Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879396-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210869088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2020 từ nguồn ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ cho UBND huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 17:24:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,319,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.958806E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu ≥ 950 triệu đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu ≥ 950 triệu đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Tải trọng ≥ 7 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trọng lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8 - 12 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng 8-12 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 25 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, cứu nạn đê sông Vạc đoạn từ cống xóm Soi đến đường 480C xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2020 từ nguồn ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ cho UBND huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE , địa chỉ: SN15 ngõ 163 đường lương văn tụy phố phúc nam, phường phúc thành thành phố ninh bình, tỉnh ninh bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cư; địa chỉ: xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cư; địa chỉ: xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bảo Minh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE , địa chỉ: SN15 ngõ 163 đường lương văn tụy phố phúc nam, phường phúc thành thành phố ninh bình, tỉnh ninh bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cư; địa chỉ: xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cư; địa chỉ: xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cư; địa chỉ: xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cư; địa chỉ: xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cư; địa chỉ: xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cư; địa chỉ: xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Khánh Cư; địa chỉ: xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Khánh Cư; địa chỉ: xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN (KHÔNG BAO GỒM NÚT GIAO):
1Bê tông thương phẩm , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,719m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,799100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,096100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,775100m3
5Đắp đất nền thượng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,145100m3
6Đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V145,109m3
7Đào nền đường đất KTH, đất cấp I2,9148100m3
8Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3063100m3
9Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6621100m3
10Đầm nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,828100m2
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184100m3
12Đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V582,544m3
13Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V21,95710m
14Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma títMô tả kỹ thuật theo Chương V219,57m
15Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma títMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
16Lắp đặt tấm gỗ đệm khe giãn0,028100m2
17Bê tông thương phẩm - vuốt ngang đường, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
B TƯỜNG KÈ:
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,623m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,883tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981100m2
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,616m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,365m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V36,801m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,2100m
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,7m2
9Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2705100m3
10Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m3
C CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,866m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
4Sơn trắng thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V76,559m2
5Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,108m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101m3
D CẢI TẠO CỐNG NGANG ĐƯỜNG:
1Đổ bê tông đốt cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,138m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m2
4Lắp đặt đốt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3ck
5Lắp đặt đốt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
6Vữa XM cát mịn M100# - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,552m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,551m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,319m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,214m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,674m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,132m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85100m
19Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,193m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
E PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,4533m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (cống cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1691m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371m3
4Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
5Vận chuyển phế thải sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1862100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9368100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6821100m3
8San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8052100m3
F PHÁ DỠ
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.958806E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu ≥ 950 triệu đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu ≥ 950 triệu đồng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Tải trọng ≥ 7 tấn)2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trọng lượng)2
6 Máy trộn Dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích)2
7 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
10 Máy lu bánh sắt Tải trọng 8 - 12 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng 8-12 tấn)1
11 Máy lu bánh lốp Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn)1
12 Máy lu Tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 25 tấn)1
13 Máy rải (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->