Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách từ chương trình MTQG xây dựng NTM; Ngân sách xã Diễn Trung và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:05:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,345,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp khuôn viên trụ sở UBND xã Diễn Trung, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách từ chương trình MTQG xây dựng NTM; Ngân sách xã Diễn Trung và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên theo quy định tại Mục 2 Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế 03 năm 2018-2019-2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký…; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (cam kết của đơn vị cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc); Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Trung, địa chỉ: xã Diễn Trung, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Dung; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Trung; Địa chỉ: xã Diễn Trung, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0981.752.567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO + Địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Cao Đăng Minh Đức; chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0913.545.607. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu - Địa chỉ: UBND huyện Diễn Châu, Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,1024 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V của E-HSMT | 9,1024 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 2.623,0464 | m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 26,2305 | 100m3 |
| B | SÂN KHẤU +MƯƠNG THOÁT NƯỚC+SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất cấp I (khu vực sân trước và bó hè trụ sở) | Chương V của E-HSMT | 26,992 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V của E-HSMT | 26,992 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 134,9 | m3 |
| 4 | Lớp bạt chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 1.349 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terazzo kích thước 40x40cm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.553 | m2 |
| 6 | Đào móng đất cấp II (Sân khấu) | Chương V của E-HSMT | 39,12 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2368 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,2607 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,192 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,56 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6407 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,3608 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,1653 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 19 | Bạt sọc chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 73,2 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 159,36 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,0379 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,0379 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,8524 | 100m2 |
| 27 | Tấm Aluminium ốp trang trí mặt trước sân khấu | Chương V của E-HSMT | 9,6333 | m2 |
| 28 | Lá cờ búa liềm, sao vàng bằng Aluminium màu vàng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cắt chữ dán mặt trước sân khấu | Chương V của E-HSMT | 0,69 | m2 |
| 30 | Đào móng đất cấp II (Mương thoát nước) | Chương V của E-HSMT | 166,769 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5559 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,3022 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 26,0783 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 102,96 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 220,9728 | m2 |
| 36 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,5706 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép panen đúc sẵn D | Chương V của E-HSMT | 1,0868 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,8826 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 206 | cái |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (sân bê tông) | Chương V của E-HSMT | 1,496 | 100m3 |
| 41 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 149,6 | m3 |
| 42 | Cắt khe nhiệt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 43 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Bó vỉa bồn cây) | Chương V của E-HSMT | 26,136 | m3 |
| 45 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,2524 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,5964 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,0309 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,372 | m2 |
| 50 | Ốp đá chẻ vào bồn cây, bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,248 | m2 |
| 51 | Đào móng đất cấp II (cột cờ) | Chương V của E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,805 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2068 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,573 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,1841 | m3 |
| 57 | Khung móng cột cờ | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,404 | m2 |
| 59 | Cột cờ bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 192,93 | kg |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1929 | tấn |
| C | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC CŨ, LÀM BỂ NƯỚC MỚI, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM CHỮA CHÁY (BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ( Bể nước PCCC) | Chương V của E-HSMT | 14,8873 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 93,102 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V của E-HSMT | 0,6207 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,489 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, D | Chương V của E-HSMT | 0,9588 | tấn |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,467 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,296 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, D | Chương V của E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, D | Chương V của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3249 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, D | Chương V của E-HSMT | 0,3883 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,0794 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép panen đúc sẵn D | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,0538 | m3 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 32,49 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 94,05 | m2 |
| 28 | Đào móng đất cấp II (nhà để máy bơm) | Chương V của E-HSMT | 4,1226 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,869 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,3232 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,6896 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,232 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,0601 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cửa tôn | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 41 | Di chuyển, lắp đặt máy bơm phòng cháy từ vị trí cũ đến vị trí bể nước mới | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| D | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN MƯƠNG TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (cổng chính) | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 18,043 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V của E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,6844 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, D | Chương V của E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, D | Chương V của E-HSMT | 0,1262 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,8289 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1675 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,2656 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,2626 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,5837 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát tạo mái dốc trên mái | Chương V của E-HSMT | 8,082 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, D | Chương V của E-HSMT | 0,4972 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,837 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,2973 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,5536 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,76 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,49 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,8 | m |
| 27 | Tên chữ Inox vàng gương màu vàng | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 28 | Tấm Alumax màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 9,416 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3053 | 100m2 |
| 31 | Ngói úp nóc Hạ Long (3 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 48 | viên |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 86,3876 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,7537 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cổng thép | Chương V của E-HSMT | 4 | Cánh |
| 35 | Sơn tĩnh điện thép cổng | Chương V của E-HSMT | 753,7 | kg |
| 36 | Bản lề gông | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 37 | Bản lề cối | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Bánh xe cổng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Tay nắm cổng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Khóa cổng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Chốt cổng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Vệ sinh tường, cột trước khi sơn (hàng rào) | Chương V của E-HSMT | 360,9954 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 360,9954 | m2 |
| 44 | Đào san đất, đất cấp I (Sân bê tông trước cổng) | Chương V của E-HSMT | 0,1068 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V của E-HSMT | 0,1068 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 47 | Đào móng đất cấp II (Mương thoát nước trước cổng) | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,4656 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tường, D | Chương V của E-HSMT | 0,3713 | tấn |
| 51 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 52 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép panen đúc sẵn D | Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển >=5T | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,4m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 8 | Máy hàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi