Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879411-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210853505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách từ chương trình MTQG xây dựng NTM; Ngân sách xã Diễn Trung và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:05:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,345,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển >=5T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp khuôn viên trụ sở UBND xã Diễn Trung, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách từ chương trình MTQG xây dựng NTM; Ngân sách xã Diễn Trung và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO , địa chỉ: Số 3 ngõ 8 Đường Chu Văn An, P Lê Lợi, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Trung, địa chỉ: xã Diễn Trung, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO , địa chỉ: Số 3 ngõ 8 Đường Chu Văn An, P Lê Lợi, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Trung, địa chỉ: xã Diễn Trung, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên theo quy định tại Mục 2 Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế 03 năm 2018-2019-2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký…; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (cam kết của đơn vị cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc); Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Trung, địa chỉ: xã Diễn Trung, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Dung; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Trung; Địa chỉ: xã Diễn Trung, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0981.752.567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO + Địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Cao Đăng Minh Đức; chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0913.545.607.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu - Địa chỉ: UBND huyện Diễn Châu, Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào bóc hữu cơ, đất cấp IChương V của E-HSMT9,1024100m3
2Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT9,1024100m3
3Mua đất để đắpChương V của E-HSMT2.623,0464m3
4San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT26,2305100m3
B SÂN KHẤU +MƯƠNG THOÁT NƯỚC+SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG + CỘT CỜ
1Đào san đất bằng máy, đất cấp I (khu vực sân trước và bó hè trụ sở)Chương V của E-HSMT26,992100m3
2Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT26,992100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT134,9m3
4Lớp bạt chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT1.349m2
5Lát gạch Terazzo kích thước 40x40cm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.553m2
6Đào móng đất cấp II (Sân khấu)Chương V của E-HSMT39,12m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,528m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2368100m2
9Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,122tấn
10Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,2607tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,192m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT52,56m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,90Chương V của E-HSMT0,6407100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,3608m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1296100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT0,0254tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT0,1653tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,4256m3
19Bạt sọc chống mất nước bê tôngChương V của E-HSMT115,2m2
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT17,28m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT73,2m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT29,04m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT159,36m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT1,0379tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT1,0379tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,8524100m2
27Tấm Aluminium ốp trang trí mặt trước sân khấuChương V của E-HSMT9,6333m2
28Lá cờ búa liềm, sao vàng bằng Aluminium màu vàngChương V của E-HSMT2cái
29Cắt chữ dán mặt trước sân khấuChương V của E-HSMT0,69m2
30Đào móng đất cấp II (Mương thoát nước)Chương V của E-HSMT166,769m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,90Chương V của E-HSMT0,5559100m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT19,3022m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT26,0783m3
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT102,96m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT220,9728m2
36Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,5706100m2
37Cốt thép panen đúc sẵn D Chương V của E-HSMT1,0868tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT14,8826m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT206cái
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (sân bê tông)Chương V của E-HSMT1,496100m3
41Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT149,6m3
42Cắt khe nhiệt đường bê tôngChương V của E-HSMT3,1100m
43Trám khe co mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT310m
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Bó vỉa bồn cây)Chương V của E-HSMT26,136m3
45Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT1,2524m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,5964m3
47Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,90Chương V của E-HSMT0,0042100m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,0309m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,372m2
50Ốp đá chẻ vào bồn cây, bó vỉa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,248m2
51Đào móng đất cấp II (cột cờ)Chương V của E-HSMT9,87m3
52Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,90Chương V của E-HSMT0,329100m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,805m3
54Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2068100m2
55Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,573m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,1841m3
57Khung móng cột cờChương V của E-HSMT8bộ
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,404m2
59Cột cờ bằng Inox 304Chương V của E-HSMT192,93kg
60Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1929tấn
C PHÁ DỠ BỂ NƯỚC CŨ, LÀM BỂ NƯỚC MỚI, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM CHỮA CHÁY (BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ( Bể nước PCCC)Chương V của E-HSMT14,8873m3
2Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT93,102m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,90Chương V của E-HSMT0,3103100m3
4Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,6207100m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT4,489m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1072100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, D Chương V của E-HSMT0,9588tấn
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT13,467m3
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,296100m2
10Cốt thép tường, D Chương V của E-HSMT1,24tấn
11Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT19,44m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0216100m2
13Cốt thép cột, trụ, D Chương V của E-HSMT0,0284tấn
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,108m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0684100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT0,0974tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,456m3
18Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,3249100m2
19Cốt thép sàn mái, D Chương V của E-HSMT0,3883tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,969m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,0794m3
22Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0026100m2
23Cốt thép panen đúc sẵn D Chương V của E-HSMT0,0027tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,0538m3
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V của E-HSMT32,49m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V của E-HSMT99,36m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT94,05m2
28Đào móng đất cấp II (nhà để máy bơm)Chương V của E-HSMT4,1226m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,90Chương V của E-HSMT0,0137100m3
30Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,869m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,3232m3
32Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,693m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,6896m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,72m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,232m2
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0177tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0177tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V của E-HSMT0,0601100m2
39Lắp đặt cửa tônChương V của E-HSMT2,1m2
40Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,45100m
41Di chuyển, lắp đặt máy bơm phòng cháy từ vị trí cũ đến vị trí bể nước mớiChương V của E-HSMT2máy
D CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN MƯƠNG TRƯỚC CỔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (cổng chính)Chương V của E-HSMT2,25m3
2Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT18,043m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95Chương V của E-HSMT0,0601100m3
4Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,1203100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,986m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,6844m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0496100m2
8Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,0266tấn
9Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,1241tấn
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,246100m2
11Cốt thép cột, trụ, D Chương V của E-HSMT0,0219tấn
12Cốt thép cột, trụ, D Chương V của E-HSMT0,1262tấn
13Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,8289m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1675100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT0,0434tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT0,2656tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,2626m3
18Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,5837100m2
19Đắp cát tạo mái dốc trên máiChương V của E-HSMT8,082m3
20Cốt thép sàn mái, D Chương V của E-HSMT0,4972tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,837m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT15,2973m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT51,5536m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,76m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT28,49m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT58,8m
27Tên chữ Inox vàng gương màu vàngChương V của E-HSMT1,5m2
28Tấm Alumax màu đỏChương V của E-HSMT3,5m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT9,416m2
30Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3053100m2
31Ngói úp nóc Hạ Long (3 viên/m)Chương V của E-HSMT48viên
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT86,3876m2
33Gia công cổng sắt hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,7537tấn
34Lắp đặt cổng thépChương V của E-HSMT4Cánh
35Sơn tĩnh điện thép cổngChương V của E-HSMT753,7kg
36Bản lề gôngChương V của E-HSMT14bộ
37Bản lề cốiChương V của E-HSMT6bộ
38Bánh xe cổngChương V của E-HSMT6bộ
39Tay nắm cổngChương V của E-HSMT4bộ
40Khóa cổngChương V của E-HSMT3bộ
41Chốt cổngChương V của E-HSMT6bộ
42Vệ sinh tường, cột trước khi sơn (hàng rào)Chương V của E-HSMT360,9954m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT360,9954m2
44Đào san đất, đất cấp I (Sân bê tông trước cổng)Chương V của E-HSMT0,1068100m3
45Vận chuyển đất đi đổChương V của E-HSMT0,1068100m3
46Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT10,4m3
47Đào móng đất cấp II (Mương thoát nước trước cổng)Chương V của E-HSMT5,04m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,44m3
49Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,4656100m2
50Cốt thép tường, D Chương V của E-HSMT0,3713tấn
51Bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT5,616m3
52Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0499100m2
53Cốt thép panen đúc sẵn D Chương V của E-HSMT0,204tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,536m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT8cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >=5T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
2 Máy đào >= 0,4m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Máy trộn bê tông Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy hàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy bơm nước Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
11 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->