Gói thầu: Thực hiện nhiệm vụ khai quật khảo cổ di tích Cầu Sắt (xã Bình Lộc) và di tích Suối Chồn (xã Bảo Vinh) thuộc thành phố Long Khánh của Bảo Tàng Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Thực hiện nhiệm vụ khai quật khảo cổ di tích Cầu Sắt (xã Bình Lộc) và di tích Suối Chồn (xã Bảo Vinh) thuộc thành phố Long Khánh của Bảo Tàng Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880077 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh đã giao dự toán cho Bảo tàng Đồng Nai năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 23:56:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 765,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là756.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 227.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện khai quật khảo cổ học- Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm, đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.058.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì khai quật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến khảo cổ học.- Kinh nghiệm của Chủ trì khai quật khảo cổ phải đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã từng là Chủ trì khai quật ít nhất 03 công trình khai quật khảo cổ - Có Quyết định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chứng minh đã từng tham gia khai quật với tư cách là Chủ trì khai quật.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn khoa học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến khảo cổ học.- Đã từng là Chuyên gia tư vấn khoa học ít nhất 03 công trình khai quật khảo cổ - Có giấy xác nhận của đơn vị, tổ chức chủ trì khai quật khảo cổ.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khoa học kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến khảo cổ học.- Đã từng là Cán bộ khoa học kỹ thuật ít nhất 01 công trình khai quật khảo cổ - Có giấy xác nhận của đơn vị, tổ chức chủ trì khai quật khảo cổ.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên vẽ thực địa khai quật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến khảo cổ học hoặc Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành kiến trúc sư.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chụp ảnh kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành mỹ thuật, nhiếp ảnh.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chụp ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn- Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Auto level và mia | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn- Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn- Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Flycam | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn- Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện nhiệm vụ khai quật khảo cổ di tích Cầu Sắt (xã Bình Lộc) và di tích Suối Chồn (xã Bảo Vinh) thuộc thành phố Long Khánh của Bảo Tàng Đồng Nai Danh mục thực hiện nhiệm vụ khai quật khảo cổ di tích Cầu Sắt (xã Bình Lộc) và di tích Suối Chồn (xã Bảo Vinh) thuộc thành phố Long Khánh của Bảo Tàng Đồng Nai 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh đã giao dự toán cho Bảo tàng Đồng Nai năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bảo đảm dự thầu. + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Giấy phép khai quật. + Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo yêu cầu Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bảo tàng Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 42 Cách Mạng Tháng 8, Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3847778 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuốc chuyên dụng khảo cổ học | Chất liệu: Thép - Kích thước: 25cm x 15cm | Chiếc | 60 | |
| 2 | Nạo chuyên dụng khảo cổ học | Chất liệu: Thép - Kích thước: 10cm x 5cm | Chiếc | 40 | |
| 3 | Bay chuyên dụng khảo cổ học | Chất liệu: Lưỡi bằng thép; cán bằng gỗ - Kích thước: Lưỡi bay: 15cm x 7cm, cán gỗ từ 15cm - 20cm | Chiếc | 60 | |
| 4 | Thước 5m | Chất liệu: Thép - Độ dài thước: 5m - Độ chia nhỏ: 1mm | Chiếc | 10 | |
| 5 | Thước mia nhôm 5m | Chất liệu: Hợp kim nhôm - Độ dài thước: 5m - Độ chia nhỏ của thước: 1cm | Chiếc | 2 | |
| 6 | Thước đo đa gốc độ hợp kim nhôm 300mm/12″ | Chất liệu: Hợp kim nhôm - Độ dài: 30cm | Chiếc | 2 | |
| 7 | Thước cặp điện tử 150mm có đuôi đo chiều sâu hiện vật | Chất liệu: Thép không rỉ | Chiếc | 2 | |
| 8 | Thước kẹp điện tử bằng thép 150mm | Loại: Thước kẹp điện tử. Chất liệu: Thép không gỉ | Hộp | 2 | |
| 9 | Cọc sắt phục vụ vẽ mặt cắt, mặt bằng các hố khai quật | Chất liệu: Sắt - Kích thước: Đường kính 0,5cm; chiều dài: 50cm-70cm | Chiếc | 200 | |
| 10 | Xô cao su đựng đất | Chất liệu: Cao su - Đường kính xô: 30cm | Chiếc | 50 | |
| 11 | Xẻng rác nhựa | Chất liệu: Nhựa composite - Kích thước: Xẻng 25cm x 30cm; cán dài 40cm | Chiếc | 50 | |
| 12 | Xẻng (cả cán) | Chất liệu: Lưỡi thép không gỉ; cán gỗ dài 1,5m - Kích thước: Lưỡi 25cm x 30cm; cán dài 1,5m | Chiếc | 20 | |
| 13 | Cuốc bàn (cả cán) | Chất liệu: Lưỡi thép không gỉ; cán gỗ dài 1,5m- Kích thước: Lưỡi cuốc 25cm x 15cm; cán dài 1,5m | Chiếc | 20 | |
| 14 | Giấy A4 | Loại giấy: Excel 80gsm- Quy cách đóng gói: 500 tờ/gram-Xuất xứ: Việt Nam | Gram | 20 | |
| 15 | Sổ ghi chép | Loại giấy: Graph line vuông. Định lượng giấy in: 80gsm. Số trang: 96 trang | Quyển | 10 | |
| 16 | Thước mica 20cm | Chất liệu: Mica | Chiếc | 10 | |
| 17 | Bút kim lên mực hiện vật | Loại bút: Artline 0.3 | Chiếc | 18 | |
| 18 | Bút chì kim | Loại bút chì: Thiên longút chì kim Thiên Long PC-024HB-Loại ruột bút chì: ruột chì 2B hoặc 3B - Kích thước ngòi chì: 0,5mm | Chiếc | 10 | |
| 19 | Giấy cứng dán ảnh và bản vẽ | Loại giấy: bìa cứng dẻo - Quy cách đóng gói: 50 tờ/hộp- Kích thước: 54 x 90mm | Tờ | 400 | |
| 20 | Giấy card siêu bền ghi mã số di tích, địa tầng | Loại giấy: bìa cứng dẻo - Quy cách đóng gói: 50 tờ/hộp- Kích thước: 54 x 90mm | Cuộn | 150 | |
| 21 | Keo 502 (gắn chắp hiện vật) | Keo 502 (gắn chắp hiện vật | Lọ | 100 | |
| 22 | Giấy kẻ ly khổ A0 | Loại giấy: Giấy ô li vẽ kỹ thuật - Quy cách: 10 tờ/cuộn - Kích thước cuộn: 1.189 x 841mm | Cuộn | 9 | |
| 23 | Thù lao chuyên gia tư vấn khoa học(02 người x 25 ngày/người ~ 50 ngày công) | Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 | Ngày công | 50 | |
| 24 | Thuê phòng ngủ cho cho chuyên gia tư vấn khoa học: 02 người/phòng x 22 đêm | Quy chế chi tiêu nội bộ ban hành theo QĐ số 03/QĐ-BT ngày 06/01/2021 | Phòng x Đêm | 22 | |
| 25 | Chi thù lao cho cán bộ khoa học, kỹ thuật (chuyên gia bảo tàng, khảo cổ học, lịch sử...) (06 người x 60 ngày/người ~ 360 ngày công) | Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 | Ngày công | 360 | |
| 26 | Chi thù lao cho cán bộ khoa học, kỹ thuật (chuyên gia bảo tàng, khảo cổ học, lịch sử...)(02 người x 42 ngày/người ~ 84 ngày công) | Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 | Ngày công | 84 | |
| 27 | Thuê phòng ngủ cho cán bộ khoa học, kỹ thuật (06 người) (02 người/phòng ~ 03 phòng/06 người x 54 đêm) | Quy chế chi tiêu nội bộ ban hành theo QĐ số 03/QĐ-BT ngày 06/01/2021 | Phòng x Đêm | 162 | |
| 28 | Thuê phòng ngủ cho cán bộ khoa học, kỹ thuật (02 người) (02 người/phòng ~ 01 phòng/02 người x 36 đêm) | Quy chế chi tiêu nội bộ ban hành theo QĐ số 03/QĐ-BT ngày 06/01/2021 | Phòng x Đêm | 36 | |
| 29 | Chi phí thuê khoán nhân công lao động phổ thông đào khai quật(12 nhân công/hố x 02 hố/02 di tích x 30 ngày) | Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2021 | Ngày công | 720 | |
| 30 | Chi phí lao động phổ thông phục vụ vận chuyển đất ra bên ngoài hố khai quật (05 nhân công/hố x 02 hố/02 di tích x 30 ngày) | Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2021 | Ngày công | 300 | |
| 31 | Chi phí lao động phổ thông phục vụ lấp hố khai quật (08 nhân công x 10 ngày) | Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2021 | Ngày công | 80 | |
| 32 | Chi phí thuê khoán bảo vệ công trường và kho tạm 24/24h (01 người/ngày x 60 ngày ~ 60 ngày công; thời gian thuê bao gồm: 30 ngày khai quật và 30 ngày chỉnh lý) | Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2021 | Ngày công | 60 | |
| 33 | Chi phí công chụp, chỉnh sửa ảnh cỡ 9x12cm | Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 | Ảnh | 300 | |
| 34 | Chi phí rửa ảnh cỡ 9x12cm (02 bộ x 300 ảnh/bộ = 600 ảnh) | (Theo thực tế) | Ảnh | 600 | |
| 35 | Đánh số, làm Etyket và dán ảnh làm hồ sơ | (Theo thực tế) | Công/ Ảnh | 600 | |
| 36 | Vẽ hiện trạng mặt bằng hố khai quật khổ A0 | Áp dụng CV 10048/BTC 09/9/2004 | Bản vẽ | 2 | |
| 37 | Vẽ các bản vẽ khổ A0 trên máy tính | Áp dụng CV 10048/BTC 09/9/2004 | Bản vẽ | 2 | |
| 38 | Vẽ các bản vẽ khổ A4 trên giấy (100 bản vẽ) (04 cán bộ khoa học, kỹ thuật x 10 ngày x mức khoản 300.000 đồng/ngày) | (Theo thực tế) | Ngày công | 40 | |
| 39 | Lập phiếu đăng ký hiện vật | Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2026 | Phiếu | 200 | |
| 40 | Bản thống kê các di vật khảo cổ - Thuê cán bộ khoa học, kỹ thuật lập Bản thống kê các di vật khảo cổ (01 người x 15 ngày công x 300.000 đồng/ngày công) | (Theo thực tế) | Bản | 1 | |
| 41 | Báo cáo sơ bộ (01 báo cáo/di tích x 02 di tích)- Báo cáo được lập theo nội dung quy định tại Quyết định số 86/2008/QĐ-BVHTTDL cụ thể:+ Sơ lược về diễn biến quá trình thăm dò, khai quật khảo cổ, kết cấu địa tầng hố khai quật và những nhận định bước đầu về loại hình di vật, tính chất và niên đại của địa điểm khảo cổ;+ Kiến nghị, đề xuất phương án giải pháp bảo quản và phát huy giá trị địa điểm khảo cổ, di vật khảo cổ kèm theo mặt bằng tổng thể di tích, vị trí hố (hay các hố) khai quật và bản ảnh về các di vật khảo cổ tiêu biểu. | Quyết định số 86/2008/QĐ-BVHTTDL | Báo cáo | 2 | |
| 42 | Báo cáo khoa học (01 báo cáo/di tích x 02 di tích)- Báo cáo được lập theo nội dung quy định tại Quyết định số 86/2008/QĐ-BVHTTDL cụ thể: + Trình bày chi tiết quá trình khai quật khảo cổ với những nhận định về loại hình di vật khảo cổ, tính chất và niên đại của địa điểm khảo cổ qua nghiên cứu so sánh với các địa điểm khảo cổ khác có liên quan;+ Kiến nghị, đề xuất, giải pháp, bảo quản và phát huy giá trị địa điểm khảo cổ, di vật khảo cổ. | Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2027 -ND báo cáo theo QĐ 86/QĐ-BVHTTDL cụ thể: Trình bày chi tiết quá trình khai quật khảo cổ với những nhận định về loại hình di vật khảo cổ, tính chất và niên đại của địa điểm khảo cổ qua nghiên cứu so sánh với các địa điểm khảo cổ khác có liên quan; kiến nghị, đề xuất, giải pháp, bảo quản và phát huy giá trị địa điểm khảo cổ, di vật khảo cổ. | Báo cáo | 2 | |
| 43 | Chủ tịch Hội đồng | Áp dụng TT 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 | Người | 1 | |
| 44 | Phó chủ tịch Hội đồng | Áp dụng TT 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 | Người | 1 | |
| 45 | Thư ký | Áp dụng TT 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 | Người | 1 | |
| 46 | Ủy viên Hội đồng có phiếu nhận xét | Áp dụng TT 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 | Người | 3 | |
| 47 | Ủy viên phản biện trong Hội đồng có phiếu nhận xét | Áp dụng TT 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 | Người | 2 | |
| 48 | Đại biểu tham dự | Áp dụng TT 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 | Người | 10 | |
| 49 | Chi giải khát giữa giờ | QĐ 23/2018/QĐ-UBND | Người | 18 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.56E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 227.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là756.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 227.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện khai quật khảo cổ học- Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm, đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.058.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì khai quật | 1 | Có bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến khảo cổ học.- Kinh nghiệm của Chủ trì khai quật khảo cổ phải đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã từng là Chủ trì khai quật ít nhất 03 công trình khai quật khảo cổ - Có Quyết định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chứng minh đã từng tham gia khai quật với tư cách là Chủ trì khai quật.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 6 | 6 |
| 2 | Chuyên gia tư vấn khoa học | 2 | Có bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến khảo cổ học.- Đã từng là Chuyên gia tư vấn khoa học ít nhất 03 công trình khai quật khảo cổ - Có giấy xác nhận của đơn vị, tổ chức chủ trì khai quật khảo cổ.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ khoa học kỹ thuật | 8 | Có bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến khảo cổ học.- Đã từng là Cán bộ khoa học kỹ thuật ít nhất 01 công trình khai quật khảo cổ - Có giấy xác nhận của đơn vị, tổ chức chủ trì khai quật khảo cổ.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật viên vẽ thực địa khai quật | 1 | Có bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến khảo cổ học hoặc Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành kiến trúc sư.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật viên chụp ảnh kỹ thuật | 1 | Có bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành mỹ thuật, nhiếp ảnh.- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chụp ảnh | Bản chụp hóa đơn- Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 2 |
| 2 | Máy Auto level và mia | Bản chụp hóa đơn- Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 4 |
| 3 | Máy Toàn đạc điện tử | Bản chụp hóa đơn- Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 2 |
| 4 | Máy Flycam | Bản chụp hóa đơn- Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi