Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880042-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quế Nham |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 01:58:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dung. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dân dụng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi; Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động, Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quế Nham |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Đông Bến, xã Quế Nham, huyện Tân Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02043 835 016; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quế Nham -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ quan, đường Cao Kỳ Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.3 878.225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ quan, đường Cao Kỳ Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.3 878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, đào giằng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,675 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,105 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,252 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,239 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,325 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,746 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,639 | Tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,234 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 153,885 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,659 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,973 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,276 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,021 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,937 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,415 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9988 | Tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,046 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,265 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,706 | Tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,465 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,193 | Tấn |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,345 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,801 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 113,424 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,371 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 566,525 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 667,814 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120,706 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,72 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,8 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 242,58 | m |
| 40 | Đắp chữ nhà văn hóa, nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm I | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Công |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 566,525 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 788,52 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,563 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,563 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 263,363 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên (đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 38,777 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4849 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,485 | Tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | III Theo yêu cầu E-HSMT | 0,785 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,785 | Tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 131,228 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi; chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,293 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 70,07 | m |
| 54 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, dày 16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 203,886 | m2 |
| 55 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm (đã Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 56 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70,dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm (đã Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 57 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm),kính an toàn dày 6,38 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 58 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,83 | m2 |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 15w | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 63A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1p 25A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 1p 10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 492 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 548 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 274 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 164 | m |
| C | Chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cọc |
| 2 | Lắp đặt hộp nối tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hào | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,25 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 8 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Kg |
| 12 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cọc |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | m |
| 15 | Cáp đồng nối trung tính M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dung. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dân dụng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi; Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động, Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | 05 KW | 1 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi