Gói thầu: Gói thầu số 01: Xấy lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879486-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xấy lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210879371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 21:44:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7818E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xấy lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế xã Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG CHỨC NĂNG.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,7884100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,0961m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,6449100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công38,3233m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB405,7835m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4010,172m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,3256m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,181m3
9Ván khuôn móng cột0,1872100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3101100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5259100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5073tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0316tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3021tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1313tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8916tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4011,3062m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4011,1135m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,446m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8885m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,308m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,445m2
23Bả bằng bột bả vào tường19,445m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,445m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,724m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5448100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1428tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,445tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,1516m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,2847m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9687100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,8702100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1581tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0041tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6326tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,5032m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,047tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1347tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,237100m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,24m2
41Trát xà dầm, vữa XM M25, PCB4087,666m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB4087,0168m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4023,696m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4043,74m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng43,74m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần113,5944m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ113,5944m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,4123m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4022,236m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,03m3
51Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép37,669m2
52Cửa đi nhựa lõi thép - kính CL 8mm (có chia ô)20,79m2
53Cửa sổ nhựa lõi thép - kính CL 8mm (có chia ô)12,96m2
54Cửa sổ nhựa lõi thép - kính CL 8mm (không chia ô)1,44m2
55Cửa nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện - kính 4,8ly2,479m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa15,21m2
57Hoa sắt bảo vệ cửa STK []14x14x1mm15,21m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, XM PCB4049,98m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm nhám, XM PCB4044,52m2
60Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm10,69m2
61Công tác ốp gạch Granite 300x600mm117,723m2
62Công tác ốp gạch Granite 120x600mm3,696m2
63Lát bậc tam cấp gạch Granite 300x300mm nhám23,31m2
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,04m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40142,53m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40116,3m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40104,603m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4051,52m
69Bả bằng bột bả vào tường249,437m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ100,907m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,53m2
72Tay vịn Inox 304 D60x1,5mm10,8m
73Tay vịn Inox 304 D30x1,5mm1m
74Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi92,1m2
75Gia công xà gồ thép0,7243tấn
76Lắp dựng xà gồ thép0,7243tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,641m2
78Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu 0,45mm1,312100m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,5536100m2
80Khung đỡ Lavabo 1,1m x 0,6m1bộ
81Khung đỡ Lavabo 1,6m x 0,6m1bộ
82Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led đôi 1,2m 2x18W 220V12bộ
83Cung cấp và lắp đặt đèn Led Downlingh âm trần 12w 220v5bộ
84Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần 24W 220V5bộ
85Cung cấp và lắp đặt quạt trần3cái
86Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A - 250v12cái
87Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V15cái
88Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn 400W3cái
89Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10->32A 10.0kA15cái
90Cung cấp và lắp đặt Ngắt điện tự động (ELCB) 2P 10 10.0kA3cái
91Cung cấp và lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2P 50A 10.0kA1cái
92Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ24hộp
93Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn25hộp
94Cung cấp và lắp đặt Hộp nối dây vuông 120x120mm5hộp
95Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2350m
96Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2300m
97Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm290m
98Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm250m
99Băng keo cách điện5cuộn
100Cung cấp và lắp đặt tủ điện 13 module1hộp
101Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 module3hộp
102Măng xông nối ống D=20mm120cái
103Cung cấp và lắp đặt Đóng cọc tiếp địa 2,4m - D164cọc
104Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm215m
105Ốc xiếc cáp đồng hình chữ U4bộ
106Cung cấp và lắp đặt ổ cắm Internet RJ457cái
107Bộ chia Hub 8 ngõ ra1bộ
108Bộ phát WiFi1bộ
109Cung cấp và lắp đặt dây cáp CAT6e (8x2x0,5mm)100m
110Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ116cái
111Bộ trung tâm chia Line 10 ngõ ra1Bộ
112Cung cấp và lắp đặt dây Telephone 2 đôi (2x2x0,5mm)80m
113Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ7hộp
114Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm90m
115Măng xông nối ống D=20mm50cái
116Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn3hộp
117Bình chữa cháy khí 3 kg MT32bình
118Bình chữa cháy bột 4kg MFZ42bình
119Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2002hộp
120Giá đỡ bình chữa cháy2Cái
121Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC2cái
122Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D220x6,6mm0,02100m
123Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm0,426100m
124Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D90x3mm0,423100m
125Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D60x2mm0,09100m
126Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D34x2mm0,04100m
127Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm0,27100m
128Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm0,058100m
129Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 60x34mm5cái
130Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 27x21mm2cái
131Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D1148cái
132Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D901cái
133Cung cấp và lắp đặt co 45 độ D6014cái
134Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D=907cái
135Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D345cái
136Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D276cái
137Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D211cái
138Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60mm6cái
139Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm1cái
140Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D60mm2cái
141Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm1cái
142Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D=27mm3cái
143Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D27mm2cái
144Cung cấp và lắp đặt Co 90° khâu ren trong D217cái
145Cung cấp và lắp đặt Bồn rửa Inox + vòi rửa1bộ
146Cung cấp và lắp đặt Lavabo + Vòi rửa2bộ
147Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
148Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa2bộ
149Cung cấp và lắp đặt T đồng D21mm2cái
150Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
151Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
152Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi3cái
153Cung cấp và lắp đặt Chóp thông hơi1cái
154Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D1507cái
155Cung cấp và lắp đặt nối giảm nhựa Dxd = 90/60mm1cái
156Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1226100m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0458100m3
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,484m3
159Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1958m3
160Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,213m3
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,324m3
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0088100m2
163Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0264tấn
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
165Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1239100m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1172100m3
167Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,072m3
168Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1728m3
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,072m3
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0048100m2
171Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0072tấn
172Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,768m2
174Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,16m2
175Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm0,2100 m
176Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CXV 2x10mm220m
177Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0504100m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0504100m3
179Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB403,8m2
B HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,08100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,93651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0383100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,72m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,103m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,648m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,074m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,936m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,715m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0444100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0832100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0343tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0139tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0358tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,232m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,28m2
17Gia công cột bằng thép hình0,469tấn
18Lắp cột thép các loại0,469tấn
19Gia công xà gồ thép0,2001tấn
20Gia công giằng mái thép0,047tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lông0,047tấn
22Bu long D16, L = 50024bộ
23Lắp dựng xà gồ thép0,2001tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,63721m2
25Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem0,65100m2
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, VƯỜN THUỐC NAM, MƯƠNG THOÁT NƯỚC.
1Trải bạt nilong giữ nước790,18m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4055,3126m3
3Kẻ roon nền790,18m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,91081m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0035100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,276m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3726m3
8Đắp đất màu trồng cây4,132m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2442100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0308100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,704m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,3056m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,842m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,528m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1306100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,252tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu521cấu kiện
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,712m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4022,4m2
20Quét nước xi măng 2 nước47,84m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ XLNT, CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI.
1Tháo dỡ khung sắt hàng rào hiện hữu130,9575m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,17m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột194,3225m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ16,035m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường7,105m2
6Lắp dựng hàng rào song sắt32,7m2
7Hàng rào song sắt32,7m2
8Lắp dựng cửa cổng sắt10,17m2
9Cửa cổng chính8,1m2
10Cổng phụ2,07m2
11Bánh xe sắt D908Cái
12Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,1303m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40210m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ397,2175m2
15Công tác ốp đá 100x200mm3,135m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán7,105m2
17Bộ chữ âm mặt đá bảng tên1bộ
18Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1656100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,8m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,975m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,108m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,3m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,25m2
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,028100m2
25Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,021tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,289m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0068100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0244tấn
29Gia công cột bằng thép hình0,0398tấn
30Gia công xà gồ thép0,0864tấn
31Lắp cột thép các loại0,0398tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,0864tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,1141m2
34Cửa khung Lưới B402,2096m2
35Lắp dựng cửa khung sắt lưới B402,2096m2
36Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4,5 zem0,2773100m2
E HẠNG MỤC: HỐ THU GOM RÁC.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0261100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0099100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,28m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,9568m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,224m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0224100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0037tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0222tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,192m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0152m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,02m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,676m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,676m3
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,84m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,02m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7818E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .1
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,4 m31
10 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->