Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình (cả thiết bị) Khu liên hiệp xử lý chất thải rắn liên hợp huyện Ngọc Hồi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng công trình (cả thiết bị) Khu liên hiệp xử lý chất thải rắn liên hợp huyện Ngọc Hồi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho sự nghiệp môi trường và vốn đối ứng ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 06:44:00 đến ngày 2021-09-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,528,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 577,932,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi bảy triệu chín trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7793219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1558643E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng từ 1-3 hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.000.000.000 VNĐ* Yêu cầu về hợp đồng tương tự:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:+ Thi công xây dựng công trình giao thông: Đường bê tông xi măng đá 1x2 M250. Hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang bằng bê tông và bê tông cốt thép.+ Thi công san ủi mặt bằng;+ Thi công hệ thống xử lý chất thải theo phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh bao gồm các hạng mục theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được phê duyệt và Khối lượng mời thầu;+ Thi công các hạng mục nhà ở và các hạng mục tương tự…+ Thi công, lắp đặt hệ thống điện bao gồm: Đường dây và trạm biến áp.+ Thi công, lắp đặt hệ thống thiết bị xử lý nước thải rỉ rác.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Yêu cầu có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ duyệt dự án hoặc tài liệu hợp pháp khác).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.528.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người* Yêu cầu:+ Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;+ Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ điện (đường dây và TBA, chiếu sáng công lộ) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy Trưởng công trình còn hiệu lực.+ Có chứng nhận, chứng chỉ tập huấn ATLĐ-VSLĐ.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: 03 người.* Yêu cầu:- 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Có bằng đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ); Có chứng chỉ giám sát thi công xât dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 Kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 Kỹ sư điện. Có bằng đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lựcGhi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu:Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- 01 kế toán trưởngCó chứng chỉ bồi dưởng kế toán trưởngCó hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 30 nhân công lao động có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên.Tài liệu chứng minh:- Đối với công nhân lao động :+ Cung cấp chứng nhận đào tạo nghềCó hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gàu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành - Công suất 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng ≥ 2.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô – sức nâng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng ≥ 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt (Máy hàn nối ống PPR) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng công trình (cả thiết bị) Khu liên hiệp xử lý chất thải rắn liên hợp huyện Ngọc Hồi Khu liên hiệp xử lý chất thải rắn liên hợp huyện Ngọc Hồi 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho sự nghiệp môi trường và vốn đối ứng ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật ( Cấp, thoát nước, Xử lý chất thải rắn) hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng ( đường dây và trạm biến áp) hạng III. a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/8/2021. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 ≥ 0 - Giá trị ròng năm 2020 ≥ 0 (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b) Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất) - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Có Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT . Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện hạng mục thí nghiệm gói thầu này. + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: -Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; -Tài liệu chứng minh: Các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 577.932.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi; Địa chỉ: 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum; ĐT 02603881181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Hà; Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Thanh Tùng; Giám đốc Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi; Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Các hạng mục: San nền; Ô chôn lấp; bể điều hòa; bể sinh học; hệ thống thu nước rỉ rác; đường giao thông nội bộ, sàn công tác, gia cố mái; rãnh thoát nước mặt; giếng quan trắc nước ngầm; cây xanh vùng đệm; Bệ đỡ hệ thống xử lý nước rỉ rác | |||
| C | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7163 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.544,7173 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7163 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.544,7173 | 100m3 |
| D | Ô chôn lấp | |||
| 1 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,6746 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng nhân công - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,75 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn kết hợp neo bạt M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8095 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8095 | 100m3 |
| E | Bể điều hòa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn kết hợp neo bạt M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | 100m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0267 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0267 | 100m3 |
| 6 | Rải màng HDPE bể điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3168 | 100m2 |
| F | Bể sinh học | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn kết hợp neo bạt M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | 100m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9583 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9583 | 100m3 |
| 6 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6519 | 100m2 |
| 7 | Thả bèo mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| G | Hệ thống thu nước rỉ rác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,286 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,882 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 14,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | 100m |
| 12 | Thi công rãnh đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1607 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc rãnh đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,213 | 100m2 |
| 14 | Cắt ống HDPE, ĐK 200mm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557 | 10 mối |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng cống BTLT, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt van điều tiết D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Đường giao thông nội bộ, sàn công tác, gia cố mái | |||
| I | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2355 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,8916 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6062 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2753 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,313 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,6194 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2355 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6332 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7078 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,156 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0087 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,92 | m |
| 13 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m |
| J | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5333 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9404 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,196 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2572 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9093 | 100m2 |
| K | Rãnh thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| L | Giếng quan trắc nước ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=140x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đầu nối gai trong nhựa uPVC, D =140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài nhựa uPVC, D =140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Nắp bảo vệ miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | |
| M | Cây xanh vùng đệm | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m3 |
| 3 | Trồng cây xà cừ cao 1,5m làm cây xanh vùng đệm, kích thước 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng canh xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cây/90ngày |
| 5 | Vận chuyển cây giống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuyến |
| N | Bệ đỡ hệ thống xử lý nước rỉ rác | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| O | Các hạng mục: Gara xe; nhà ở công nhân; giếng khoan 100m; nhà vệ sinh; nhà hóa chất và kho chứa trang thiết bị; khu rửa xe; sân bê tông; Cổng, tường rào; Điện nước tổng thể; Mương thoát nước | |||
| P | Gara xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,982 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2296 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 16 | Bu lông D18, L600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 21 | Bu long D16, L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Bu long D16, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Bu long D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 24 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 100*50*1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4 dem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,251 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m2 |
| Q | Nhà ở công nhân | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,084 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,251 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,454 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung 6x10x20 2 lỗ TC dày 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 13 | Đất cấp phối ở mỏ trên phương tiện bên mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,236 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,316 | m3 |
| 34 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 35 | Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,974 | m3 |
| 36 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 100*50*1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 4,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | 100m2 |
| 39 | Gia công tôn phẳng dày 0,8 ly khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 40 | Thi công trần tấm nhựa Đài Loan khung nổi 600*600 (hòan thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,88 | m2 |
| 41 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 42 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 43 | Khung hoa sắt hộp 12*12*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,73 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,85 | m2 |
| 49 | Trát tường thu hồi ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,835 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá 100*200 vào chân chóng dưới cos 0.0. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,782 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá 100*200 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,535 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,41 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,05 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,09 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,41 | m2 |
| 67 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m |
| 68 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 75 | Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT300*200+ Linh kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4MCB (E4FC2/4SA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 79 | Đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 84 | Lắp mặt nhựa 2 mô đun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bảng |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 88 | Lắp đặt nắp đậy hộp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 89 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79*79*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 90 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt loại đèn Led áp trần DLN09L 172/12W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Bình khí CO2 2.5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Bình khí bột chữa cháy MFZ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | Giếng khoan 100m | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 10m3 |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | Bơm chìm giếng khoan 4HP Pentax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây cáp treo máy bơm D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ren nhựa đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Chèn đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 15 | Nắp thép bảo vệ máy bơm 190*190*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| S | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,579 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7203 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,993 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6x10x20 2 lỗ TC dày 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7409 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8707 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2911 | m3 |
| 21 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 22 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,115 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3072 | m2 |
| 26 | Trát hèm cửa trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,85 | m |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4125 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,413 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá 100*200 vào chân chóng dưới cos 0.0. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,505 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,98 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,995 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,485 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 45 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4MCB (E4FC2/4SA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 49 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phểu thu, đk 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi xả Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 60 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 62 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 63 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2897 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0999 | m3 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,732 | m3 |
| 77 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | m3 |
| 78 | Lát gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5628 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1871 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0635 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7931 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3978 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,008 | m2 |
| 92 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 93 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 94 | Làm tầng lọc sỏi 2-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 95 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 96 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 97 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 98 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 99 | Gach vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| T | Nhà hóa chất và kho chứa trang thiết bị | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2963 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,436 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,662 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6752 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m3 |
| 12 | Đất cấp phối ở mỏ trên phương tiện bên mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1298 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7209 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1752 | m3 |
| 27 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 100*50*1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | m |
| 28 | Đà trần thép hộp tráng kẽm 30*60*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m |
| 29 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5879 | tấn |
| 30 | Gia công bán kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 31 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0568 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 4,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9996 | 100m2 |
| 35 | Gia công tôn phẳng dày 0,8 ly khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | md |
| 36 | Đóng trần bằng tôn màu 2.5dem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | 100m2 |
| 37 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m |
| 38 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0144 | m2 |
| 39 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6256 | m2 |
| 41 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 44 | Khung hoa sắt hộp 12*12*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,176 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,756 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,974 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9512 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,69 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp 200*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp bảng điện 200*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 69 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Bình khí CO2 2.5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Bình khí bột chữa cháy MFZ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | Khu rửa xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,868 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| V | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,96 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3967 | 100m2 |
| W | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9675 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6612 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 16 | Cổng đẩy sắt hộp bộc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 17 | Cổng mở sắt hộp bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 20 | Sản xuất bảng tên thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 22 | Sơn dòng chữ trên bảng cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 23 | Bulong thép D16L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7651 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,752 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,752 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8925 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8909 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2429 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | cấu kiện |
| 31 | Hàng rào kẽm gai 3ly (5.2m/1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,6 | kg |
| 32 | Công rào kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | m |
| X | Điện, nước tổng thể | |||
| Y | Điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40*2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện Kt 400x600*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước rửa xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 22 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 35 | Bu lông D16 L=850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Ecu mũ chụp M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 38 | Sản xuất thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 40 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 41 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng: Bát giác 8m liền cần đơn; D=148; dày 3mm; vươn1,2; mặt bích 375x375x10mm, 4 gân tằng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 42 | Đèn pha LED 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 46 | Tủ điều khiển ánh sáng (bao gồm: 1 vỏ tủ KT 400x600x200mm, thép 2ly sơn tĩnh điện có cửa mở. 1MCB 3pha 30A, 2 contactor, rơ le nhiệt, rơ le thời gian, 1 cầu chì, cấu đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| Z | Nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa ren trong, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp nối ren ngoài, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xả nước đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm nước sinh hoạt Hỏa Tiễn 2HP-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy bơm nước tăng áp rửa xe 0.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m2 |
| 5 | Gia công đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0451 | tấn |
| 6 | Lắp dựng đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AB | Hạng mục điện | |||
| AC | Đường dây trung thế 22KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trung áp; MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trung áp; MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm trung áp; MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại đường dây RL-8 phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại đường dây RL-8 lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế độc lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Cột BTLT dự ứng lực K=2; BTLT12-5.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 9 | Cột BTLT dự ứng lực K=2; BTLT12-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 10 | Cột BTLT dự ứng lực K=2; BTLT12-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 11 | Cột BTLT dự ứng lực K=2; BTLT14-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 12 | Xà đỡ thẳng lệch 2 pha tầng 1; ĐTL-2P-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng lệch 2 pha tầng 2; ĐTL-2P-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng lệch 3 pha; ĐTL-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ góc lệch 3 pha; ĐGL-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ góc cột đôi lệch 3 pha; ĐGĐL-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc cột đôi lệch 3 pha ngang tuyến; NGĐL-3P-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 18 | Xà néo góc cột đôi lệch 3 pha dọc tuyến; NGĐL-3P-DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Xà néo cuối cột đôi lệch 2 pha dọc tuyến; NCĐL-2P-DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo góc rẽ nhánh kết hợp FCO; XRN-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cùm trụ đôi 125; CDGD-125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 22 | Cách điện đứng 22kV line post; SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | Bộ |
| 23 | Cách điện néo 22kV Polymer; CN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 24 | Giáp níu 22kV; GN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 25 | Dây bo cổ sứ đứng; AV-30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | Mét |
| 26 | Cụm đấu rẽ loại đôi cho dây bọc; CĐR-70B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh cho dây nhôm 70mm2; KRB-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm 1 bulong 70mm2; ĐC-Al-Cu70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Đầu cốt nhôm 2 bulong 70mm2; ĐC-Al70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 30 | Ống nối bọc nhôm 70mm2; ONB-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 31 | Cáp nhôm bọc lõi thép; AC/XLPE 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9007 | km |
| 32 | Cầu chì tự rơi phân đoạn 22kV; FCO-27kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| AD | Đường dây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm hạ áp; MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm hạ áp; MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ áp; RL-4 phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ áp; RL-4; phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa ngọn cáp voặn xoắn; TĐN-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp địa ngọn trung hạ kết hợp; TĐN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cột BTLT dự ứng lực K=2; BTLT10.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 8 | Cột BTLT dự ứng lực K=2; BTLT10.5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 9 | Cổ dề cùm trụ đôi; CDGD-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Bulong móc; BL16*250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 11 | Giá móc treo cáp đơn; GM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Khóa treo cáp voặn xoắn; KTC-4*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 13 | Khóa néo cáp voặn xoắn; KNC-4*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 14 | Đai thép + Khóa đai thép; ĐT+KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 1 bulong; ĐC-Cu-Al-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Bịt đầu cáp 50mm2; BĐC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Cáp nhôm voặn xoắn; LV-ABC 4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,9418 | Mét |
| AE | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm chiếu sáng; MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 2 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ áp; RL-2 phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ áp; RL-2 phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Chi tiết tiếp địa ngọn cáp voặn xoắn; TĐN-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa ngọn trung hạ kết hợp; TĐN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực K=2; BTLT10.5-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 7 | Cột BTLT dự ứng lực K=2; BTLT10.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 8 | Cần đèn chiếu sáng hình chữ S lắp trên cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 9 | Cần đèn chiếu sáng hình chữ S lắp trên cột đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Cần đèn chiếu sáng hình chữ S lắp trên cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá móc treo cáp đơn; GM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 12 | Bulong móc; BL16*250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 13 | Khóa treo cáp voặn xoắn; KTC-4*35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Khóa néo cáp voặn xoắn; KNC-4*35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 15 | Đai thép + Khóa đai thép; ĐT+KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 1 bulong; ĐC-Cu-Al-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Kẹp răng hạ áp nhôm 2 bulong 35/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Kẹp răng hạ áp đồng nhôm 2 bulong 35/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 21 | Bịt đầu cáp 35mm2; BĐC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 22 | Cáp đồng bọc CVV 3*25+1*16mm2-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 23 | Cáp nhôm voặn xoắn LV-ABC 4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,1694 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc CV 2*2.5mm2-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Mét |
| 25 | Đèn đường Led Nikkon S433 120W (3000k, 4000k, 5000k) (dimming 5 cấp công suất) Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 26 | Tủ điều khiển chiếu sáng lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| AF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa TBA TG-6 phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 160kVA (tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 3 pha -600V-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha -600V-60kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Chống sét van trung áp 21kV - 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Chống sét van hạ áp 0,4kV - 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi 27kV-100A - 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 22kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Dây buộc cổ sứ composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Dây |
| 10 | Nắp chụp MBA phía cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp MBA phía hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Nắp chụp đầu FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Nắp chụp CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thanh lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng bọc XLPE Cu-50mm2 - 12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Mét |
| 20 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -50/70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Dây đấu tiếp địa đồng CVm35mm2 (đấu tiếp địa, CSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 25 | Cáp bọc CV-M1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 26 | Hệ thống tiếp địa trạm TĐG-6C phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 27 | Hệ dây nối tiếp địa CS TBA (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Dây dẫn CVV3*95+1*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mét |
| 29 | Dây dẫn CVV3*70+1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 30 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 34 | Ống HDPE 90 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 35 | Ống HDPE 65 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| AG | Hệ thống thiết bị xử lý nước rỉ rác | |||
| AH | Các thiết bị chính của hệ thống xử lý | |||
| 1 | Tháp Stripping - Kích thước: D x H = 1,2 x 7,5m - Vật liệu: + Thân: thép ASTM A36 dày 3mm + Đáy: thép ASTM A36 dày 4mm + Mặt bích: thép ASTM A36 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tháp |
| 2 | Cụm bể keo tụ tạo bông, bể lắng hóa lý, bể trung gian, bể anoxic, bể chứa bùn - Kích thước: D x H = 2,86 x 9m- Vật liệu:+ Thân: thép ASTM A36 dày 3mm+ Đáy: thép ASTM A36 dày 4mm+ Mặt bích: thép ASTM A36 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Cụm bể aerotank, bể lắng sinh học, bể oxy hóa, bể khử trùng - Kích thước: D x H = 2,86 x 9m- Vật liệu:+ Thân: thép ASTM A36 dày 3mm+ Đáy: thép ASTM A36 dày 4mm+ Mặt bích: thép ASTM A36 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Bể UASB- Kích thước: D x H = 1,9 x 7,5m- Vật liệu:+ Thân: thép ASTM A36 dày 3mm+ Đáy: thép ASTM A36 dày 4mm+ Mặt bích: thép ASTM A36 dày 6mm- Bồn hấp thụ khí mê tan+ Kích thước: D x H = 0,6 x 1,8m+ Vật liệu: inox 304 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Ống trộn hóa chất- Kích thước: D x H = 0,4 x 1,0m- Vật liệu: inox 304 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống lắng trung tâm- Kích thước: D x H = 0,3 x 1,5m- Vật liệu: inox 304 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máng răng cưa + máng thu nước- Vật liệu: thép ASTM A36 dày 3mm - Phủ Glass Woven Roving và Polyester Resin dày 4mm- Chiều cao răng cưa: 50mm- Chiều cao máng: 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Ống lắng trung tâm- Kích thước: D x H = 0,3 x 1,5m- Vật liệu: inox 304 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Máng răng cưa + máng thu nước- Vật liệu: thép ASTM A36 dày 3mm - Phủ Glass Woven Roving và Polyester Resin dày 4mm- Chiều cao răng cưa: 50mm- Chiều cao máng: 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Bể lọc than hoạt tính- Kích thước: D x H = 1,5 x 3,2m- Vật liệu: + Thân: thép ASTM A36 dày 3mm+ Mặt bích: thép ASTM A36 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 11 | Vật liệu lọc- Sỏi đỡ- Cát lọc- Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 12 | Hệ thống lọc tinh- Kích thước: D x H = 0,8 x 1,4m- Vật liệu: inox 304- Lõi lọc biglu-20”: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Hệ thống lọc ngược RO- Công suất: 2,2 m3/h- Vật liệu: Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống đường ống nhựa- Đường ống công nghệ: ống nhựa. - Ống nhựa: PVC Ø90, Ø60,...- Ống dây mềm: PVC Ø21- Van khóa, co, tee- Đầu bịt, rắc co- Mặt bích nhựa, măng song- Nối răng trong, nối răng ngoài- Phụ kiện: ốc, vít, tắc kê, cùm đường ống,… đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 15 | Hệ thống đường ống phân phối khí- Vật liệu: inox 304 dày 2mm- Đường ống cung cấp khí: ống phân phối khí chính, ống nhánh tại các bể xử lý- Mặt bích, co, tee, van- Phụ kiện: ốc nối bích, ron cao su mềm, phụ kiện van xả khí, bộ la, cùm ống phân phối khí,… đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 16 | Lan can và hành lang công tác- Hành lang công tác bằng lưới mắt cáo sắt mạ kẽm- Trụ V, Dây cáp: inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 17 | Tủ điện điều khiển- Vỏ tủ điện: 1,8 x 1,4 x 0,4m- Sơn tĩnh điện- MCCB 3P 100A; MCCB 3P C16; MCCB 3P C32; Contactor 12A; Contactor 22A; Relay nhiệt 5A 3HP; Relay nhiệt 22A; Relay nhiệt 11A; Relay trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 18 | Dây điện - Dây điện động lực.- Dây điện đi trong tủ điện.- Ống luồn dây điện: HDPE xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AI | Các máy móc vận hành | |||
| 1 | Bơm nước thải - Công suất: 1,5 HP - Lưu lượng: 1,2 - 21,6 m3/h - Cột áp: 18,4 - 5 m - Điện áp: 3 phase/380V/50 Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Đĩa thổi khí- Đường kính: 270mm- Đầu nối: ren 27mm- Lưu lượng: 1,5 - 3 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | Quạt thổi khí- Lưu lượng: 5.000 - 7.000 m3/h- Vòng quay: 1.450 vòng/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Vật liệu đệm- Kích thước: 100mm- Vật liệu chế tạo: Nhựa PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Đĩa thổi khí- Đường kính: 270mm- Đầu nối: ren 27mm- Lưu lượng: 1,5 - 3 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bơm hóa chất- Lưu lượng: 60 - 150 l/h- Vật liệu: Nhựa PP, PVDF- Vật liệu màng: Pittông trục sứ- Áp lực hoạt động: 5 - 7 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bồn hóa chất- Thể tích: V = 500 lít- Vật liệu: Nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tấm lắng - Diện tích tiếp xúc bể mặt: 110m2/m3- Độ dày: 0,35mm- Chất liệu: PVC- Chiều rộng: 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 9 | Bơm bùn- Công suất: 1 HP- Lưu lượng: 1,2 - 16,8 m3/h- Cột áp: 13,6 - 3,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đĩa thổi khí- Đường kính: 270mm- Đầu nối: ren 27mm- Lưu lượng: 1,5 - 3 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bơm nước thải- Công suất: 1,5 HP- Lưu lượng: 1,2 - 21,6 m3/h- Cột áp: 18,4 - 5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Motor khuấy + Trục, cánh khuấy- Công suất: 1 HP- Vòng quay: TL 1:100 - 1:150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy thổi khí- Đầu máy thổi khí+ Lưu lượng: 2,58 m3/phút+ Cột áp: H = 7 mmH2O- Motor:+ Công suất: 3 Hp+ Điện áp: 3 phase/380V/50 Hz- Phụ kiện đi kèm+ Van, bộ chống rung+ Đầu thổi khí+ Ống giảm thanh đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đĩa thổi khí- Đường kính: 270mm- Đầu nối: ren 27mm- Lưu lượng: 1,5 - 3 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Vật liệu đệm- Kích thước: 100mm- Vật liệu chế tạo: Nhựa PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 16 | Quạt thổi khí- Quạt sò thổi khí - Lưu lượng: 0,6 m3/phút- Điện áp: 3pha/380V/50Hz- Công suất: 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ống phân phối khí nano- Ống Aero Tube (kháng khuẩn, chống bám bẩn)- Phụ kiện: nhựa uPVC đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 18 | Bồn men vi sinh- Thể tích: V = 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Men vi sinh BioT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | lít |
| 20 | Men vi sinh BioTL-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | lít |
| 21 | Bơm tuần hoàn- Công suất: 1 HP- Lưu lượng: 1,2 - 16,8 m3/h- Cột áp: 13,6 - 3,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tấm lắng - Diện tích tiếp xúc bể mặt: 110m2/m3- Độ dày: 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 23 | Bơm bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bơm áp lực- Kiểu: bơm trục ngang- Công suất: 2 HP- Lưu lượng: 20 - 110 l/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đĩa thổi khí- Đường kính: 270mm- Đầu nối: ren 27mm- Lưu lượng: 1,5 - 3 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bơm hóa chất- Lưu lượng: 60 - 150 l/h- Vật liệu: Nhựa PP, PVDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bồn hóa chất- Thể tích: V = 500 lít- Vật liệu: Nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bơm RO trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bơm áp lực- Kiểu: bơm trục ngang- Công suất: 2 HP- Lưu lượng: 20 - 110 l/phút- Cột áp: 30,3 - 19,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Máy ép bùn- Kích thước: DxRxH = 2,5 x 0,6 x 1,25m- Khung thép sơn Epoxy- Model: TP 500 - 10- Bản lọc: 10; 500 x 500 - PP- Thể tích chứa bả: 52 lítBộ nguồn thủy lực- Bơm dầu: 2Hp-3 phase/380V/50Hz- Thùng chứa dầu thủy lực: 30 lít- Hệ thống van đi kèmMáy nén khí- Công suất: 2 Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AJ | Thiết bị trạm biến áp 160KVA | |||
| 1 | Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| AK | Thuế tài nguyên (san nền + đường giao thông) | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7915 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.179,9583 | 100m3 |
| 3 | Đất đào tận dụng để đắp C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,8435 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7793219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1558643E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng từ 1-3 hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.000.000.000 VNĐ* Yêu cầu về hợp đồng tương tự:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:+ Thi công xây dựng công trình giao thông: Đường bê tông xi măng đá 1x2 M250. Hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang bằng bê tông và bê tông cốt thép.+ Thi công san ủi mặt bằng;+ Thi công hệ thống xử lý chất thải theo phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh bao gồm các hạng mục theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được phê duyệt và Khối lượng mời thầu;+ Thi công các hạng mục nhà ở và các hạng mục tương tự…+ Thi công, lắp đặt hệ thống điện bao gồm: Đường dây và trạm biến áp.+ Thi công, lắp đặt hệ thống thiết bị xử lý nước thải rỉ rác.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Yêu cầu có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ duyệt dự án hoặc tài liệu hợp pháp khác).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.528.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người* Yêu cầu:+ Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;+ Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ điện (đường dây và TBA, chiếu sáng công lộ) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy Trưởng công trình còn hiệu lực.+ Có chứng nhận, chứng chỉ tập huấn ATLĐ-VSLĐ.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 03 người.* Yêu cầu:- 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Có bằng đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ); Có chứng chỉ giám sát thi công xât dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 Kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 Kỹ sư điện. Có bằng đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lựcGhi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | -Yêu cầu:Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư thiết bị | 2 | - Yêu cầu:+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- 01 kế toán trưởngCó chứng chỉ bồi dưởng kế toán trưởngCó hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân lao động | 30 | Có ít nhất 30 nhân công lao động có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên.Tài liệu chứng minh:- Đối với công nhân lao động :+ Cung cấp chứng nhận đào tạo nghềCó hợp đồng lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3 | 6 |
| 2 | Máy đào | Máy đào dung tích gàu ≥ 0.8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi công suất ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Máy san | Máy san tự hành - Công suất 108CV | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt | Trọng lượng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T | 4 |
| 9 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 10T | 6 |
| 10 | Ô tô thùng | Ô tô vận tải thùng ≥ 2.5T | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l | 10 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước - dung tích 5m3 | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô – sức nâng 16T | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW | 2 |
| 17 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén 3m3/ph | 2 |
| 18 | Máy vận thăng ≥ 0.8T | Máy vận thăng ≥ 0.8T | 1 |
| 19 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW | 2 |
| 20 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW | 2 |
| 21 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW | 2 |
| 22 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt (Máy hàn nối ống PPR) | 2 |
| 23 | Máy hàn | Công suất 14KW | 3 |
| 24 | Bộ máy phát điện dự phòng | Bộ máy phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi