Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ sản xuất, phát sóng truyền hình tỉnh Yên Bái theo tiêu chuẩn HD của Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh Yên Bái (đợt 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ sản xuất, phát sóng truyền hình tỉnh Yên Bái theo tiêu chuẩn HD của Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh Yên Bái (đợt 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 21:01:00 đến ngày 2021-09-20 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,202,669,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị trong lĩnh vực truyền hình trong đó phải có các thiết bị: Camera cho trường quay; Sever (máy tính có cấu hình cao sử dụng cho lĩnh vực truyền hình) và phần mềm chuyên dụng cho lĩnh vực truyền hình. Nhà thầu phải đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản được công chứng, chứng thực tất cả các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc hóa đơn thanh toán) đối với các hợp đồng tương tư đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. Các đại lý hoặc đại diện phải được ủy quyền hoặc có chứng nhận của chính hãng sản xuất đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. - Trường hợp nhà thầu có Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất cung cấp thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu nàyvàThư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàngnhư bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT thì nhà thầu không phải kê khai thông tin chi tiết về đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng.- Trong thời gian bảo hành Nhà thầu phải có cam kết bố trí cán bộ đến xử lý, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư đối với tất cả các thiết bị của gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ sản xuất, phát sóng truyền hình tỉnh Yên Bái theo tiêu chuẩn HD của Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh Yên Bái (đợt 3) dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị phục vụ sản xuất, phát sóng truyền hình Yên Bái theo tiêu chuẩn HD 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: +Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT. + Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT + Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT + Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. + Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa. - Tài liệu chứng minh về số liệu đã tiến hành khảo sát tìm hiểu về hệ thống thiết bị đã được lắp đặt các giai đoạn 1+ 2 của dự án để làm cơ sở đề xuất các model thiết bị trong gói thầu này phải là những thiết bị có khả năng tương thích với hệ thống thiết bị của dự án đã đầu tư lắp đặt giai đoạn trước của dự án như: Sơ đồ lắp đặt hoặc số lượng, model, xuất xứ của thiết bị (Nhà thầu có thể khảo sát bằng hình thức gọi điện thoại cho cán bộ phụ trách kỹ thuật của CĐT để tìm hiểu về hệ thống hiện có). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu: Hợp đồng tương tự đã kê khai, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); Bằng cấp chuyên môn của nhân sự đề xuất. Tất cả các tài liệu cung cấp phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Trong quá trình đánh giá HSDT: Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). + Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT + Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… - Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. - Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa. 2. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tất cả các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với tất cả các thiết bị trong Mục 2 Chương V của HSMT mà không được sản xuất tại Việt Nam. Đối với các thiết bị được sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… + Liên quan đến phần mềm: Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm + Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với tất cả các thiết bị trong Mục 2 Chương V của HSMT mà không được sản xuất tại Việt Nam. Đối với các thiết bị được sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng. + Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT + Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuấthoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT (Trường hợp trong Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất đã có nội dung cam kết sẽ cung các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của hãng sản xuất thì nhà thầu không phải cung cấp Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng). - Trường hợp trong hồ sơ dự thầu nhà thầu không đính kèm Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu này và Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu không cung cấp được các tài liệu này thì nhà thầu sẽ bị loại và không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài phát thanh và truyền hình Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ( Phường Đồng Tâm, Thành Phố Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera System SD/HD | 3 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 2 | Camera Control Unit | 3 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 3 | Bàn điều khiển cho camera | 3 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 4 | Dây cho bàn điều khiển | 3 | Sợi | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 5 | Dây cáp quang chuyên dụng 50 mét | 3 | Sợi | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 6 | Ống ngắm cho camera loại 7 inch | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 7 | Tai nghe cho camera | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 8 | 3.5" Viewfinder (ống ngắm 3.5 inch) | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 9 | Ống kính Zoom 12x cho camera loại HD | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 10 | Ống kính Zoom 17x cho camera loại HD | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 11 | Ống kính Zoom 22x cho camera loại HD | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 12 | Bộ điều khiển cho ống kính Full servo | 3 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 13 | Chân chuyên dụng cho camera | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 14 | Bộ video router 16 đường HD SDI | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 15 | Bàn điều khiển Router | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 16 | Đầu Ghi/đọc thẻ nhớ SxS | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 17 | Bộ điều khiển Video mixer SD/HD | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 18 | Bàn điều khiển cho Mixer | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 19 | Màn hình 55 inch | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 20 | Màn hình PGM 17 icnh | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 21 | Màn hình Duo monitor SDI 8 inch | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 22 | Bộ converter SDI to HDMI | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 23 | Giá đỡ màn hình có bánh xe di chuyển | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 24 | Video patch panel | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 25 | Video patch cord | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 26 | Đồng hồ hiển thị thời gian chuẩn | 1 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 27 | Khuếch đại xung | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 28 | Bộ khuyếch đại phân chia HD/SD-SDI | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 29 | Card quang 10 Gb sfp+, kèm module quang 10 Gb sfp+ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 30 | Bộ embedded SDI | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 31 | De-embedded SDI | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 32 | De-embedded SDI | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 33 | Bộ khung và nguồn cấp cho các bo mạch | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 34 | Bộ converter optical fibre | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 35 | Bộ AutoCue cho trường quay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 36 | Thiết bị hậu kỳ ghi phát hình | 2 | Bộ | Bao gồm: Server ghi, phát clip cho trường quay + Decklink duo + Phần mềm. Thông số kỹ thuật chi tiết theo Chương V - HSMT | ||
| 37 | Trạm chính | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 38 | Giao diện 4 đường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 39 | Micro phone cho trạm chính | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 40 | Tai nghe đeo tai cho MC | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 41 | Audio Mixer 24 đầu vào | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 42 | Loa kiểm âm | 2 | Cặp | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 43 | Audio Patch Panel | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 44 | Box I/O trường quay | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 45 | Dây nhảy Audio | 20 | Sợi | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 46 | Tai nghe cho đạo diễn | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 47 | Micro không dây cài ve áo | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 48 | Micro rùa cho trường quay | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 49 | Server CG | 1 | Bộ | Bao gồm Sever + card xử lý video. Thông số kỹ thuật chi tiết theo Chương V - HSMT | ||
| 50 | Phần mềm CG | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 51 | Tủ Rack đặt thiết bị 42u | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 52 | Hệ thống bàn đặt thiết bị và ghế cho kỹ thuật viên | 1 | HT | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 53 | Dây, giắc, phụ kiện kết nối toàn hệ thống | 1 | HT | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 54 | Audio Mixer 16 đường | 2 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 55 | Thiết bị giao tiếp điện thoại - 4 đường điện thoại | 2 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 56 | Bàn ghế PTV ( bao gồm 1 bàn và 2 ghế ) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 57 | Rack 30U | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 58 | Các phụ kiện khác | 1 | HT | Bao gồm: Giắc cắm audio cho thiết bị mixer; Dây audio; Dây thít mặt hộp cáp, ống nhựa. Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 59 | Bộ máy dựng hình phi tuyến chuẩn HD | 9 | Bộ | 1 bộ bao gồm máy tính và 02 màn hình 24inch. Thông số kỹ thuật chi tiết theo Chương V của E- HSMT | ||
| 60 | Tai nghe Headphone Stereo | 9 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 61 | Audio Monitor speaker | 9 | Cặp | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 62 | Bộ lưu điện Online 1KVA | 9 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 63 | Bàn ghế cho bộ dựng | 9 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT | ||
| 64 | Máy quay phim chuyên dụng 4K | 3 | Bộ | 1 bộ Bao gồm: Máy quay phim chuyên dụng ; Pin sạc cho máy quay; thẻ nhớ 32GB; thiết bị đọc thẻ; Micro phỏng vấn; chân máy quay'; túi đựng máy. Thông số kỹ thuật chi tiết theo Chương V của E- HSMT | ||
| 65 | Đèn máy quay | 4 | Bộ | 1 bộ bao gồm Pin; Sạc. Theo yêu cầu Chương V của E- HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị trong lĩnh vực truyền hình trong đó phải có các thiết bị: Camera cho trường quay; Sever (máy tính có cấu hình cao sử dụng cho lĩnh vực truyền hình) và phần mềm chuyên dụng cho lĩnh vực truyền hình. Nhà thầu phải đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản được công chứng, chứng thực tất cả các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc hóa đơn thanh toán) đối với các hợp đồng tương tư đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. Các đại lý hoặc đại diện phải được ủy quyền hoặc có chứng nhận của chính hãng sản xuất đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. - Trường hợp nhà thầu có Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất cung cấp thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu nàyvàThư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàngnhư bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT thì nhà thầu không phải kê khai thông tin chi tiết về đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng.- Trong thời gian bảo hành Nhà thầu phải có cam kết bố trí cán bộ đến xử lý, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư đối với tất cả các thiết bị của gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Đại học chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt thiết bị | 3 | Đại học chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành | 2 | Đại học chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi