản vẽ được duyệt | 5 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2625 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ được duyệt | 2,1898 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,8174 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 29,872 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 22,929 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được duyệt | 0,8043 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ được duyệt | 22,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được duyệt | 1,106 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ được duyệt | 310 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được duyệt | 1,4629 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 29,8319 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 372,8988 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 221,29 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 400mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,16 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2389 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0269 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0298 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép nắp hố ga, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khuôn hố ga, đường kính 6 mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khuôn hố ga, đường kính 8 mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,06 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,87 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,63 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,225 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ được duyệt | 32,305 | 1m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,84 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ được duyệt | 7,8 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ được duyệt | 18 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14772431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29544861E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.385.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.155.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | trung cấp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách các hạng mục sân đường, bồn hoa, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa | 1 | kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ≥ 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Máy ép cọc (≥ 150T) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện (≥ 23kW) | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông (≥ 7,5kW) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép (≥ 5kW) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn (≥1kW) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi (≥1,5kW) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông (≥250L) | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích | Cần cẩu bánh xích (≥10T) | 1 |
| 9 | Xe thang | Xe thang (≥9m) | 1 |
| 10 | Máy đào | Máy đào (≥0,8m3) | 1 |
| 11 | Giàn giáo | Giàn giáo | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi